PHUÏ
GIA TRONG CHEÁ
BIEÁN
THÖÏC PHAÅM
ADDITIVES IN FOOD PROCESSING
Th.s TRUONG THI MY LINH
Th.s TRUONG THI MY LINH
2
2
CHƯƠNG
CHƯƠNG
1
1
ĐẠI CƯƠNG VỀ
PHỤ
GIA &
CÁC CHẤT HỔ
TR
KỸ THUẬT
(INTRODUCTION TO FOOD ADDITIVES
&TECHNOLOGYCAL AUXILIARIES)
Th.s TRUONG THI MY LINH
Th.s TRUONG THI MY LINH 3
3
PHU
HP CHẤT
HỖN HP
PHỤ GIA
THÀNH
PHẨM
PHỤ GIA
CHẾ BIẾN
ĐÓNG GÓI
BẢO QUẢN
GIA TĂNG
GIÁ TRỊ DINH DƯỢNG
vitamin; khoáng,
amino acid…
GIÁ TRỊ CẢM QUAN
chất thơm, tạo màu,
bảo tính an toàn cho người sử dụng.
PHỤ
GIA THỰC PHẨM
Th.s TRUONG THI MY LINH 6
FOOD
ADDITIVE
Hợp
chất
Hỗn
hợp
PHỤ
GIA
Không
được
tiêu
dùng
như
một
thực
dưỡng
Cốýthêmvàotrongthực
phẩm
với
mục
đích
công
nghệ
≠
food
≠
ingredient
nutritional
intentional
componential
Trở
thành
một
hợp
Ä
T
T
Th.s TRUONG THI MY LINH
Th.s TRUONG THI MY LINH
8
8
CH
CH
Ấ
Ấ
T H
T H
Ổ
Ổ
TR
TR
Ợ
Ợ
K
K
Ỹ
Ỹ
THU
THU
Ậ
nhiên
hoa
hoa
ë
ë
c
c
to
to
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ï
p
p
.
.
Không
Không
pha
à
à
n
n
cu
cu
û
û
a
a
th
th
ự
ự
c
c
pha
pha
å
å
m
m
.
pha
å
å
m
m
vơ
vơ
ù
ù
i
i
mu
mu
ï
ï
c
c
đí
đí
ch
ch
co
co
c
đí
đí
ch
ch
kỹ
kỹ
thua
thua
ä
ä
t
t
.
.
Khơng
Khơng
đư
đư
ợ
ợ
c
c
lưu
khi
khi
th
th
ự
ự
c
c
hi
hi
ệ
ệ
n
n
xong
xong
ch
ch
ứ
ứ
c
c
năng
năng
chất
Hỗn
hợp
HỔ
TR
KỸ THUẬT
Không
được
sử
dụng
như
một
thành
phần
trong
công
thức
Ingredient
≠
Intentional
Technological
Residual
Dư
lượng
không
ảnh
hưởng
đến
vệ
sinh
an toàn
thực
phẩm
TECH
NOLOGYCAL
hướng
mới
trong
tiêu
dùng
TP
(Người
tiêu
dùng
quan
tâm)
-Sức
khỏe
TP nghèo
năng
lượng, giàu----
-Cảm
gia
thực
phẩm
Nằm
trong
danh
mục
các
phụ
gia
cho
phép
sử
dụng
của
Bộ
hiện
đúng
cẩm
nang
hướng
dẫn
sử
dụng
phụ
gia.
•
Nên
sử
dụng
phối
loại
phụ
gia
sử
dụng
cho
từng loại
thực
phẩm.
Th.s TRUONG THI MY LINH 12
NGUY CƠ NGỘ
ĐỘC PHỤ
GIA
SỬ
DỤNG
QUÁ
LIỀU
GIA
và
DẪN XUẤT
ĐỘC
CẤP TÍNH
MÃN TÍNH
:
•
Ung thư
•
Thai dò
dạng
•
Đột biến
PHÁP CHẾ
QUỐC GIA
Th.s TRUONG THI MY LINH
Th.s TRUONG THI MY LINH
14
14
M
M
Ứ
(acute) : hiệu
ứng
ngay
tức
khắc.
•
2. Cận
cấp
tính: (subacute) : hiệu
ứng
xảy
ra
ở
nồng
độ
sau
thời
gian
dài.
•
Khảo
sát
cơ
quan
nội
tạng
trong
thời
gian
dài
chết
cấp
tính
trên
½
số
lượng
đàn
thú: LD50
Th.s TRUONG THI MY LINH 15
HÀN THE
(
Natri
borat)
81%
NƯỚC
TIỂU
1%
PHÂN
3%
các
aminoit
-
Gây
ngộc
độc
mãn
tính: ăn
không
ngon, da
xanh, giảm
trí
tuệ…
-
Gây
ung
Na
2
B
4
O
7
.H
2
O
Th.s TRUONG THI MY LINH 16
MỘT SỐ
THUẬT NGỮ PHỤ
GIA
•
INS:(International
numbering system) hệ
thống
chỉ
số
daily intake)
lượng
ăn
vào
hằng
ngày
được
chấp
nhận
(tính
theo
mg/kg trọng
lượng
cơ
thể
được
(tính
theo
mg/người/ngày)
Lưu ý : khi dùng phối hợp hai hay nhiều phụ gia, tổng lượng
dùng phải tương ứng lượng tối đa cho phép riêng của một chất
nếu dùng một mình.
•
DL 50
(Dose lethal) liều
gây
chết
50% vật
thí
nghiệm.
Th.s TRUONG THI MY LINH 17
PHÂN LOẠI PHỤ
GIA
nhau, bahành
kèm
theo
Quyết định
số BYT/QĐ củaBộ
trưởng
Bộ
Y tế
ngày
13 tháng 4 năm 1992.
- Căn cứ Điều7 Chương
II Luật Bảo vệ
sứckhỏe
nhân
dân
và Điềulệ
sinh
tạm thờiphụ
gia
bao
gồm
các
nhóm
sau
-Nhóm
các
chấtphụ
gia
1.
Các chất bảo quản (Preservatives) (20 chất)
2.
Các
chất
chất
điềuchỉnh
độ
axit
(Acidity regulators) (31 chất)
6.
Các
chất
điềuvị
(Flavous
enhancers)(6 chất)
7.
Các
hương
liệu(Flavours)(14 chất)
Th.s TRUONG THI MY LINH 18
PHÂN LOẠI PHỤ
chất
ổn
định
(Stabilisers)(32 chất
)
13.Các
phẩmMàu(Colours) (11 chất)
14.Các
chấttạophứckimloạihoàtan
15.Các
chấttạongọt(Artificical
Sweeteners)(4 chất)
16.Các
chế
phẩmtinhbột(Modified starches)(16 chất)
Th.s TRUONG THI MY LINH
Th.s TRUONG THI MY LINH
19
19
PHÂN
CHÖÔNG 2:
•
CHAÁT BAÛO QUAÛN
Th.s TRUONG THI MY LINH 21
ĐỊNH NGHĨA
•
Các chế
phẩm
tự
nhiên
hoặc
tổng
hợp,
được
đưa
vào
thực
gian
bảo
quản
thực
phẩm.
•
Sử
dụng
phụ
gia
không
có
nghóa
là
bảo
gian
sử
dụng
so với
điều
kiện
thông
thường.
)Cần xem xét các yếu tố gây hư hỏng thực phẩm
trước khi quyết đònh loại phụ gia sử dụng.
Th.s TRUONG THI MY LINH 22
CÁC CHẤT BẢO QUẢN
INS TIẾNG VIỆT TIẾNG ANH CHỨC NĂNG KHÁC
1105
Lysozym Lysozyme
200
Axit
sorbic Sorbic
Acid
Chống
CAÙC CHAÁT BAÛO QUAÛN
210
Axit benzoic
Benzoic Acid
211
Natri
benzoat
Sodium Benzoate
212
Kali benzoat
Potassium Benzoate
213
Canxi
benzoat
Calcium Benzoate
214
Etyl
p-hydroxyl benzoat
Etyl
p-hydroxyl benzoate
216 Metyl
p-hydroxyl benzoat Propyl
p-hydroxyl
benzoate
hóa,
xử
lý
bột, tạo
phức
kim
loại
221
Natri
sulfit
Sodium sulphite Điều
chỉnh
độ
axit, làm
rắn
chắc, ổn
đònh, chống
đònh, chống
oxi
hóa,
xử
lý
bột, tạo
phức
kim
loại
223 Natri
metabisulfit
Sodium metabisulphite Điều
chỉnh
độ
axit, làm
rắn
rắn
chắc, ổn
đònh, chống
oxi
hóa,
xử
lý
bột, tạo
phức
kim
loại
225 Kali sulfit
Potassium sulphite Điều
chỉnh
độ
axit, làm
rắn
độ
axit, làm
rắn
chắc, ổn
đònh, chống
oxi
hóa,
xử
lý
bột, tạo
phức
kim
loại
234
Nisin
Nisin
CÁC CHẤT BẢO QUẢN