CHƯƠNG III -HÓA 9- HKII
A.Kiến thức cần nhớ
Tính chất hóa học của phi kim, clo, cacbon, cacbon oxit, cacbon đi oxit,muối cacbonnat.
Ứng dụng chính của clo, cacbon, cacbon oxit, cacbon đi oxit, muối cacbonnat.
Các khái niệm: dạng thù hình của một nguyên tố,chu kì. nhóm nguyên tố.
Dự đoán cấu tạo và tính chất của một nguyên tố khi biết vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.
B. Bài tập
Bài 1: Viết phương trình hóa học để chứng tỏ rằng :
a) Cacbon (C)có tính khử? (1đ)
b) Cacbon oxit (CO) có tính khử? (1đ)
c) Cacbon đioxit (CO
2
) là một oxit axit? (1đ)
d) Silic đioxit (SiO
2
) là một oxit axit? (1đ)
Bài 2: Giải thích vì sao nói :
a) CO là một oxit trung tính? (1đ)
b) CO
2
là một oxit axit? (1đ)
Bài 3: Trong một chu kì ,đi từ trái sang phải,tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố thay đổi
như thế nào? (1đ)
Bài 4: Trong một nhóm ,đi từ trên xuống, tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố thay đổi như
thế nào? (1đ)
Bài 5:Cho một luồng khí clo dư tác dụng hết vời 9,2g kim loại hóa trị (I),sinh ra 23,4 g muối clorua. Xác
định tên kim loại? (2 đ)
Bài 6: 10,8 g kim loại hóa trị (III) tác dụng với clo dư thu được 53,4 g muối. xác định tên kim loại? (2đ)
Bài 7: Khi cho 10,2g oxit kim loại (III) tác dụng vừa đủ 150 ml dung dịch H
2
SO
2
→ Ca(HCO
3
)
2
→CaCO
3
Bài 17: Dẫn 22,4 l CO
2
( đktc) vào 200g dd NaOH 20%. Muối nào được tạo thành, khối lượng bao nhiêu
gam? (2đ)
B ài 18 : Dẫn 6.72 l CO
2
( đktc) vào 400ml dd NaOH 2M. Muối nào được tạo thành, khối lượng bao nhiêu
gam? (2đ)
Bài 19: Dẫn 17.6 g CO
2
( đktc) vào 200g dd NaOH 12%. Muối nào được tạo thành, khối lượng bao nhiêu
gam? (2đ)
Bài 20:Dẫn 26,6 g CO
2
( đktc) vào 300g dd NaOH 15% Muối nào được tạo thành, khối lượng bao nhiêu
gam? (2đ)
Bài 21:Dẫn 16,8 lít CO
2
( đktc) vào dd KOH dư. Muối nào được tạo thành, khối lượng bao nhiêu gam?
(2đ)
Bài tập 22: Cho 38 g hỗn hợp Na
2
CO
Các khái niệm: hợp chất hữu cơ, hóa học hữu cơ, hiđro cacbon, dẫn xuất hiđro cacbon.công tức cấu tạo,
mạch cacbon, nhiên liệu, dầu mỏ.
Công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học, ứng dụng chính các phản ứng
hóa học điều chế metan, etilen,axetilen,benzen.
B. Bài tập
Bài 1: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất A thu được 5,4 gam
H
2
O. Hãy xác định công thức phân tử của A. Biết khối lượng mol của A là 30 gam.
Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 2 nguyên tố thu được 11 gam CO
2
và 6,75
gam H
2
O. Hãy xác định công thức phân tử của A, biết PTK của A là 30 ?
Bài 3: Đốt cháy 3 gam một chất hữu cơ A thu được 6,6 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Hãy xác định công
thức phân tử của A, biết phân tử khối của A là 60.
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một chất hữu cơ A thu được 8,8 gam CO
2
và 5,4 gam H
2
O.
a) Trong chất hữu cơ A chứa những nguyên tố nào?
b) Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40. Tìm công thức phân tử của A?
c) Chất A có làm mất màu dung dịch brom không?
d) Viết phương trình hóa học của A với clo khi có ánh sáng.
. Biết rằng tỉ khối hơi
của B đối với hiđro là 15. Xác định công thức phân tử của A?
Bài 11: Công thức thực nghiệm của hiđrocacbon A là (CH
2
)
n
. Biết tỉ khối của A đối với oxi bằng 0,875.
Tìm công thức phân tử của A?
Bài 12: Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 70,59%C, 12,94%H, 16,47%N,
phân tử khối bằng 85. Xác định công thức phân tử của X?
Bài 13: Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau:54,5% C,9,1%H,36,4%O.
Biết 0,88 gam hơi A chiếm thể tích bằng 0,224 lít, xác định công thức phân tử của A?
Bài 14: Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 53,33%C, 15,55%H,
31,12%N,.Xác định công thức phân tử của X, biết phân tử A có một nguyên tử nitơ?
Bài 15: Khi đốt hoàn toàn 9 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 13,2 gam CO
2
và 5,4 gam H
2
O.phân
tử khối của X là 180. Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X?
Bài 16: Một hid9rocacbon chứa 92,3% C, 7,7% H. 1 lít khí này ở đktc có khối lượng 1,16gam. Xác
định công thức phân tử của hợp chất?
Bài 17Viết công thức cấu tạo dạng đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau:
a) C
3
H
8
( ankan) b) C
4
H
2
= CH – CH = CH
2
.(3đ)
Bài 20 : Hãy tính tổng số liên kết trong phân tử các chất có CTPT sau: .(4đ)
a)CH
3
─ CH
3
b) CH
2
= CH
2
c)
CH ≡ CH d) CH
4
e) CH
2
≡ CH – CH
3
Bài 21: .(3đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan. Hãy tính:
a) Thể tích không khí cần dùng , biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí
b) Thể tích CO
2
sinh ra.
c) Nếu dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,5 M hấp thụ toàn bộ lượng CO
2
sinh ra ở trên.Muối nào
2
=CH
2
; CH
3
-CH=CH
2
Chất nào tham gia:
a) Phản ứng cháy?
b) Phản ứng cộng?
c) Phản ứng trùng hợp?
d) Chất nào chỉ tham gia phản ứng thế?
Bài 25: (3đ)Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí etilen C
2
H
4
(đktc).
a) Viết PTHH.
b) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lượng etilen ở trên( oxi chiếm 1/5 thể tích
không khí).
c) Dẫn toàn bộ lượng khí CO
2
sinh ra ở trên vào 500 ml dung dịch NaOH 1M. Muối nào được tạo
thành, khối lượng bao nhiêu gam? thể tích các khí đo ở đktc
Bài 26: .(3đ)Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen. Hãy tính:
a) Thể tích không khí ( chứa 1/5 oxi) cần dùng ,?
b) Thể tích CO
2
sinh ra ?
c) Dẫn toàn bộ lượng CO
cần dùng 14,56 lít O
2
a)Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
b) Dẫn toàn bộ sản phẩm tạo thành ở trên vào 300ml dung dịch Ca(OH)
2
0,5 M. Tính khối lượng
muối tạo thành ?( Thể tích các khí đo ở đktc )
Bài 31 .(3đ): Đốt cháy hoàn toàn 56 lít hỗn hợp khí metan và axetilen cần dùng 13,44 ml khí oxi.
a) Viết các phương trình hóa học xảy ra ?
b) Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
c) Tính thể tích khí CO
2
sinh ra sau phản ứng .
( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất )
Bài 32.(3đ): Một hỗn hợp gồm metan và etilen có khối lượng 3 gam, ở đktc chiếm thể tích 3,36 lít.
a) Tính phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ?
b) Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí trên qua bình chứa dung dịch brom.Thấy dung dịch brom bị mất mất
màu và khối lượng tăng lên m gam. Tính m, biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 33.(3đ): Khi có mặt bột sắt làm xúc tác, benzen phản ứng với clo tương tự như phản ứng với brom.
Hãy tính khối lượng clo benzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng với clo .Biết hiệu suất
phản ứng đạt 80 %.
Bài 34: .(3đ)Cho một lượng benzen tác dụng với brom thu được 75,36 gam brom benzen. Tính thể tích
benzen cần dùng cho phản ứng, hiệu suất phản ứng 80 %, khối lượng riêng của benzen là 0,9 g/ml.
Bài 35: .(3đ) Cho 45 ml benzen, khối lượng riêng 0,9 g/ml .Tác dụng với brom có bột sắt làm xúc tác
a) Tính khối lượng brom đã phản ứng.
b) Sau phản ứng chỉ thu được 65,22 gam brombenzen. Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 36: .(3đ) Đem đốt hoàn toàn 52 ml benzen có khối lượng riêng 0,9 g/ml.
a) Cần bao nhiêu lít oxi?
b) Tính khối lượng khí CO
2
(3)↑
CH
4(1) (2) (3) (4)
c) CaC
2 →
C
2
H
2
→
C
2
H
4 →
C
2
H
6 →
C
2
H
5
Cl
(5)↓
C
6
H
6
Cl
6
← C
6
H
6
→ C
6
H
5
Cl
Bài 39: Có các lọ đựng riêng biệt các khí sau (Mỗi câu 2 đ)
a) Metan, etilen. b) Metan, etilen và Hiđro
c) CO
2
, CH
4
, H
2
d) O
2
, CO
2
, H
2.
Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết các khí trên?
Câu 40 : Đốt cháy hết 9,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O
a) Viết các phương trình hoá học?
b) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu ?
Bài 47 Cho 11,2 lít hỗn hợp gồm mêtan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brôm.
d) Viết phương trình hoá học?
e) Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn phải cần hết 640
gam dung dịch brôm 5%, thể tích các khí đo ở đktc?
Bài 48: Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn họp khí gồm CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
qua bình đựng nước brom dư thấy có
6,72 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình, đồng thời khối lượng bình tăng 5,4 gam.
a)Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b)Tính % thể tích các chất trong X?
CHƯƠNG V- HÓA 9-HKII
A.Kiến thức cần nhớ:
Các khái niệm: độ rượu, este, phản ứng este hóa, phản ứng xà phòng hóa,
Công thức phân tử công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học, ứng dụng chính và phản ứng
điều chế rượu etylic. Axit axetic, glucozơ.
B. Bài tập
Bài 1( 1đ):Tính thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 2,5 lít rượu 40
0
?
Bài 2: ( 1đ): pha loãng 2 lít rượu với 18 lít nước, rượu thu được bao nhiêu độ?
COOH → CH
3
COOC
2
H
5
↓ ↓
C
2
H
5
OK CH
3
COOK
Bài 8 ( 3đ)::Người ta dùng 45 gam axit axetic tác dụng vừa đủ với một lượng rượu etylic.Tính khối
lượng este tạo thành, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 80%?
Bài 9: ( 3đ): Cho axit axetic tác dụng vừa đủ với 20 g đá vôi ( chứa 20% tạp chất)
a. Tính khối lương axit đã dùng?
b.Tính thể tích khí cacbonic thoát ra?
Bài 10: ( 3đ): Cho 400 ml dung dịch axit axetic tác dụng hết với bột magie thu được 14,2 g muối.
a) Tính nồng độ m của dung dịch axcit đã dùng?
b) Tính thể tích khí hiđro sinh r ở đktc?
c) Để trung hòa hết lượng axit trên có thể dùng bao nhiêu ml dng dịch NaOH 0,75 M?
Bài 11 ( 3đ)::Cho magie dư vào 16,6 g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic thấy thoát ra 2,24 lít khí
đktc.Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?
Bài 12 ( 3đ)::Cho 21,2 g hỗn hợp rượu etylic và axitaxetic tác dụng với natri dư thu được 4,48 lít khí ở
đktc. Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?
Bài 13: Hoàn thành các phản ứng sau ( mỗi phản ứng đúng: 0,5đ)
a) C
2
2
H
5
OK + ?
e) CH
3
COOH + ? →CH
3
COOK + ?
f) CH
3
COOC
2
H
5
+ ? →CH
3
COOH + ?
g) CH
3
COOH + ? → (CH
3
COO)
2
Mg
h) CH
3
COOH + ? → (CH
3
COO)
5
OK
(1)
↑(3)
(2)
C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → CH
3
COOH
↓(4)
CH
3
COOC
2
H
5
Bài 19: Trình bày phương pháp hóa học dùng để nhận biết các hóa chất đựng riêng biêt trong các lọ
sau:
a) Rượu etylic và benzen? (1đ)
b) Rượu etylic và axit axetic? (1đ)
c) Axit axetic , rượu etylic và benzen?(1,5đ)
d) Benzen và glucozơ?(1đ)
2
-OH, CH
3
-CH
2
COOH.chất nào tác
dụng được với:
a)Natri b)Magie
Viết các phương trình hóa học(nếu có)
Bài 24: Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Natri axetat.
↑
a) Glucozơ → Rượu Êtylic → Axit axetic
↓
Etyl axetat.
b)C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → CH
3
COOH → CH
3
COOC
2
H
→ C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH→ CH
3
COOH→ CH
3
COOC
2
H
5
Các bài tập trắc nghiệm:
(Các câu hỏi TN được biên soạn để đưa thẳng vào phần mềm trộn đề trắc nghiệm MCMix – gồm 385
câu cho cả chương 4 và chương 5)
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CH
4
, C
2
H
6
, CO
2
.
B. C
A. C
2
H
6
, C
4
H
10
, C
2
H
4
.
B. CH
4
, C
2
H
2
, C
3
H
7
Cl.
C. C
2
H
4
, CH
4
.
B. C
2
H
4
, C
3
H
7
Cl, CH
4
.
C. C
2
H
6
O, C
3
H
7
Cl, C
2
H
5
Cl.
D. C
2
H
6
O, C
[<br>]
Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C
2
H
6
O lần lượt là
A. 52,2%; 13%; 34,8%.
B. 52,2%; 34,8%; 13%.
C. 13%; 34,8%; 52,2%.
D. 34,8%; 13%; 52,2%
[<br>]
Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
A. IV, II, II.
B. IV, III, I.
C. II, IV, I.
D. IV, II, I.
[<br>]
Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là
A. I.
B. IV.
C. III.
D. II.
Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
D. mạch nhánh.
[<br>]
Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
A. thành phần phân tử.
B. 13.
C. 14.
D. 12.
[<br>]
Số liên kết đơn trong phân tử C
4
H
8
là
A. 10.
B. 12.
C. 8.
D. 13.
[<br>]
Hợp chất C
3
H
6
có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[<br>]
Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?
A. C
2
H
4
(etilen).
.
C. CH
4
, C
2
H
6
.
D. C
2
H
2
, CH
4
.
[<br>]
Một hợp chất hữu cơ có công thức C
3
H
7
Cl , có số công thức cấu tạo là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
[<br>]
Có các công thức cấu tạo sau:
1. CH
3
– CH
4
H
10
là:
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
[<br>]
Một hợp chất rượu có công thức C
3
H
7
OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu ?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
[<br>]
Cho các công thức cấu tạo sau:
1. CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– OH
3 2 3
H
6
.
C. C
2
H
4
.
D. C
4
H
10
.
[<br>]
Một hiđrocacbon (X) ở thể khí có phân tử khối nặng gấp đôi phân tử khối trung bình của không khí. Công thức
phân tử của (X) là
A. C
4
H
10
.
B. C
4
H
8
.
C. C
4
H
6
6
.
C. C
3
H
8
.
D. C
2
H
4
.
[<br>]
Tỉ khối hơi của khí A đối với CH
4
là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là
A. 20 đvC.
B. 24 đvC.
C. 29 đvC.
D. 28 đvC.
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H
2
O và 13,2 gam CO
2
. Công thức phân tử của (A) là
A. CH
4
.
B. C
H
6
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. CH
4
[<br>]
Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
A. khí nitơ và hơi nước.
B. khí cacbonic và khí hiđro.
C. khí cacbonic và cacbon.
D. khí cacbonic và hơi nước.
[<br>]
Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là:
A. metan.
B. benzen.
C. etilen.
D. axetilen.
[<br>]
Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ
?
A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.
B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng trùng hợp.
D. phản ứng cháy.
[<br>]
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là
A. CH
4
+ Cl
2
as
→
CH
2
Cl
2
+ H
2
.
B. CH
4
+ Cl
2
as
→
CH
3
Cl + HCl.
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H
2
O gấp đôi số mol CO
2
. Công thức phân tử hiđrocacbon
đó là
A. C
2
H
4
.
B. C
2
H
6
.
C. CH
4
.
D. C
2
H
2
.
[<br>]
Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng
A. dung dịch nước brom dư.
B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch AgNO
3
2
.
B. C
2
H
4
.
C. CH
4
.
D. C
3
H
6
.
[<br>]
Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.
B. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H
2
SO
4
.
D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.
[<br>]
Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng
A. nước.
B. khí hiđro.
C. dung dịch brom.
lần lượt là
A. 50% và 50%.
B. 75% và 25%.
C. 80% và 20%.
D. 40% và 60%.
[<br>]
Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO
2
(đktc) có thể tích là
A. 5,6 lít.
B. 11,2 lít.
C. 16,8 lít.
D. 8,96 lít.
[<br>]
Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là.
A. 11,2 lít.
B. 4,48 lít.
C. 33,6 lít.
D. 22,4 lít.
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết
tủa thu được là
A. 20 gam.
B. 40 gam.
C. 80 gam.
D. 10 gam.
[<br>]
Khối lượng khí CO
2
và khối lượng H
3
H
8
.
B. C
2
H
6
.
C. C
4
H
10
.
D. C
5
H
12
.
[<br>]
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
A. một liên kết đơn.
B. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi.
D. một liên kết ba.
[<br>]
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO
2
và H
2
H
4
phản ứng với 3 lít khí O
2
.
[<br>]
Tổng số mol giữa chất phản ứng và sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí etilen là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
[<br>]
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
A. metan.
B. etan.
C. etilen.
D. axetilen.
[<br>]
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là
A. bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
B. ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
C. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
D. hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
[<br>]
Khí CH
4
và C
2
H
4
Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng rượu etylic với chất xúc tác là H
2
SO
4
đặc, nhiệt độ > 170
0
C để điều chế
khí X. Khí X là
A. Cl
2.
B. CH
4
.
C. C
2
H
4.
D. C
2
H
2
.
[<br>]
Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là
A. CH
4
.
B. C
2
H
H
2
.
D. C
2
H
6
.
[<br>]
Khí X có thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố cacbon trong hợp chất là 85,7 %. Khí X là
A. CH
4
.
B. CH
3
Cl.
C. C
2
H
4
.
D. C
2
H
5
Cl.
[<br>]
Thể tích không khí (V
KK
= 5V
4
.
D. C
2
H
2
.
[<br>]
Cho sơ đồ chuyển hóa:
M + O
2
0t
→
N + H
2
O
N+ Ca(OH)
2
→
P
↓
+H
2
O
M, N, P lần lượt là
A. CO
2
, CaCO
, CaCO
3
.
[<br>]
Trùng hợp 2 mol etilen ( với hiệu suất 100 % ) ở điều kiện thích hợp thì thu được khối lượng polietilen là
A. 7 gam.
B. 14 gam.
C. 28 gam.
D. 56 gam.
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng
khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)
A. 11,2 lít; 56 lít.
B. 16,8 lít; 84 lít.
C. 22,4 lít; 112 lít.
D. 33,6 lít; 68 lít.
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO
2
sinh ra là
A. 33,6 lít; 44 gam.
B. 22,4 lít; 33 gam.
C. 11,2 lít; 22 gam.
D. 5,6 lít; 11 gam.
[<br>]
Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là
A. 0,7 gam.
B. 7 gam.
C. 1,4 gam.
D. 14 gam.
A. 160 gam.
B. 1600 gam.
C. 320 gam.
D. 3200 gam.
[<br>]
Cho 2,24 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,1M. Thể tích dung dịch brom tham gia
phản ứng là
A. 2 lít.
B. 1,5 lít.
C. 1 lít.
D. 0,5 lít.
[<br>]
Biết rằng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí
etilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa thể tích dung dịch brom trên là
A. 300 ml.
B. 200 ml.
C. 100 ml.
D. 50 ml.
[<br>]
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A. hai liên kết đơn và một liên kết ba.
B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
C. một liên kết ba và một liên kết đôi.
D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.
[<br>]
Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là
A. 2 lít khí C
2
H
2
[<br>]
Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là
A. nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.
B. nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.
C. nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
D. nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
[<br>]
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
A. metan.
B. etilen.
C. axetilen.
D. etan.
[<br>]
Axetilen có tính chất vật lý
A. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
B. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
C. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .
D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
[<br>]
Khi đốt khí axetilen, số mol CO
2
và H
2
O được tạo thành theo tỉ lệ là
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
D. 1 : 1.
[<br>]
H
6
.
C. CH
4
; C
2
H
4
.
D. C
2
H
4
; C
2
H
2
.
[<br>]
Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:
2X + 5O
2
0t
→
4 Y + 2H
2
O
Hiđrocacbon X là
.
B. C
2
H
4
.
C. C
2
H
2
.
D. C
6
H
6
.
[<br>]
Chất có liên kết ba trong phân tử là
A. metan.
B. etilen.
C. axetilen.
D. benzen.
[<br>]
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X + H
2
O
→
Y + Z
Y + O
,
C
2
H
2
, CO
2
, Ca(OH)
2
.
C. CaC
2
, C
2
H
2
, Ca(OH)
2
, CO
2
.
D. CO
2
, C
2
H
2
, CaC
2
3
H
6
.D. C
3
H
8
.
[<br>]
Trong điều kiện thích hợp 1 mol khí axetilen tác dụng hoàn toàn với 2 mol khí hiđro, thu được chất khí là
A. C
2
H
4
.
B. C
2
H
6
.
C. C
3
H
4,
D. C
3
[<br>]
Đốt hoàn toàn 24 ml hỗn hợp axetilen và metan phải dùng 54 ml oxi ( các thể tích khí đo ở đktc). Thể tích khí
CO
2
sinh ra là
A. 24 ml.
B. 30 ml.
C. 36 ml.
D. 42 ml.
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2 ml khí oxi (trong cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất). Thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 16,8 ml ; 11,2 ml.
B. 5,6 ml ; 22,4 ml.
C. 22,4 ml ; 5,6 ml.
D. 11,2 ml ; 16,8 ml.
[<br>]
Một hỗn hợp khí gồm metan và axetilen có khối lượng 3 gam, ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là 3,36 lít.
Khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 1,44 gam; 1,56 gam
B. 1,56 gam; 1,44 gam
C. 1,5 gam; 1,5 gam
D. 2 gam; 1 gam
[<br>]
Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư có 16 gam brom tham gia
phản ứng. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 4,48 lít; 1,12 lít.
B. 3,36 lít; 2,24 lít.
C. 1,12 lít; 4,48 lít.
D. 2,24 lít; 3,36 lít.
D. phản ứng thế với clo (có ánh sáng).
[<br>]
Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là
A. C
6
H
6
+Br C
6
H
5
Br + H
B. C
6
H
6
+ Br
2
o
Fe, t
→
C
6
H
5
Br + HBr
C. C
6
H
C. C
2
H
4
D. C
6
H
6
[<br>]
Một hợp chất hữu cơ A có phân tử khối là 78 đvC. Vậy A là
A. C
2
H
2
.
B. C
6
H
12
.
C. C
2
H
4
.
D. C
6
H
6
.
2
H
4
.
D. H
2
.
[<br>]
Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
A. phun nước vào ngọn lửa.
B. phủ cát vào ngọn lửa.
C. thổi oxi vào ngọn lửa.
D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.
[<br>]
Dầu mỏ nước ta có hàm lượng hợp chất chứa lưu huỳnh là
A. nhỏ hơn 0,5%.
B. lớn hơn 0,5%.
C. bằng 0,5%.
D. bằng 0,05%.
[<br>]
Trên mũi khoan để khai thác dầu mỏ người ta có gắn
A. thép tốt.
B. đá thạch anh.
C. kim cương.
D. đá hoa cương.
[<br>]
Crăckinh dầu mỏ để thu được
A. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.
B. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn.
C. dầu thô.
4
; 2% N
2
; 1% H
2
và 2% CO rồi dẫn toàn bộ sản
phẩm vào 100 gam dung dịch H
2
SO
4
98%. Nồng độ dung dịch axit giảm còn 72,93 %. Giá trị của V là
A. 2,24 lít.
B. 22,4 lít.
C. 6,72 lít.
D. 67,2 lít.
[<br>]
Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là
A. than gầy.
B. than mỡ.
C. than non.
D. than bùn.
[<br>]
Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là
A. CH
4
.
B. H
2
.
C. C
O.
[<br>]
Khi đốt khí H
2
với O
2
sẽ gây nổ. Để hỗn hợp nổ mạnh nhất thì tỉ lệ thể tích giữa H
2
và O
2
là
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 1.
D. 3 : 1.
[<br>]
Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 5 kg than có chứa 4% tạp chất không cháy là
A. 8,96 m
3
.
B. 4,48 m
3
.
C. 9,33 m
3
.
D. 6,72 m
3
.
[<br>]
[<br>]
Đốt hoàn toàn 24 gam than chứa 98% cacbon. Nhiệt lượng tỏa ra là (Biết rằng khi đốt 1 mol cacbon cháy tỏa ra
394 kj nhiệt lượng)
A. 788 kj.
B. 772,24 kj.
C. 1576 kj.
D. 896 kj.
[<br>]
Chất làm mất màu dung dịch brom là
A. CH
4
.
B. CH
2
= CH – CH
3
.
C. CH
3
– CH
3
.
D. CH
3
– CH
2
– CH
3
.
[<br>]
D. Na.
[<br>]
Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí metan là
A. Al
4
C
3
.
B. CaC
2
.
C. CaCO
3
.
D. Na
2
CO
3
.
[<br>]
Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
A. CH
4
.
B. C
2
H
4
.
C. C
Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO
2
và số mol H
2
O bằng nhau. Vậy A là
A. CH
4
.
B. C
2
H
6
.
C. C
2
H
2
.
D. C
3
H
6
.
[<br>]
Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A ta thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số mol của H
2
O. Vậy A là
A. C
.
C. C
2
H
4
.
D. C
3
H
4
.
[<br>]
Một hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy A là
A. C
2
H
4
.
B. C
2
H
6
.
C. CH
4
.
D. C
2
H
2
B. C
2
H
2
Br
4
.
C. C
6
H
5
Br.
D. C
6
H
6
Br
6
.
[<br>]
Cho 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CH
4
và C
2
H
4
có tỉ lệ thể tích là 3 : 2 qua dung dịch chứa 20 gam brom. Khối
lượng brom còn dư là (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 12 gam.
B. 4 gam.
4
.
D. 87,5% CH
4
và 12,5 % C
2
H
4
.