Trắc nghiệm Hóa học 9 - Pdf 18

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA – HỌC KÌ I
Câu 1: Oxít axít là những axít tác dụng được với:
A. Dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. B. Nước tạo thành axít
C. Oxít bazơ tạo thành muối. D. Tất cả A.B.C đều đúng.
Câu 2: Oxít bazơ là những oxít tác dụng được với
A. Dung dịch axit tạo thành muối và nước. B. Oxit axit tạo thành muối.
C. Nước tạo thành dung dịch bazơ. D. Tất cả A.B.C đều đúng.
Câu 3: Khi cho CaO vào nước thu được
A.
Dung dịch CaO B. Dung dịch Ca(OH)
2
C. Chất không tan Ca(OH)
2
D. Cả B và C.
Câu 4: Can xi oxit có thể tác dụng với chất nào sau đây?
A. H
2
O ; CO
2
; HCl ; H
2
SO
4
B. H
2
O ; HCl ; Na
2
SO
4
;
C. CO

2
qua cốc đựng nước cất có sẵn mốt mãnh quì tím:
A. Quì tím sẽ hóa đỏ.
B. Quì tím sẽ hóa xanh.
C. Không đổi màu quì tím.
Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H
2
SO
4
loãng:
A.
Cu B. Al C. HCl D. CO
2
Câu 8: Có thể dùng một chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn,
không màu: NaCl; Ba(OH)
2
; H
2
SO
4
A. Phenolphtalein B. Dung dịch NaOH
C.
Quì tím D. Dung dịch BaCl
2
Câu 9: Dung dịch axit HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Na
2
CO
3
B. Fe C. NaOH D. Cả A,B,C đều đúng.

3
O
4
D. Cả 3 oxit trên.
Câu 14: Khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa hết 0,1 mol H
2
SO
4
là:
A. 16 gam B. 32 gam C. 8 gam D. Một kết quả khác
Câu 15: Oxit nào sau đây không tác dụng với NaOH và HCl ?
A.
CaO B. Fe
2
O
3
C. CO D. SO
4
Câu 16: Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm dựng dung dịch hỗn hợp
gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
A. Màu hồng mất dần B. Không có sự thay đổi màu
C. Màu hồng từ từ xuất hiện D. Màu xanh từ từ xuất hiện
Câu 17: Cho một ít quì tím vào dung dịch NaOH. Màu của dung dịch thu được biến đổi như
thế nào khi cho thêm tiếp từ từ dung dịch HCl vào:
A. Màu hồng không thay đổi B. Màu hồng chuyển dần sang màu xanh
C. Màu xanh không thay đổi D. Màu xanh chuyển dần sang hồng
Câu 18: Dung dịch Ca(OH)
2
phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl C. Chất khí CO

; Fe
B.
H
2
SO
4
; AgNO
3
; Ca(OH)
2
; Al
C.
NaOH ; BaCl
2
; Fe ; H
2
SO
4

D.
NaOH ; BaCl ; Fe ; H
2
SO
4
E.
NaOH ; BaCl
2
; Fe ; Al
Câu 23: Hai chất sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch (không xảy ra phản ứng)
A. HCl ; Na

B. BaCl
2
, NaOH, AgNO
3
C. Phenolphtalein, NaOH, BaCl
2
D. BaCl
2
; NaOH ; quì tím
Câu 25: Dung dịch Na
2
CO
3
tác dụng được với dãy các chất nào dưới dây:
A.
HCl ; KNO
3
; Cu(OH)
2
B. HNO
3
; KNO
3
; Cu(OH)
2
C.
H
2
SO
4

CO
3
và nước, chất còn dư là NaOH.
3
B. Chỉ thu được muối Na
2
CO
3

C. Thu được hỗn hợp 2 muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
, NaOH đã hết
D. Chỉ thu được muối Na
2
CO
3
và nước , NaOH đã hết
Câu 29: Cho 100 gam NaOH vào dung dịch chứa 100 gam HCl dung dịch sau phản ứng có
giá trị:
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Chưa tính được
Câu 30: Có hiện tượng gì xả ra khi cho dung ding HCl vào một ống nghiệm chưa dung dịch
NaHCO
3
.
A. Không có hiện tượng gì B. Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm
C. Có không khí màu thoát ra D. Có không khí màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng.

C. Na – K – Mg – Al – Fe – Cu – H D. K – Na – Mg – Al – Fe – H – Cu
Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.
A. Na – Al B. K – Na C. Al – Cu D. Mg – K
Câu 36: Cho 1,38 gam kim loại X hoá trị I tác dụng hết với nước cho 2,24 lít khí H
2
(đktc).
X là kim loại nào trong các kim loại sau:
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 18 gam một kim loại M cần dùng 800 ml dung dịch HCl 2,5 M
(Biết hoá trị của M trong khoảng từ I đến III) kim loại đó là:
A. Ca B. Mg C. Al D. Fe
Câu 38: Cho 4 kim loại Al – Fe – Mg – Cu và 4 dung dịch là ZnSO
4
– AgNO
3
– CuCl
2

MgSO
4
kim loại nào tác dụng được với 4 dung dịch trên.
4
A. Al B. Fe C. Mg D. Không có kim loại nào.
Câu 39: Kim loại nào trong các kim loại cho dưới đây khi tác dụng với 1 mol H
2
SO
4
đặc,
nóng thì thu được 11,2 lít SO
4

Nång ®é CM cña OH
-
trong dd lµ.
A. 0,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1,5M
C©u 4: Cho hh : AO, B
2
O
3
®îc dd trong suèt chøa:
A. MAO
2
vµ M(BO
2
)
2
B. M
2
AO
2
, MBO
2
, B
2
O
3
C. M
2
AO
2
, MBO

0,025Mvµ KOH 0,15M) VËy oxit
cã thÓ lµ.
A. Al
2
O
3
B. Cr
2
O
3
C. ZnO D. PbO
C©u 9: Cho hh AO, B
2
O
3
vµo níc thu ®îc dd X trong suèt chøa.
A. A(OH)
2
, B(OH)
3
B, AOH)
2
, B
2
O
3
C. A(OH)
2
, A
3

4
Cl, (NH
4
)SO
4
D. Tất cả
Câu 11: Trong bình có mg bột sắt , nạp Cl
2
d vào bình . Khi phản ứng xong chất rắn trong
bình tăng 106,5 g. vậy m là:
A. 28g B. 14g C. 42g D. 56g
Câu 12: Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hết với HNO
3
thu đợc NO và ddB chứa một
muối duy nhất . Cô cạn dd B thu đợc 30,5 g chất rắn .Vậy oxit có thể là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. Al
2
O
3
D. FeO
s 2
Câu1: Hoà tan hh A (0,1 mol Cu

2
(đkc) và
5,856g hh muối Vậy m là:
A. 3,012g B. 3,016g C. 3,018g D. Kết quả khác.
Câu 4: Dẫn luồng khí Cl
2
đi qua dung dịch KOH : dung dịch 1 loãng, nguội. Dung dịch 2
đậm đặc, nóng > Nếu lợng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích
Cl
2
đi qua 2 dung dịch KOH là bao nhiêu.
A. 5/6 B. 5/3 C. 7/3 D. 10/3
Câu 6: Trong dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,6 mol SO
4
2-
thì dung dịch dó có chứa.
A. 0,2 mol Al
2
(SO
4
)
3
B. 0,3 mol Al
2

2
. Vậy X là:
A. Ag B. Pb C. Zn D. Al
Câu 10: Có 5 dd đựng trong các lọ mất nhãn BaCl
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaOH, Na
2
CO
3
. Chỉ
dùng quỳ tím ta nhận biết đợc
A. BaCl
2
B. NaOH BaCl
2
, Na
2
CO
3
, NaOH D. Tất cả
6
Câu 11: Trong bình có m(g) bột sắt ,nạp Cl

D. CuO, Al
2
O
3
, ZnO
Câu2: Cho hỗn hợp 2 kim loại Mg, Zn tác dụng với dd CuSO
4
, đợc hỗn hợp hai muối và hỗn
hợp 2 kim loại, đó là.
A. MgSO
4
, ZnSO
4
, Cu, Zn B. MgSO
4
, ZnSO
4
, Cu,Mg
C. CuSO
4
, ZnSO
4
, Cu, Mg D. MgSO
4
, ZnSO
4
, Mg,Zn
Câu 3: Hỗn hợp A gồm Al
2
O

thu đợc là.
A. 6,3% B. 1,575% C. 3% D. 3,5875%
Câu 6: Hoà tan hết 1,52 gam oxit cần 100ml dd hh( Ba(OH)
2
0,025M, KOH0,15M). Vậy oxit
có thể là.
A. Al
2
O
3
B. Cr
2
O
3
C. ZnO D. PbO
Câu7: Cho hh : AO, B
2
O
3
vào nớc thu đợc dd X trong suốt chứa :
A. A(OH)
2
, B(OH)
3
B. A(OH)
2
, B
2
O
3

SO
4

Phản ứng là phản ứng trao đổi.
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. Cả 4 phản ứng D. Chỉ có 1.
Câu 9 : Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn. Chỉ dùng H
2
SO
4
loãng d , đun nóng tách đợc chất có khối
lợng phân tử nhỏ nhất . 3 chất rắn đó là.
A. BaO, CuO, Al
2
O
3
B. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO
C. Al
2
O
3
, Fe
2

, Cu, Mg D. MgSO
4
, FeSO
4
, Mg, Fe
7
Câu 11: Nung 50 g đá vôi sau một thời gian thấy chất rắn ban đầu giảm 22%. Vậy khối lợng
đá vôi đã phân huỷ là.
A. 10 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g
s 4
Cõu 1: Hóy chn nh ngha chớnh xỏc nht v oxit trong s cỏc phng ỏn sau:
A. Oxit l hp cht ca cỏc nguyờn t, trong ú cú mt nguyờn t l oxi.
B. Oxit l hp cht cú cha nguyờn t oxi
C. Oxit l hp cht ca kim loi v oxi
D. Oxit l hp cht ca phi kim v oxi
E. Oxit l hp cht ca oxi vi mt nguyờn t khỏc.
Cõu 2: Oxit baz no sau õy dựng hỳt m trong phũng thớ nghim?
A. CuO B. ZnO C. CaO D. PbO
Cõu 3: Oxit axit no sau õy dựng lm cht hỳt m trong phũng thớ nghim?
A.
SO
2
B. SO
3
C. N
2
O
5
D. P
2

l:
A. 20% v 80% B. 30% v 70% C. 40% v 60% D. 50% v 50%
Cõu 7: Cho 3,2g hn hp CuO v Fe
2
O
3
tỏc dng ht vi dung dch HCl thu c 2 mui cú
t l mol l 1:1.
7.1. Khi lng ca CuO v Fe
2
O
3
trong hn hp ln lt l:
A. 1,1g v 2,1g B. 1,4g v 1,8g C. 1,6g v 1,6g D. 2,0g v 1,2g
7.2. S mol axit ó tham gia phn ng l:
A. 0,1mol B. 0,15mol C. 0,2mol D. 0,25mol
7.3. Khi lng ca CuCl
2
v FeCl
3
trong hn hp ln lt l:
A. 2,7g v 3,25g B. 3,25g v 2,7g C. 0,27g v 0,325g D. 0,325g v 0,27g
Cõu 8: Cho a gam hn hp CuO v Fe
2
O
3
tỏc dng va vi dung dch HCl th tớch 100ml
v nng 1M thu c 2 mui cú t l mol l 1:1. Giỏ tr ca a l?
A. 1,6g B. 2,4g C. 3,2g D. 3,6g
Cõu 9: lm khụ khớ CO

3
Câu 11: Các chất dưới đây chất nào có phần trăm về khối lượng của oxi lớn nhất?
A.
CuO B. Cu
2
O C. CuSO
4
D. SO
2
E. Fe
3
O
4
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
ĐÁP ÁN: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA – HỌC KÌ I
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trả lời
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trả lời
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Trả lời
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trả lời
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trả lời
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trả lời
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status