CHƯƠNG III -HÓA 9- HKII
A.Kiến thức cần nhớ
Tính chất hóa học của phi kim, clo, cacbon, cacbon oxit, cacbon đi oxit,muối cacbonnat.
Ứng dụng chính của clo, cacbon, cacbon oxit, cacbon đi oxit, muối cacbonnat.
Các khái niệm: dạng thù hình của một nguyên tố,chu kì. nhóm nguyên tố.
Dự đoán cấu tạo và tính chất của một nguyên tố khi biết vị trí của nguyên tố đó trong
bảng tuần hoàn.
B. Bài tập
Bài 1: Viết phương trình hóa học để chứng tỏ rằng :
a) Cacbon (C)có tính khử? (1đ)
b) Cacbon oxit (CO) có tính khử? (1đ)
c) Cacbon đioxit (CO
2
) là một oxit axit? (1đ)
d) Silic đioxit (SiO
2
) là một oxit axit? (1đ)
Bài 2: Giải thích vì sao nói :
a) CO là một oxit trung tính? (1đ)
b) CO
2
là một oxit axit? (1đ)
Bài 3: Trong một chu kì ,đi từ trái sang phải,tính kim loại và tính phi kim của các nguyên
tố thay đổi như thế nào? (1đ)
Bài 4: Trong một nhóm ,đi từ trên xuống, tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố
thay đổi như thế nào? (1đ)
Bài 5:Cho một luồng khí clo dư tác dụng hết vời 9,2g kim loại hóa trị (I),sinh ra 23,4 g
muối clorua. Xác định tên kim loại? (2 đ)
Bài 6: 10,8 g kim loại hóa trị (III) tác dụng với clo dư thu được 53,4 g muối. xác định tên
kim loại? (2đ)
Bài 7: Khi cho 10,2g oxit kim loại (III) tác dụng vừa đủ 150 ml dung dịch H
→CaCO
3
→ CaO→ Ca(OH)
2
→ Ca(HCO
3
)
2
→CaCO
3
Bài 17: Dẫn 22,4 l CO
2
( đktc) vào 200g dd NaOH 20%. Muối nào được tạo thành, khối
lượng bao nhiêu gam? (2đ)
B ài 18 : Dẫn 6.72 l CO
2
( đktc) vào 400ml dd NaOH 2M. Muối nào được tạo thành, khối
lượng bao nhiêu gam? (2đ)
Bài 19: Dẫn 17.6 g CO
2
( đktc) vào 200g dd NaOH 12%. Muối nào được tạo thành, khối
lượng bao nhiêu gam? (2đ)
Bài 20:Dẫn 26,6 g CO
2
( đktc) vào 300g dd NaOH 15% Muối nào được tạo thành, khối
lượng bao nhiêu gam? (2đ)
Bài 21:Dẫn 16,8 lít CO
2
( đktc) vào dd KOH dư. Muối nào được tạo thành, khối lượng bao
nhiêu gam? (2đ)
thu được 138 gam chất
rắn. Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
CHƯƠNG IV- HÓA 9 -HKII
A.Kiến thức cần nhớ:
Các khái niệm: hợp chất hữu cơ, hóa học hữu cơ, hiđro cacbon, dẫn xuất hiđro
cacbon.công tức cấu tạo, mạch cacbon, nhiên liệu, dầu mỏ.
Công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học, ứng dụng chính
các phản ứng hóa học điều chế metan, etilen,axetilen,benzen.
B. Bài tập
Bài 1: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất A thu
được 5,4 gam H
2
O. Hãy xác định công thức phân tử của A. Biết khối lượng mol của A là
30 gam.
Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 2 nguyên tố thu được 11 gam
CO
2
và 6,75 gam H
2
O. Hãy xác định công thức phân tử của A, biết PTK của A là 30 ?
Bài 3: Đốt cháy 3 gam một chất hữu cơ A thu được 6,6 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Hãy
xác định công thức phân tử của A, biết phân tử khối của A là 60.
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một chất hữu cơ A thu được 8,8 gam CO
2
và 5,4 gam
H
2
O. Xác định công thức phân tử của A biết 25g < M
A
< 35g.
Bài 9: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C,H,O. Trong đó % C= 60 %, %H =13,33
%. Xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của A là 60 gam.
Bài 10:Đốt cháy hoàn toàn 0,45 gam một hiđrocacbon A thu được 1,32 gam CO
2
. Biết
rằng tỉ khối hơi của B đối với hiđro là 15. Xác định công thức phân tử của A?
Bài 11: Công thức thực nghiệm của hiđrocacbon A là (CH
2
)
n
. Biết tỉ khối của A đối với
oxi bằng 0,875. Tìm công thức phân tử của A?
Bài 12: Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 70,59%C,
12,94%H, 16,47%N, phân tử khối bằng 85. Xác định công thức phân tử của X?
Bài 13: Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau:54,5%
C,9,1%H,36,4%O. Biết 0,88 gam hơi A chiếm thể tích bằng 0,224 lít, xác định công thức
phân tử của A?
Bài 14: Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 53,33%C,
15,55%H, 31,12%N,.Xác định công thức phân tử của X, biết phân tử A có một nguyên tử
nitơ?
Bài 15: Khi đốt hoàn toàn 9 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 13,2 gam CO
2
và 5,4
gam H
2
O.phân tử khối của X là 180. Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X?
10
Bài 19:Hãy tính số liên kết đơn, liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon trong phân
tử các chất sau:
a) CH
3
─ CH
3
b)CH
2
= CH
2
c) CH
2
= CH – CH = CH
2
.(3đ)
Bài 20 : Hãy tính tổng số liên kết trong phân tử các chất có CTPT sau: .(4đ)
a)CH
3
─ CH
3
b) CH
2
= CH
2
c)
CH ≡ CH d) CH
4
e) CH
).
a) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lượng metan ở trên.
b) Tính khối lượng CO
2
và H
2
O sinh ra sau phản ứng?
c) Dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra ở trên vào dung dịch NaOH lấy dư, cho biết dung
dịch thu được sau phản ứng sẽ tăng hoặc giảm bao nhiêu gam? thể tích các khí
đo ở đktc
Bài 24: .(3đ) Cho các chất sau: CH
3
-CH
3
; CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=CH
2
Chất nào tham gia:
a) Phản ứng cháy?
b) Phản ứng cộng?
c) Phản ứng trùng hợp?
d) Chất nào chỉ tham gia phản ứng thế?
Bài 25: (3đ)Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí etilen C
2
H
Bài 29: .(3đ)Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí axetilen. Hãy tính:
a) Thể tích không khí cần dùng , biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí
b) Thể tích CO
2
sinh ra.
c) Nếu dùng dung dịch NaOH 0,5 M lấy dư hấp thụ toàn bộ lượng CO
2
sinh ra ở trên.
Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng? thể tích các khí đo ở đktc
Bài 30: .(3đ) Đốt cháy hết 5,6 lít hỗn hợp CH
4
và C
2
H
4
cần dùng 14,56 lít O
2
a)Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
b) Dẫn toàn bộ sản phẩm tạo thành ở trên vào 300ml dung dịch Ca(OH)
2
0,5 M. Tính
khối lượng muối tạo thành ?( Thể tích các khí đo ở đktc )
Bài 31 .(3đ): Đốt cháy hoàn toàn 56 lít hỗn hợp khí metan và axetilen cần dùng 13,44
ml khí oxi.
a) Viết các phương trình hóa học xảy ra ?
b) Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
c) Tính thể tích khí CO
2
sinh ra sau phản ứng .
( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất )
4
(1) → CH
3
Cl (2) → CH
2
Cl
2
(3) → CHCl
3
(4) → CCl
4
b) CaC
2
(1)→ C
2
H
2
(2)→ C
2
H
4
(3)↑
CH
4(1) (2) (3) (4)
c) CaC
2 →
C
2
H
2
→ C
2
H
2
Br
2
→ C
2
H
2
Br
4
(5)
↓(1)
(4)
C
6
H
6
Cl
6
← C
6
H
6
c) Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể
tích không khí,biếtthể tích o xi chiếm 20% thể tích không khí ? ( thể tích đo ở
đktc)
Bài 42: Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm Mêtan và Etylen qua bình đựng dung dịch brom
dư, sau phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí.
d) Viết phương trình hóa học của phản ứng ?
e) Tính % thể tích khí trong hỗn hợp ?
f) Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể
tích không khí, biết thể tích o xi chiếm 20% thể tích không khí? ( thể tích các khí
đo ở đktc)
Bài 43: Dẫn khí etilen qua bình đựng dung dịch brom dư thu được 18,8 gam đibrometan.
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính thể tích khí etilen (đktc)đã phản ứng?
c) Tính khối lượng brom đã phản ứng?
Bài 44: X là hỗn hợp gồm metan và etilen. Dẫn X qua bình đựng nước brom dư thấy có 8
gam brom đã phản ứng. Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn
bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa.
a) Viết các phương trình hóa học?
b) Tính thẻ tích mỗi khí trong hỗn hợp X?
Bài 45 : Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm etilen và axetilen qua bình đựng dung dịch
brom dư thấy khối lượng bìn tăng 6,8 gam.
Viết các phương trình hóa học?
Tính % thể tích các khí trong X?
Bài 46: Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp gồm ba khí metan, etilen,axetilen đi qua nước brom
dư thấy khối lượng bình tăng 4 gam và có 7,84 lít khí thoát ra khỏi bình.
a) Viết các phương trình hoá học?
b) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu ?
Bài 47 Cho 11,2 lít hỗn hợp gồm mêtan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brôm.
d) Viết phương trình hoá học?
e) Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn
sinh ra ở trên?
Bài 4: ( 3đ): Cho 300 ml rượu 96
0
tác dụng với Natri dư.
a) Viết các PTHH?
b) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã phản ứng, biết khối lượng riêng của
rượu là 0,8 g/ml.
c) Tính thể tích hiđro sinh ra ở đktc?
Bài 5: ( 3đ): Đốt cháy hoàn toàn 45 ml rượu etylic (chưa rõ độ rượu). Cho toàn bộ sản
phẩm thu được vào nước vôi trong lấy dư.thu được 150g kết tủa
a) Viết các PTHH?
b) Tính thể tích không khí ( chứa 20% thể tích oxi) để đốt cháy hết lượng rượu trên.
c) Xác định độ rượu , biết rằng khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất bằng 0,8
g/ml.
Bài 6: ( 3đ): Nêu một số phương pháp hóahọc nhận biết rượu etylic và axit axetic?
Bài 7: ( 3đ): Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi sau:
C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → CH
3
COOH → CH
3
COOC
2
OH + ? → CH
3
COOH + ?
b) C
2
H
5
OH + ? → CO
2
+ H
2
O
c) C
2
H
5
OH + ? → CH
3
COOC
2
H
5
+ ?
d) C
2
H
5
OH + ? → C
2
H
Bài 14 ( 3đ) ::Cho 12 g axit axetic tác dụng với 1,38 a rượu etylic có axit sunfuric đặc làm
xúc tác, hiệu suất phản ứng đạt 75 % . Tính khối lượng etyl axetat thu được?
Bài 15: ( 3đ): Để điều chế axit axetic người ta lên men 1,5 lít rượu etylic 20
0
.
a) Tính thể tích rượu etylic nguyên chất đã dùng, biết khối lượng riêng của rượu bằng
0,8 g/ml.
b) Tính khối lượng axit axetic tạo thành?
Bài 16: ( 3đ): Có hỗn hợp A gồm axit axetic và rượu etylic .
Nếu cho A tác dụng với Na thu được 4,48 lít khí không màu .
Nếu cho A tác dụng với Na
2
CO
3
dư và dẫn khí tạo thành qua bình đựng nước vôi
trong dư thì thu được 10 g kết tủa.
a)Viết các PTHH?
b) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?
(thể tích các khí đo ở đktc)
Bài 17(3đ) Cho 35 ml rượu etylic 92
0
tác dụng với kali dư, khối lượng riêng của rượu
bằng 0,8 g/ml, của nước bằng 1 g/ml.
a) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã phản ứng?
b) Tính thể tích hiđro sinh ra ở đktc?
Bài 18:Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau: ( mỗi phản ứng đúng: 0,5đ)
C
2
H
5
3
COOH 1,5M. Tính thể tích khí
hiđrothu được?
Bài 21: có 3 ống nghiệm:
Ống 1: đựng rượu etylic
Ống 2: đựng rượu etylic 96
o
Ống 3: đựng nước
Cho Na dư vào các ống nghiệm trên, Hãy viết phương trình hóa học?
Bài 22: Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây:
CuO, K
2
SO
4
, NaOH, K
2
CO
3
, Cu, Mg? Viết phương trình hóa học ( nếu có)
Bài 23:Trong các chất sau đây: C
2
H
5
OH,CH
3
COOH,CH
3
CH
2
CH
5
→ CH
3
COONa
Bài 25 : Đốt cháy hoàn toàn 0,9 g chất hữu cơ A thu được 1,32 g khí CO
2
và 0,54 g H
2
O
a/ Xác định công thức phân tử của A. Biết khối lượng mol của A gấp 3 lần khối
lượng mol của axit axetic.
b/ Tính lượng bạc kim loại sinh ra khi oxi hoá 18 g A.
( Ag = 108 ; C = 12 ; O = 16 ; H = 1 )
Câu 26:Cho 4,6g rượu etylic tác dụng hết với natri.
a) Tính thể tích hidro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
b) Tính thể tích rượu đã dùng. Biết khối lương riêng của rượu là 0,8g/ml
c) Nếu pha rượu trên với 8,25ml nước thì thu được rượu bao nhiêu độ?(Cho H = 1; C =
12;O =16; )
Câu 27 : Đốt cháy hết 9,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO
2
(đktc) và 7,2
gam H
2
O
a)Tìm công thức phân tử của A . Biết phân tử khối của A nặng gấp 2 lần phân tử khối của
rượu etylic .
b)Viết công thức cấu tạo của A và đọc tên A
(Cho biết : C= 12 ; H= 1 ; O = 16 )
Bài 28:Viết PTHH thực hiện sự biến đổi sau:
C
2
.
B. C
6
H
6
, CH
4
, C
2
H
5
OH.
C. CH
4
, C
2
H
2
, CO.
D. C
2
H
2
, C
2
H
6
O, CaCO
3
4
, CH
4
, C
2
H
5
Cl.
D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
2
H
2
.
[<br>]
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của
hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
O, CH
4
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
2
H
2
.
[<br>]
Trong các chất sau: CH
4
, CO
2
, C
2
H
4
, Na
2
CO
3
,
C
2
H
5
H
4
.
C. CH
4
.
D. C
2
H
2
.
[<br>]
Số liên kết đơn trong phân tử C
4
H
10
là
A. 10.
B. 13.
C. 14.
Thành phần phần trăm về khối lượng của các
nguyên tố C, H, O trong C
2
H
6
O lần lượt là
A. 52,2%; 13%; 34,8%.
B. 52,2%; 34,8%; 13%.
C. 13%; 34,8%; 52,2%.
D. 34,8%; 13%; 52,2%
2 2 2
3 3
3. CH - CH - CH
CH CH
2 2 2 3
3
4. CH - CH - CH - CH
CH
Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất ?
A. 3 chất.
B. 2 chất.
C. 1 chất.
D. 4 chất.
[<br>]
Số công thức cấu tạo của C
4
H
10
là:
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
[<br>]
Một hợp chất rượu có công thức C
3
H
Hợp chất C
3
H
6
có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng
mạch vòng ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[<br>]
Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?
A. C
2
H
4
(etilen).
B. CH
4
(metan).
C. C
2
H
2
(axetilen).
D. C
6
H
6
(benzen).
, CH
4
.
[<br>]
Một hợp chất hữu cơ có công thức C
3
H
7
Cl , có số
công thức cấu tạo là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
[<br>]
Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể
tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được
hỗn hợp nổ ?
A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.
B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.
C. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.
D. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.
[<br>]
Cho các chất sau: H
2
O, HCl, Cl
2
, O
2
, CO
3
3
3
CH
4. CH - C - OH
CH
Các công thức trên biểu diễn mấy chất ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[<br>]
Khi phân tích một hiđrocacbon (X) chứa 81,82%
cacbon. Công thức phân tử của (X) là
A. C
3
H
8
.
B. C
3
H
6
.
C. C
2
H
.
[<br>]
Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là:
A. CH
4
.
B. CH
3
Cl.
C. CH
2
Cl
2
.
D. CHCl
3
.
[<br>]
Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công
thức phân tử của A là
A. CH
4
.
B. C
2
H
6
.
C. C
3
→
CH
2
Cl
2
+ H
2
.
B. CH
4
+ Cl
2
as
→
CH
3
Cl + HCl.
C. CH
4
+ Cl
2
as
→
CH
2
+ 2HCl.
D. 2CH
4
.
B. C
2
H
6
.
C. CH
4
.
D. C
2
H
2
.
[<br>]
Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta
dùng
A. dung dịch nước brom dư.
B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư.
D. dung dịch nước vôi trong dư.
[<br>]
Chất hữu cơ nào sau đây, khi cháy tạo thành số mol
khí CO
2
nhỏ hơn số mol hơi nước ?
.
C. CH
4
.
D. C
3
H
6
.
[<br>]
Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan
được H
2
O và 13,2 gam CO
2
. Công thức phân tử của
(A) là
A. CH
4
.
B. C
2
H
6
.
C. C
3
H
6
.
2
C. C
2
H
4
D. CH
4
[<br>]
Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi
cháy là
A. khí nitơ và hơi nước.
B. khí cacbonic và khí hiđro.
C. khí cacbonic và cacbon.
D. khí cacbonic và hơi nước.
[<br>]
Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản
ứng cộng là:
A. metan.
B. benzen.
C. etilen.
D. axetilen.
Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì
axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là
A. 2 lít khí C
2
H
2
phản ứng với 4 lít khí O
2
.
2
SO
4
.
D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.
[<br>]
Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan
người ta dùng
A. nước.
B. khí hiđro.
C. dung dịch brom.
D. khí oxi.
[<br>]
Cho các chất sau: CH
4
, Cl
2
, H
2
, O
2
. Có mấy cặp
chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[<br>]
Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH
4
toàn 8 gam khí metan là.
A. 11,2 lít.
B. 4,48 lít.
C. 33,6 lít.
D. 22,4 lít.
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ
sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối
lượng kết tủa thu được là
A. 20 gam.
C. một liên kết ba.
D. hai liên kết đôi.
[<br>]
Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay
là
A. nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.
B. nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.
C. nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
D. nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
[<br>]
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm
nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
A. metan.
B. etilen.
C. axetilen.
D. etan.
[<br>]
Axetilen có tính chất vật lý
A. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong
ứng hóa học.
B. hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết
bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
C. hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các
phản ứng hóa học.
D. ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các
phản ứng hóa học.
[<br>]
B. 40 gam.
C. 80 gam.
D. 10 gam.
[<br>]
Khối lượng khí CO
2
và khối lượng H
2
O thu được
khi đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan lần lượt là
A. 44 gam và 9 gam.
B. 22 gam và 9 gam.
C. 22 gam và 18 gam.
D. 22 gam và 36 gam.
[<br>]
Thể tích không khí (chứa 20% thể tích oxi) đo ở
đktc cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan là:
A. 8,96 lít.
B. 22,4 lít.
C. 44,8 lít.
D. 17,92 lít.
[<br>]
4
H
10
.
D. C
5
H
12
.
[<br>]
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
A. một liên kết đơn.
B. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi.
D. một liên kết ba.
[<br>]
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO
2
và H
2
O được
tạo thành theo tỉ lệ
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
D. 1 : 1.
[<br>]
Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì khí
etilen phản ứng với khí oxi theo tỉ lệ tích là
A. 1 lít khí C
B. C
2
H
4
; C
2
H
6
.
C. CH
4
; C
2
H
4
.
D. C
2
H
4
; C
2
H
2
.
[<br>]
Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương
trình hóa học sau:
2X + 5O
.
D. CH
4
.
[<br>]
1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol
brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là
A. CH
4
.
B. C
2
H
4
.
C. C
2
H
2
.
D. C
6
H
6
.
[<br>]
Chất có liên kết ba trong phân tử là
A. metan.
B. etilen.
C. axetilen.
, C
2
H
2
, Ca(OH)
2
.
B. CaC
2
,
C
2
H
2
, CO
2
, Ca(OH)
2
.
C. CaC
2
, C
2
H
2
, Ca(OH)
2
, CO
2
B. 6.
C. 7.
D. 8.
[<br>]
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một
lượng nhỏ chất khí là
A. metan.
B. etan.
C. etilen.
D. axetilen.
[<br>]
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí
etilen là
A. bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
B. ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
C. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
D. hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
[<br>]
Khí CH
4
và C
2
H
4
có tính chất hóa học giống nhau là
A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
C. tham gia phản ứng trùng hợp.
D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí
cacbonic và nước.
D. 120 lít.
[<br>]
Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về
khối lượng cacbon trong hợp chất là 92,3%.
Hiđrocacbon X là
A. C
2
H
2
.
B. C
2
H
4
.
C. C
3
H
6
.D. C
3
H
8
.
[<br>]
Trong điều kiện thích hợp 1 mol khí axetilen tác
dụng hoàn toàn với 2 mol khí hiđro, thu được chất
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C
2
H
2
trong bình chứa
khí oxi dư. Thể tích khí CO
2
thu được (trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất) là
A. 11,2 lít.
B. 16,8 lít.
C. 22,4 lít.
D. 33,6 lít.
[<br>]
Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen
tác dụng với dung dịch brom dư, lượng brom đã
tham gia phản ứng là 5,6 gam. Thành phần phần
trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
lần lượt là
A. 20%; 80%.
B. 30%; 70%.
C. 40% ; 60%.
D. 60%; 40%.
[<br>]
n và oxi cần dùng là (Các khí đo ở đktc)
A. 5,6 lít; 16,8 lít.
B. 2,8 lít; 8,4 lít.
C. 28 lít; 84 lít.
D. 2,8 lít; 5,6 lít.
Biết rằng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm
mất màu tối đa 100 ml dung dịch brom. Nếu dùng
0,1 lít khí etilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối
đa thể tích dung dịch brom trên là
A. 300 ml.
B. 200 ml.
C. 100 ml.
D. 50 ml.
[<br>]
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A. hai liên kết đơn và một liên kết ba.
B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
C. một liên kết ba và một liên kết đôi.
D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X thu được hơi nước
và khí cacbonic, khí nito. Trong X chứa các nguyên
tố nào ?
A. C, H ,O. B. C, H, N.
C. C, H, S. D. C, H, P.
[<br>]
[<br>]
Đốt hoàn toàn 24 ml hỗn hợp axetilen và metan
phải dùng 54 ml oxi ( các thể tích khí đo ở đktc).
Thể tích khí CO
2
sinh ra là
A. 24 ml.
B. 30 ml.
C. 36 ml.
D. 42 ml.
ứng là
A. 34,6 gam.
B. 17,3 gam.
C. 8,65 gam.
D. 4,325 gam.
[<br>]
Cho một lít hỗn hợp C
2
H
2
và N
2
(ở đktc) tác dụng
với dung dịch brom dư, có 2,4 gam brom tham gia
phản ứng. Thành phần phần trăm theo thể tích các
khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 16,8 %; 83,2 %.
B. 83,2% ; 16,8 %.
C. 33,6% ; 66,4 %.
D. 66,4%; 33,6 %.
Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
A. Phản ứng thế. B.
Phản ứng cộng.
C. Phản ứng oxi hóa – khử. D.
Phản ứng phân hủy.
[<br>]
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố
C và H trong hợp chất metan lần lượt là:
A. 70%; 30%. B.
75%; 25%.
tích không khí ở đktc cần dùng là:
A.336 lít B. 3,36 lít.
C. 33,6 lít D. 0,336 lít.
[<br>]
Một bình có dung tích 1 lít chứa axetilen và nitơ.
Cho hỗn hợp trên tác dụng với brom lấy dư thấy
brom tham gia phản ứng là 1,6g. Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn.Thành phần phần trăm về thể tích của
khí axetilen và nitơ lần lượt là:
A. 88,8 %; 11,2%. B. 11,2 %;
88,8 %.
C. 77,8 %; 22,2 %. D. 22,2 %;
77,8 %.
Công thức cấu tạo của benzen có đặc điểm:
A. Vòng 6 cạnh, 6 liên kết đơn.
B. Vòng 6 cạnh , 3 liên kết đôi xen kẽ với 3 liên kết
đơn.
C. Vòng 6 cạnh , 2 liên kết đôi xen kẽ với 4 liên kết
đơn.
D. Vòng 6 cạnh , 4 liên kết đôi xen kẽ với 2 liên kết
đơn.
[<br>]
Đun nóng clo với 7,8g benzen (có bột sắt), người ta
thu được 11,25g clobenzen. Hiệu suất của phản ứng
là:
[<br>]
Phân tử nào sau đây có cấu tạo là mạch vòng sáu
cạnh đều nhau ba liên kết đơn đôi xen kẻ nhau ?
A. Axetilen.
B. Propan.
6
H
5
Br + HBr
C. C
6
H
6
+ Br
2
C
6
H
6
Br
2
D. C
6
H
6
+2Br
o
Fe, t
→
C
6
H
5
Br + HBr
[<br>]
2
H
4
.
D. C
6
H
6
.
[<br>]
Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được
31,4 gam brombenzen ? Biết hiệu suất phản ứng là
85%
A. 15,6 gam.
B. 13,26 gam.
C. 18,353 gam.
D. 32 gam.
[<br>]
Cần bao nhiêu kg oxi để đốt cháy hết 4 kg benzen
chứa 2,5% tạp chất không cháy ?
A. 24 kg
B. 12 kg
C. 16 kg
D. 36 kg
[<br>]
Cho 7,8 gam benzen phản ứng với brom dư (có bột
sắt xúc tác) hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng
A. 5 % B. 15 %.
C. 10 %. D. 20 %.
[<br>]
2
H
4
; C
2
H
2
; C
6
H
6
.
C. C
2
H
2
; C
2
H
6
; C
2
H
4
. D.
C
2
H
2
; C
A. CH
4
. B. C
6
H
6
.
C. C
2
H
2
. D. C
2
H
4
.
[<br>]
Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ X trong oxi,
người ta đo thể tích CO
2
với H
2
O, thấy tỉ lệ về thể
tích của CO
2
với H
2
O là 1:1. Vậy X là
A. CH
4
C. C
2
H
2
. D. C
2
H
4
.
[<br>]
Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các
nguyên tố như sau: 85,7% C và 14,3% H. Biết
phân tử khối của A là 28 đvC.Công thức hóa học
của A là:
A. CH
4
. B. C
6
H
6
.
C. C
2
H
2
. D. C
2
H
4
.
C. thổi oxi vào ngọn lửa.
D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.
[<br>]
Dầu mỏ nước ta có hàm lượng hợp chất chứa lưu
huỳnh là
A. nhỏ hơn 0,5%.
B. lớn hơn 0,5%.
C. bằng 0,5%.
D. bằng 0,05%.
[<br>]
Trên mũi khoan để khai thác dầu mỏ người ta có
gắn
A. thép tốt.
B. đá thạch anh.
C. kim cương.
D. đá hoa cương.
[<br>]
Crăckinh dầu mỏ để thu được
A. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối
nhỏ hơn.
B. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối
lớn hơn.
C. dầu thô.
D. hiđrocacbon nguyên chất.
[<br>]
Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 10 lít
khí thiên nhiên chứa 96% metan; 2% nitơ và 2%
khí cacbon đioxit là (các thể tích khí đo trong cùng
điều kiện nhiệt độ, áp suất)
A. 9,6 lít.
4
, 4% C
2
H
6
, 3%
CO
2
, 3% N
2
về thể tích. Để đốt cháy 1m
3
khí thiên
nhiên trên thì thể tích không khí cần dùng là:
A. 9700 lít B. 9600 lít
C. 1940 lít D. 194 lít
[<br>]
Cho benzen tác dụng hết với Cl
2
thu được 29,1 g
thuốc trừ sâu 666. Khối lượng benzen cần dùng là:
A. 7,7g B. 7,8g
C. 7,6g D. 7,5g
[<br>]
Nhóm các chất đều gồm các hợp chất hữu cơ là:
A. Na
2
CO
3
, C
2
, CH
4
, CO
2
[<br>]
Phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử metan là:
A. Phản ứng cộng với dung dịch nước brom
B. Phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khuyếch
tán
C. Phản ứng cháy
D. Phản ứng cộng hiđro
[<br>]
Metan tham gia phản ứng thế với clo khi có ánh
sáng khếch tán là do:
A. Trong phân tử metan chỉ có liên kết đơn
B. Trong phân tử metan chỉ có liên kết đôi
C. Trong phân tử metan chỉ có liên kết ba.
D. Trong phân tử metan chỉ có nguyên tử C và
nguyên tử H
[<br>]
Để phân biệt metan và hiđro người ta dùng phương
pháp:
A. Đốt cháy rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch
nước vôi trong.
B. Đốt cháy rồi làm lạnh nhanh sản phẩm.
C. Đốt cháy rồi quan sát màu ngọn lửa.
D. Dẫn từng khí qua bình đựng khí clo rồi cho ra
ngoài ánh sáng.
[<br>]
sản phẩm vào 100 gam dung dịch H
2
SO
4
98%.
Nồng độ dung dịch axit giảm còn 72,93 %. Giá trị
của V là
A. 2,24 lít.
B. 22,4 lít.
C. 6,72 lít.
D. 67,2 lít.
[<br>]
Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có
hàm lượng cacbon trên 90% là
A. than gầy.
B. than mỡ.
C. than non.
D. than bùn.
[<br>]
Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên
liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là
A. CH
4
.
B. H
2
.
C. C
4
H
Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch
brom?
A. CH
4
, CH
2
=CH
2
, CH ≡ CH. B. CH
3
- CH
3
,
CH
2
= CH - CH
3
, CH ≡ CH
C. CH ≡ CH, CH
4
, CH
3
= CH - CH
3
D.
CH
2
= CH
2
, CH ≡ CH, CH
liên kết đôi.
D. Phân tử benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh, với 6
liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi.
[<br>]
Cho sơ đồ sau:
C
6
H
6
+ X → Y + HCl
X, Y, lần lượt là:
A. Cl
2
, C
6
H
5
Br B. Cl
2
, C
6
H
12
C. Cl
2
, C
6
H
5
Cl D. H
2
H
4
Br
2
+Y
C
2
H
2
Br
2
+Y
C
2
H
2
Br
4
X, Y lần lượt là:
A. HCl, Br
2
B. H
2
, Br
2
C. H
2
C. 9,33 m
3
.
D. 6,72 m
3
.
[<br>]
Đốt hoàn toàn 5 kg than thì cần vừa đủ 8,96 m
3
oxi
(ở đktc). Thành phần phần trăm khối lượng cacbon
có trong than là
A. 9,6%.
B. 96%.
C. 48%.
D. 4,8%.
[<br>]
Đốt hoàn toàn 6 kg than có chứa 2% tạp chất lưu
huỳnh và 3% tạp chất không cháy thì thể tích oxi (ở
đktc) cần dùng là
A. 10,724 m
3
.
B. 10,640 m
3
.
C. 4,7845 m
3
.
D. 8,50 m
3
– CH
3
.
[<br>]
Cả etilen và axetilen đều có phản ứng cộng brom là
do:
A. Trong phân tử đều có liên kết đơn B.
Trong phân tử đều có liên kết kép
C. Trong phân tử đều có C và H D.
Trong phân tử đều có 2 nguyên tử C
[<br>]
Để loại bỏ tạp chất etilen và axetilen có lẫn trong
khí metan, người ta dùng:
A. Dung dịch nước vôi trong. B.
Dung dịch nước brom
C. Khí clo. D.
Dung dịch HCl.
[<br>]
Đốt cháy hiđrocacbon A thu được CO
2
và H
2
O có tỉ
lệ số mol tương ứng là 1:2. A là chất nào sau đây
A. C
2
H
2
B.
2
H
6
[<br>]
Chưng cất dầu mỏ thu được ?
A. Một hiđrocacbon B. Một
dẫn xuất hiđrocacbon
C. Hỗn hợp hiđrocacbon ở thể khí D.
Xăng và hỗn hợp các chất khác
[<br>]
Đốt cháy hết 6 gam hiđrocacbon A, thu được 17,6
gam khí CO
2
và 10,8 gam H
2
O, tỉ khối của A so với
H
2
là 15. A là hợp chất nào sau đây:
A. C
3
H
6
B. CH
4
C. C
3
H
6
D.
.
B. C
2
H
2
.
C. C
2
H
4
.
D. C
3
H
8
.
[<br>]
Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là
A. Al
4
C
3
.
B. CaC
2
.
C. Ca.
D. Na.
[<br>]
Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí metan là
.
D. C
2
H
6
.
[<br>]
0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0,1
mol brom trong dung dịch. X là
A. CH
4
.
B. C
2
H
6
.
C. C
3
H
8
.
D. C
2
H
4
.
[<br>]
Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu
được số mol CO
A. C
2
H
6
.
B. C
2
H
2
.
C. C
3
H
4
.
D. C
2
H
4
.
[<br>]
Chất không làm mất màu dung dịch brom là
A. C
2
H
6
.
B. C
2
H
6
H
6
cần dùng thể tích
không khí ở đktc là (coi O
2
chiếm 20% thể tích
trong không khí):
A. 47 lít
B. 74 lít
C. 48 lít
D. 84 lít
[<br>]
Cho các chất sau: C
4
H
10
, CH
4
O, NaHCO
3
,
NaOC
2
H
5
, HNO
3,
CaCO
3
10
.
B. NaOC
2
H
5
; NaHCO
3
; C
4
H
10
; C
6
H
6
; CH
3
Br;
C
2
H
6
O.
C. NaOC
2
H
5
; C
4
10
;
C
6
H
6
.
[<br>]
Phản ứng đặc trưng của metan là
A. Phản ứng cộng với nước brom.
B. Phản ứng thế với Cl
2
(điều kiện ánh
sáng).
C. Phản ứng cộng với Cl
2
(điều kiện ánh sáng).
D. Phản ứng cộng với H
2
.
[<br>]
Để phân biệt hai khí CO
2
và CH
4
bằng phương
pháp hóa học có thể dùng cách
A. Đốt cháy hai khí trong oxi.
B. Sục hai khí vào nước.
C. Sục hai khí vào dung dịch nước brom.
H
2
. B.
C
2
H
4
; C
2
H
2
.
C. C
2
H
4
.
D. C
3
H
4
.
[<br>]
Một hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm
khối lượng cacbon là 75%. Vậy A là
A. C
2
H
4
.
4
H
10
.
[<br>]
Một hợp chất hữu cơ X có chứa 12,8% cacbon; 2,1
% hiđro; 85,1% brom về khối lượng. Vậy X là
A. C
2
H
4
Br
2
.
B. C
2
H
2
Br
4
.
C. C
6
H
5
Br.
D. C
6
H
6
4
và 43,75% C
2
H
4
.
B. 70% CH
4
và 30% C
2
H
4
.
C. 43,75% CH
4
và 56,25% C
2
H
4
.
D. 87,5% CH
4
và 12,5 % C
2
H
4
.
[<br>]
Khi đốt cháy hoàn toàn một lít khí X thu được 3 lít
CO
C. CH
4
; C
6
H
6
. D.
C
2
H
2
; C
6
H
6
.
[<br>]
Trong các dãy biến hóa sau
2 2 2
H O H O
2
CaC A B C→ → →
thì A, B, C lần lượt là
A. C
2
H
4
; C
2
H
; CO
2
.
[<br>]
Muốn loại SO
2
khỏi hỗn hợp SO
2
và C
2
H
2
ta dùng
A. Dung dịch brom. B.
Nước.
C. Dung dịch NaCl. D.
Dung dịch NaOH.
[<br>]
Phân tử một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử H
bằng số nguyên tử C, hợp chất có phân tử khối là
78 đvC. Hợp chất đó là
A. Metan. B.
Benzen.
C. Etilen. D.
Axetilen.
[<br>]
Khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7g
brombenzen với hiệu suất phản ứng đạt 90% là
A. 8,67 g. B.
8,35 g.
.
B. C
2
H
4
; C
2
H
2
; C
2
H
4
Br
2
.
C. C
2
H
2
; C
2
H
4
; C
2
H
4
Br
2
và 67,2 % CH
4
.
C. 33,6 % C
2
H
4
và 66,4 % CH
4
.
D. 66,4 % C
2
H
4
và 33,6 % CH
4
.
[<br>]
Đốt hoàn toàn V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CH
4
và C
2
H
4
(tỉ lệ mol 1 : 1) rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất
hiện 3 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,448 lít.
B. 4,48 lít.
A. 640 gam.
B. 800 gam.
C. 1280 gam.
D. 400 gam.
[<br>]
Cho 6,72 lít hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
2
(ở đktc) đi
qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom
tăng 2,6 gam. Phần trăm theo thể tích mỗi khí có
trong hỗn hợp là
A. 33,33% C
2
H
2
và 66,67 % CH
4
.
B. 66,67,% C
2
H
2
và 33,33% CH
4
.
C. 2,5% C
nặng 7,2 gam. Phần trăm theo thể tích mỗi khí có
trong hỗn hợp là
A. 66,67 % CH
4
và 33,33 % C
2
H
4
.
A. Có thể tác dụng với khí clo. B. Có
thể tác dụng với khí oxi.
C. Có thể tham gia trùng hợp. D. Có
thể tác dụng với dung dịch brom.
[<br>]
Có hỗn hợp khí CH
4
; C
2
H
2
, C
2
H
4
. Để thu được khí
CH
4
tinh khiết có thể cho hỗn hợp khí đi qua
A. Dung dịch brom.
B. Nước.
25410 KJ.
[<br>]
Thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy 12 g CH
4
là
A. 50,4 lit. B.
33,6 lit.
C. 16,8 lit. D.
6,72 lit.
[<br>]
Khi cho hỗn hợp khí metan, etilen, axetilen qua
dung dịch brom thấy khối lượng bình brom tăng lên
a g. Đó là khối lượng của
A. etilen và axetilen. B.
eitilen và metan.
C. axetilen và metan. D.
axetilen, etilen và metan.
[<br>]
Cho 5,6 lít hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) đi
qua bình đựng dung dịch brom dư. Phản ứng kết
thúc, khối lượng bình brom tăng thêm 1,4 g. Thành
phần phần trăm của khí metan và etilen theo thể
tích lần lượt là
A. 60% và 40%. B.
20% và 80%.
C. 70% và 30%. D.
80% và 20%.
[<br>]
Đốt cháy hòan tòan 5,824 lít hỗn hợp hai khí CH
4
Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần
lượt là (chương 5/ bài 46 / mức 1)
A. C
2
H
6
O
2
, C
2
H
4
O
2
.
B. C
3
H
6
O, C
2
H
4
O
2
.
C. C
2
H
dụng được với KOH.
B. Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.
C. Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH
nhưng không tác dụng với K.
D. Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH
cùng tác dụng với K và KOH.
[<br>]
Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C
2
H
6
O
biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức
cấu tạo của A là (chương 5/ bài 46 / mức 2)
A. CH
3
-CH
2
OH.
B. CH
3
-O-CH
2
.
C. CH
3
-O-H-CH
2
.
D. CH
A. C
2
H
6
O, C
6
H
6
, C
2
H
4
O
2
.
và C
2
H
4
. Cho toàn bộ sản phẩm sinh ra vào dung
dịch nước vôi trong thu được 40 g kết tủa. Thành
phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí lần lượt là
A. 44,15% và 55,85%. B.
46,15% và 53,85%.
C. 40,15% và 59,85%. D.
50,15% và 49,85%.
[<br>]
Đốt cháy 14,56 lít một hiđrocacbon A thu đượcc
43,68 lít CO
2
C. 480 ml D. 560
ml
[<br>]
Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ
với 69 gam rượu etylic là:
A. 34,5gam B.
445,3gam
C. 54,3gam D.
63,5gam
[<br>]
Chất tác dụng được với Na là:
A. CH
3
– CH
3
B. CH
3
- O-
CH
3
C. CH
3
- CH
2
- CH
3
D. CH
3
- CH
2
O, C
6
H
6
.
C. C
2
H
6
O, C
2
H
4
O
2
, C
6
H
6
.
D. C
2
H
4
O
2
, C
6
H
6
CH
3
COO-C
2
H
5
+ H
2
O
X, Y là (chương 5/ bài 46 / mức 2)
A. C
2
H
6
, C
2
H
5
OH.
B. C
2
H
5
OH, CH
3
COONa.
C. C
2
H
5
C
2
H
2
Chất X, Y, Z lần lượt là (chương 5/ bài 46 / mức 2)
A. C
6
H
12
O
6
, CH
3
COOH, CH
4
.
B. C
6
H
6
, CH
3
COOH, CH
4
.
C. C
6
H
12
3
COOH (16%), C
2
H
5
OH (84%).
B. CH
3
COOH (58%), C
2
H
5
OH (42%).
C. CH
3
COOH (84%), C
2
H
5
OH (16%).
D. CH
3
COOH (42%), C
2
H
5
OH (58%).
[<br>]
Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu
etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản
[<br>]
Trong dãy biến hoá sau:
C
12
H
22
O
11
thuỷ phân
X
lên men
Y
X, Y lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
B. CH
3
COOH, C
6
H
12
O
6
[<br>]
Polietilen (viết tắt là PE) có cấu tạo mạch như sau:
…- CH
2
– CH
2
- CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
-
CH
2
-…
Công thức chung của polime này là:
A. (- CH
2
– CH
2
- )n
B. (- CH
2
-)n
C. (- CH
Y
Thuỷ phân
C
2
H
5
OH
X, Y lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
B. CH
3
COOH, C
6
H
12
O
6
C. C
2
H
5
OH, CH
3