CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
CHƯƠNG 1
1, Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tác dụng
vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu
được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Giá trị của a
là:
A. 2,4g
B. 3,2g
C. 3,6g
D. 1,6g
2, Cho những oxit sau: CO, P
2
O
5
, MgO, SO
2
những oxit có thể tác dụng được với bazơ
NaOH để tạo ra muối và nước là:
A. MgO và SO
2
B. CO và MgO
C. SO
2
và P
2
2
, CO
2
, CO, CaO, Na
2
O
(2): SO
2
, CO
2
, N
2
O
5
(3): Na
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO, CuO
(4): Na
2
O, CaO, K
2
O
(5): CuO, Al
2
O
3
, MgO, Al
2
O
3
. Những oxit tác
dụng được với nước là dãy:
A. CaO, SO
2
, P
2
O
5
, SiO
2
, Na
2
O, N
2
O
5
B. CaO, SO
2
, P
2
O
5
, Na
2
O, SO
O
y
trong đó khối lượng
kim loại chiếm 70%. Chọn giá trị tỉ lệ x : y
thích hợp, biết A có thể là Mn = 55, Fe = 56.
A. 2 : 3
B. 1 : 2
C. 1 : 1
D. 3 : 4
7, Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tác dụng
hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ
mol 1: 1. Khối lượng của CuO và Fe
2
O
3
trong
hỗn hợp lần lượt là:
A. 1,4g và 1,8g
B. 1,1g và 2,1g
C. 2,0g và 1,2g
D. 1,6g và 1,6g
8, Nhóm nào dưới đây chỉ chứa chất có tính
bazơ?
A. Nitơ đioxit, natri hiđroxit, photpho
pentoxit.
B. Chì oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon oxit
2
O
3
. Phản ứng xảy ra là:
A. 2HCl + CuO CuCl
2
+ H
2
O
B. Fe
2
O
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+ 3H
2
O
C. 2HCl + CuO CuCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 6HCl 2FeCl
2
+ 3H
B. Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi.
C. Nung CaSO
4
trong lò công nghiệp.
D. Nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò
công nghiệp hoặc lò thủ công.
13, Canxi oxit tiếp xúc lâu ngày với không khí
sẽ bị giảm chất lượng. Hiện tượng đó được minh
họa bằng phương trình phản ứng nào sau đây?
A. CaO + O
2
\[ \to \ CaO
3
B. CaO + H
2
O Ca(OH)
2
C. CaO + N
2
\[ \to \ Ca + N
2
O
D. CaO + CO2 CaCO
3
14, Một loại đá vôi chứa 80% CaCO
3
. Nếu hiệu
3
và CuO với
phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và
33,33% bằng luồng khí CO vừa đủ, tỉ lệ mol khí
CO
2
tạo ra từ hai oxit kim loại tương ứng là:
A. 9 : 4
B. 2 : 3
C. 3 : 1
D. Kết quả khác
17, Trong các oxit dưới đây, oxit có phần
trăm khối lượng oxi lớn nhất là:
A. SO
2
B. SO
3
C. Cu
2
O
D. CuO
18, Nung 0,5 tấn đá vôi (CaCO
3
) có chứa
10% tạp chất. Nếu hiệu suất phản ứng đạt
85% thì khối lượng vôi sống thu được là:
A. 212,2 kg
B. 214,2 kg
và CuCl
2
C. K
2
SO
3
và H
2
SO
4
D. K
2
SO
4
và HCl
21, Có 2 dung dịch không màu là H
2
SO
4
đặc, nguội và HCl. Chất dùng để nhận biết
được 2 dung dịch này là
A. NaOH
B. Fe
C. Cu
D. Na
2
O
2
SO
4
loãng thu
được V lít H
2
(đktc) và dung dịch A. Cho
NaOH dư vào A, lọc kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi, cân
nặng 28 g. Giá trị của V là:
A. 22,4 lít
B. 11,2 lít
C. 1,12 lít
D. 2,24 lít
25, Cần điều chế một lượng đồng sunfat.
Phương pháp nào sau đây tốn axit sunfuric
nhất?
A. H
2
SO
4
tác dụng với Cu
2
O
B. H
2
SO
4
tác dụng với Cu
C. H
28, Cho 12 g hỗn hợp gồm MgO và Ca tác
dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít
khí ở đktc. Phần trăm khối lượng của MgO và
Ca trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 23,7% và 76,3%
B. 33,3% và 66,7%
C. 66,7% và 33,3%
D. 53,3% và 46,7%
29, Để tác dụng hết với 20 g hỗn hợp gồm Ca
và MgO cần V ml dung dịch HCl 2 M. thể tích
V đó là:
A. 450 ml
B. 500 ml
C. 400 ml
D. 550 ml
30, Hòa tan hoàn toàn 14,7 g hỗn hợp Mg, Zn,
Ni bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít
khí H
2
(đktc). Khối lượng muối tạo ra trong
dung dịch là:
A. 25 g
B. 26 g
C. 36 g
D. 30 g
31, Cho 21,6 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Fe, Cu
trong dung dịch H
2
SO
4
D. H
2
SO
4
đặc từ từ vào H
2
SO
4
loãng và
khuấy đều
33, Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag
2
O và 0,2 mol
Cu tác dụng hết với HNO
3
loãng, dư. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối
khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu
được chất rắn B có khối lượng là:
A. 13,4 g
B. 26,8 g
C. 34,4 g
D. 37,6 g
34, Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản
phẩm là dung dịch làm đỏ giấy quì tím?
A. Dẫn 2,24 lít khí CO
2
đktc vào 200 ml
dung dịch NaOH 1M.
B. Trộn dung dịch chứa 0,1 mol HCl với
D. 192 g
37, Một bình cầu dung tích 2,24 lít chứa đầy khí
HCl (ở đktc). Thêm đầy nước cất vào bình thu
được dung dịch X. Khí HCl tan rất nhiều trong
nước nên thể tích nước thêm vào bình được coi
là 2,24 lít. Nồng độ phần trăm của HCl là:
A. 0,162 %
B. 0,316%
C. 1,63 %
D. Không xác định được.
38, Cho a g CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch
H
2
SO
4
thu được 200 g dung dịch CuSO
4
nồng
độ 16%. Giá trị của a là:
A. 12 g
B. 16 g
C. 15 g
D. 14 g
39, Để tác dụng hết với 40 g Ca cần V ml dung
dịch HCl. Nếu để tác dụng hết với V ml dung
dịch HCl đó thì khối lượng MgO cần lấy là:
A. 42 g
B. 36 g
C. 40 g
D. 38 g
A. Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và
nước.
C. Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro.
D. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và
nước.
43, Trong những dãy oxit sau, dãy gồm
các chất tác dụng được với nước để tạo ra
dung dịch kiềm là
A. CaO, Na
2
O, K
2
O, BaO
B. Na
2
O, BaO, CuO, MnO
2
C. CuO, CaO, Na
2
O, K
2
O
D. MgO, Fe
2
O
3
, ZnO, PbO
C. xFe, H
2
O
D. xFe, yH
2
O
46, Phản ứng trung hòa Ca(OH)
2
bằng
H
3
PO
4
xảy ra theo phương trình hóa học
nào sau đây:
A. Ca(OH)
2
+ 2H
3
PO
4
CaH
2
PO
4
+ H
2
O
B. Ca(OH)
2
PO
4
Ca
3
(PO
4
)
2
+
6H
2
O
47, CaO có thể làm khô khí nào sau đây:
A. Khí CO (có lẫn hơi nước)
B. Khí CO
2
(có lẫn hơi nước)
C. Khí HCl (có lẫn hơi nước)
D. Khí SO
2
(có lẫn hơi nước)
48, Phương pháp nào sau đây dùng để điều
chế khí sunfurơ trong công nghiệp?
A. Cho muối canxi sunfit tác dụng với axit
clohiđric.
B. Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi.
C. Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao.
D. Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc,
nóng.
49, Chất nào sau đây phản ứng được với dung
O, K
2
O
51, Hòa tan 8 g NaOH trong nước thành 800
ml dung dịch. Để có dung dịch NaOH 0,1 M
cần pha thêm bao nhiêu ml nước vào 200 ml
dung dịch NaOH ban đầu?
A. 500 ml
B. 200 ml
C. 400 ml
D. 300 ml
52, Một bình hở miệng đựng dung dịch
Ca(OH)
2
để lâu ngày trong không khí (lượng
nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng
bình thay đổi:
A. Giảm đi.
B. Không thay đổi.
C. Tăng lên rồi lại giảm đi.
D. Tăng lên.
53, Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và
Ca(OH)
2
. Dùng chất nào sau đây để phân biệt
hai chất trên:
A. Na
2
CO
3
2
S và BaS.
C. dung dịch NaCl và dung dịch BaCl
2
.
D. dung dịch FeSO
4
và dung dịch
Fe
2
(SO
4
)
3
.
57, Hòa tan 8 g NaOH trong nước thành 800 ml
dung dịch. Dung dịch này có nồng độ mol là:
A. 0,25 M
B. 3,5 M
C. 10 M
D. 2,5 M
58, Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ chứa một dung
dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)
2
, NaOH,
Na
2
SO
4
. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau
2
60, Cho 38,25 g BaO tác dụng hoàn toàn với
100 g dung dịch Na
2
SO
4
. Nồng độ phần trăm và
khối lượng kết tủa sau phản ứng là:
A. 42,13% và 58,25g
B. 26,6% và 58,25g
C. 25% và 50g
D. Kết quả khác.
61, Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)
2
và
NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng
phương pháp hoá học dùng
A. HCl
B. nhiệt phân
C. phenolphtalein
D. CO
2
62, Đổ hỗn hợp dung dịch axit (gồm 0,1 mol
H
2
SO
4
và 0,2 mol HCl) vào hỗn hợp kiềm lấy
2
64, Có thể phân biệt dung dịch NaOH và dung
dịch Ca(OH)
2
bằng chất nào sau đây:
A. KCl
B. HCl
C. HNO
3
D. Na
2
CO
3
65, Có 3 lọ không nhãn, mối lọ đựng một
trong các chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)
2
,
NaCl. Hãy chọn các thuốc thử nào sau đây
để nhận biết chất rắn trong mỗi lọ?
A. Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO
3
.
B. Hòa tan vào nước,dùng quỳ tím và dung
dịch Na
2
CO
3
C. Dùng dung dịch HCl
D. Hòa tan vào nước
68, Dẫn khí CO
2
thu được khi cho 10 g
CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl dư vào
50 g dung dịch NaOH 40%. Khối lượng
muối cacbonat thu được là:
A. 11 g
B. Kết quả khác.
C. 10 g
D. 10,6 g
69, Thêm dần nước vào ống nghiệm đựng
sẵn một mẩu bari oxit. Nhỏ vào ống
nghiệm đó một giọt dung dịch
phenolphtalein. Có hiện tượng gì?
A. Ống nghiệm nóng lên, dung dịch thu
được không màu.
B. Mẩu bari oxit còn nguyên, dung dịch thu
được có màu hồng.
C. Nước trong ống nghiệm sôi lên, dung
dịch thu được có màu hồng.
D. Ống nghiệm lạnh đi, mẩu bari oxit tan
dần, dung dịch chuyển sang màu hồng.
70, Hợp chất nào sau đây là bazơ?
A. Lưu huỳnh đioxit
B. Đồng (II) nitrat
?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Dung dịch BaCl
2
.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch axit HCl.
D. Dung dịch AgNO
3
.
73, Cho dung dịch AgNO
3
phản ứng vừa đủ
với dung dịch gồm Na
2
CO
3
và NaCl. Các chất
thu được sau phản ứng là các chất trong dãy
nào sau đây:
A. AgCl, Ag
2
CO
3
, NaNO
3
B. Ag
2
CO
D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch
FeCl
3
.
75, Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung
dịch NaOH có dư trong bình kín, thu được 9
gam một chất kết tủa. Công thức hóa học của
muối là:
A. FeCl
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. FeCl
4
76, Cho 5 g hỗn hợp 2 muối là CaCO
3
và
CaSO
4
vào 250 ml dung dịch HCl 0,2M. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 448
cm
3
(đktc). Thành phần phần trăm theo khối
lượng mỗi muối trong hỗn hợp là:
A. 70% và 30%
2
(đktc) thu được
là:
A. 5,6 g và 2,24 lít
B. 11,2 g và 4,48 lít
C. Kết quả khác
D. 2,8 g và 1,12 lít
79, Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2
dung dịch của cá cặp chất sau:
A. dung dịch NaCl và dung dịch AgNO
3
.
B. dung dịch Na
2
SO
4
và dung dịch AlCl
3
.
C. dung dịch ZnSO
4
và dung dịch CuCl
2
.
D. dung dịch Na
2
CO
3
và dung dịch KCl.
80, Cho 0,21 mol hỗn hợp NaHCO
CO
3
B. Na
2
SO
4
và Na
2
CO
3
C. Ag
2
SO
4
và Ag
2
CO
3
D. Đáp án khác.
82, Cho hỗn hợp muối CaCO
3
và NaHCO
3
tác
dụng hết với dung dịch HCl. Khí sinh ra được
dẫn vào dung dịch Ba(OH)
2
A. CaCO3, BaCO3, K2CO3, Mg(HCO3)2
B. BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2,
Na2CO3
C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,
Ba(HCO3)2
85, Độ tan của NaCl ở 100
o
C là 40 g. Ở
nhiệt độ này, dung dịch bão hòa NaCl có
nồng độ phần trăm là:
A. 28,57%
B. 30%
C. 40%
D. 25,5%
86, Cho PTHH sau : Na
2
CO
3
+ 2HCl
2NaCl + X + H
2
O. X là
A. CO
B. NaHCO
3
C. CO
2
A. Dung dịch NaCl
B. Dung dịch AgNO
3
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch MgCl
2
89, Hãy cho biết muối nào có thể điều chế
bằng phản ứng của kim loại với dung dịch
H
2
SO
4
loãng:
A. CuSO
4
B. MgCO
3
C. ZnSO
4
D. NaCl
90, Nung 0,1 mol hỗn hợp muối cacbonat
của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm
IIA tới khối lượng không đổi thu được
4,64 g hỗn hợp hai oxit. Vậy 2 kim loại đó
là:
4
)
2
D. KCl
93, Có 3 mẫu phân bón hóa học: KCl,
NH
4
NO
3
, Ca(H
2
PO
4
)
2
. Chỉ dùng dung dịch nào
sau đây là có thể nhận biết được mối loại?
A. Dung dịch AgNO
3
.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch Ca(OH)
2
.
D. Dung dịch H
2
SO
4
.
A. Ca(OH)
2
+ MgCl
2
CaCl
2
+
Mg(OH)
2
B. 2KOH + BaSO
4
Ba(OH)
2
+ K
2
SO
4
C. NaOH + HNO
3
NaNO
3
+ H
2
O
D. Ba(OH)
2
+ Na
2
3
(1)
98, Dung dịch A có pH < 7 và tạo chất kết tủa
khi tác dụng với dung dịch bari nitrat. Chất A
là:
A. H
2
SO
4
B. Ca(OH)
2
C. Na
2
SO
4
D. HCl
99, Một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với
hiđro bằng 22 và có 63,64% nitơ về khối
lượng. Công thức của oxit là:
A. NO
B. NO
2
C. N
2
O
D. N
O
3
, H
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, NaCl
C. NaCl, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, Al
2
O
3
D. H
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, Al
2
O
3
C. 0,5M
D. 0,35M
105, Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch
Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?
A. H
2
SO
4
loãng
B. AgNO
3
C. CuSO
4
D. FeCl
3
106,Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo
thành muối kết tủa?
A. Natri oxit và axit sunfuric.
B. Natri sunfat và dung dịch bari clorua.
C. Natri hiđroxit và magie clorua.
D. Natri hiđroxit và axit sunfuric.
107, Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống
nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III) oxit,
đồng, sắt. Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung
dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ. Các chất có phản
ứng với dung dịch axit clohiđric là
A. Cu, Fe
2
D. Kết quả khác
109, Nhóm gồm các khí đều phản ứng với dung
dịch NaOH ở điều kiện thường là
A. Cl
2
, CO
2
B. H
2
, Cl
2
C. H
2
, CO
D. CO, CO
2
110, Một dung dịch có các tính chất:
- Tác dụng với nhiều kim loại (như Mg,
Zn, Fe ) đều giải phóng khí hiđro.
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo
thàn muối và nước.
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO
2
.
Dung dịch đó là dung dịch của chất nào?
C. 2% và 0,5%
D. 1,9% và 0,5%
113, Người ta thực hiện các thí nghiệm
sau:
Thí nghiệm 1: Đốt hỗn hợp bột S và Zn
trong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng.
Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất
rắn A.
Thí nghiệm 2: Cho A phản ứng với dung
dịch HCl dư thu được khí B.
Thành phần của khí B là:
A. có SO
2
và H
2
S
B. chỉ có H
2
C. có H
2
S và H
2
D. chỉ có H
2
S
114, Dung dịch Cu(NO
3
)
2, Cho một lá kẽm vào 20 g dung dịch muối
đồng sunfat 10%. Sau khi phản ứng kết thúc,
nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản
ứng là:
A. Kết quả khác.
B. 10,05%
C. 11,5%
D. 11%
3, Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào
dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, người ta thu được
2,24 lít khí (đktc). Khối lượng chất rắn còn lại
trong dung dịch phản ứng là:
A. 4 g
B. 4,5 g
C. 4,2 g
4, Hai thanh kim loại giống nhau (đều cùng
nguyên tố R hóa trị II) và có cùng khối lượng.
Cho thanh thứ nhất vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
và thanh thứ hai vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
8, Cho một lá kẽm có khối lượng 50g vào
dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng thúc, đem
lá kẽm ra rửa nhẹ, làm khô, cân được 49,82g.
Khối lượng CuSO
4
trong dung dịch là:
A. Kết quả khác.
B. 28,8g
C. 31g
D. 30g
9, Trong các kim loại : Al, Ag, Au, Fe, Cu, thì
kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Cu
B. Ag
C. Au
D. Al
10, Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối
lượng riêng nhỏ nhất) trong số các kim loại cho
dưới đây:
A. Na
B. Li
C. Rb
D. K
11, Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với hỗn hợp
gồm 0,01 mol HCl và 0,05 mol H
2
SO
4
B. Zn
C. Mg
D. Fe
14, Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở
nhiệt độ thường là
A. Mg, K
B. Na, Fe
C. K, Na
D. Al, Cu
15, Đơn chất nào sau đây tác dụng với dung
dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
A. Sắt
B. Cacbon
C. Bạc
16, Cho dư hỗn hợp Na và Mg vào 100 g dung
dịch H
2
SO
4
20% thì V
H2
(đktc) thoát ra là:
A. 104,126 lít
B. 14,7 lít
C. 10,412 lít
D. 14,6 lít
17, Kim loại X có những tính chất hóa học sau:
- Phản ứng với oxi khi nung nóng.
- Phản ứng với dung dịch AgNO
3
SO
4
loãng; Y: H
2
; Z: FeSO
4
B. Không có chất nào thỏa mãn được phản
ứng trên.
C. X: H
2
SO
4
đặc; Y: FeSO
4
; Z: SO
2
D. X: H
2
SO
4
đặc; Y: Fe
2
(SO
4
)
3
; Z: SO
2
phóng H
2
- C và D không tác dụng với dung dịch
HCl
- B tác dụng với dung dịch muối tan của A
và giải phóng A
- D tác dụng với dung dịch muối tan của C
và giải phóng C
Thứ tự hoạt động của A, B, C, D sắp theo
thứ tự giảm dần là:
A. B, A, D, C
B. D, A, B, C
C. B, D, C, A
D. A, B, C, D
23, Để làm sạch một mẩu kim loại thủy ngân
có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb thì cần khuấy
mẩu kim loại thủy ngân này trong dung dịch
nào cho dưới đây?
A. dung dịch HgSO
4
B. dung dịch PbSO
4
C. dung dịch SnSO
4
D. dung dịch ZnSO
4
(1)
C. (1) hoặc (2)
D. HCl (2)
26, Các cặp chất sau, cặp nào xảy ra phản ứng:
A. Ag + HCl
B. Ca + HCl
C. Cu + HNO
3
D. Au + HNO
3
27, Ngâm một lá đồng trong dung dich
AgNO
3
, thấy bạc xuất hiện. Sắt tác dụng chầm
với dung dịch axit HCl giải phóng khí H
2
nhưng bạc và đồng không có phản ứng. Dãy
nào sau đây phản ánh đúng thứ tự hoạt động
hóa học tăng dần của các kim loại?
A. Fe, Ag, Cu
B. Ag, Cu, Fe
C. Fe, Cu, Ag
D. Cu, Ag, Fe
28, Dung dịch FeSO
4
có lẫn CuSO
4
oxit. Nhôm luyện từ oxit đó còn chứa 1,5% tạp
chất. Tính lượng nhôm thu được khi luyện 0,5
tấn quặng boxit trên. Hiệu suất phản ứng 100%.
A. 40,30 kg
B. 39,705 kg
C. 134,386 kg
D. 132,4 kg
32, Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung
dịch HNO
3
dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp
X gồm NO và N
2
O có tỉ lệ mol là 3 : 1. m có giá
trị là:
A. 25,7 g
B. 42,3 g
C. 24,3 g
D. 25,3 g
33, Khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm
đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí
H
2
thoát ra. Nguyên nhân nào khiến Al không
phản ứng với nước.
A. Al có màng oxit Al
2
O
3
rắn chắc bảo vệ.
A. 70%
B. 75%
C. 65%
D. 80%
36, Có các chất bột: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO.
Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất
cho dưới đây để nhận biết?
A. nước.
B. dung dich NaOH.
C. dung dịch H
2
SO
4
.
D. dung dịch HCl.
37, Có các kim lọai: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng
một chất nào trong số các chất cho dưới đây để
nhận biết?
A. dung dịch CuSO
4
.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch H
2
3
+ NaCl
Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ Z
X, Y, Z lần lượt là:
A. HCl, H
2
O, O
2
B. NaOH, HCl, O
2
C. HCl, NaOH, H
2
O
D. H
2
, H2O, H
2
39, Hòa tan a gam hỗn hợp Al và Mg trong
dung dịch H
2
SO
42, Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào
dung dịch HNO
3
dư thu được 8,96 lít
(đktc) hỗn hợp X gồm NO và N
2
O có tỉ lệ
mol là 3 : 1. m có giá trị là:
A. 25,7 g
B. 42,3 g
C. 24,3 g
D. 25,3 g
43, Khi thả một miếng nhôm vào ống
nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không
thấy có bọt khí H
2
thoát ra. Nguyên nhân
nào khiến Al không phản ứng với nước.
A. Al có màng oxit Al
2
O
3
rắn chắc bảo vệ.
B. Al là kim loại yếu nên không phản ứng
với nước.
C. Al tác dụng với H
2
O tạo ra Al(OH)
3
là
2
O
3
, MgO.
Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất
cho dưới đây để nhận biết?
A. nước.
B. dung dich NaOH.
C. dung dịch H
2
SO
4
.
D. dung dịch HCl.
47, Có các kim lọai: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng
một chất nào trong số các chất cho dưới đây để
nhận biết?
A. dung dịch CuSO
4
.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch H
2
SO
4
loãng.
D. nước.
48, Cho dãy biến hóa sau:
Al
2
3
+ Z
X, Y, Z lần lượt là:
A. HCl, H
2
O, O
2
B. NaOH, HCl, O
2
C. HCl, NaOH, H
2
O
D. H
2
, H2O, H
2
49, Hòa tan a gam hỗn hợp Al và Mg trong
dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 1568cm
3
khí (đktc). Nếu cũng cho a gma hỗn hợp trên
tác dụng với dung dịch NaOH dư thì sau phản
ứng còn lại 0,6 g chất rắn. Thành phần phần
và CuO bằng
H
2
thu được số mol H
2
O tạo ra từ các oxit có tỉ
lệ tương ứng là 3 : 2. Phần trăm khối lượng của
Fe
2
O
3
và CuO trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 25% và 75%
B. 75% và 25%
C. 50% và 50%
D. 75,5% và 24,5%
53, Khử m gam một oxit sắt chưa biết bằng CO
nóng, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được Fe
và khí A. Hòa tan hết lượng Fe trên bằng dung
dịch HCl dư thoát ra 1,68 lít khí H
2
(đktc). Hấp
thụ toàn bộ khí A bằng Ca(OH)2 dư thu được
10g kết tủa. Công thức oxit sắt là:
A. Không xác định.
B. FeO
C. Fe
3
O
4
D. dung dịch NaOH dư
55, Một mảnh kim loại X chia làm 2 phần bằng
nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl ta
được muối Y, phần 2 cho tác dụng với Cl
2
ta
được muối Z. Cho kim loại tác dụng với muối Z
ta được muối Y. Vậy X là những kim loại nào
sau đây:
A. Mg
B. Zn
C. Al
D. Fe
56, Khử hoàn toàn 8 g hỗn hợp gồm Cu và
Fe
2
O
3
bằng H
2
thu được 0,54 g nước. Khối lượng
Cu trong hỗn hợp là:
A. 6,4 g
B. 3,2 g
C. 8,5 g
D. 2,1 g
57, X là một oxit sắt, biết 16 g X tác dụng vừa
đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M, X là:
A. Fe
3
lượng, còn lại là sắt. Công thức của hợp
chất là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. Không xác định được.
D. FeO
61, Có thể dùng dung dịch nào sau đây để
hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl
C. Không có dung dịch nào.
D. Dung dịch H
2
SO
4
62, Dùng 100 tấn quặng Fe
3
O
4
để luyện
gang (95% sắt). Cho biết hàm lượng Fe
65, Cứ 1 tấn quặng FeCO
3
hàm lượng 80%
đem luyện thành gang (95% sắt) thì thu
được 378 kg gang thành phần. vậy hiệu
suất quá trình phản ứng là:
A. 92,98%
B. 94,8%
C. 93,98%
D. 95%
66, Chọn câu trả lời sai trong số những câu
trả lời dưới đây:
A.
Để pha chế hợp kim người ta đun nóng
chảy hỗn hợp các kim loại theo bất cứ tỉ lệ
nào mong muốn.
B. Bạc là kim loại có ánh kim đặc biệt do ta
có thể soi gương khi tráng một lớp bạc
mỏng lên bề mặt thủy tinh.
C. Hợp kim có những tính chất vật lý quan
trọng hơn kim loại nên có nhiều ứng dụng
hơn.
D. Các tính chất vật lý của kim loại do cấu
tạo nguyên tử của nó tạo nên.
67, Thép được sản xuất theo nguyên tắc nào
sau đây:
A. Dùng khí CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ
cao.
B. Dùng oxi đốt cháy tạp chất chuyển về
dạng khí hoặc xỉ.
O
3
(còn
lại là tạp chất không tan) tan hết trong dung
dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư
vào A, kết tủa mang nung đến khối lượng
không đổi được m g chất rắn. Giá trị của m là:
A. 22 g
B. 25 g
C. 24 g
D. 23 g
71, Một số hóa chất được để trên một ngăn kệ
mới, có khung bằng kim loại. Sau một năm
người ta thấy khung kim loại bị gỉ sét. Hóa
chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện
tượng trên?
A. Rượu etylic.
B. Dây nhôm.
C. Axit clohiđric.
D. Dầu hỏa.
72, Sau một ngày lao động người ta phải làm
vệ sinh các thiết bị, máy móc, dụng cụ lao
động bằng kim loại. Việc làm này có mục đích
chính là:
A. Để kim loại đỡ bị ăn mòn.
B. Để không làm bẩn quần áo khi lao động.
C. Để không gây ô nhiễm môi trường.
D. Để kim loại sáng bóng đẹp mắt.
73, Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ăn
mòn kim loại:
các vật liệu khác không bị ăn mòn như thủy
tinh, chất dẻo
D. Thay thế kim loại bởi hợp kim chống ăn
mòn.
77, Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim
loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ
cao. (2)
B. Sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới
tác dụng hóa học của môi trường gọi là sự
ăn mòn kim loại. (1)
C. (1), (2), (3) đều đúng.
D. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim
loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit.
(3)
78, Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường
hợp nào?
A. Ngâm trong dung dịch CuSO
4
.
B. Ngâm trong dung dịch muối ăn.
C. Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng.
D. Ngâm trong dung dịch axit axetic.
79, Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường
hợp nào?
A. Ngâm trong dung dịch H
A. Dùng dung dịch NaOH và HCl
B. Dùng dung dịch AgNO
3
C. Dùng dung dịch HCl
D. Dùng dung dịch NaOH
82, Chọn cách sắp xếp các kim loại theo
đúng chiều tăng dần tính khử của kim loại
trong các dãy dưới đây:
A. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
B. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
C. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
83, Cho các chất: FeCl
3
, CuO, MgO, Cu,
Cu(OH)
2
, Zn, Ag, NaOH, HgO, K
2
SO
3
,
NaCl, Mg(OH)
2
, Al, Al
2
O
3
, BaCl
SO
4
, NaCl
84, Cho một miếng K nhỏ vào cốc đựng
dung dịch MgCl
2
, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Miếng K tan dần, xuất hiện kết tủa trắng
(Mg) bám vào miếng K (2)
B. Miếng K tan dần, có bọt khí không màu
thoát ra (1)
C. Cả hiện tượng ở (1) và (3)
D. Xuất hiện kết tủa Mg(OH)
2
màu trắng
(3)
85, Dãy kim loại nào dưới đây được sắp
xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng
dần:
A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
B. Cu, Fe, Zn, Mg, Al, K
C. Cu, Fe, Mg, Zn, Al, K
D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
86, Bỏ 13 g kẽm vào dung dịch có chứa
10,95 g axit clohiđric. Dùng khí hi đro
sinh ra để khử đồng (II) oxit. Các phương
trình phản ứng xảy ra:
Zn + HCl ZnCl
2
+ H
3
trong quặng là 40%.
Biết hiệu suất trong quá trình sản xuất là 90%.
Để có được 4 tán nhôm nguyên chất cần dùng
bao nhiêu tấn quặng boxit?
A. 22,970 tấn
B. 23,5 tấn
C. 20,972 tấn
D. 21,9 tấn
89, Cho kim loại Al có dư vào 400ml dung
dịch HCl 1M. Dẫn khí bay ra đi qua CuO có
dư nung nóng thì thu được 11,52g Cu. hiệu
suất của quá trình phản ứng là:
A. 91%
B. 95%
C. 92%
D. 90%
90, Cho 8,4 g bột sắt cháy hết trong 2,24 lít
khí oxi tạo ra oxit sắt từ (Fe
3
O
4
). Khối lượng
oxit sắt tạo thành:
A. 11,4 g
B. 12 g
C. 11,6 g
D. 20 g
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1, Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tác dụng được với oxi tạo thành oxit
bazơ.
B. Tác dụng được với axit tạo thành muối
và giải phóng hiđro.
C. Tác dụng được với kim loại tạo thành
muối.
D. Tác dụng được với bazơ tạo thành muối.
5, Tỉ khối của khí A so với khí B là 0,5 và tỉ
khối của khí B so với khí C là 1,75. Tỉ khối của
khí A so với khí C là:
A. 0,875
B. 0,578
C. 0,587
D. 0,785
6, Khí N
2
có lẫn tạp chất là khí O
2
. Để loại bỏ O
2
thu được N
2
tinh khiết có thể chọn phương pháp
nào sau đây?
A. Cho hỗn hợp đi qua P trắng.
B. Cho hốn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
2
SO
4
trong đó số mol
H
2
SO
4
bằng số mol nước. Nồng độ % của H
2
SO
4
là:
A. 84,48%
B. Kết quả khác.
C. 80,48%
D. 48,84%
11, Cho 12,8 g kim loại M phản ứng vừa đủ với
4,48 lít khí Cl
2
(đktc) tạo ra một muối có công
thức là MCl
2
. Vậy M là kim loại:
A. Cu
B. Mg
C. Zn
D. Fe
12, Chất nào sau đây dùng để loại bỏ Cl
2
Hiệu suất của phản ứng là:
A. 80%
B. 85%
C. 70%
D. 75%
14, Nước clo có tính tẩy màu vì đặc điểm
sau:
A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl
có tính tẩy màu.
B. Tất cả đều đúng.
C. clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO
có tính tẩy màu.
D. clo hấp thụ được màu.
15, Chọn phát biểu đúng về hiđroclorua ở
điều kiện thường:
A. Là chất khí không tan trong nước.
B. Là chất khí tan nhiều trong nước.
C. Là chất lỏng không tan trong nước.
D. Là chất lỏng tan nhiều trong nước.
16, Để tiết kiệm axit HCl trong việc điều
chế Cl
2
, cần dùng chất nào sau đây cho tác
dụng với dung dịch axit HCl?
A. CaOCl
2
(3)
B. KClO
3
(2)
B. 1,54 lít
C. 1,45 lít
D. 1,4 lít
19, Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung
dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết
thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng
là:
A. 0,15 lít
B. 0,3 lít
C. 0,12 lít
D. 0,1 lít
20, Cho một luồng khí clo dư tác dụng với
9,2 g kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại
hóa trị I. Muối kim loại hóa trị I là muối
nào sau đây:
A. NaCl
B. Kết quả khác.
C. KCl
D. LiCl
21, Quá trình nào sau đây không tạo ra khí
cacbonic?
A. Quá trình đốt than.
B. Quang hợp của cây xanh.
C. Sản xuất vôi sống.
D. Đốt cháy khí đốt thiên nhiên.
22, Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp Fe
2
O
3
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch Ca(OH)
2
24, Hỗn hợp khí gồm 3,2 g O
2
và 8,8 g CO
2
.
Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là:
A. 22 g
B. 12 g
C. 40 g
D. 32 g
25, Cho khí CO
2
tan vào nước cất có pha thêm
vài giọt quỳ tím. Dung dịch có màu nào?
A. Xanh
B. Không màu
C. Đỏ
D. Tím
26,
Khi dẫn từ từ khí CO
2
vào dung dịch nước vôi
trong cho đến dư. Hiện tượng có thể quan sát
được là:
A. Không thấy hiện tượng gì xảy ra
B. Dung dịch vẩn đục, sau đó trong trở lại
A. CO
2
bị phân hủy bởi nhiệt.
B. CO
2
hòa tan trong nước mưa.
C. Trong quá trình quang hợp, cây xanh
hấp thụ CO
2
, mặt khác một lượng CO
2
lại
được sinh ra do đốt cháy nhiên liệu, sự hô
hấp của con người và động vật
D. CO
2
không có khả năng tác dụng với
các chất khí khác trong không khí
30, Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
khi sục khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
theo tỉ
lệ mol là 1 < < 2 là:
A. 2CO
2
+ Ca(OH)
2
Ca(HCO
và MgCO
3
thì
khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ
bằng một nửa khối lượng hỗn hợp trước khi
nung. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
A. 30% và 70%
B. 28% và 72%
C. 26% và 74%
D. 28,4% và 71,6%
33, Trong nước tự nhên thường có lẫn những
lượng nhỏ các muối Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
,
Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. Có thể dùng một hóa
+ Ba(OH)
2
B. Fe
2
O
3
+ CO
C. K
2
CO
3
+ NaOH
D. Cl
2
+ NaOH
36, Dung dịch NaHCO
3
có lẫn tạp chất là
Na
2
CO
3
. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp
chất, thu được NaHCO
3
tinh khiết?
A. Sục CO
2
dư vào rồi cô cạn dung dịch thu
2
CO
3
; (2) NaHCO
3
và Na
2
SO
4
; (3)
Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
. Chỉ dùng thêm cặp
dung dịch nào sau đây để nhận biết?
A. K
2
SO
4
và H
2
SO
4
B. Ba(NO
lượng vừa đủ dung dịch HCl, khí sinh ra
được dẫn vào dung dịch nước vôi trong có
dư, thu được một kết tủa. Khối lượng kết
tủa là:
A. 25 g
B. 30 g
C. 26 g
D. 35 g
41, Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy
tinh?
A. Dung dịch NaOH đặc
B. Dung dịch HF
C. Dung dịch HNO
3
D. Dung dịch H
2
SO
4
42, Một loại thủy tinh có thành phần:
70,559%SiO
2
; 10,98% CaO; 18,43% K
2
O.
Công thức hóa học của thủy tinh này dưới
dạng các oxit là:
A. K
2
3
là axit mạnh hơn H
2
CO
3
B. Là axit nên H
2
SiO
3
tan nhiều trong nước.
C. H
2
SiO
3
có oxit axit tương ứng là SiO
2
nên có
thể diều chế bằng cách cho SiO
2
tác dụng với
nước.
D. H
2
SiO
3
là axit ở trạng thái rắn, tan ít trong
nước.
45, Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau:
A. Thành phần chính của thủy tinh là hỗn
, NaOH
và CaO. Phương trình hóa học của phản ứng
là:
A. SiO
2
+ 2NaOH Na
2
SiO
3
+ H
2
O (1)
B. SiO
2
+ CaO CaSiO
3
(2)
C. SiO
2
+ 2NaOH + CaO CaNa
2
SiO
4
+
H
2
O (3)
D. Cả (1) và (2)
48, Cho chất rắn X (Là muối cacbonat của một
kim loại) tham gia phản ứng với dung dịch
4
(2)
D. Không xảy ra phản ứng (3)
50, Một loại thủy tinh pha lê có thành phần:
7,123% Na; 32,093% Pb, thành phần còn lại là
silic (Si) và oxi. Công thức hóa học của thủy
tinh này dưới dạng các oxit là:
A. Na
2
O.2PbO.6SiO
2
B. Na
2
O.2PbO.SiO
2
C. Na
2
O.PbO.6SiO
2
D. Na
2
O.2PbO.5SiO
2
51, Dãy gồm các nguyên tố mà nguyên tử của
chúng đều có 2 lớp electron là:
A. F, Cl, O
2
, F
2
D. F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
54, Kim loại nào thu được sau khi ngâm hỗn
hợp các bột kim loại Zn, Cu, Fe trong dung dịch
CuSO
4
dư?
A. Zn
B. Fe
C. Không thu được kim loại nào
D. Cu
55, Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VI; nguyên
tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính phi kim
của X và Y thì thấy:
A. Y mạnh hơn X
B. X mạnh hơn Y
C. Không so sánh được
D. X và Y có tính phi kim tương đương
nhau
, O
2
, S
B. N
2
, O
2
, F
2
C. F
2
, Br
2
, I
2
D. S, O2, F
2
60, Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên
tố được sắp xếp gồm có các đặc điểm sau:
A. Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử.
B. Tất cả đều đúng.
C. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp
electron.
D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
61, Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại
phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện
thường?
A. H
2
, Cl
2
B. CO
2
, Cl
2
C. CO, CO
2
D. Cl
2
, CO
63, Nhóm gồm các khí đều khử được oxit
CuO ở nhiệt độ cao là:
A. CO, H
2
B. Cl
2
, CO
C. Cl
2
, CO
2
, Ba(HCO
3
)
2
, CaCO
3
D. Ca(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, BaCO
3
65, Khử 2,4 g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
bằng
cacbon oxit (CO), thu được 1,76 g hỗn hợp
hai kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp 2 kim
loại này bằng dung dịch axit HCl thì thu
được 0,448 lít H
2
(đktc). Vậy thành phần
phần trăm về khối lượng mỗi oxit kim loại
2
CO
3
và NaCl
68, Đốt cháy 10 cm
3
khí hiđro trong 10
cm
3
khí oxi. Thể tích chất khí còn lại sau
phản ứng:
A. 5 cm
3
oxi
B. 10 cm
3
hiđro
C. 5 cm
3
hiđro
D. Chỉ có 10 cm
3
hơi nước
69, Biết nhiều phi kim tác dụng được với oxi
để tạo oxit phi kim tương ứng. Dãy phi kim có
thể tác dụng được với oxi là:
A. Cl
2
, Br
2