BÀI TẬP CHƯƠNG 4
1, Cho các chất sau: C
4
H
10
, CH
4
O, NaHCO
3
, NaOC
2
H
5
, CH
3
NO
2
, HNO
2,
CaCO
3
, C
6
H
6
, CH
3
Br, C
2
H
6
2
, NaHCO
3
, CaCO
3
, HNO
2
, C
6
H
6
, C
2
H
6
O, C
4
H
10
C. NaOC
2
H
5
, NaHCO
3
, C
4
H
10
6
H
6
, CH
3
Br, C
2
H
6
O
2, Cho một dãy các nguyên tố hóa học Ne, H, Na, N, O, Cl, C, Ar. Trong phân tử hợp chất hữu cơ thường có nguyên
tố nào (trong dãy các nguyên tố dưới đây):
A. H, C, O, Ar
B. C, H, O, Ne
C. H, O, Cl, Ar
D. H, O, C, N
3, Biết 0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch clo 1M. Vậy X là chất nào sau đây?
A. C
2
H
4
B. CH
4
C. C
6
H
6
O
2
B. C
3
H
8
O
C. C
2
H
5
O
D. CH
2
O
8, Chọn câu trả lời đúng trong số những câu trả lời sau:
A. Cơ thể động thực vật có cấu tạo từ những chất vô cơ.
B. Sự phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ nhằm mục đích dễ cho việc nghiên cứu hóa học.
C. Ngày nay CO, CO
2
và các muối cacbonat đã được coi là hợp chất hữu cơ.
D. Các hợp chất hữu cơ luôn luôn có thành phần cấu tạo gồm C, H, O.
9, A và B là hai hợp chất đều có tỉ khối đối với H
2
là 14. Đốt cháy A thu được sản phẩm chỉ có CO
2
. Đốt cháy 1,4 g
B thu được sản phẩm gồm 4,4 gam CO
2
B. Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ.
C. Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ.
D. Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị 4.
12, Đốt cháy 0,2 mol một hiđrocacbon X thu được 26,4g CO
2
và 7,2g nước. Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
4
C. CH
4
D. C
2
H
2
13, Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hợp chất hữu cơ là những hợp chất cacbon hóa trị IV.
B. Tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. Tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử.
D. Tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử.
(2)
C. và CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
(3)
D. (1) và (3) đều đúng.
16, Hai chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử. Khi đốt cháy 2,9 gam A thu được 8,8 gam khí CO
2
và 4,5
gam H
2
O. Ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lít khí B có khối lượng 5,8 gam. Công thức phân tử của A và B là:
A. C
3
H
8
B. C
4
H
10
C. C
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D. C
2
H
4
và C
2
H
6
18, Thành phần % cacbon trong các chất nào sau đây là cao nhất:
A. CH
2
Cl
2
B. CHCl
3
C. CH
4
lần lượt là:
A. 40%, 6,67%, 53,33%
B. 40%, 4%, 53%
C. 40%, 6%, 53%
D. 40%, 5,6%, 53,33%
21, Đốt cháy hoàn toàn 30cm
3
hỗn hợp metan và hiđro cần 45cm
3
oxi. Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
A. Cùng là 15cm
3
B. 20cm
3
và 10cm
3
C. 18cm
3
và 12cm
3
D. 19cm
3
và 11cm
3
22, Chọn câu đúng trong các câu sau:
2
tạo ra từ 3 lít C
3
H
8
D. 1 lít O
2
phản ứng với 5 lít C
3
H
8
24, Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH
4
và H
2
ở đktc thu được 16,2 gam H
2
O. Thành phần phần trăm theo thể
tích của mỗi khí trong hỗn hợp là:
A. %CH
4
: 80%; %H
2
: 20%
B. %CH
4
: 20%; %H
2
26, Cho 8 g metan phản ứng vừa đủ với 22,4 lít khí clo (đktc). Công thức sản phẩm tạo thành và khối lượng sản
phẩm đó thu được là:
A. CH
3
Cl : 25,25g
B. CH
4
Cl
4
: 79g
C. CCl
4
: 77g
D. CH
2
Cl
2
: 42,5g
27, Cho khí clo và metan vào trong ống nghiệm. Phản ứng sẽ xảy ra khi:
A. Thêm chất xúc tác Fe
B. Đun nóng trên đèn cồn.
C. Tất cả đều sai
D. Đặt dưới ánh sáng khuếch tán
28, Trong phân tử metan
A. có 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
B. có 2 liên kết đơn C-H và 2 liên kết đôi C=H
C. có 4 liên kết đơn C-H
D. có 1 liên kết đơn C-H và 3 liên kết đôi C=H
29, Khối lượng CO
2
C. 1 : 1
D. 1 : 2
33, Cho một hiđrocacbon có công thức cấu tại CH
2
=CH-CH
3
. Nhận xét nào sau đây về hiđrocacbon trên là sai.
Hiđrocacbon trên:
A. Tham gia phản ứng trùng hợp (2)
B. Tác dụng với oxi (3)
C. Làm mất màu dung dịch brom (1)
D. Không có khả năng tham gia phản ứng (1), (2) và (3)
34, Dẫn các khí CH
4
, CH
2
=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2
qua nước clo. Phương trình hóa học của phản ứng là:
A. Cả (2) và (3)
B. CH
3
-CH=CH
2
+ Cl
2
A. 8g
B. 32g
C. 24g
D. 16g
37, Đốt cháy 4,48 lít etilen, thể tích oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 8,96 lít
B. 13,44 lít
C. 4,48 lít
D. 44,8 lít
38, Khi cho etilen vào dung dịch brom làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam. Đó là khối lượng của:
A. dung dịch brom.
B. của khí eilen.
C. khối lượng khí brom.
D. khối lượng của brom và etilen.
39, Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để phản ứng hết với 500 ml dung dịch brom 0,2M là:
A. 2,24 lít
B. 11,2 lít
C. 22,4 lít
D. 33,6 lít
40, Dẫn khí etilen qua dung dịch brom thấy dung dịch brom mất màu. Phương trình hóa học được viết là:
A. CH
2
=CH
2
+ Br
2
CH
2
Br-CH
2
2
41, Phản ứng xảy ra khi cho 1 mol axetilen phản ứng với 2 mol brom trong nước được biểu diễn bằng phương trình
hóa học nào?
A. C
2
H
2
+ 2Br
2
Br
2
CH-CHBr
2
(1)
B. Cả (1) và (2)
C. C
2
H
2
+ 2Br C
2
Br
2
+ 2HBr (2)
D. C
2
H
2
+ 2Br
C. C
2
H
2
+ Br
2
BrCH=CHBr
D. Cả (1) và (2)
45, Cho 10 lít hỗn hợp CH
4
và C
2
H
2
tác dụng với 10 lít H
2
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn
hợp khí (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Thể tích mỗi khí trước phản ứng lần lượt là:
A. 2 lít và 8 lít
B. 3 lít và 7 lít
C. 2,5 lít và 7,5 lít
D. 4 lít và 6 lít
46, X là hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon. Đốt cháy 1 lít hỗn hợp X được 1,5 lít CO
2
và 1,5 lít hơi H
2
O (các thể tích
khí đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là:
A. C
3
, C
3
H
8
, C
2
H
4
, C
2
H
2
thì chất nào có hàm lượng cacbon cao nhất?
A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. C
3
H
8
D. CH
4
H
12
và C
6
H
6
B. C
2
H
4
và C
6
H
6
C. C
2
H
2
và C
4
H
8
D. C
2
H
2
và C
D. CH CH
54, Trong các chất sau, chất nào thỏa mãn đặc điểm cấu tạo: Có liên kết đôi trong phân tử, phản ứng thế là phản ứng
đặc trưng?
A. CH
4
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. C
6
H
6
55, Benzen và etilen đều có liên kết đôi trong phân tử. Etilen có thể làm mất màu dung dịch brom. Benzen có tính
chất đó không? Vì sao?
A. Không. Vì nó có 3 liên kết đôi liền kề nhau.
B. Có, phản ứng mạnh hơn etilen vì nó có 3 liên kết đôi trong phân tử.
C. Không. Vì nó có cấu tạo vòng khép kín, có 3 liên kết đôi C = C xen kẽ ba liên kết đơn C - C.
D. Có. Vì nó có liên kết đôi trong phân tử.
56, Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon N thu được CO
2
A. C
6
H
6
+ Br
2
C
6
H
6
Br
6
B. C
6
H
6
+ 2Br
2
C
6
H
6
Br
4
C. C
6
H
6
1, Đun nóng a gam một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được 21,6 g nước và 72 g hỗn
hợp 3 ete. Giá trị của a là:
Chọn ít nhất một câu trả lời
A. 91,6 g
B. 93,6 g
C. 95,8 g
D. 96,3 g
2, Một rượu no đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Br trong đó Br chiếm 58,4%
khối lượng. Công thức phân tử của rượu là:
A. C
3
H
7
OH
B. CH
3
OH
C. C
4
H
9
OH
D. C
2
OH
4, Trộn 100 cm
3
rượu etylic tinh khiết với 100cm
3
nước thu được hỗn hợp có thể tích là:
A. Nhỏ hơn 200 cm
3
B. Không xác định được
C. Lớn hơn 200cm
3
D. 200 cm
3
5, Cho hỗn hợp gồm 1,6 g rượu A và 2,3 g rượu B là 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với Na 1,12 lít H
2
(đktc). Công thức phân tử của 2 rượu là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
B. C
3
H
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
B. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
D. CH
3
OH, C
2
H
6
O. Công thức cấu tạo của nó là:
A. CH
2
-CH
2
-OH
2
(3)
B. Cả (1) và (2)
C. CH
3
-O-CH
3
(2)
D. CH
3
-CH
2
-OH (1)
11, Cho 200 g dung dịch CH
3
COOH 9% tác dụng với 21,2 g Na
2
CO
3
. Thể tích khí CO
2
lượng muối thu được là:
A. 23,2 g
B. 20,2 g
C. 19,2 g
D. 21,2 g
15, Muốn trung hòa 200 cm
3
giấm phải dùng 300 cm
3
dung dịch NaOH 1M. Vậy để trung hòa 1 lít dấm đó cần
lượng NaOH là:
A. 60 g
B. 90 g
C. 30 g
D. 45 g
16, Khối lượng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39 g CH
3
COOH là:
A. 13 g
B. 14 g
C. 10 g
D. 15 g
17, Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH
3
COOH bằng một lượng vừa đủ C
2
H
5
OH thu được 0,02 mol
este. m có giá trị là:
3
COOH tác dụng với 0,12 mol C
2
H
5
OH có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc tác (biết hiệu suất phản ứng
là 70%). Khối lượng este tạo thành là:
A. 7,392 g
B. 8,064 g
C. 6 g
D. 6,16 g
22, Một hợp chất hữu cơ có các tính chất sau:
- Chất lỏng, tan vô hạn trong nước.
- Dung dịch của chất đó làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
- Tác dụng với một số kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat.
- Được điều chế bằng cách cho rượu lên men.
Hợp chất đó là:
A. C
2
H
5
OH
B. H
2
SO
4
2,
khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử là
C
2
H
3
O
2
Na và chất có công thức phân tử C
2
H
6
O. X là loại chất nào sau đây?
A. Rượu
B. Este
C. Axit
D. Không xác định được
25, Thủy phân este etylaxetat thu được rượu. Tách nước khỏi rượu thu được etilen. Đốt cháy lượng etilen này thu
được 11,2 lít CO
2
(đktc). Khối lượng nước thu được là:
A. 4,5 g
B. 18 g
C. 9 g
D. 8,1 g
26, Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H
2
O. Thể tích khí CO
2
(đktc) thu được là:
-OH
28, Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây là có thể phân biệt được các rượu bậc 1, bậc 2, bậc 3? (chỉ bằng một phản
ứng)
A. Cu(OH)
2
, nhiệt độ cao
B. Dung dịch K
2
Cr
2
O
7
trong môi trường H
2
SO
4
loãng
C. CuO, nhiệt độ cao
D. Dung dịch ZnCl
2
trong axit HCl đặc
29, Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 20 g kết tủa.
Công thức phân tử của X là:
A. HCOOCH
3
B. HCOOC
2
C. C
n
H
2n-2
O
2
D. C
n
H
2n
O
2
31, Xà phòng được điều chế bằng cách:
A. Phân hủy chất béo.
B. Thủy phân chất béo trong môi trường axit.
C. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm.
D. Cả 3 cách trên.
32, Glixerol C
3
H
5
(OH)
3
có khả năng tạo ra este 3 lần este (trieste). Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit
R
1
COOH và R
3
COOH + NaCl
3. C
17
H
35
COONa + H
2
SO
4
4. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
+ NaOH
Phản ứng nào không xảy ra được?
A. Phản ứng 3
B. Phản ứng 1
C. Phản ứng 4
D. Phản ứng 2
36, Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
A. C
15
H
31
COOH và C
17
H
35
COOH
B. C
15
H
29
COOH và C
17
H
25
COOH
C. C
15
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH
D. C
15
H
3
có giá trị lần lượt là:
A. 3,04 g; 3,08 g
B. 3,05 g; 3,09 g
C. 3,02 g; 3,06 g
D. 3,03 g; 3,07 g
40, Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất X cần dùng 3,5 mol O
2
. X là:
A. C
2
H
5
OH
B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
2
H
4
(OH)
2
D. C
5
D.
72%
44, Đốt 5,8 g một hợp chất hữu cơ A thì thu được 13,2 g khí CO
2
và 5,4 g hơi nước. Biết khối lượng phân tử của A
là 58 đvC. Công thức phân tử của A là:
A. C
3
H
6
O
B. C
2
H
4
O
C. C
2
H
3
O
D. C
2
H
2
O
45, Có ba lọ mất nhãn đựng một trong các dung dịch sau: glucozơ, rượu etylic, axit axetic. Hai hóa chất để nhận biết
được chất chứa trong từng lọ là:
A. Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO
3
-O-CH
3
B. CH
3
-COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
-OH
D. CH
3
-COOH
48, Cho lượng dư bột magie vào 50 ml dung dịch axit axetic thấy có 0,28 lít khí thoát ra. Khi cho lượng dư dung
dịch axit này vào 14,8 g hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
thu được 3,36 lít khí. Nồng độ mol/l của dung dịch axit axetic
là:
A. 0,05 M
B. 0,5 M
C. 0,1 M
CO
3
, Zn
D. Na
2
CO
3
, Zn, Cu
50, Đun 8,9 kg (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
với một lượng dư NaOH. Tính lượng xà phòng bánh thu được, nếu phản ứng xảy
ra hoàn toàn và trong xà phòng có chứa 60% khối lượng C
17
H
35
COONa.
A. 6,12 kg
B. 15,3 kg
C. 21,42 kg
D. 16 kg
51, Đun nóng 25 g dung dịch glucozơ với lượng bạc oxit dư, thu được 4,32 g bạc. Nồng độ % của dung dịch
glucozơ là:
M
D. 10
M
55, Lên men rượu 500 ml dung dịch glucozơ 1M. Coi thể tích dung dịch ban đầu thay đổi không đáng kể và hiệu
suất của phản ứng là 80%. Nồng độ dung dịch rượu thu được là:
A.
0,4M
B. 2M
C.
0,8M
D.
1,6M
56, Glucozơ có những ứng dụng nào trong thực tế:
A. Dùng để sản xuất dược liệu (pha huyết thanh, sản xuất vitamin C). (2)
B. Cả (1), (2) và (3)
C. Là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật. (1)
D. Tráng gương, tráng ruột phích. (3)
57, Có các chất: axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết?
A. Kim loại Na
B. Cu(OH)
2
C. Quỳ tím
D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
58, Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm?
A. 0,1 %
B. Photpho
C. Lưu huỳnh
D. Sắt
64, Số đồng phân của amino axit, phân tử chứa 3 nguyên tử C là:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
65, Nhiều phân tử amino axit kết hợp được với nhau bằng cách tách -OH của nhóm -COOH và -H của nhóm -NH
2
để tạo ra chất polime (gọi là phản ứng trùng ngưng). Polime có cấu tạo mạch: -HN-CH
2
-CH
2
-CO-HN-CH
2
-CH
2
-
CO Monome tạo ra polime trên là:
Chọn ít nhất một câu trả lời
A. H
2
N-CH
2
-COOH
B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CH
2
Công thức chung của cao su này là:
A. (-CH
2
-CH=)n
B. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)n
C. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH
2
-)n
D. (-CH
2
-CH=CH-)n
70, Polime X có phân tử khối M = 280000đvC và hệ số trùng hợp n = 10000. X là:
A. (-CF
2
-CH
2
Công thức một mắt
xích của polime này là:
A. -CH
2
-CH
2
-
B. -CH
2
-CH
2
-CH
2
-
C. -CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-
D. -CH
2
-
72, Đốt cháy polietilen thu được khí CO
75, Polietilen được trùng hợp từ etilen. Hỏi 280 g polietilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu phân tử etilen?
A. 10.6,02.10
23
B. 5.6,02.10
23
C. Không xác định được
D. 15.6,02.10
23
76, Trong các chất sau: xenlulozơ, chất béo, protein, cao su thiên nhiên, poli(vinyl clorua), chất nào là polime?
A. Xenlulozơ, chất béo, protein, poli(vinyl clorua).
B. Tất cả các chất.
C. Xenlulozơ, protein, cao su thiên nhiên, poli(vinyl clorua).
D. Chất béo, protein, cao su thiên nhiên, poli(vinyl clorua).
77, Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2
đựng dung dịch Ca(OH)
2
. Nếu bình 1 tăng 18 g thì bình 2 tăng là:
A. 54 g
B. 48 g
C. 44 g
D. 36 g
78, Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí cacbonic và hơi nước theo tỉ lệ về số mol là 6 : 5. Polime đó là
chất nào sau đây?