giáo án bài tập elip lớp 10 nc - Pdf 13

Ngày soạn : 11/03/2014
Ngày giảng : 15/03/2014
Lớp giảng dạy : 10/1
TIẾT 38: ĐƯỜNG ELIP(TT)
I.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
-Từ phương trình chính tắc của elip xác định được tiêu điểm, tiêu cự, tâm sai,… Và
ngược lại, lập được phương trình chính tắc của elip khi các yếu tố trên được xác định.
2.Về kỹ năng:
- Viết được phương trình elip khi biết hai trong ba yếu tố: a, b, c
-Xác định các yếu tố của elip khi biết phương trình chính tắc của elip.
3.Về tư duy:
- Biết quy lạ về quen.
- Tư duy các vấn đề toán học một cách logic và hệ thống.
4.Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, phát biểu xây dựng bài.
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án, hệ thống các câu hỏi, thước kẻ, bảng phụ.
2. Học sinh: Xem bài trước ở nhà .
III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề là phương pháp chính đan xen với phương pháp
gợi mở.
IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:(Kết hợp trong quá trình giảng dạy)
3.Vào bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Gọi HS lên bảng giải
bài 1 .
Mối liên hệ giữa a, b,

; ( ;0)F c
1 2
2F F c=
2a
2b
c
e
a
=
2 2
( )
1
9 4
x x m+
+ =
Pt trên có nghiệm

0

Bài 1: Cho (E):
2 2
1
9 4
x y
+ =
a.Tìm tọa độ các tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục
lớn, độ dài trục bé.
b. Xác định m để đường thẳng (d): y= x + m
và (E) có điểm chung.
Giải:

x x m+
+ =
2 2
13 18 9 36 0x mx m⇔ + + − =
(1)
(E) và (d) có điểm chung

(1) có nghiệm
/
0⇔ ∆ ≥
2 2 2
81 13(9 36) 0 13m m m⇔ − − ≥ ⇔ ≤
13 13m⇔ − ≤ ≤
.
Vậy
13 13m− ≤ ≤
.
Hoạt động 2: Giải bài 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Gọi HS lên bảng giải
bài 2.
a, Từ tiêu điểm
1
F
ta

điều gì ?
( )M E∈ ⇒
biểu thức
gì?

( 5; )
3
M −

5 5
( 2; )
3
N −
c,
3 5 4 5
( ; )
5 5
M
thuộc (E) và M nhìn hai tiêu
điểm dưới 1 góc vuông.
Giải:
a,PT chính tắc của (E) là
2 2
1
4 1
x y
⇔ + =
b, Pt chính tắc của (E) là
2 2
2 2
1
x y
a b
+ =
(a>b>0)

2
2
2
2
1 1
9
9
1 1
25
25
a
a
b
b

=


=
 
⇔ ⇔
 
=



=


Vậy (E) là:

Pt (C) là:
2 2 2
x y c+ =
.
GV nhận xét, chuẩn
xác hóa lại lời giải
của HS
Nghe giảng, ghi bài
đầy đủ, cẩn thận.
2 2
9 16
( ) 5
5 5
M C c c∈ ⇔ + = ⇔ =

2 2
5a b⇒ − =
(2)
Từ (1) và (2) ta được
2 2
2 2
2 2
2 2
9 16
9 16
1
1
5( 5) 5
5 5
5



4
2 2
16
5
b
a b

=



= +


2
2
9
4
a
b

=



=



kẻ đường thẳng vuông
góc với trục Ox, cắt (E) tai 2 điểm A;B.Tìm độ
dài đoạn AB.
Giải:
2 2
2
18 8
x y
+ =

2 2
1
36 16
x y
+ =
Ta có:
6; 4a b= =

2 2 2
20c a b= − =
2 5c⇒ =
Đường thẳng (d) qua tiêu điểm
1
F
và vuông
góc với trục Ox là
2 5x = −
Thay
2 5x = −
vào pt (E)

- Xem trước “Bài 7: Đường Hypebol”.
V.RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Giáo viên hướng dẫn Giáo sinh thực tập
Nguyễn Văn Bảo Nguyễn Thị Thu Hà


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status