T
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BC MARKETING
KHOA TIN HỌC QUẢN LÝ
Dùng cho các lớp: TIN HỌC - KẾ TOÁN
Số tiết lý thuyết: 30 tiết
Số tiết thực hành: 60 tiết
Biên soạn: ThS. Lê Đình Ngân
MaCM Text 5 Mã chuyên môn - Foreign Key – Lookup
MaNN Text 5 Mã ngoại ngữ - Foreign Key – Lookup
MaTP Text 3 Mã thành phần – Foreign Key – Lookup
MaTT Text 5 Mã tình trạng gia đình – Foreign Key – Lookup
MaTG Text 5 Mã tôn giáo – Foreign Key – Lookup
MaTD Text 5 Mã trình độ - Foreign Key – Lookup
Phai Yes/No Phái: Yes (nam) / No (nữ)
Ngaysinh DateTime ShortDate
Ngày sinh
CMND Text 9 Số CMND – Candidate
Quequan Text 40 Quê quán
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 3
DCLL Text 40 Địa chỉ liên lạc
Email Hyperlink Địa chỉ Email
MobileNumber Text 10 Số di động
Hinh OleObjects Hình
Ghichu Memo Ghi chú
1.3. Table TblDanhmucchucvu:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaCV Text 4 Mã chức vụ - Primary Key
TenCV Text 40 Tên chức vụ
Phucap Number Long Integer Phụ cấp chức vụ
1.4. Table TblDanhmucbophan:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaBP Text 4 Mã bộ phận - Primary Key
TenBP Text 40 Tên bộ phận
Diachi Text 40 Địa chỉ bộ phận
SoDT Text 15 Số điện thoại
Bac Number Byte Bậc lương – Combobox
Hesoluong Number Single Hệ số lương
1.12. Table TblNgachluong:
FieldName FieldType FieldSize Description
Mangach Text 6 Mã số ngạch – Primary Key
Tenngach Text 40 Tên ngạch lương
Sobac Number Byte Số bậc lương
1.13. Table TblDGLSP (Đơn giá lương sản phẩm):
FieldName FieldType FieldSize Description
MaSP Text 5 Mã sản phẩm – Primary Key
TenSP Text 40 Tên sản phẩm hoàn thành
Dongia Number Long Integer Đơn giá lương sản phẩm
1.14. Tabe TblCCGT (Chấm công gián tiếp):
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên – Primary Key
NgayLV Number Byte Ngày làm việc
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 5
NgayCT Number Byte Ngày công tác
Ngayphep Number Byte Ngày nghỉ phép
Ngayom Number Byte Ngày nghỉ ốm
NgayKP Number Byte Ngày nghỉ không phép
Caba Number Byte Số công ca 3
1.15. Table TblCCTT (chấm công trực tiếp):
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên – Primary Key
MaSP Text 5 Mã sản phẩm – Foreign Key – Lookup
Soluong Number Long Integer Số lượng sản phẩm hoàn thành
Caba Number Byte Số công ca 3
1.16. Table TblLuongthang (lương tháng):
4.1. Form giới thiệu chương trình (FrmGioithieu):
Yêu cầu:
Form chứa một Label Hyperlink đến địa chỉ Email.
Form mở ra trong vòng 1 giây, sau đó tự động đóng lại và mở Form đăng nhập.
Tương tự như trên, SV làm Form giới thiệu chương trình của mình.
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 7
4.2. Form đăng nhập (FrmDangnhap):
Yêu cầu:
Nhập thông tin: tên đăng nhập (TxtTendangnhap) và mật khẩu (TxtMatkhau).
Khi bấm nút đăng nhập (CmdDangnhap), chương trình sẽ kiểm tra:
Nếu đúng tên đăng nhập và mật khẩu: đóng Form FrmDangnhap và mở Form
chính (FrmMainForm).
Nếu sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu: xoá các Textbox TxtTendangnhap và
TxtMatkhau, sau đó bắt nhập lại.
Phần phát triển:
Xây dựng một Combobox (CboNhom) phân nhóm người sử dụng.
Sau khi nhập tên đăng nhập (TxtTendangnhap), mật khẩu (TxtMatkhau) và chọn
nhóm người sử dụng (CboNhom), chương trình sẽ kiểm tra thông tin trong Table
TblDanhsach:
Nếu đúng: đóng Form FrmDangnhap và mở MainForm (FrmMainForm)
Nếu sai: xoá các Textbox và bắt nhập lại.
4.3. Form chính (FrmMainForm):
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 8
Yêu cầu:
Xây dựng một TreeView cho MainForm (xem hình), các nút (Nodes) của TreeView được
gắn với các File đồ họa (Download tại thư mục Dinhngan\Graphics của ổ dĩa mạng).
tính lương sản phẩm và cập nhật vào Textbox tương ứng.
Thêm nút “In Lương” CmdInluong vào Form, khi bấm nút này sẽ hiển thị bảng lương
công nhân trực tiếp sản xuất.
4.6. Form cập nhật hồ sơ nhân viên (FrmCapnhat):
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 11 Yêu cầu:
Khi bấm nút “Tìm theo mã nhân viên” (CmdTimnhanvien), chương trình sẽ xuất hiện
hộp thoại cho phép nhập mã nhân viên muốn tìm.
Nếu tìm thấy thì cập nhật vào Form.
Nếu không tim thấy sẽ xuất hiện thông báo.
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 12
Khi bấm nút “In danh sách” (CmdIndanhsach), chương trình sẽ xuất hiện SubMenu
cho phép chọn danh sách bộ phận cần in.
Khi chọn bộ phận cần in và bấm nút “In danh sách” (CmdIn), chương trình sẽ tiến hành
in danh sách bộ phận cần in. Dạng tổng quát bộ phận cần in:
4.7. Thiết kế Form cập nhật hồ sơ lương (FrmCapnhatHSL):
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 13 Khi chọn mã số ngạch lương và bậc lương, chương trình sẽ tự động cập nhật hệ số
lương và tính lương căn bản.
Cập nhật thơng tin vào Textbox và Table tương ứng.
4.8. Thiết kế các chương trình sau (tự thiết kế giao diện):
4.8.1. Tạm ứng lương: cho phép CNVC được tạm ứng 50% lương cơ bản vào đầu tháng.
căn bản.
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 14
d) Liệt kê danh sách ban giám đốc (mã bộ phận là “BGD”). Thơng tin kết xuất bao gồm:
mã nhân viên, họ và tên, tên chức vụ, phái (in ra “nam” hoặc “nữ”), tuổi, trình độ, lương
căn bản, phụ cấp.
e) In danh sách bảng lương sắp xếp theo từng bộ phận. Thơng tin kết xuất bao gồm: mã
nhân viên, họ và tên, tên bộ phận, tên chức vụ, lương căn bản, phụ cấp, các dạng ngày
cơng (làm việc, cơng tác,…) và lương lãnh.
Cho biết cách tính lương như sau:
− Lương lãnh bao gồm cả phụ cấp (nếu có)
− Ngày làm việc, cơng tác, phép: được hưởng 100% lương
− Ngày nghỉ ốm: hưởng 85% lương
− Nghỉ khơng phép: khơng có lương
ngày 26
bản
căn
Lương
øy)(đồng/nga
công
ngày
giá
Đơn
=
Yêu cầu xử lý:
Khi bấm nút thực hiện, chương trình sẽ:
Kiểm tra Table chấm công tương ứng trong CSDL Access, tên Table chấm công
được đặt theo quy ước sau:
−
Các ký tự đầu: “TblChamcong”
−
Từ 1 đến 2 ký tự kế tiếp chỉ tháng.
−
4 ký tự kế tiếp chỉ năm.
Nếu không tìm thấy thì xuất hiện thông báo:
Nếu chọn OK, chương trình sẽ tự động tạo Table chấm công của tháng mới.
Nếu chọn Cancel, sẽ thoát khỏi chương trình.
Nếu tìm thấy Table chấm công tương ứng thì cho phép mở Form chấm công.
2. Thiết kế các hàm sau trong MS.Access:
2.1. Viết hàm tính tiền lương sản phẩm có thưởng theo phương pháp luỹ tiến:
Hàm có 2 đối số (Arguments):
Đối số thứ 1: mã sản phẩm (“A”,”B”,”C”)
Đối số thứ 2: số lượng sản phẩm hoàn thành
Hàm trả về một giá trị (Return Value) kiểu số, mang ý nghĩa là lương sản phẩm của mỗi công
nhân căn cứ vào mã sản phẩm và số lượng sản phẩm hoàn thành, được nghiệm thu theo đúng
quy cách, chất lượng.
Cho biết:
Cách xác định định mức và đơn giá sản phẩm:
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 16
Mã sản phẩm
Định mức sản phẩm
(sản phẩm/tháng)
Đơn giá lương SP
)
SH 30 5.500
HCSN 50 6.500
KDDV 80 8.500
SX 200 7.000
−
Cách tính đơn giá nước vượt định mức:
1.1 x
m / (đồng
mức
đònh
trong
nước
giá
Đơn
m / (đồng
mức
đònh
vượt
nước
giá
thanh
tiền
số
Tổng
++=
2.3. Viết một hàm XEPLOAI như sau:
−
Function này có 1 đối số truyền đến mang kiểu số thực, là điểm trung bình.
−
Hàm trả về một giá trị mang kiểu chuỗi, là loại học tập được xếp căn cứ vào điểm trung
bình.
−
Cách xếp loại:
ĐIỂM XẾP LOẠI
>9,00 Xuất sắc
>= 8,00 Giỏi
>= 7,00 Khá
>= 5,00 Trung bình
>= 4,00 Kém
<4,00 Yếu
2.4. Viết một hàm TIENDIEN như sau:
−
Function này có 3 đối số:
Đối số thứ nhất kiểu chuỗi, mang ý nghĩa là loại khách hàng.
Đối số thứ hai và thứ ba kiểu số, mang ý nghĩa là chỉ số đầu và chỉ số cuối của đồng hồ
mức đònh trong
giá Đơn
x
mức đònh trong
thụ tiêu Kwh Số
ùng)(đồng/tha
điện Tiền
•
Tổng số tiền điện phải thanh tốn:
+= VAT thuế 10% x
điện tiền
phí
chi
điện tiền
phí
chi
b) Cho biết tổng số tiền nộp vào ngân sách nhà nước. Thông tin kết xuất bao gồm: mã tài
khoản nợ, mã tài khoản có, tổng số tiền nộp vào ngân sách.
c) Liệt kê các hoá đơn chi tiền mặt trong tháng với số tiền lớn hơn 5.000.000 đồng. Thông
tin kết xuất bao gồm: mã chứng từ, diễn giải, số tiền, tài khoản nợ, tài khoản có.
d) Viết Query cập nhật cho chứng từ mang mã số “T10/01”, nội dung cập nhật là thêm
5.000 đồng vào số tiền phát sinh.
e) Viết Query thêm một mẫu tin vào Table TblChungtu102005, nội dung cập nhật như
sau:
−
Mã chứng từ: “10/25”
−
Loại chứng từ: “T01”
−
Mã số khách hàng: “NB01”
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 19
−
Ngày viết: 10/10/2005
−
Diễn giải: “A.Hùng phòng Kinh doanh tạm ứng đi công tác”
−
Tài khoản nợ: 141
−
Tài khoản có: 111
(Lưu ý: chỉ cập nhật thông tin cho các Fields kể trên)
f) Viết câu Query tập hợp các chứng từ pháp sinh của quý 1/2005 (lấy từ 3 Tables:
Tblthang012005, Tblthang022005, Tblthang032005.
g) Liệt kê các chứng từ phát sinh trong ngày chẵn?
h) Liệt kê các chứng từ xuất tiền mặt của những ngày lẻ?
i) Cho biết tổng số tiền tạm ứng của các bộ phận trong tháng?
Xuất thông báo kết quả.
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 21
4.2.3. Nút lệnh của Dynaset 1:
Tạo một câu truy vấn (Query)
Mở Query đã tạo và đếm số Records trong Dataset của Query này.
Xuất thông báo kết quả.
4.2.4. Nút lệnh của Dynaset 2:
4.2.5. Nút lệnh của Dynaset 3:
4.2.6. Nút lệnh Create Edit Query:
4.2.7. Nút lệnh Delete Table:
4.2.8. Nút lệnh Open Table: