1BỘ GD&ĐT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường đại học SPKT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Khoa: Khoa học Cơ bản *******
Chương trình Giáo dục đại học
Trình độ đào tạo: Đại học
Đề cương chi tiết học phần
1. Tên học phần: Vật lý đại cương II Mã học phần:PHYS 120202
2. Tên Tiếng Anh: Fundamental Physics II
3. Số tín chỉ:2
4. Phân bố thời gian: (học kỳ 15 tuần) 2(2:0:4)
5.Các giảng viên phụ trách học phần
1/ GV phụ trách chính: Võ Thanh Tân, Đỗ Quang Bình
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
2.1/ Trần Thiện Huân
2.2/ Phạm Ngọc Sơn
2.3/ Lê Sơn Hải
2.4/ Huỳnh Hoàng Trung
2.5/ Trần Thụy Ngọc Thủy
2.6/ Trương Thị Trân Châu
2.7/ Trần Thị Ngọc Lam
6. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Vật lý đại cương I, Toán cao cấp A1
Môn học đồng thời: Toán cao cấp A2, Xác suất thống kê.
7. Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này cung cấp cho sinh viên những nội dung cơ bản của vật lý bao gồm các phần
quang học, lý thuyết tương đối hẹp của Einstein, cơ học lượng tử cơ sở cho việc tiếp cận với các
môn học chuyên ngành trình độ đại học các ngành khoa học, kỹ thuật và công nghệ. Sinh viên sẽ
được trang bị những kiến thức về các hiện tượng tự nhiên trong thế giới vi mô ở cấp độ tương đối
-Giải thích hiện tượng giao thoa và nhiễu xạ ánh sáng dựa trên lý thuyết sóng ánh sáng.
-Giải thích được các hiện tượng bức xạ nhiệt, hiệu ứng quang điện, hiện tượng Compton dựa trên các
lý thuyết lượng tử.
Cơ học lượng tử
-Thiết lập và giải phương trình Shrodinger đối với một số bài toán tiêu biểu.
Thái độ nghề nghiệp:
- Nhận thức đúng đắn vai trò của vật lý nói riêng và khoa học cơ bản nói chung đối với chất lượng
đào tạo các ngành khoa học, kỹ thuật và công nghệ trình độ đại học.
- Hình thành quan điểm, thái độ đúng đắn đối với việc học tập khoa học cơ bản cho việc bồi dưỡng,
nâng cao trình độ chuyên môn của bản thân.
9. Nhiệm vụ của sinh viên
SV không thực hiện đủ chỉ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị cấm thi:
- Dự lớp: 80%
- Bài tập: 100%
10. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Vật lý đại cương tập 1: Cơ- Nhiệt, NXB Giáo dục Việt
Nam, 2010, 267 trang.
3
2. Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng: Vật lý
đại cương tập 3 - Phần 1: Quang học- Vật lý nguyên tử &hạt nhân, NXB Giáo dục, 2006, 244 trang
3. Lương Duyên Bình: Bài tập vật lý đại cương tập 3: Quang học- Vật lý lượng tử, NXB
Giáo dục, 1994.
4. Trần Thị Thiên Hương, Huỳnh Quang Chiến: Bài tập vật lý 3 (Dao động – Sóng – Quang
học), Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Tp HCM, 2006.
5. Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý đại cương các nguyên lý và ứng dụng,
Tập 3: Quang học và Vật lý lượng tử, NXB Giáo dục, 2006, 414 trang
- Sách (TLTK) tham khảo:
6. David Haliday, Robert Resnick, Jearl Walker. Cơ sở vật lý, Tập 6, NXB Giáo dục, Hà nội
và PPGD trên l
ớp
: (7)
- Hiểu được những nội dung cơ
bản của lý thuyết tương đối hẹp,
phân biệt sự khác nhau giữa lý
thuyết tương đối với cơ học
Newton, ý nghĩa của lý thuyết
tương đối trong sự phát triển
của vật lý hiện đại.
- Biết cách vận dụng lý thuyết
tương đối hẹp để giải thích các
hiện tượng trong vật lý
Nội Dung (ND) GDtrên lớp
1. Cơ sở khoa học hình thành thuyết tương đối
hẹp
- Quan sát thiên văn, sao đôi, giao thoa kế
Michelson
- Hạn chế của cơ học cổ điển
2. Các tiên đề Einstein
3. Tính tương đối của sự đồng thời, thời gian và
độ dài
- Biến đổi Lorentz
- Tính tương đối chuyển động
4. Động lực học tương đối tính và hệ thức năng
lượng của Enstein
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình
B
Newton, ý nghĩa của lý thuyết
tương đối trong sự phát triển
của vật lý hiện đại.
- Biết cách vận dụng lý thuyết
tương đối hẹp để giải thích các
hiện tượng trong vật lý
Tu
ần thứ
4
-
11
:
Chương
2
: <
Quang h
ọc
>
<(15/0/30)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc ND
A/
Tóm t
ắt các
ND
và PPGD trên l
ớp
thoa ánh sáng)
b. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng (nhiễu
xạ qua lỗ tròn và đĩa tròn, nhiễu xạ qua
một khe hẹp, nhiều khe hẹp và cách tử)
4. Bản chất hạt của ánh sáng
a. Lý thuyết lượng tử năng lượng của
Plank và lý thuyết lượng tử ánh sáng
của Einstein
b. Hiện tượng bức xạ nhiệt
c. Hiệu ứng Compton
Tóm tắt các PPGD:
5
+ Thuyết trình
+ Trao đổi, thảo luận nhóm
B/
Các n
ội dung
c
ần tự học ở nh
à
: (30)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc tự học
Các nội dung cần tự học:
1. Cách tử
2. Hiện tượng quang điện
3. Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa của chùm
electron qua một khe hẹp
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết (yêu cầu phải thống
2
-
1
5
:
Chương
3
: <
Cơ h
ọc l
ư
ợng tử
>
<
(8/0/16)>
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc ND
A/
Tóm t
ắt các
ND
và PPGD trên l
ớp
: (8) - Hiểu được những nội dung cơ
bản của bộ môn cơ học lượng
tử, ý nghĩa của cơ học lượng tử
trong sự phát triển của khoa học
và kỹ thuật hiện đại.
-Liệt kê các tài liệu học tập
+ Chương 6 tài liệu 10.2
+ Chương 37 tài liệu 10.5
+ Chương 44, 45 tài liệu 10.6
- Hiểu được những nội dung cơ
bản của bộ môn cơ học lượng
tử, ý nghĩa của cơ học lượng tử
trong sự phát triển của khoa học
và kỹ thuật hiện đại.
- Thiết lập và giải phương trình
Shrodinger đối với một số bài
toán tiêu biểu.
14. Đạo đức khoa học:
+ Các bài tập, bài viết nếu bị phát hiện là sao chép của nhau sẽ bị 0 điểm của bài đó, nếu nhiều người
cùng sao chép thì sẽ bị 0 điểm quá trình.
+ SV không hoàn thành nhiệm vụ thì bị cấm thi và bị đề nghị kỷ luật.
+ SV thi hộ thì cả người thi hộ và người nhờ thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập.
15. Ngày phê duyệt:ngày/tháng/năm
16. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa Tổ trưởng BM Người biên soạn
<
người cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn: