TR NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IƯỜ Ạ Ọ Ộ
KHOA ĐI N T - VI N THÔNGỆ Ử Ễ
Đ ÁNỒ
T T NGHI P Đ I H CỐ Ệ Ạ Ọ
Đ tài: ề
NGHIÊN C U TRUY N HÌNH Đ PHÂN GI I CAO (HDTV)Ứ Ề Ộ Ả
Sinh viên th c hi n:ự ệ ĐÀO HUY TÙNG
L p ĐTVT K3- TMĐTớ
Gi ng viên h ng d n: THS: NGUY N XUÂN QUY Nả ướ ẫ Ễ Ề
Cán b ph n bi n:ộ ả ệ
Hà N i, 6-2010ộ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG Đ I H C BÁCH KHOAƯỜ Ạ Ọ
HÀ N IỘ
C NG HÒA XÃ HÔI CH NGHĨA VI T NAMỘ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
NHI M V Đ ÁN T T NGHI PỆ Ụ Ồ Ố Ệ
H và tên sinh viên: .…………….………….…… S hi u sinh viên: ……………………ọ ố ệ
Khoá:…………………….Khoa: Đi n t - Vi n thông Ngành: ……………… ệ ử ễ
1. Đ u đ đ án:ầ ề ồ
……………………………………………… ………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2. Các s li u và d li u ban đ u:ố ệ ữ ệ ầ
…………………………………… …………………………………………… …… ……
………………………………………………………………………………………………
……………………… ……………………………………………………………………
3. N i dung các ph n thuy t minh và tính toán:ộ ầ ế
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………2. Nh n xét c a cán b ph n bi n:ậ ủ ộ ả ệ
Ngày tháng
năm
Cán b ph n bi nộ ả ệ
( Ký, ghi rõ h và tên ọ
TÓM T T Đ ÁNẮ Ồ
Trên c s nghiên c u truy n hình đ phân gi i cao, k t h p v i nh ng nhuơ ở ứ ề ộ ả ế ợ ớ ữ
c u th c t v m t h th ng truy n hình đ phân gi i cao t i vi t nam cũng nhầ ự ế ề ộ ệ ố ề ộ ả ạ ệ ư
trên th gi i, đ c s gúp đ c a th y. TH S: Nguy n Xuân Quy n, Khoa Đi nế ớ ượ ự ỡ ủ ầ ễ ề ệ
T Vi n Thông, ĐHBK Hà N i. Em đã nghiên c u đ tài này.ử ễ ộ ứ ề
Đ tài “ Nghiên c u truy n hình đ phân gi i cao HDTV ” đ c th c hi nề ứ ề ộ ả ượ ự ệ
b i sinh viên. Đào Huy Tùng, l p ĐTVT K3-TMĐTở ớ
Đ tài đ c trình bày thành 5 ph n nh sau :ề ượ ầ ư
Ch ng I: gi i thi u chung v truy n hình sươ ớ ệ ề ề ố
Ch ng II: truy n hình đ phân gi i cao HDTVươ ề ộ ả
Ch ng III: truy n d n tín hi u HDTVươ ề ẫ ệ
Vi t Nam yêu thích truy n hình là Đài truy n hình k thu t s HVTC (2010 VTC) chínhệ ề ề ỹ ậ ố
th c đ a lên sóngứ ư kênh truy n đ nét cao (full HD) và m t s kênh đ nét tiêu chu n, phề ộ ộ ố ộ ẩ ủ
sóng trên toàn lãnh th Vi t Nam thông qua v tinh VINASAT-1, m ra c h cho ng iổ ệ ệ ở ơ ộ ườ
xem đ c th ng ngo n nh ng hình nh s c nét, âm thanh s ng đ ng nh trong r p chi uượ ưở ạ ữ ả ắ ố ộ ư ạ ế
phim ngay trên sóng truy n hình…ề 81
Nh v y cùng v i xu h ng t t y u c a truy n hình đ nét cao HDTV trên toàn th gi i,ư ậ ớ ướ ấ ế ủ ề ộ ế ớ
Vi t Nam chúng ta cũng đang có nh ng b c ti n đáng k trong công ngh truy n hình nóiệ ữ ướ ế ể ệ ề
chung và HDTV nói riêng. Đ án v i nh ng phân tích v c s cũng nh các thông s cồ ớ ữ ề ơ ở ư ố ơ
b n c a HDTV và các h th ng HDTV trên th gi i hi v ng đã mang l i m t cái nhìn cả ủ ệ ố ế ớ ọ ạ ộ ơ
b n v h th ng truy n hình đ nét cao đ t đó th y rõ xu th phát tri n HDTV hi n nayả ề ệ ố ề ộ ể ừ ấ ế ể ệ
c a Vi t Nam cũng nh trên toàn th gi i.ủ ệ ư ế ớ 81
Tài li u tham kh o………………………………………………ệ ả ……………….…
83
6
DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ
Hình 1-1 : kh năng ch ng l i can nhi u c a tín…………… cùng kênh …14ả ố ạ ễ ủ
Hình 1-2: kh năng ch ng l i can nhi u c a tín ……………… lân c n……. 15ả ố ạ ễ ủ ậ
Hình 1-3: So sánh ch t l ng tín hi u s và t ng t ……… ………………16ấ ượ ệ ố ươ ự
Hình 1-4: So sánh ph tín hi u t ng t và tín hi u s ……….………………17ổ ệ ươ ự ệ ố
Hình 1.5: Ph n trăm s n c l a ch n tiêu chu n…………….………………22ầ ố ướ ự ọ ẩ
Hình 1-6: S đ truy n hình s và phân phôi cho truy n hình s …….……….24ơ ồ ề ố ề ố
Hình 1-7: s đ kh i m ch bi n đ i video s sang t ng t ……… ……… 25ơ ồ ố ạ ế ổ ố ươ ự
Hình 1.8: t p h p các k thu t gi m d li u đ t o … JPEG, MJPEG………27ậ ợ ỹ ậ ả ữ ệ ể ạ
Hình 1-9: Mã hóa, gi i mã DPCM……………………………………………28ả
Hình 1-10: C u trúc MPEG-2 phân l p………………………………….……28ấ ớ
Hình 1-11: Dòng các hìn PS …………………………………………… ….29
Hình 1.12: Đ nh d ng dòng truy n t i MPEG-2……………………… …… 30ị ạ ề ả
Hình 1.13: Dòng truy n t i TS………………………… ……………… … 31ề ả
7
Hình 1.14: Ghép kênh dòng bit truy n t i c p h th ng…………… ….…….32ề ả ấ ệ ố
hình số
DVB Digital Video Broadcasting Truy n hình sề ố
DVB-C/S/ Digital Video Broadcasting-Cable / Truy n hình s qua cáp /ề ố
8
T Satellite / Terrestrial
v tinh / phát sóng trênệ
m t đ tặ ấ
EDTV Enhanced Definition Television
Truy n hình đ phânề ộ
gi i m r ng ả ở ộ
FEC Forward Error Correction
S a l i ti n (thu n)ử ỗ ế ậ
HDTV High Definitiom Televisiom
Truy n hình đ phânề ộ
gi i caoả
ISDB Integrated Services Digital Broadcasing
Truy n hình s các d chề ố ị
v tích h pụ ợ
LDTV Low Definitiom Television
Truy n hình đ phânề ộ
gi i th pả ấ
MPEG Moving Pictures Experts Group
Nhóm chuyên gia nghiên
c u v nh đ ngứ ề ả ộ
M-PSK M-ary Phase Shift Keying
Khóa d ch pha M tr ngị ạ
thái
M-QAM
M-ary Quadrature Amplitude
Modulation
Truy n hình theo yêuề
c uầ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Khi đ i s ng v t ch t c a ng i dân ngày càng đ c nâng cao, yêu c u vờ ố ậ ấ ủ ườ ượ ầ ề
ch t l ng các ch ng trình truy n hình, gi i trí ngày càng l n. Lĩnh v c phátấ ượ ươ ề ả ớ ự
thanh truy n hình trong m y năm tr l i đây đang có nh ng b c ti n nh y v t.ề ấ ở ạ ữ ướ ế ả ọ
Truy n hình analog, truy n hình cáp, truy n hình k thu t s m t đ t, truy n hìnhề ề ề ỹ ậ ố ặ ấ ề
v tinh DTH phát tri n m nh v s l ng và ch t l ng, lan t a kh p các t nh,ệ ể ạ ề ố ượ ấ ượ ỏ ắ ỉ
thành ph và c nh tranh l n nhau. Th m chí, m t đ a bàn mà có t i 2,3 đ n v cungố ạ ẫ ậ ộ ị ớ ơ ị
c p d ch v gây nên s l a ch n khó khăn cho ng i tiêu dùng. ấ ị ụ ự ự ọ ườ
Tuy v y, có m t th c t là, các nhà s n xu t truy n hình Vi t Nam v nậ ộ ự ế ả ấ ề ở ệ ẫ
đang phát sóng ch ng trình trên h analog và digital cho nên ng i dân v n đangươ ệ ườ ẫ
ph i ti p nh n nh ng ch ng trình truy n hình ch a đ c nh mong mu n, kả ế ậ ữ ươ ề ư ượ ư ố ể
c các gia đình đã s m cho mình nh ng lo i tivi LCD Full HD c l n.ả ắ ữ ạ ỡ ớ
S ki n v tinh VINASAT-1, v tinh vi n thông đ u tiên c a Vi t Nam bayự ệ ệ ệ ễ ầ ủ ệ
vào qu đ o đã m ra m t k nguyên m i cho lĩnh v c Thông tin - truy n thông nóiỹ ạ ở ộ ỉ ớ ự ề
chung, lĩnh v c truy n hình nói riêng. T đây, chúng ta có thêm m t ph ng ti nự ề ừ ộ ươ ệ
10
truy n d n m i v i băng thông r ng, tr i kh p toàn qu c. Hình nh đ c truy nề ẫ ớ ớ ộ ả ắ ố ả ượ ề
qua v tinh cũng s đ c đ m b o ch t l ng âm thanh, hình nh cao nh t, phùệ ẽ ượ ả ả ấ ượ ả ấ
h p cho phát tri n công ngh truy n hình đ nét cao HDTV.ợ ể ệ ề ộ
N u so sánh v i truy n hình chu n SDTV hi n nay, HDTV có nhi u u thế ớ ề ẩ ệ ề ư ế
h nơ h n. Truy n hình SDTV Vi t Nam hi n nay có đ phân gi i cao nh t làẳ ề ở ệ ệ ộ ả ấ
720 đi m chi u ngang và 576 đi m chi u d c (720 x 576 ) trong khi đó, truy nể ề ể ể ọ ề
hình HDTV có s l ng đi m nh lên đ n 1920 x1080. Gi ng nh máy nh kố ượ ể ả ế ố ư ả ỹ
thu t s có đ phân gi i cao h n h n, s l ng các chi ti t nhậ ố ộ ả ơ ẳ ố ượ ế ả c a HDTV caoủ
g p 5 l n so v i SDTV, cho hình nh s c nét, chân th c, s ng đ ng. H th ng âmấ ầ ớ ả ắ ự ố ộ ệ ố
thanh 5.1 v n đ c dùng nhi u trong các dàn nh c t i nhà hay r p chi u phim, giố ượ ề ạ ạ ạ ế ờ
xu t hi n ngay c trên sóng truy n hình. Thêm vào đó, n u t l tiêu chu n khungấ ệ ả ề ế ỉ ệ ẩ
hình cũ là 4:3 làm ng i xem mau m i m t thì v i HDTV, t l khuôn hình 16:9ườ ỏ ắ ớ ỉ ệ
cùng kênh:
a. tín hi u t ng t b. tín hi u sệ ươ ự ệ ố
Hình 1-2: kh năng ch ng l i can nhi u c a tín hi u truy n hình t ng tả ố ạ ễ ủ ệ ề ươ ự
kênh lân c nậ
Phát nhi u ch ng trình trên m t kênh truy n hình: Ti t ki m tài nguyênề ươ ộ ề ế ệ
t n s :ầ ố
- M t trong nh ng u đi m c a truy n hình s là ti t ki m ph t n sộ ữ ư ể ủ ề ố ế ệ ổ ầ ố
- 1 transponder 36MHz truy n đ c 2 ch ng trình truy n hình t ng tề ượ ươ ề ươ ự
song có th truy n đ c 10 ể ề ượ ÷ 12 ch ng trình truy n hình s ươ ề ố ( g p 5 ấ ÷ 6 l n)ầ
- M t kênh 8 MHz ( trên m t đ t ) ch truy n đ c 1 ch ng trình truy nộ ặ ấ ỉ ề ượ ươ ề
hình t ng t song có th truy n đ c 4 ươ ự ể ề ượ ÷ 5 ch ng trình truyươ n hình s đ i v iề ố ố ớ
h th ng ATSC, 4 ệ ố ÷ 8 ch ng trình đ i v i h DVB –Tươ ố ớ ệ (tùy thu c M-QAM,ộ
kho ng b o v và FEC)ả ả ệ
B o toàn ch t l ng :ả ấ ượ
13
Hình 1-3: So sánh ch t l ng tín hi u s và t ng tấ ượ ệ ố ươ ự
Ti t ki m năng l ng, chi phí khai thác th p: Công su t phát không c n quáế ệ ượ ấ ấ ầ
l n vì c ng đ đi n tr ng cho thu s th p h n cho thu analog ( đ nh y máyớ ườ ộ ệ ườ ố ấ ơ ộ ạ
thu s th p h n -30 đ n -20 DB so v i máy thu analog).ố ấ ơ ế ớ
M ng đ n t n (SFN): cho kh năng thi t l p m ng đ n kênh, nghĩa là nhi u máyạ ơ ầ ả ế ậ ạ ơ ề
phát trên cùng m t kênh song. Đây là s hi u qu l n xét v m t công su t và t nộ ự ệ ả ớ ề ặ ấ ầ
s .ố
Tín hi u s d x lý, môi tr ng qu n lý đi u khi n và x lý r t thân thi n v iệ ố ễ ử ườ ả ề ể ử ấ ệ ớ
máy tính …
Ch t l ngấ ượ
Kho ng cách gi a máy phát và máy thuả ữ
Tín hi u sệ ố
Tín hi u t ng t ệ ươ ự
14
Hình 1-4: So sánh ph tín hi u t ng t và tín hi u sổ ệ ươ ự ệ ố
Tóm l i:ạ
Truy n hình s trong c ba môi tr ng có s b sung , h tr cho nhau.ề ố ả ườ ự ổ ỗ ợ
N u truy n hình qua v tinh có th ph song m t khu v c r t l n v i s l ngế ề ệ ể ủ ộ ự ấ ớ ớ ố ượ
ch ng trình lên đ n hang trăm thì tín hi u s trên m t đ t dùng đ chuy n cácươ ế ệ ố ặ ấ ể ể
ch ng trình khu v c, nh m vào m t s l ng không l n ng i thu.ươ ự ằ ộ ố ượ ớ ườ
Đ ng th i, ngoài vi c thu b ng Anten nh c a máy tính xách tay. Thu trênồ ờ ệ ằ ỏ ủ
di đ ng (trên ô tô, máy bay …). Truy n hình s truy n qua m ng cáp ph c vộ ề ố ề ạ ụ ụ
thu n l i cho đ i t ng là c dân các khu đông đúc, không có đi u ki n l pậ ợ ố ượ ư ở ề ệ ắ
Anten thu v tinh hay Anten m t đ t.ệ ặ ấ
1.3. Các h tiêu chu n truy n d n truy n hình s m t đ tệ ẩ ề ẫ ề ố ặ ấ
1.3.1. Gi i thi u chung 3 chu n:ớ ệ ẩ
Cho đ n năm 1997, ba h tiêu chu n truy n hình s m t đ t đã đ c chínhế ệ ẩ ề ố ặ ấ ượ
th c công b :ứ ố
- ATSC c a Mủ ỹ
- DVB-T c a Châu Âuủ
- DiBEG c a Nh tủ ậ
M i tiêu chu n đ u có m t m nh, y u khác nhauỗ ẩ ề ặ ạ ế
Các cu c tranh lu n liên ti p n raộ ậ ế ổ
Nhi u cu c th nghi m quy mô t m c qu c gia, v i s tham gia c a nhi uề ộ ử ệ ầ ỡ ố ớ ự ủ ề
t ch c Phát thanh- Truy n hình, c quan nghiên c u khoa h c và th m chí các cổ ứ ề ơ ứ ọ ậ ơ
quan chính ph .ủ
M c đích c a các th nghi m:ụ ủ ử ệ
- Làm rõ các m t m nh, y u c a t ng tiêu chu nặ ạ ế ủ ườ ẩ
- L a ch n tiêu chu n phù h p v i m i qu c giaự ọ ẩ ợ ớ ỗ ố
16
Do DiBEG trên th c t là m t bi n th c a DVB-T (vì cùng s d ngự ế ộ ế ể ủ ử ụ
ph ng pháp đi u ch OFDM), nên các cu c tranh lu n th ng ch t p trung vào 2ươ ề ế ộ ậ ườ ỉ ậ
tiêu chu n chính là ATSC và DVB-T.ẩ
C hai tiêu chu n này đ u s d ng gói truy n t i MPEG 2 tiêu chu n qu cả ẩ ề ử ụ ề ả ẩ ố
t , mã ngoài Reed-solomon, mã trong Trellis code và s d ng ph ng pháp tráo,ế ử ụ ươ
n c đang s d ng h PAL.ướ ử ụ ệ
DiBEG có tính phân l p cao, cho phép đa lo i hình d ch v , linh ho t m mớ ạ ị ụ ạ ề
d o, t n d ng t i đa d i thông, có kh năng thu di đ ng nh ng không t ng thíchẻ ậ ụ ố ả ẳ ộ ư ươ
v i các d ch v truy n hình qua v tinh, cáp.ớ ị ụ ề ệ
DVB-T v i ph ng pháp đi u ch COFDM t ra có nhi u đ c đi m uớ ươ ề ế ỏ ề ặ ể ư
vi t, nh t là đ i v i các n c có đ a hình ph c t p, có nhu c u s d ng m ng đ nệ ấ ố ớ ướ ị ứ ạ ầ ử ụ ạ ơ
t n (SFN) và đ c bi t là kh năng thu di đ ng.ầ ặ ệ ả ộ
1.4. L a ch n tiêu chu n truy n hình s m t đ t c a c n c:ự ọ ẩ ề ố ặ ấ ủ ả ướ
1.4.1. Các n c trên th gi i:ướ ế ớ
Các n c l a ch n tiêu chu n ATSC g m:ướ ự ọ ẩ ồ
Achentina, Mexico, Hàn qu c, Đài loan, Canada,…ố
• M :ỹ
- 1995: Công b tiêu chu n (ATSC)ố ẩ
- 1997: B t đ u phát song th nghi m truy n hình sắ ầ ử ệ ề ố
- 2006: ch m d t công ngh truy n hình t ng t , chuy n hoàn toàn sangấ ứ ệ ề ươ ự ể
phát song s .ố
• Achentina : phát sóng s vào năm 1999.ố
• Mexico : phát sóng s vào năm 1992.ố
• Hàn qu c :ố
- L a ch n tiêu chu n t năm 1997 đ n 1998ự ọ ẩ ừ ế
- Phát th nghi m t 1998 đ n 2001ử ệ ừ ế
18
- Chính th c phát sóng s vào năm 2001ứ ố
- Ch m d t truy n hình t ng t vào năm 2010ấ ứ ề ươ ự
• Nh t B n: ban hành tiêu chu n ISDB-T và ch tr ng s phát sóng s theoậ ả ẩ ủ ươ ẽ ố
h tiêu chu n riêng c a mình.ệ ẩ ủ
- 1997 : Ban hành tiêu chu n và b t đ u phát sóng th nghi mẩ ắ ầ ử ệ
- 2010 : Ch m d t công ngh truy n hình t ng tấ ứ ệ ề ươ ự
Các n c l a ch n tiêu chu n DVB-T g m :ướ ự ọ ẩ ồ
N c Anh là n c đ u tiên có 33 tr m phát s DVB-T vào thàng 10/1998,ướ ướ ầ ạ ố
DiBE
G
3%
ATSC
13
%
DVB-T
84
%
H t ng truy n d n phát sóng TH m t đ t s đ c chuy n đ i h p lý sangạ ầ ề ẫ ặ ấ ẽ ượ ể ổ ợ
công ngh s hoàn toàn trên c s áp d ng b tiêu chu n châu Âu(DVB-T truy nệ ố ơ ở ụ ộ ẩ ề
hình s m t đ t), ng ng h n vi c s d ng công ngh truy n hình t ng t .ố ặ ấ ừ ẳ ệ ử ụ ệ ề ươ ự
1.4.2.2. Thông tin v k t qu nghiên c u th nghi m t i Vi t Namề ế ả ứ ử ệ ạ ệ :
Tháng 5/2000 : L n đ u tiên truy n hình s m t đ t phát sóng th nghi mầ ầ ề ố ặ ấ ử ệ
t i Đài THVN trong khuôn kh đ tài c p Nhà N c thu c ch ng trình Đi n T -ạ ổ ề ấ ướ ộ ươ ệ ử
Vi n Thông KHCN-01-05Bễ
Ghép n i thành công b đi u ch s v i máy phát hình t ng t 5KW t iố ộ ề ế ố ớ ươ ự ạ
Đài PT_TH t nh H ng yênỉ ư
Tháng 12/2000 : Phát sóng th nghi m trên di n r ng ( công su t t ng tử ệ ệ ộ ấ ươ ự
2KW ) – công ty VTC
Tháng 7/2001 : Phát sóng th nghi m trên di n r ng ( công su t t ng tử ệ ệ ộ ấ ươ ự
30KW ) công ty VTC
Năm 2002 : Nghiên c u th nghi m kh năng ch ng l i ph n x nhi uứ ử ệ ả ố ạ ả ạ ề
đ ng, can nhi u s - t ng t , t ng t -s trong khuôn kh đ tài c p nhà n cườ ễ ố ươ ự ươ ự ố ổ ề ấ ướ
( Trung tâm tin h c và Đo l ng ch trì)ọ ườ ủ
Năm 2003 :
- Nghiên c u th nghi m ch t l ng thu tín hi u đ i v i các đi u ki n th iứ ử ệ ấ ượ ệ ố ớ ề ệ ờ
ti t khác nhauế
- Kh năng ch ng l i can nhi u gi a các kênh truy n s cùng kênh, lân c n)ả ố ạ ễ ữ ề ố ậ
- Nghiên c u vi c l a ch n các tham s c b n c a h th ng truy n hình sứ ệ ự ọ ố ơ ả ủ ệ ố ề ố
Kh i s hóa tín ố ố
hi u truy nệ ề
Kh i nén ố
vidieo số
Kh i truy n d n tín ố ề ẫ
hi u truy n hình sệ ề ố
Phía thu
Phía phát
- Khi đã đ c nén đ gi m t i d li u, các ch ng trình này s ghép l i v iượ ể ả ả ữ ệ ươ ẽ ạ ớ
nhau đ t o thành dòng bít liên ti p.ể ạ ế
- Lúc này ch ng trình đã săn sàng truy n đi xa, c n đ c đi u ch đ phát điươ ề ầ ượ ề ế ể
Theo các ph ng th cươ ứ :
+ Truy n hình s v tinh DVB-S (QPSK)ề ố ệ
+ Truy n hình s cáp DVB-C (QAM)ề ố
+ Truy n hình s m t đ t ( COFDM)ề ố ặ ấ
22
Hình 1-6 S đ truy n hình s và phân phôi cho truy n hình s .ơ ồ ề ố ề ố
- Phía thu sau khi nh n đ c tín hi u s ti n hành gi i đi u ch phù h p v iậ ượ ệ ẽ ế ả ề ế ợ ớ
ph ng pháp đi u ch , sau đó tách kênh r i gi i nén MPEG-2, bi n đ iươ ề ế ồ ả ế ổ
ng c l i s sang t ng t , g m 2 đ ng hình và ti ng r i đượ ạ ố ươ ự ồ ườ ế ồ ến máy thu
hình.
1.6. S hóa tín hi u truy n hìnhố ệ ề
Video s là ph ng ti n bi u di n d ng sóng vidieo t ng t d ng m tố ươ ệ ể ễ ạ ươ ự ạ ộ
dòng d li u s ,v i các u đi mữ ệ ố ớ ư ể :
- tín hi u vidieo s không b méo tuy n tính, méo phi tuy n và không b nhi uệ ố ị ế ế ị ễ
gây ra cho quá trình bi n đ i t ng t sang s (ADC) và s sang t ngế ổ ươ ự ố ố ươ
t (DAC)ự
- thi t b video s có th ho t đ ng hi u qu h n so v i thi t b video t ngế ị ố ể ạ ộ ệ ả ơ ớ ế ị ươ
t .ự
- Tín hi u video s có th ti t ki m b l u tr thông tin h n nhò b nén tínệ ố ể ế ệ ộ ư ữ ơ ộ
- L ng t hóa và mã hóaượ ử
Tín hi u s không nh ng r i r c trong th i gian mà còn không liên t c trongệ ố ữ ờ ạ ờ ụ
bi n đ i giá tr . M t giá tr b t kỳ c a tín hi u s đ u ph i bi u th b ng b i sế ổ ị ộ ị ấ ủ ệ ố ề ả ể ị ằ ộ ố
nguyên l n giá tr đ n v nào đó, giá tr này là nh nh t đ c ch n. Nghĩa là n uầ ị ơ ị ị ỏ ấ ượ ọ ế
dùng tín hi u s bi u th đi n áp l y m u thì ph i b t đi n áp l y m u hóa thànhệ ố ể ị ệ ấ ẫ ả ắ ệ ấ ẫ
b i s nguyên l n giá tr đ n v . Quá trình này g i là ộ ố ầ ị ơ ị ọ l ng t hóaượ ử . Đ n v đ cơ ị ượ
ch n theo qui đ nh này g i là đ n v l ng t , kí hi u D. Nh v y giá tr bit 1 c aọ ị ọ ơ ị ượ ử ệ ư ậ ị ủ
LSB tín hi u s b ng D. Vi c dùng mã nh phân bi u th giá tr tín hi u s là ệ ố ằ ệ ị ể ị ị ệ ố mã
hóa. Mã nh phân có đ c sau quá trình trên chính là tín hi u đ u ra c a chuyên đ iị ượ ệ ầ ủ ổ
A/D.
- M ch l y m u và nh m uạ ấ ẫ ớ ẫ
Khi n i tr c ti p đi n th t ng t v i đ u vào c a ADC, ti n trình bi nố ự ế ệ ế ươ ự ớ ầ ủ ế ế
đ i có th b tác đ ng ng c n u đi n th t ng t thay đ i trong ti n trình bi nổ ể ị ộ ượ ế ệ ế ươ ự ổ ế ế
đ i. Ta có th c i thi n tính n đ nh c a ti n trình chuy n đ i b ng cách s d ngổ ể ả ệ ổ ị ủ ế ể ổ ằ ử ụ
m ch l y m u và nh m u đ ghi nh đi n th t ng t không đ i trong khi chuạ ấ ẫ ớ ẫ ể ớ ệ ế ươ ự ổ
kỳ chuy n đ i di n ra. ể ổ ễ
1.8. Bi n đ i s sang t ng tế ổ ố ươ ự
24
D/A
L y m uấ ẫ
Xung l yấ
m uẫ
L c thôngọ
th pấ
>
Video số M chạ
logic
Video
t ng tươ ự
Hình 1-7 s đ kh i m ch bi n đ iơ ồ ố ạ ế ổ video s sang t ng tố ươ ự