Kinh tế lượng – Nhóm 4
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
BÀI TẬP NHÓM
Môn: Kinh tế lượng
Lớp: K3 – TCNH 2
Giảng viên: Ths.GVC Phan Thế Công
1
Kinh tế lượng – Nhóm 4
BÀI TẬP NHÓM MÔN KINH TẾ LƯỢNG
NHÓM 4
1. Tạ Anh Cường
2. Nguyễn Thu Diệu
3. Đào Phương Hiền
4. Trần Thu Hiền
5. Nguyễn Hồng Khánh
6. Phạm Ngọc Lân
7. Mào Thị Linh
8. Trần Thị Trang Minh
9. Lương Thị Hằng Nga
10.Bùi Thị Minh Trang
11.Mai Thị Yến
12.Vũ Thị Hải Yến
2
Kinh tế lượng – Nhóm 4
Câu 2:
a.
Pt hồi quy tổng thể
Y
i
=38.28356+ 0.005142X
+)
5
β
)
= -0.093 cho biết khi các yếu tố khác không đổi, giá bán lẻ thịt heo tăng 1
cent/pound thì lượng gà tiêu thụ bình quân đầu người giảm 0.093 pound
+)
6
β
)
= -0.053 cho biết khi các yếu tố khác không đổi, giá bán lẻ bình quân có trọng
số của thịt bò và thịt heo tăng 1 USD thì lượng gà tiêu thụ bình quân đầu người
giảm 0.053 cent/pound
b. Ước lượng mô hình hồi quy đa biến bằng eviews cho ta kết quả sau:
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 03/23/12 Time: 03:38
Sample: 1 23
Included observations: 23
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
X6 -0.052961 0.092988 -0.569545 0.5764
X5 0.092654 0.065980 1.404271 0.1782
X4 0.231171 0.086761 2.664462 0.0163
X3 -0.638423 0.172752 -3.695615 0.0018
X2 0.005142 0.004993 1.029874 0.3175
C 38.28356 4.215068 9.082549 0.0000
R-squared 0.943656 Mean dependent var 39.66957
Adjusted R-squared 0.927084 S.D. dependent var 7.372950
S.E. of regression 1.990919 Akaike info criterion 4.434528
Sum squared resid 67.38392 Schwarz criterion 4.730744
( )
i
i
Se
β
β
)
)
Mặt khác có:
t
2
n k
α
−
= t
0.05
17
= 1.740
Kiểm định lần lượt :
*)
T
2
=
2
2
( )Se
β
β
)
)
β
β
)
)
= 2.6636 > 1.740
Bác bỏ H
0
. X
4
có ảnh hưởng đến Y
*)
T
5
=
5
5
( )Se
β
β
)
)
= 1.404 < 1.704
Chấp nhận H
0
. X
5
không ảnh hưởng đến Y
*)
T
6
a.
b
ˆ
= -6.5 < 0
Giống như dự đoán về mặt lý thuyết. Vì tuần theo luật cầu P tỷ lệ nghịch với Q
Parameter Standard T - Ratio P – Value
Variable estimate Error
Incecept 63.38 12.65 5.41 0.0001
P -6.5 3.15 -2.06 0.0492
M 0.13926 0.0131 10.63 0.0001
P
R
-10.77 2.45 -4.4 0.0002
4
Kinh tế lượng – Nhóm 4
b.
c
ˆ
= 0.13926 > 0
Hàng hóa này có hai khả năng là thiết yếu hoặc xa xỉ
c.
d
ˆ
= -10.77 < 0
Hàng hóa R liên quan có thể là hàng hóa bổ sung hoặc thay thế
d. Các ước lượng tham số
a
ˆ
,
(n-k ;
2
α
)
= 2.03
bác bỏ H
o
:
â
ˆ
= 0
a
ˆ
= 68.38 có mức ý nghĩa thống kế ở
α
=0.05
Xét
b
ˆ
= -6.5
|t| = 2.06 > t
(n-k ;
2
α
)
= 2.03
bác bỏ H
o
:
d
ˆ
= -10.77
Xác suất 0.0492, 0.0001, 0.0002 <
α
= 0.05
b
ˆ
,
c
ˆ
,
d
ˆ
có mức ý nghĩa thống kê ở
α
= 0.05
e. P= 125
M= 30000
P
R
= 60
Q= 68.38 – 6.5
×
125 + 0.13926
×
30000 – 10.77
×
60
>0 : hàng hóa thiết yếu tăng → thu nhập tăng.
c
∧
>0 : hàng hóa thứ cấp tăng → thu nhập giảm.
Hàng hóa bổ sung
Hàng hóa thay thế
d<0 ngược chiều → hàng hóa bổ sung.
d>0→ hàn hóa thay thế.
d,
a
∧
= 10.77
P- value =0.0984 > = 0.05 → chưa có cơ sở để kết luận.
Kiểm định T-ratio
qsdt
T
=1.69
Câu 5:
Q
t
= 51,234 + 3,127t – 11,716D
1
– 1,424D
2
– 17,367D
3
a, Quí I : D
1
= 1
D
= 33,867 + 3,2127t
→ hệ số góc của quí III là 33,867
b, Sản lượng cho quí IV là Q
t
= 51,234 + 3,127t
t = 36
→ Q
t
= 163,806
Câu 6 :
a. Phân tích ý nghĩa thống kê của các giá trị ước lượng tham số
a
ˆ
,
b
ˆ
,
c
ˆ
,
d
ˆ
sử
dụng các giá trị của p
• P- value của
a
ˆ
= 0.0716 >
α
= 0.05
6
Kinh tế lượng – Nhóm 4
d
ˆ
không có ý nghĩa thống kê
b.Lượng cầu về hộp bóng tennis ước lượng được
Q = a + bP + cM + dP
R
= 825120 – 37260.6
×
0.0093 + 1.49
×
0.0009 – 1056
×
0.006
= 824767.141761
c.Giá trị ước lượng được của các độ co giãn của cầu theo giá (
E
ˆ
)
E
ˆ
=
dP
dQ
×
×
Q
P
M
mà
M
dP
dQ
=
c
ˆ
= 1.49
E
ˆ
M
= 1.49
×
Q
P
M
Giá trị ước lượng được của các độ co giãn theo giá chéo (
E
ˆ
XR
)
d.Lượng cầu về hộp bóng tennis nếu giá của bóng tennis giảm 15%
ln
∆
Q =
b
ˆ
×
85% = -37260.6
×
0.85 = -31671.51
Q = e
-31671.51
= 0
e. Lượng cầu về hộp bóng tennis nếu thu nhập bình quân một hộ gia đình người tiêu
dùng tăng lên 20%
ln
∆
Q =
c
ˆ
×
120% = 1.49
×
1.02 = 1.5198
Q = e
1.5198
=
f. Lượng cầu về hộp bóng tennis nếu giá vợt tennis trung bình tăng lên 25%
ln
c
ˆ
,
d
ˆ
- Ta có : P(
a
ˆ
) = 0.0001<
α
= 0.05
Ước lượng tham số
a
ˆ
có ý nghĩa thống kê với mức ý nghĩa
α
- P (
b
ˆ
) = 0.1327 >
α
7
Kinh tế lượng – Nhóm 4
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Kiểm định giả thiết
, bác bỏ H
1
Ước lượng tham số
b
ˆ
không có ý nghĩa thống kê với mức ý nghĩa
α
• Giả định các yếu tố khác không đổi
- Theo quan hệ cung cầu giá và lượng có mối quan hệ ngược chiều với nhau, mà ta
có:
b
ˆ
= -0.88 < 0
dấu của
b
ˆ
phù hợp với lý thuyết
- Ta có
c
ˆ
= 2.69 > 0 nghĩa là thu nhập tăng thì lượng cầu tăng suy ra đây là hàng
hóa thông thường
- Ta có
d
ˆ
= 0.83 >0 nghĩa là giá hàng hóa này tăng thì lượng hàng hóa kia cúng
tăng suy ra mối quan hệ giữa 2 hàng hóa này là hàng hóa thay thế
b. Đặt
lna = a’
lnQ
c
c
c
c
Q
P
dP
dQ
'
''
×
=
b
ˆ
= 0.88
• Theo thu nhập (
E
ˆ
M
) :
E
ˆ
M
=
c
c
Q
M
dM
dQ
×
=
d
ˆ
= 0.83
Câu 8
1 1 1 2 2 3 3t
Q a bt c D c D c D= + + + +
a. Theo kết quả trên
Ta có
⇒
ảnh hưởng đến sản lượng giày bán
2 2
6250 0, 2,82 0, 0,0098 0,05c t p value
α
= > = > − = < =
⇒
ảnh hưởng đến snr lượng giày bán
3 3
7010 0, 4,44 0, 0,0002 0,05c t p value
α
= > = > − = < =
⇒
ảnh hưởng đến sản lượng giày bán
Mặt khác
8
Kinh tế lượng – Nhóm 4
=
→
Q tại quý IV là :
E(Q /
1 2 3
0, 0, 0D D D= = =
) = a +bt hay = 184500 + 2100t
Q tại quý I là :
1 2 3
( / 1, 0, 0)E Q D D D= = =
= a +bt + c
1
hay = 184500 + 2100t +3280
Q tại quý II là :
1 2 3 2
( / 0, 1, 0)E Q D D D a bt c= = = = + +
hay = 184500 + 2100t + 6250
Q tại quý III là :
1 2 3 3
( / 0, 0, 1)E Q D D D a bt c= = = = + +
hay = 184500 + 2100t + 7010
c. Dự đoán ước lượng giày của RUBAX năm 2005
1 2 3 3
( / 0, 0, 1, 31)E Q D D D t a bt c= = = = = + +
hay = 184500+2100.31+7010
= 256610
Dự đoán ước lượng giày của RUBAX năm 2006
1 2 3 2
b, Ước lượng điểm trung bình khi giá bán là 20.000 đồng/lít là:
a) Ước lượng điểm lượng bán trung bình khi gía bán là 20 nghìn/lít là:
QA=1814,1-51,75*20=779,1( nghìn lít)
c,Lượng bán có thực sự phụ thuộc vào giá bán :
Giả sử
0
H
lượng bán không phụ thuộc vào giá bán (
0
2
=
β
)
1
H
lượng bán phụ thuộc vào giá bán (
0
2
≠
β
)
9
Kinh tế lượng – Nhóm 4
Ta có
074,2
26,5
84,9
75,51
)(
1
H
Lượng bán có phụ thuộc vào giá bán
d, Giảm giá bán có làm tăng lượng bán
Cách 1:
Do
2
β
=-51,75<0
Dấu của
2
β
thể hiện mối quan hệ giữa giá và lượng là ngược chiều
↑↓= > QP
Cách 2:
Kiểm định giả thiết
Giả sử
0
H
0
2
=
β
giá giảm => lượng bán không tăng
1
H
0
2
2
2
=×=×=
−
βε
α
set
kn
εββ
−∈
^
22
(
εβ
+
^
2
;
)
)4,2075,51;4,2075,51(
2
+−−−∈
β
)35,31;15,72(
2
−−∈
β
Vậy nếu giá giảm 1000 thì lượng bán thay đổi trong khoảng từ 31,35 đến 72,15
=
−
=
β
ββ
se
t
qs
717,1
22
05,0
==
−
tt
kn
α
Do
kn
qs
tt
−
−<
α
=> Bác bỏ
0
H
, chấp nhận
1
H
Vậy khi giá tăng 1000 thì lượng bán không giảm nhiều hơn 50000 lít
giá bán giải thích xấp xỉ 56% sự biến thiên của lượng bán
j, Ước lượng điểm và khoảng cho phương sai sai số ngẫu nhiên
Ta có
6,3970025,199)var(
22
−==
σ
i
u
Ước lượng khoảng cho phương sai sai số ngẫu nhiên:
5,795312,23747
9823,10
5,873438
7807,36
5,873438
2
2
2
)(
2
1
2
2
)(
2
≤≤
≤≤
≤≤
−−−
=
β
β
y
X
Phương sai của giá trị trung bình
410
)2,1718(
24
1
(25,199
)(
1
()var(
2
2
1
2
2
0
2
^
0
−
+=
−
+=
∑
=
2
0
2
0
−
++=
−
++=
∑
=
n
i
i
x
XX
n
y
σ
5,203)(7,41416)var(
00
== >= ysey
Ước lượng điểm của lượng bán ở mức P=18000 đồng/lít là:
11
Kinh tế lượng – Nhóm 4
6,8821875,511,1814
^^
0
=×−==
A
αα
882,6-203,5*2,074<
0
y
<882,6+203.5*2,074
460,5<
0
y
<1304,7
Câu 10:
a,
Xét a = 191.93 có P-Value = 0.0029 < α = 0.02
→ a có ý nghĩa thống kê với mức ý nghĩa = 2%.
Xét b = -0.0305 có P-Value = 0.0014 < α = 0.02
→ b = -0.0305 có ý nghĩa thống kê với mức ý nghĩa = 2%
b,
Nhận thấy hàm biến đổi bình quân có dạng : AVC = a + bQ + cQ
2
la phương trình bậc
2 → đường chi phí biến đổi bình quân có dạng chữ U.
c,
Chi phí biến đổi bình quân:
AVC = a + bQ + cQ
2
thay Q = 7000
AVC = 191.93 – 0.0305×7000 + 0.0024×7000
2
= 117578.43 ($)
Chi phí biến đổi:
VC = AVC×Q = 117578.43×7000 = 823049010 ($)Tổng chi phí:
’
= ( aQ + bQ
2
+ cQ
3
)
’
= a + 2bQ + 3cQ
2
= 191.93 + 2×(-0.0305)×12000 + 3×0.0024×12000
2 = 1036259.93
12
Kinh tế lượng – Nhóm 4
AVC
’
= ( a + bQ + cQ
2
)
‘
= b + 2cQ = -0.0305+0.0048Q = 0
→ Q = 6.35 máy.
Tại Q = 6.35 thì AVC
min
= 191.83 ($)
13