Europi
1
Nội dung
I. Tổng quan về Europi
I.I. Lịch sử
I.2. Tính chất chung
I.3. Tính chất vật lý & hóa học
I.4.Điều chế & ứng dụng.
II. Quy trình tách và tinh chế Eu từ tổng
đất hiếm nhóm trung ở Phú Yên
2
I. Tổng quan về Europi 3
Europi (tênLa tinh: Europium)
là một nguyên tố hóa học với ký
hiệu Eu và số nguyên tử bằng 63.
Tên gọi của nó có nguồn gốc từ
tên gọi của châu Âu trong một số
Isotope
Half Life
Eu
-147
24.4 days
Eu
-148
54.5 days
Eu
-149
93.1 days
Eu
-150
36.0 years
Eu
-151
Stable
Eu
-152
13.5 years
Eu
-152m
152
, có tiết
diện bắt nơtron cao, thường cao
đủ để trở thành các chất độc hạt
nhân.
Eu được tìm thấy trong số các khoáng vật chứa các
nguyên tố nhóm Lantan
là xenotim, monazit và bastnasit.
Với Ln ở đây là ký hiệu chỉ hỗn hợp tất cả các nguyên tố nhóm Lantan,
ngoại trừ promethi là nguyên tố cực hiếm do nó chỉ có các đồng vị
phóng xạ
dạng orthophotphat
LnPO
4
dạng khoáng vật
florua cacbonat
LnCO
3
F
7
I.2. Tính chất vật lý & hóa học
trong dung dịch.
Eu
3+
Eu
2+
ion này ổn định trong axít clohiđríc loãng
nếu ôxy hay không khí không có mặt.
9
Zn/ HCl
Một loạt các muối của Eu
2+
có màu từ trắng tới
vàng nhạt hay xanh lục đã được biết đến, chẳng
hạn như sulfat, clorua, hydroxit và cacbonat europi
(II). Chính trạng thái hóa trị +2 dễ bị tác động của
europi làm cho nó trở thành một trong số các
nguyên tố nhóm Lantan dễ được tách ra và dễ tinh
chế nhất, ngay cả khi nó hiện diện với hàm lượng
nhỏ.
10
Các tính chất hóa học của europi (II) rất giống với các
tính chất hóa học của bari, do chúng có bán kính ion gần
như nhau.
Các ôxít: EuO, Eu
2
O
3
và Eu
3
O
4
Các sulfua: EuS
Các selenua: EuSe
Các telurua: EuTe
Các nitrua: EuN
12
I.3. ứng dụng.
- sử dụng làm chất kích thích cho một số loại thủy tinh để
làm laser, cũng như để chiếu chụp cho hội chứng
Down và một số bệnh di truyền khác.
13
14
Europi là một trong số các nguyên tố được
sử dụng để làm màu đỏ trong các ống tia
âm cực của tivi và chất lân quang trong
đèn huỳnh quang
Nó cũng được dùng trong chất lân quang chống
3
(Sm,Eu,Gd)
Điều chỉnh pH= 3
NH
4
OH
1:5
Khử bằng cột kẽm Kết tủa Eu (II) Lọc, rửa EuSO
4
H
2
SO
4
2M
1:3
EuSO
4
sang
EuCl
3 Khử lần 3
Eu (II)
Eu
2
O
3
RE(OH)3
NH
4
OH/ NH
4
Cl
Oxi hóa, kết tủa
oxalat và nung
Eu2O3 >99.9 % *
Dy2O3
< 0,1
Tb4O7 < 0,1
Ho2O3
< 0,1
Yb2O3 < 0,1
Er2O3
< 0,1
Lu2O3 < 0,1
Y2O3 < 0,1
* Tính toán từ thành phần của các tạp chất đất hiếm
Tài liệu tham khảo
1. BÁO CÁO TỔNG KẾT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI HỢP TÁC KHCN THEO NGHỊ
ĐỊNH THƯ VIỆT NAM- HÀN QUỐC
XỬ LÝ CHẾ BIẾN
QUẶNG ĐẤT HIẾM VIỆT NAM
Cơ quan chủ trì: Viện Công nghệ Xạ Hiếm