BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI - KHCN
Nghiên cứu xác định tính chất nhiệt lý của một số nhóm
vật liệu làm khuôn phục vụ thiết kế công nghệ đúc
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI: ThS. NGUYỄN TIẾN TÀI
8320
Hà Nội, 12-2010
BỘ CÔNG THƯƠNG
TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP
VIỆN CÔNG NGHỆ
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI - KHCN
1.2. Một số ví dụ về hệ số dẫn nhiệt đã được công bố trên thế 7
Chương 2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 9
2.1. Trường nhiệt độ trong khuôn đúc 10
2.2. Phương pháp giải trường nhiệt độ trong khuôn
đúc 10
2.2.1. Giải gần đúng bằng phương pháp sai phân hữu hạn 11
2.2.2. Bằng phương pháp đo nhiệt độ trực tiếp 13
2.2.3. Giải bằng trường nhiệt độ 14
2.2.4. Phương pháp giải bằng hàm sai Gauss ( GEF) 15
2.2.5. Hệ số khuếch tán nhiệt độ (a) giải theo các phương pháp khác nhau
16
2.3. Lựa chọn cách xác định hệ số khuếch tán nhiệt độ (a) 17
PHẦN 3. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN NHIỆT ĐỘ, CHẾ T
ẠO VÀ ĐO KIỂM
CÁC MẪU THỬ
18
3.1. Các tính chất chính của vật liệu làm khuôn và chất đóng rắn 18
3.1.1. Cát trắng Đà Nẵng
18
3.1.2. Cát Vân Hải
18
3.1.3. Quặng cromít
19
3.1.4. Nước thuỷ tinh (silicátnatri) 19
3.2. Trộn hỗn hợp cát nước thuỷ tinh
19
3.3. Mô hình đặt can nhiệt và đo trường nhiệt độ bằng thực nghiệm
19
3.3.1. Hỗn hợp khuôn làm thí nghiệm
19
3.6.4.3. Thông số nhiệt lý của cát Vân Hải
28
3.7. Chế tạo mẫu thử 30
3.7.1. Ảnh kim tương vật liệu gang cầu đúc trong khuôn cát cromit 30
3.7.2. Các kết quả kiểm tra độ bền của vật liệu gang cầu đúc trong khuôn cát
crômít
31
PHẦN 4: MÔ PHỎNG THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ ĐÚC VÀ CHẾ TẠO BỘ KHUNG
ÉP BÁNH KEM XỐP BẰNG GANG CẦU
32
4.1. Khảo sát kết cấu và điều kiện làm việc của bộ
khung ép bánh kem xốp 32
4.1.1. Điều kiện làm việc của bộ khung ép bánh kem xốp 32
4.1.2. Các sai hỏng thường thấy của bộ khung ép bánh kem xốp 32
4.2. Dựng bản vẽ chi tiết bộ khung ép bánh kem xốp 33
4.2.1. Yêu cầu kỹ thuật với bản vẽ lắp của bộ khung 33
4.2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với chi tiết khung trên và khung dưới 33
4.3. Thiết kế công nghệ đúc phôi khung ép bánh trên và dưới 37
4.3.1. Tính toán công nghệ 37
4.3.2. Thiết kế công nghệ đúc khung trên, khung d
ưới 38
4.4. Mô phỏng thiết kế công nghệ đúc khung trên và khung dưới bằng phần mềm
Magma sử dụng các thông số nhiệt lý đã tính toán được
39
4.4.1. Thiết lập hệ số truyền nhiệt của vật liệu khuôn đã tính vào phần mềm
MaGmaSoft
39
4.4.2. Các kết quả mô phỏng đạt được
40
làm khuôn hin có ti Vit Nam, làm c s d liu cho phn mm, quá trình
mô phng thit k công ngh úc c úng vi th
c t.
Vit nam hin nay cng ã có mt vài nghiên cu v h s dn nhit
ca cht sn khuôn, vt liu làm khuôn, tuy nhiên cha có c s d liu thông s
nhit lý c th ca mt s nhóm vt liu làm khuôn thông dng. Vì vy, to
c s d liu thông s nhit lý mt s loi vt liu làm khuôn trong
iu kin sn
xut Vit Nam, ng dng mô phng thit k công ngh úc, B Công Thng
ã cho phép Vin Công ngh thc hin tài “Nghiên cứu xác định tính chất
nhiệt lý của một số nhóm vật liệu làm khuôn phục vụ thiết kế công nghệ đúc”
vi các mc tiêu chính nh sau:
La chn c phng pháp tính toán các thông s nhit lý tính ca v
t liu
làm khuôn.
To c s d liu thông s nhit lý ca hn hp khuôn à Nng/nc thy
tinh, crômít/nc thy tinh, Vân Hi/nc thy tinh óng rn bng CO
2
, ng
dng mô phng thit k công ngh úc.
Trên c s d liu này, ng dng mô phng thit k công ngh úc các loi
sn phm vt liu bng gang cu t cht lng n nh, gim t l sai hng,
thay th hàng nhp ngoi.
2
Mục lục
Trang
M u 1
Mc lc 2
19
3.3. Mô hình t can nhit và o trng nhit bng thc nghim
19
3.3.1. Hn hp khuôn làm thí nghim
19
3.3.2. Mô hình t cp nhit 20
3.3.2.1. iu kin
i vi quá trình o nhit 20
3.3.2.2. Yêu cu v kích thc, t trng vt liu khuôn, vt liu kim loi
rót khuôn (ngun nhit)
21
3.4. bn ca vt liu làm khuôn 21
3.4.1. Cát Vân Hi + nc thy tinh, 6% + CO
2
22
3.4.2. Cát tuyn à Nng + nc thy tinh, 6% + CO
2
22
3.4.3. Cát Crômít + nc thy tinh, 6% + CO
2
22
3.5. Các kt qu o nhit vt liu khuôn 23
3.5.1. Nhit o c ca hn hp cát crômít 23
3.5.2. Nhit o c ca hn hp cát à Nng 23
3.5.3. Nhit o c ca cát hn hp cát Vân Hi 24
3.6. Tính toán h s khuch tán nhit 24
3
3.6.1. Mô hình li sai phân tính h s khuch tán nhit a 24
3.6.2. Nhit dung riêng ca mi loi vt liu c tính theo hàm sau 25
39
4.4.1. Thit lp h s truyn nhit ca vt liu khuôn ã tính vào phn
mm MaGmaSoft
39
4.4.2. Các kt qu mô phng t c
40
4.5. Ch to khung trên và khung di theo công ngh úc ã thit k 42
4.6. Lp t chy th và kho nghim 44
KT LUN 45
Tài liu tham kho 46
Ph lc: Biên bn nghim thu sn phm ca
tài; Kt qu th nghim bn
kéo và cng; Nht xét s dng khung ép bánh kem xp, Quyt nh giao,
Hp ng, Thuyt minh, Biên bn nghim thu cp c s, Bài phn bin ca Hi
ng cp c s; Trng nhit ca khuôn cát crômít, à Nng, Vân Hi.
474
Tóm tắt nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài
Thu thp tài liu v tình hình nghiên cu, tính toán thông s nhit lý ca vt
liu làm khuôn. Gii thiu nhng công trình nghiên cu ca mt s tác gi v
trng nhit trong h vt úc/khuôn úc.
T c s lý thuyt, la chn phng pháp xác nh các thông s nhit lý
ca vt liu làm khuôn thông qua trng nhit
o c bng phng pháp
úc rót thép 35CrMo.
Trng nhit ca khuôn cát, c lu li trên máy tính thông qua thit b
o nhit Omega TempScan 1100, có cài phn mm Omega Chatview, có kh
nng c và ghi ng thi 32 cp nhit liên tc vi bc thi gian n 0.1s.
3. T cu trúc, hình dáng vt úc – thit k hình dáng vt úc có chiu dày
thích hp to s ông c hp lý, không gây khuyt tt.
Trong ó, khi yêu cu vt úc gi nguyên thành phn hoá hc và cu to
hình dáng bên ngoài thì chn thông s nhit lý ca khuôn và iu khin quá trình
ông c là bin pháp hu hiu.
Khi theo dõi quá trình ông c ca v
t úc, ngi ta thy rng tính cht
nhit lý ca vt liu thay i ph thuc vào nhit . Do ó, nó c kho sát
mt cách thích áng trong mt vùng nhit cn thit, cng nh i vi nhit
dung riêng ca cát làm khuôn.
Có rt nhiu nhân t liên quan ti h s dn nhit ca cát khuôn. Ví d nh
chng loi cát, ht, lng và loi ch
t dính hoc s óng rn, m, phng
thc liên kt, cng, m cht và nhit . Nu quá trình ông c ca vt
úc c mô phng chính xác thì dn nhit ca cát khuôn c biu th bng
hàm ca nhit là tho áng.
Tng t, nhit dung riêng ca cát khuôn c biu th bng hàm ca nhit
c
ng hoàn toàn hp lý. Giá tr ca h s dn nhit (λ) c tính toán thông
qua h s khuch tán nhit (a, cng là hàm ca nhit ) ã bit. Vic tính
toán h s khuch tán nhit i vi cát khô, khi không xy ra mt phn ng
bt k, cn c vào s bin i nhit theo không gian và thi gian. S thay i
nhit tng v
trí có th c xác nh bng thc nghim và xp x hàm.
Nhng s liu v s phân b nhit trong không gian tng thi im khác
nhau có c thông tin cn thit nhm tìm mi quan h hàm gn úng gia
nhit và thi gian.
6
Rt nhiu công trình nghiên cu xác nh tính cht nhit lý ca hn hp
phù hp vi bn cht quá trình ông c ca vt úc [6]. Gii trng nhit
không n nh ca h vt úc/khuôn úc trong không gian 1, 2, 3 chiu. Tác gi
cho hay, xác nh c trng nhit s bit c thi gian bt u và kt thúc
ông c, tc ông c, thông s ông c, tc
ngui ca vt úc sau kt
tinh, các hin tng xy ra trong quá trình ông c và có th tìm bin pháp khc
phc các khuyt tt xy ra trong quá trình ông c.
7
Kirt xác nh h s dn nhit ca khuôn cát khô vi s h tr ca máy tính
[7]. ã tính toán h s dn nhit thông qua các d liu v nhit ti các v trí
trong khuôn t trong mt lò nung cách nhit. Mc dù phng pháp này có
chính xác nhng nó vn còn khó áp dng.
Ruddle [8], Seshadri [9] và Navaygana [10] xác nh các thông s nhit
bng phng pháp úc rót kim loi lng. Tng t nh quá trình úc th nghim
ánh giá m ca khuôn, khí trong kim loi, tng tác gia kim loi lng và
khuôn và s thay i các c tính nhit. Nhng giá tr thu c rt hu ích cho
vic tính toán quá trình ông c, kh nng ông c ca vt úc. Trong phng
pháp này, các thông s nhit là mt hàm ca nhit khuôn. Vì vy, các thông
s này là các giá tr thc t.
Nguyn Tin Tài ã ánh giá công ngh úc bánh xe phát lc v
i s h tr
ca phn mm mô phng s MagmaSoft [11].
1.2. Một số ví dụ về hệ số dẫn nhiệt đã được công bố trên thế giới
Theo nhng ngun d liu v h s dn nhit ã c công b, dn
nhit ca cát khuôn c biu th bng hàm ca nhit , nó gim dn theo chi
u
tng nhit cho n khong nhit t 400÷500
o
e
s
an
d
S
i
l
i
c
a
S
a
n
d
A
Olivine Sand
0 500 1000 1500
T (
°
C)
λ
(Cal/Cm.Sec.
°
C)
1
2
3
4
t/T
)T(a
∂∂
∂
∂
= (1)
Khi gii theo phng pháp sai phân hu hn (FDM), v phi ca phng
trình (1) c thay th bng các sai phân hu hn có dng sau:
22
x/T
t/T
)T(a
∆∆
∆
∆
= (2)
chính xác ca phng pháp sai phân hu hn ph thuc vào các bc
không gian và thi gian c la chn. các vt úc ln hoc khi im chy
ca hp kim úc tng i cao s không th chn bc thi gian ln i vi
chính xác cho trc. Do ó, tính toán quá trình nhit s tr nên phc tp và tn
khá nhiu thi gian. Trong trng hp này, có th dùng phng pháp vi sai phân
(DDM) giúp quá trình gii c ngn gn hn. Thay th mu s v phi ca
phng trình (1) bng các sai phân hu hn và gi nguyên t s di dng vi
phân:
22
x/T
t/T
)T(a
∆∆
∂
t
T
∂
∂
=
∂
∂
(5)
ây:
ρ
λ
=
c
a : h s khuch tán nhit [m
2
/ h ]
λ: h s dn nhit [W/m
o
K]
c: t nhit (nhit dung riêng) [ J/ kg
o
K]
ρ: khi lng riêng [kg/ m
3
].
2.2. Phương pháp giải trường nhiệt độ trong khuôn đúc
Nghim ca phng trình vi phân truyn nhit mt chiu trên khuôn khi
úc thông thng di tác dng ca trng trng thu c bng phng pháp
gii tích có dng sau:
2
0
x
at
F =
, chun s không th nguyên Fourier, biu th c trng vt lý
gia bin thiên tc ca trng nhit vi kích thc khuôn (x),
()
[]
∫
−=
t
dttterf
0
2
exp
2
)(
π
, Tích phân Gauss.
Tung độ: Nhit , th nguyên [
o
C]
11
Khu«n
T 1, p
T 2 = T min
T(x,t) - Nhit v trí x trên khuôn úc thi im t
T(x
2
,t) = T
min
- Nhit thp nht ca khuôn úc thi im t
Hoành độ: Không gian (x), th nguyên [m]
x
1
- chiu dày vt úc
x
2
- chiu dày khuôn úc
Phía trái trc T0x - vt úc
Phía phi trc T0x - khuôn úc.
2.2.1. Giải gần đúng bằng phương pháp sai phân hữu hạn
Có th thay th phng trình (2) bng phng trình sai phân n:
[]
)xt(0TT2T
x
a
t
TT
2
)1k,1i()1k,i()1k,1i(
2
k,i1k,i
∆+∆++−
∆
=
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- r T(N - 2,1) + (1 + 2r) T(N-1,1) = T(N-1,0) + r T(N,1) =ϕ [(N-1) ∆x] +r
µ
2
(∆x), (8)
ây:
)x(
ta
r
2
∆
∆
=
(9)
chuyn (8) thành phng trình ma trn:
B T
1
= T
0
+ F
1
T
0
= Φ, (10)
vi :
()
()
()
()
⎥
(11)
()
()
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
∆
∆
=
⎥
⎥
⎥
⎥
;0
.
.
0
0
.
.
0
0
(12)
()
()
()
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
2
(14)
Hàm tng quát gia giá tr bc (k + 1) vi giá tr bc thi gian k nh sau:
B T
k + 1
= T
k
+ F
k+1
(15)
Th thì phng trình sai phân dn nhit ca khuôn úc (3) có th c vit
di dng:
B T
k+1
= T
k
+ F
k+1
T
0
= Φ, (16 )
ây k = 1, 2, 3, . . . , M .
Có th dùng phng pháp s, ví d nh mng Crank - Nicholson miêu t
phng trình (2):
()
()
[]
)k,1i()k,i()k,1i()1k,1i()1k,i(1k,1i
2
)k,i()1k,i(
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
=
kN
k
k
k
t
t
t
H s khuch tán nhit (a) 15,38 x 10
- 3
[ m
2
/h ]
2.2.3. Giải bằng trường nhiệt độ
(Phương pháp sai phân hữu hạn)
Gi thit rng, vt liu làm khuôn là ng nht, do ó tính cht nhit lý
mi ch là nh nhau. n gin hoá quá trình tính toán, h s khuch tán nhit
(a) c xác nh im 4 (i=4) vi bc thi gian là ∆t=5sec=1,389.10
- 3
h,
bc không gian là ∆x = 0,01m. Phng trình hi quy c xác nh bng
phng pháp bình phng bé nht và c vit di 3 dng (hình 2-2):
Hàm bc nht: a = a
0
± a
1
T, (19)
Hàm lu tha: a = a
0
T
a1
, (20)
Hàm m: a = exp [a
0
+ a
1
Ln T + a
2
phng pháp gii tích có dng sau:
o
tx
F
erf
TT
TT
2
1
minmax
),(max
=
−
−
(22)
ây T
max.
, T
min.
, T(x,t) , Fo c nh ngha nh trên.
Hàm erf (u) c xác nh bi :
[]
∫
−=
u
duuuerf
0
2
exp
2
exp
)2(
1
2
exp
)2(
1
)(
2
0
2
du
u
du
u
u
u
o
∫∫
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
−+
⎥
⎦
⎤
⎢
1
2
TT
TT
o
minmax
)t,x(max
−
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
Φ=
−
−
Nu nh tính toán theo phng trình ca hàm Φ thì :
()
B
TT
TTT
F
tx
=
−
−−
o
x
at
F =
, do ó có th xác nh c (a) theo h thc (27):
()
[]
2
1
1
*
2
2
B
t
x
a
−
Φ
=
, (28)
16
Có th tính gn úng hàm ngc Φ
- 1
vi sai s nh hn 5*10
- 4
nh h thc:
3
5
2
T ].
• Khi kích thc vt úc là 60 x 60 x 200 mm.
ng cong 2 10
3
a = 1943,76 T
0,933
ng cong 2' 10
3
a = exp [-14 + 8,556 ln T - 1,017 ln
2
T ].
• Khi kích thc vt úc là 60 x 100 x 140 mm .
ng cong 3 10
3
a = 304,4 T
0,6
ng cong 3' 10
3
a = exp [ - 25,3 + 13 ln T - 1,45 ln
2
T ].
Giải theo phương pháp giải tích (AFM):
• ng cong 4 10
3
a = 716,63 T
- 0,69
7,27 + 0,096 T -
0,000216 T
2
17
T nhng kt qu nghiên cu trên cho thy, h s khuch tán nhit
nói riêng và tính cht nhit lý nói chung ca vt liu làm khuôn u có th xác
nh c thông qua quá trình tính toán trng nhit bng các phng pháp
ã nêu, trong ó nghim ca phng pháp hàm sai Gauss (GEF) gn vi thc t
hn c. chính xác ca nhng cách gii này rõ ràng ch ph thuc vào s phân
b ca tr
ng nhit mà không cn ti bt c mt thí nghim tip theo nào
khác. Khi ã bit h s trao i nhit gia khuôn vi môi trng xung quanh (α)
s có th xác nh c h s dn nhit (λ) ca khuôn thông qua bit s Bio.
Tuy nhiên, công vic nghiên cu d trin khai trong iu kin thc t
nên dùng phng pháp sai phân hu hn. Vì k thut tin hc và nhng ph
n
mm ng dng hin có rt phong phú, hin i, tin cy cn thit.
2.3. Lựa chọn cách xác định hệ số khuếch tán nhiệt độ (a)
Thông qua các phng pháp xác nh h s khuch tán nhit nêu trên:
Dùng vt úc có dng tm phng và dùng mu nghim là hình tr tròn, ta thy
rng nu vt úc có dng tm phng thì vic xác nh trng nhit
d dàng
hn so vi mu nghim có dng tr tròn. Bi vì, mô phng s phân b nhit
i vi hình tr tròn s c biu din quan h hàm di dng hàm Bessel-cách
gii rt phc tp và rt khó tìm c mô hình tính toán tip cn giá tr thc. Do
ó, tài này ã dùng mu nghim có dng tm phng bán vô tn (gi thit này
c m bo khi các kích thc dài, r
ng ln gp 3 ln chiu dày mu nghim)
và nh vy, ta có th gii bài toán truyn nhit 1 chiu vi T = T (x, t), trong ó:
. Vì
ây là nhng loi cát thng dùng nht úc hp kim có nhit rót cao. Khi
s dng mt trong nhng loi cát này làm hn hp khuôn s chng c hin
tng cháy, dính cát b mt vt úc.
3.1.1. Cát trắng Đà Nẵng
Sn phm ca nhà máy tuyn cát Núi Thành, sn xut trên dây chuyn công
ngh hin i ca Nht Bn. Các công on sn xut t
khai khoáng, tuyn ra,
sy, sàng phân cp và óng gói u c qun lý kim tra cht ch và óng bao
theo tiêu chun cht lng.
- Thành phn hoá hc
Bảng 1-3. Thành phần hóa học của cát Đà Nẵng
Thành phn hoá hc SiO
2
Fe
2
O
3
Al
2
O
3
CaO MgO TiO
2
% 93,3 0,07 0,12 0,01 0,01 0,06
- Tính cht vt lý
+ Hình dng ht : Ht tròn, b mt nhn, trng
+ pH: 6,5÷7,5
+ Hàm lng bi: 0÷0,2%
+ T trng ng: 1.450 kg/m
3.3. Mô hình đặt can nhiệt và đo trường nhiệt độ bằng thực nghiệ
m
3.3.1. Hỗn hợp khuôn làm thí nghiệm
- H s khuch tán nhit c tính trên 3 mu nghim hn hp khuôn:
+ Hn hp khuôn cát Cromít + nc thu tinh, óng rn bng CO2
+ Hn hp khuôn cát tuyn à Nng + nc thu tinh, óng rn bng
CO2
+ Hn hp khuôn cát Vân Hi + nc thu tinh, óng rn bng CO2.
- Khi lng riêng trung bình sau khi m cht và óng rn i vi các m
u
nghim là:
+ Cát à Nng + nc thu tinh óng rn bng CO
2
, t trng ca hn hp
ã c m cht là: 1,6 g/cm
3
.
+ Cát Vân Hi + nc thu tinh óng rn bng CO
2
, t trng ca hn hp
ã c m cht là: 1,58 g/cm
3
.
+ Cát Cromít + nc thu tinh óng rn bng CO
2
, t trng ca hn hp
ã c m cht là: là: 2,7 g/cm
3
.
(ngun nhit), kích thc khuôn cát là: 800x700x550 (hình 2-3), tha mãn iu
kin truyn nhit là mt chiu. Hp kim rót o trng nhit trong khuôn là
thép 35CrMo.
3.3.2.2. Yêu cầu về kích thước, tỉ trọng vật liệu khuôn, vật liệu kim loại rót khuôn
(nguồn nhiệt)
a. Vt liu làm khuôn:
- Khuôn cát tuyn à Nng + nc thy tinh + CO
2
; kích thc khuôn
800x700x550; sau khi dm cht t trng là 1.600kg/m
3
.
- Khuôn cát crômít + nc thy tinh + CO
2
; kích thc khuôn
800x700x550; sau khi dm cht t trng là 2.700kg/m
3
.
- Khuôn cát Vân Hi + nc thy tinh + CO
2
; kích thc khuôn
800x700x550; sau khi dm cht t trng là 1.580kg/m
3
.
b. Vt liu kim loi rót khuôn (ngun nhit):
- Trng lng vt úc: kích thc vt úc 400x400x100; Vt liu: 35CrMo;
nhit rót là : 1.600
o
C
3.4. Độ bền của vật liệu làm khuôn