BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
PHẠM ĐỨC THẮNG
NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP HỢP LÝ ĐỂ TẬN THU DẦU
TRONG CÁT KẾT MIOXEN HẠ, MỎ BẠCH HỔ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP HỢP LÝ ĐỂ TẬN THU DẦU TRONG
CÁT KẾT MIOXEN HẠ, MỎ BẠCH HỔ Ngành: Kỹ thuật dầu khí
Mã số : 62520604
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1. PGS.TS. CAO NGỌC LÂM
2. TS. NGUYỄN VĂN MINH
ii
Trang
i
ii
v
Danh mc các bng biu
vii
ix
1
- QUAN
24
1.2.6.1.
24
1.2.6.2.
25
1.2.6.3
27
1.2.6.4
28
30
1.3. c dn bm p n luân phiên trên thgii
34
iii
1.3.1.
34
1.3.2. Ula
36
37
1.4.
38
Chng 2-
CHO
40
63
3
63
3
65
3
66
3
68
70
3.4.
74
iv
3.4
75
3.4
76
3.4
78
3.4
81
3.5
83
3.6
85
v
DANH M CÁC KÝ HI VÀ CH VI T
Bo
- H s th tích c d
E
A
- Hiu sut quét ngang, không th nguyên
E
v
- Hiu sung, không th nguyên
E
D
- Hiu suy, không th nguyên
GOR
- T s khí d
Sgr
- bão hoà khí tàn d, % ho p..v
So
- bão hoà d, % ho p..v
Sor
- bão hoà d tàn d, % ho p..v
Sw
- bão hoà n, % ho p..v
Swr
- bão hoà n d, % ho p..v (không th nguyên)
T
- Nhi v,
o
C,
o
F-
o
F = 1,8
o
C + 32)
V
- Th tích, cm
3
v
- V t dòng th, cm/s
v
inj
g
- linh c khí
o
- linh c d
w
- linh c n Atm
- ,6959 psi)
Bar
- ,5038 psi)
EOR
- tng c (Enhanced Oil Recovery)
FCM
- n (First Contact Miscibility)
ft
- - = 0,3048 m)
HCG
- Khí Hydrocarbon (Hydrocarbon Gas)
HCPV
- Th tích ch d v
HSTHD
- H
IHCPV
VSP
- Liên doanh - Nga
WAG
- B(Water Alternate Gas) vii
Trang
2.1
42
2
Phân b tr ng ti ch ca tng Mioxen h, m Bch
H
43
3
-12-2012
46
4
Nam
48
5
71
3.8
78
3.9
80
3.10
81
3.11
cát kt
85
4.1
Các t
92
4.2
Nam
93
viii
4.3
94
ix
Trang
Hình 1.1
thác
8
Hình 1.2
8
Hình 1.3
10
Hình 1.4
25
Hình 1.14
t
26
Hình 1.15
28
Hình 1.16
29
Hình 1.17
29
Hình 1.18
30
Hình 1.19
v
/K
h
31
Hình 1.20
Hình 1.26
37
Hình 1.27
38
Hình 2.1
40
Hình 2.2
41
Hình 2.3
42
Hình 2.4
44
Hình 2.5
,
45
Hình 2.6
45
Hình 2.7a
47
Hình 3.5a
63
Hình 3.5b
T
64
Hình 3.6
nhau
67
Hình 3.7
68
3.8
72
xi
Hình 3.9
72
Hình 3.10
72
Hình 3.11a
Hình 4.2
Mioxen
94
Hình 4.3
95
Hình 4.4
95
Hình 4.5
95
Hình 4.6
96
Hình 4.7
96
Hình 4.8
96
Hình 4.9
97
Hình 4.10
97
Hình 4.11
Hình 4.20
17
101
Hình 4.21
ng 919, 202, 74, 130
102
Hình 4.22
ng 919, 202
103
Hình 4.23
ng 130
103
Hình 4.24
ng 74
104
Hình 4.25
105
Hình 4.26
106 1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Tg Mioxen h có c trúc khá ph t và là m trong nh
thân d khai thác chính c m B H. Tuy nhiên, k qu khai thác t
Mioxen h m B H cho th v ang trong giai o khai thác cu
cùng,
. H s thu h d cu cùng thi k công
ngh khai thác và xây d m B Hm 2008 cho toàn thân d là 31%,
tng ng 6,144 tri t. L d d d ki còn l kho 28,35 tri t.
Nh v, l d còn l trong v là r l và do c ph tri khai ngay
vi nghiên c, áp d các phng pháp t u hoá khai thác t thu ngu tài
nguyên này. Tr nh h
, nghiên c sinh ch tài: Nghiên cứu các
giải pháp hợp lý để tận thu dầu trong cát kết Mioxen hạ, mỏ Bạch Hổ” là
.
2. Mục đích và nhiệm vụ của luận án
M c lu án là Nghiên cứu các giải pháp hợp lý để tận thu dầu
trong cát kết Mioxen hạ, mỏ Bạch Hổ”. Trong ph vi lu án này,
.
3
gi pháp tam c bm ép khí n luân phiên (WAG) l
ch i sâu vào nghiên c t phân tích m lõi trong phòng thí
nghi mô ph cho cát k Mioxen h m cách c
th nh v c ch d, c ch quét d, nh y t chính
h hi su quét d khi áp d bm ép WAG. D vào th tr công
ngh khai thác và t nghiên c giá s b v kh nng áp d
hình th l. Xây d mô hình, mô ph khai thác bng ph m chuyên
d umberger, tái l l s và d báo khai thác, s b
giá hi qu khai thác cho các gi pháp ng thu h d
cho t Mioxen h, m B H.
4. Các luận điểm bảo vệ
Trên c s các k qu nghiên c, tác gi b v các k qu và lu i
khoa h sau:
- Áp su trn l t (MMP) c d v v khí hành c t
Mioxen h, m B H là 350 bar. MMP
2 )
hành. Còn khi khí
thì MMP
315 bar, 291 bar, 238 bar, 185 bar và 140 bar.
- B 70,5-
-60,5%.
-17,8%.
K trên mô hình
có 2-10% -
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án
5.1. Ý nghĩa khoa học
- Là công trình nghiên c d tng hoàn ch cho m án xu
các gi pháp khai thác t thu cho át k Mioxen h, m
5
B H t nghiên c trong phòng thí nghi t mô
ph khai thác.
- Lun ái du ta tru kin
khai thác thc t u kin va ca m. Kt qu nghiên cu ca lun án s góp
phn làm sáng t s thu hi du
nghi tham gia th hi nhi tài khoa h, trong có 2 tài mà nghiên c
sinh v vai trò th hi là ch biên và tác gi liên quan tr ti t lu án là
tàiên c kh nng d bm ép khí-n luân phiên vi các m
d Vi d khí Vi Nam, 2005 và tài
d khí Vi Nam, 2008. Các k qu Báo cáo khoa h c các tài trên
Tâp oàn D khí Vi Nam phê duy và giá v k qu cao. Ngoài ra, các
k qu này c trình bày và công b trong các t chí chuyên ngành, các
tuy t báo cáo khoa h c Ngành D khí và các h th v nâng cao thu h
d.
Trong th gian th hi lu án, tác gi c có i ki tham gia tr
ti vào công tác Nâng cao h s thu h d cho các m d khí Vi Nam, bi
là hai H ngh v Nâng cao thu h d nm 2010 và 2012 do T oàn D khí
Vi Nam t ch thành côtham gia tr ti vào công
tác qu lý các d án phát trin và khai thác các m d khí c T oàn D khí
Vi Nam. Nh , tác gi có i ki h h kinh nghi t các chuyên gia
trong và ngoài n nh có các h nghiên c và các gi pháp công
ngh h lý t thu d trong Mioxen h, m B H.
8. Khối lượng và cấu trúc của luận án
gm ph m , 4 chng n dung nghiên c và ph k lu,
ki ngh, danh m các công trình công b c tác gi và danh m tài li tham
kh. Toàn b n dung trình bày trong 109 trang, trong
có 23 bi b, 85 th, hình v và 91 tài li tham kh.
7
9. Lời cảm ơn
Quá trình nghiên c và hoàn thành lu án th hi d s
h d khoa h r t tình c Ti ban h d, tác gi xin bày t s bi
khai thác Hình 1.2. [60]
Hình 1.1. thác
Hình 1.2. 9
1.1.1.
1.1.2.
trì á
và d
V
: Hiu sung (Vertical Sweep Efficiency)
E
D
: Hiu suy (Displacement Efficiency)
1.2. P (WAG)
1.2
và
H1.4
Gi
Duøng polymer
hydrocarbon (HC). HC
2
2
khí N
2
cao.