Nghiên cứu công nghệ xử lý nguồn nước mặt bị ô nhiễm ở vùng nông thôn bằng công nghệ sinh thái - Pdf 13

1 CHƢƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƢỚC KC07/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỦA ĐỀ TÀI Tên đề tài:
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
NGUỒN NƢỚC MẶT BỊ Ô NHIỄM Ở VÙNG NÔNG THÔN
BẰNG CÔNG NGHỆ SINH THÁI
Mã số đề tài: KC.07.17/06-10
Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Môi trƣờng Nông nghiệp
Chủ nhiệm đề tài: TS. Lê Văn Nhạ HÀ NỘI- 2010
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIỆN MÔI TRƢỜNG NÔNG NGHIỆP
2
PGS.TSKH.Phan Thanh Tịnh
VĂN PHÕNG CÁC CHƢƠNG TRÌNH
TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƢỚC
PHÓ GIÁM ĐỐC TS.Nguyễn Thiện Thành

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIỆN MÔI TRƢỜNG NÔNG NGHIỆP
3 VIỆN MÔI TRƢỜNG NÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2010

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SXTN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài/dự án: “Nghiên cứu công nghệ xử lý nguồn nƣớc mặt bị ô nhiễm ở
vùng nông thôn bằng công nghệ sinh thái”
Mã số: KC.07.17/06-10
Thuộc:

- Đƣợc gia hạn (nếu có):
Lần 1 từ tháng… năm…đến tháng…năm
Lần 2…
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 3.700 tr.đ., trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ từ SNKH: 3.700 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: tr.đ.
+Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có)

b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:

Số
TT
Theo kế hoạch
Thực tế đạt đƣợc
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
1
2/2009
1.890
30/12/2009

Nguồn
khác
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)
1.270
1.270

1.300
1.300

2
Nguyên, vật liệu,
năng lƣợng
1.034
1.034

1.074
1.074

3
Thiết bị, máy móc
616
616

616
616

4

(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn,
phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện…nếu có); văn
bản của tổ chức chủ trì đề tài /dự án, đơn kiến nghị điều chỉnh…nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban hành văn
bản
Tên văn bản
Ghi chú
1
Số 331/VDT-KH, ngày
27/10/2008
Công văn của Viện Di truyền Nông nghiệp.
V/v: Xin chuyển cơ quan chủ trì đề tài

2
Số 906/QĐ-BKHCN, ngày
28/5/2009
Quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ.
V/v: phê duyệt kế họach đấu thầu mua sắm
vật tƣ, nguyên vật liệu năm 2009 của đề tài
KC07.17/06-10

3
Số 1069/ QĐ-BKHCN, ngày
23/6/2009
Quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ.
V/v: phê duyệt kế họach đấu thầu mua sắm
vật tƣ, tài sản


8
Số 116/MTNN, ngày
14/4/2010
Công văn của Viện Môi trƣờng Nông
nghiệp gửi Kho bạc Nhà nƣớc. V/v: rút kinh
phí đoàn ra các khoản tiền khoán ăn ở,tiêu
vặt,…

9
Số 89/MTNN-KH, ngày
28/6/2010
Công văn của Viện Môi trƣờng Nông
nghiệp. V/v: Xin điều chỉnh kinh phí, quy
mô, địa điểm của mô hình, thuộc đề tài
KC07.17/06-10

10
Số 353/VPCTTD-THKH, ngày
6/7/2010
Công văn của Văn phòng các chƣơng trình
trọng điểm cấp Nhà nƣớc. V/v: Điều chỉnh
địa điểm, quy mô và kinh phí xây dựng mô
hình của đề tài

11
Số 2614/ĐHNL-VCNSH và
MT, ngày 21/12/2010
Công văn của Trƣờng Đại học Nông lâm
TP. Hồ Chí Minh. V/v: Đánh giá tiến độ đề
tài KC07.17/06-10

dựng mô hình xử
lý nƣớc mặt bị ô
nhiễm ở vùng
nông thôn
-03 báo cáo chuyên đề
- Báo cáo vận hành mô
hình
- Mô hình diện tích
S=1000m
2

- Đào tạo 01 thạc sỹ. Lý do thay đổi (nếu có)

5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài/dự án
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp không quá 10 người kể cả chủ
nhiệm)
Số
TT
Tên các nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên các nhân tham gia
thực hiện
Nội dung tham gia
chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt

Ngọc Cƣờng
TS. Nguyến Ngọc
Cƣờng
Thực hiện 01
chuyên đề
01 báo cáo
chuyên đề

4
KS. Chu Bá
Phúc
KS. Chu Bá Phúc
Thực hiện 01
chuyên đề
01 báo cáo
chuyên đề

5
CN. Đinh Thị
Bích Liễu
CN. Đinh Thị Bích Liễu
Thực hiện 01
chuyên đề
01 báo cáo
chuyên đề

6
TS. Phan văn
Minh
TS. Phan văn Minh


chuyên đề
chuyên đề
10

ThS. Nguyễn Trƣờng
Giang
Thực hiện 03
chuyên đề
03 báo cáo
chuyên đề

11

ThS.Võ Thị Minh
Tuyển
Thực hiện 01
chuyên đề
01 báo cáo
chuyên đề

12

PGS.TS.Nguyễn Thị
Kim Lý
Thực hiện 03
chuyên đề
03 báo cáo
chuyên đề


TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian kinh phí, địa
điểm)
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian kinh phí, địa
điểm)
Ghi chú
1
Hội thảo tại Hà Nội, 27 triệu, năm
2009
Hội thảo tại Hà Nội, vào ngày
9/12/2010, kinh phí 27 tr.đ.

2
Hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh,
27 triệu
Hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh,
ngày 17/12/2010, kinh phí 27 tr.đ.

3
Hội nghị triển khai kế hoạch thực
hiện đề tài, kinh phí 7,5 tr.đ.
Lần 1: Hội nghị với đề tài nhánh về
triển khai thực hiện đề tài vào ngày
21/12/2009, tại Viện Môi trƣờng Nông
nghiệp, kinh phí 3,945 tr.đ.

4
Hội nghị lần 2 năm 2009, kinh phí

yếu)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc-
tháng…năm)
Ngƣời, cơ quan thực
hiện
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
đƣợc
1
Nội dung 1. Các nghiên cứu,
thu thập thông tin và vật liệu
phục vụ cho nghiên cứu công
nghệ
1/2009-
12/2009
1/2009-
12/2009
Võ Thị Minh Tuyển,
Nguyễn Thị Kim Lý-
Viện Di truyền Nông
nghiệp
2
Nội dung 2: Phân loại, nghiên
cứu kỹ thuật giữ giống, nhân
giống và sự thích ứng của các
loài thực vật thủy sinh chủ yếu
thu thập đƣợc với nguồn nƣớc
mặt bị ô nhiễm hữu cơ

và xây dựng công trình cho 2
mô hình xử lý nƣớc mặt
10/2009-
11/2010
10/2009-
12/2010
Lê Văn Nhạ, Phạm Viết
Duy,…-Viện Môi trƣờng
Nông nghiệp; Phan Văn
Minh, Nguyễn Minh
Quang- Trƣờng Đại học
Nông lâm TP. HCM
9

III. SẢN PHẨM KHCN CỦA ĐỀ TÀI/DỰ ÁN

1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I
Số
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất

1900 m
2

3
Giống cây thủy sinh có khả
năng xử lý ô nhiễm
Giống
12
12
19

b) Sản phẩm Dạng II:
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi
chú
Theo kế hoạch
Thực tế đạt đƣợc
1
Công nghệ sinh thái
xử lý nƣớc mặt bị ô
nhiễm ở vùng nông
thôn
Công nghệ sinh thái dễ
ứng dụng, chi phí thấp,
có tính phổ biến, thân
thiện môi trƣờng. Nƣớc
sau khi xử lý đạt chất

Nêu đầy đủ, chi tiết các
kết quả nghiên cứu, các
đề xuất, các kết luận
khoa học
Đã có báo cáo đầy đủ, chi
tiết về kết quả phân bố và
phân loại, xác định tên khoa
học của 19 loài thực vật
thủy sinh thu thập đƣợc có
khả năng xử lý nƣớc ô
nhiễm

3
Báo cáo các kết quả
nghiên cứu khả năng
thích ứng, kỹ thuật
giữ giống và nhân
giống các loài thực
vật thủy sinh chủ yếu
thu thập đƣợc

Nêu đầy đủ, chi tiết,
khách quan, số liệu đáng
tin cậy, có kết luận, đánh
giá và hƣớng dẫn sử
dụng
Đã có báo cáo đầy đủ về kỹ
thuật giữ nhân giống và giữ
giống của 12 loài thực vật
thủy sinh thu thập đƣợc và

nƣớc mặt bằng công
nghệ sinh thái
Báo cáo nêu đầy đủ các
chỉ tiêu đánh giá, chất
lƣợng mô hình đạt đƣọc,
các thông số thiết kế phù
hợp
-Đã có báo cáo
- Ở miền Nam sau khi vận
hành thử nghiệm đã cho
hiệu quả đã cho hiệu quả xử
lý đạt đƣợc BOD5; 89%;
COD:70%; TSS 81%;
TP;41 %; PO
4
3-
29%, NH4+:
82 % và Coliform đạt
99,9%.
- Ở miền Bắc đã đạt đƣợc
chất lƣợng nƣớc mặt loại B
của TCVN về các chỉ tiêu
BOD5, pH, DO, chất rắn lơ
lửng, amoni, nitrat, nitrit

6
Báo cáo tổng hợp các
kết quả nghiên cứu
xử lý nguồn nƣớc mặt
bị ô nhiễm ở nông

TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Số lượng, nơi
công bố
Theo kế hoạch
Thực tế đạt đƣợc
1
Bài báo: ”Khả năng xử lý
nguồn nƣớc bị ô nhiễm do
nƣớc thải sinh hoạt bằng rong
đuôi chó Ceratophyllum
Nêu đƣợc kết
quả nghiên cứu
của đề tài.
Nêu đƣợc kết
quả nghiên cứu
của đề tài.
Tạp chí Khoa
học và Công
nghệ Nông
nghiệp Việt
11

demersum và rong đuôi chồn
Hydrilla verticilata”
- Đạt yêu cầu
khoa học để đăng
trên các tạp chí
chuyên ngành

(18)/2010, trang
143-148
3
Phối hợp với Đài truyền hình
VTV2
0
Phát trên truyền
hình với chuyên
mục “7 ngày
công nghệ” số 10
Phát trên truyền
hình với chuyên
mục “7 ngày
công nghệ” số 10
4
Phối hợp với Đài truyền hình
VTC 16
0
Phổ biến công
nghệ trên trruyền
hình
d) Kết quả đào tạo:
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên ngành
đào tạo
Số lượng


Số
TT
Tên sản phẩm đăng ký
Kết quả
Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
Theo kế hoạch
Thực tế đạt đƣợc
1


12

e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã đƣợc ứng dụng vào thực tế

Số

đƣợc 01 mô hình
xử lý nƣớc mặt
bị ô nhiễm bởi
nguồn nƣớc thải
đô thị, diện tích
S=1000 m
22. Đánh giá về hiệu quả do đềtài mang lại:
a) Hiệu quả về Khoa học và Công nghệ:
Đề tài đã thu đƣợc nhiều dữ liệu khoa học có giá trị về công nghệ sinh thái. Đã xây dựng đƣợc
công nghệ sinh thái để xử lý nguồn nƣớc mặt và xây dựng đƣợc mô hình xử lý nguồn nƣớc mặt
bị ô nhiễm ở vùng nông thôn có kết quả tốt, đạt các tiêu chuẩn về nƣớc mặt theo TCVN. Qua đó
đã khẳng định công nghệ mà đề tài xây dựng đƣợc hoàn toàn có thể áp dụng vào thực tiễn với
chất lƣợng cao. Đề tài đã có thể làm chủ đƣợc công nghệ và áp dụng khả thi cho những công
trình xử lý nƣớc ô nhiễm với hiệu quả cao, giá đầu tƣ xây dựng và vận hành thấp, thân thiện với
môi trƣờng. Công nghệ này có thể áp dụng để xử lý các nguồn nƣớc ô nhiễm khác nhau, trong đó
có cả các nguồn nƣớc thải công nghiệp, sản xuất, dịch vụ,…
b) Hiệu quả kinh tế- xã hội:
Đề tài đã xây dựng đƣợc 02 mô hình xử lý nƣớc mặt bị ô nhiễm ở vùng nông thôn bằng công
nghệ sinh thái, trong đó có 01 mô hình xử lý nguồn nƣớc bị ô nhiễm do nƣớc thải sinh hoạt của
vùng nông thôn, và 01 mô hình xử lý nguồn nƣớc mặt bị ô nhiễm do nƣớc thải đo thị. Cả hai mô
hình đều cho kết quả rất tốt, có thể đạt đƣợc chất lƣợng nƣớc mặt theo tiêu chuẩn TCVN. Kết
quả này có thể cho phép áp dụng vào thực tiễn trên diện rộng và rất khả thi.
13

Công nghệ này không chỉ áp dụng để xử lý nƣớc mặt, mà có thể phát triển để xử lý nhiều
nguồn nƣớc thải khác nhau. Do công nghệ này rất dễ áp dụng, vốn đầu tƣ thấp, hiệu quả xử lý
cao, thân thiện với môi trƣờng, nên khi áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh, vừa làm giảm

Đã thực hiện xong 9 chuyên đề nội dung 1
và 2 trong thuyết minh đề tài; đã đấu thầu
xong phần mua sắm thiết bị và hóa chất, xây
dựng xong 120 bể thí nghiệm, triển khai
thực hiện các nội dung 3 và 4.

Lần 3: Báo cáo tình hình
thực hiện đề tài
1/2009 dến
6/2010
Đã hoàn thành các chuyên đề thuộc các nội
dung 1,2,3,4, còn nội dung 5 đang đƣợc tiếp
tục triển khai thực hiện theo tiến độ. Tuy các
nội dung chậm so với tiến độ, nhƣng đề tài
vẫn triển khai tốt.

Lần 4
1/2009 đến
9/2010
Đã hoàn thành các chuyên đề thuộc các nội
dung 1,2,3,4, còn nội dung 5 đang đƣợc tiếp
tục triển khai thực hiện theo tiến độ. Đã xây
dựng và vận hành 02 mô hình phía Bắc và
phía Nam
II
Kiểm tra định ký
Lần 1:

28/12/2009 theo quyết định số 282a/QĐ-
MTNN-KH ngày 25/12/2009 của Viện
trƣởng Viện Môi trƣờng Nông nghiệp với 9
thành viên Hội đồng

Nghiệm thu cơ sở
31/12/2010
Đề tài đã đƣợc nghiệm thu cơ sở vào ngày
31/12/2010 theo quyết định số 534/QĐ-
MTNN-KH ngày 9/12/2010 của Viện
trƣởng Viện Môi trƣờng Nông nghiệp với 7
thành viên Hội đồng và 01 thƣ ký hành
chính

Chủ nhiệm đề tài Thủ trƣởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký} (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Lê Văn Nhạ 15


3.1.4. Nghiên cứu, phân tích nguồn nƣớc mặt bị ô nhiễm hữu cơ chủ yếu từ
nƣớc thải của trang trại chăn nuôi 41
3.1.5. Nghiên cứu, phân tích nguồn nƣớc mặt bị ô nhiễm hữu cơ từ nguồn
nƣớc tƣới bị ô nhiễm tổng hợp (hệ thống thủy lợi) 44
3.2. Kết quả nghiên cứu một số vùng phân bố và thu thập vật liệu về thực vật
thủy sinh chủ yếu 45
KẾT LUẬN CHƢƠNG III 53
CHƢƠNG IV: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU PHÂN LOẠI, KỸ THUẬT GIỮ
GIỐNG, NHÂN GIỐNG VÀ SỰ THÍCH ỨNG CỦA MỘT SỐ LOÀI THỰC
VẬT THỦY SINH VỚI NGUỒN NƢỚC BỊ Ô NHIỄM HỮU CƠ 55
ĐẶT VẤN ĐỀ 55
MỤC TIÊU 55
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 55
4.1.Kết quả phân loại và đặc điểm hình thái, sinh học của một số loài thủy
sinh thu thập đƣợc 55
4.2. Kết quả nghiên cứu kỹ thuật nhân giống và giữ giống. 65
4.2.1.Nhân giống cây sậy: 66
4.2.2. Nhân giống cây cỏ Hƣơng lau : 67
4.2.3. Nhân giống cây Thủy trúc: 69
17

4.2.4. Nhân giống cây cỏ Nến: 70
4.2.5. Nhân giống cây Ngải hoa: 71
4.2.6. Nhân giống cây Trang Ấn Độ : 72
4.2.7. Nhân giống cây ngổ trâu: 72
4.2.8. Nhân giống một số loài rong: 73
4.2.9. Nhân giống một số loài sống trôi nổi: 74
4.3.Kết quả nghiên cứu sự thích ứng của một số thực vật thủy sinh với nguồn
nƣớc bị ô nhiễm hữu cơ: 75
4.3.1.Hiệu quả gây độc cấp tính của nguồn nƣớc ô nhiễm đối với một số loài

5.2.5. Kết quả nghiên cứu ảnh hƣởng của sự phục hồi quần thể sau khi bị
giảm mật độ đến hiệu quả xử lý 110
5.3. Kết quả nghiên cứu công nghệ xử lý nguồn nƣớc mặt bị ô nhiễm hữu cơ
bằng hệ thống chứa nƣớc có thực vật sống nổi 112
5.3.1. Kết quả nghiên cứu ảnh hƣởng của độ sâu của nƣớc đến hiệu quả xử lý
của thực vật sống nổi 112
5.3.2. Kết quả nghiên cứu ảnh hƣởng của mức độ ô nhiễm của nguồn nƣớc
đến hiệu quả xử lý của thực vật sống nổi 116
5.3.3. Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý trong điều kiện trồng cây không có
đất (thủy canh)………………………………………………………………… 119
5.4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NGUỒN NƢỚC MẶT BỊ Ô NHIỄM HỮU
CƠ BẰNG HỆ THỐNG LỌC TRỒNG CÂY … 123

5.4.1.Kết quả nghiên cứu công nghệ xử lý bằng hệ thống lọc ngập nƣớc trồng
cây, dòng chảy thẳng đứng 123
5.4.2.Kết quả nghiên cứu công nghệ xử lý bằng hệ thống lọc ngầm trồng cây,
dòng chảy ngang 126
19 5.4.3. Kết quả nghiên cứu công nghệ xử lý bằng hệ thống lọc ngầm trồng cây,
dòng chảy thẳng đứng 130

5.5.KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NGUỒN NƢỚC MẶT BỊ Ô NHIỄM BẰNG
CÁC HỆ THỐNG PHỐI HỢP 133

5.5.1. Kết quả nghiên cứu công nghệ xử lý 2 bậc bằng hệ thống chứa nƣớc có
thực vật sống nổi 133

5.5.2. Kết quả nghiên cứu công nghệ xử lý bằng hệ thống chứa nƣớc có thực

Bảng 3.2. Kết quả phân tích chất lƣợng nƣớc mặt, thôn Gia lộc 36
Bảng 3.3. Kết quả phân tích chất lƣợng nƣớc mặt, xã Bích Hòa 40
Bảng 3.4. Kết quả phân tích chất lƣợng nƣớc mặt khu trang trại xã Văn Môn 42
Bảng 3.5. Chất lƣợng nƣớc Kênh D và Suối Cát trong năm 2009……………….44
Bảng 4.1. Tỷ lệ sống của các loại hom khác nhau … 66
Bảng 4.2. Tỷ lệ tăng sinh khối của các loài rong 74
Bảng 4.3. Hiệu quả gây độc cấp tính của nguồn nƣớc ô nhiễm đối với loài rong
đuôi chồn Myriophyllum tetradrum 76
Bảng 4.4. Hiệu quả gây độc cấp tính của nguồn nƣớc ô nhiễm đối với loài rong
đuôi chó Ceratophyllum demersum 76
Bảng 4.5. Hiệu quả gây độc cấp tính của nguồn nƣớc ô nhiễm đối với loài rong
đuôi chồn Hydrilla verticilata 77
Bảng 5.1.1.1.Sự thay đổi pH, DO trong quá trình xử lý 80
Bảng 5.1.1.2. Hiệu suất xử lý(%) sau 15 ngày đối với TSS, COD,TN, PO
4
3-
, TP81
Bảng 5.1.1.3. Kết quả xử lý BOD5 81
Bảng 5.1.1.8. Kết quả xử lý NH3-N 82
Bảng 5.1.1.13. Sự thay đổi số lƣợng coliform trong quá trình xử lý 83
Bảng 5.1.2.1. Sự thay đổi pH và DO 85
Bảng 5.1.2.2. Hiệu suất xử lý (%) sau 15 ngày đối với một số thông số 85
Bảng 5.1.3.1: Sự thay đổi pH trong quá trình xử lý 89
21

Bảng 5.1.3.2. Hiệu suất xử lý (%) TSS 89
Bảng 5.1.3.3. Kết quả xử lý BOD5 90
Bảng 5.1.3.4.Kết quả xử lý NO
3
-N 91

Bảng 5.3.1.2. Kết quả xử lý BOD5 và NH3-N 114
22

Bảng 5.3.2.1. Hiệu suất xử lý (%) sau 15 ngày đối với một số thông số 117
Bảng 5.3.2.3.Hiệu suất xử lý (%) 117
Bảng 5.3.3.1. Hiệu suất xử lý (%) đối với một số thông số 120
Bảng 5.3.3.2. Kết quả xử lý BOD5 và NH3-N………………………………… 121
Bảng 5.4.1.1. Hệ thống lọc ngập nƣớc trồng cây, dòng chảy thẳng đứng, tải trọng
lọc T1 (18 L/m
2
/h), mức ô nhiễm 1…………………………………………… 124
Bảng 5.4.1.2. Hệ thống lọc ngập nƣớc trồng cây, dòng chảy thẳng đứng, tải trọng
lọc T2 (12 L/m
2
/h), mức ô nhiễm 2…………………………………………… 125
Bảng 5.4.2.1. Kết quả xử lý với hệ thống lọc ngầm trồng cây, dòng chảy ngang, tải
trọng lọc T1 (18 L/m
2
/h), mức ô nhiễm 1……………………………………… 127
Bảng 5.4.3.1. Kết quả xử lý với hệ thống lọc ngầm trồng cây, dòng chảy thẳng
đứng, tải trọng lọc T1 (18 L/m
2
/h), mức ô nhiễm 1……………………………131
Bảng 5.4.3.2. Kết quả xử lý với hệ thống lọc ngầm trồng cây, dòng chảy thẳng
đứng, tải trọng lọc T2 (12L/m
2
/h), mức ô nhiễm 2 …………………………….132
Bảng 5.5.1.1. Kết quả xử lý 2 bậc đối với một số thông số…………………… 135
Bảng 5.5.2.1. Kết quả xử lý đối với một số thống số……………………………139
Bảng 5.5.3. Kết quả xử lý phối hợp giữa sậy và bèo tây trong cùng một hệ

Hình 5.4.2. Sơ đồ thí nghiệm với hệ thống lọc ngầm trồng cây dòng chảy ngang
…………………………………………………………………………….126
Hình 5.4.3. Sơ đồ thí nghiệm với hệ thống lọc ngầm trồng cây, dòng chảy thẳng
đứng …………………………………………………………………………….130
Hình 5.5.4 . Sơ đồ xử lý bằng hệ thống lọc ngầm trồng cây dòng chảy ngang phối
hợp với hệ thống chứa nƣớc có thực vật sông trôi nổi …………………… 144
Hình 5.5.5. Sơ đồ xử lý bằng hệ thống lọc ngập nƣớc trồng cây, dòng chảy đứng
phối hợp với hệ thống chứa nƣớc có thực vật sông trôi nổi……………………148
Biểu đồ 5.5.5.1.: Hiệu suất xử lý (%) TSS, BOD5,COD trƣớc và sau xử lý trong
Thí nghiệm………………………………………………………………………150
Biểu đồ 5.5.5.2.Hiệu suất xử lý (%) TKN và NH4-N trƣớc và sau xử lý trong Thí
nghiệm 2…………………………………………………………………………151
Biểu đồ 5.5.5.3.Hiệu quả xử lý (%) TP, PO4 3- trƣớc và sau xử lý trong Thí
nghiệm 2…………………………………………………………………………151
Hình 5.6.2. Sơ đồ mô hình thứ hai, xử lý nƣớc mặt tại Thuận An, Bình
Dƣơng……………………………………………………………………………160
Hình 5.6.3: Biểu đồ hàm lƣợng TSS. BOD5. COD đầu vào. đầu ra của hồ lằng và
đầu ra sau xử lý………………………………………………………………….161
24

Hình 5.6.4: Biểu đồ hàm lƣợng TKN. NH3-N. (NOx-N=NO2 -N+NO3 -N) đầu
vào. đầu ra của hồ lằng và đầu ra sau xử lý…………………………………… 162
Hình 5.6.5: Biểu đồ hiệu quả xử lý của công trình thực tế …………………… 163
Hình 5.6.6: Biểu đồ hàm lƣợng TSS. BOD5. COD đầu vào. đầu ra của hồ lằng và
đầu ra sau xử lý………………………………………………………………….163
Hình 5.6. 7: Biểu đồ hàm lƣợng TKN, NH3-N. (NOx-N=NO2 -N+NO3 -N) đầu
vào. đầu ra của hồ lắng và đầu ra sau xử lý…………………………………… 164
Hình 5.6.8: Biểu đồ hàm lƣợng Fecal coliform đầu vào. đầu ra của hồ lằng và đầu
ra sau xử lý …………………………………………………………………… 164
Hình 5.6.9: Biểu đồ hiệu quả xử lý của công trình thực tế …………………… 165

cho sinh hoạt và sản xuất ngày càng tăng trong khi tình trạng ô nhiễm nguốn nƣớc
mặt ngày càng nhiều. Đó là chƣa tính đến khả năng nƣớc biển dâng, mà Việt nam
sẽ là một trong những nƣớc chịu hậu quả nặng nề nhất, tài nguyên nƣớc mặt sẽ
giảm đi đáng kể.
Nƣớc thải của hầu hết các nguồn khác nhau đều không đƣợc xử lý hoặc xử lý
không hiệu quả, không triệt để, đổ trực tiếp vào ao hồ, kênh rạch, sông ngòi, ruộng
đồng, làm ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nƣớc mặt. Xử lý nguồn nƣớc mặt bị ô
nhiễm hiện nay là vấn đề cấp bách ở khắp các nơi trên cả nƣớc.
Về tình trạng ô nhiễm nƣớc ở nông thôn và khu vực sản xuất nông nghiệp, hiện
nay Việt Nam có gần 76% dân số đang sinh sống ở nông thôn là nơi cơ sở hạ tầng
còn lạc hậu, phần lớn các chất thải của con ngƣời và gia súc không đƣợc xử lý nên
thấm xuống đất hoặc bị rửa trôi, làm cho tình trạng ô nhiễm nguồn nƣớc ngày càng
cao, nhất là ô nhiễm hữu cơ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status