Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 1
/4ðỀ THI ðẠI HỌC
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Chọn phương án ñúng, phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là:
A. Phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế
C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân hủy
Câu 2. 3 dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: NaHCO
3
, NaOH, Na
2
CO
3
, pH của chúng tăng theo thứ tự:
3
; NaOH; NaHCO
3Câu 3. Ba dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
; NaHSO
4
. pH của chúng tăng theo thứ
tự:
A.
Na
2
SO
4
; NaHSO
4
; H
2
SO
4
4
; Na
2
SO
4Câu 4. ðiều nào là ñúng trong các câu sau?
A. Khi ñiện phân dung dịch CuSO
4
thì pH của dung dịch tăng dần
B. Khi ñiện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
C. Khi ñiện phân hỗn hợp dung dịch CuSO
4
+ NaCl thì pH của dung dịch không ñổi
D. Khi ñiện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 5. Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. NH
3B. H
2
S
C. CO
2
2
, SO
2
, H
2
S, NH
3
cần dùng các dung dịch:
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)
2
C. Nước brom và Ca(OH)
2
D. KMnO
4
và NaOH
Câu 8. Biết thứ tự dãy ñiện hóa: Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
Cu
2+
+ 2Fe
2+Câu 9. Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
, phản ứng xong, thu ñược dung dịch A chỉ
chứa một chất tan. Chất tan ñó là:
A. Fe(NO
3
)
3
B. Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
D. HNO
3Câu 10. ðiều nào là sai trong số các ñiều sau?
A. Hỗn hợp Na
2
O + Al
Mã ñề: 001
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 2
/4
Câu 12. Cho một miếng ñất ñèn vào nước dư ñược dung dịch A và khí B. ðốt cháy hoàn toàn khí B. Sản
phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát ñược trong số các trường hợp sau?
A. Sau phản ứng thấy có kết tủa B. Không có kết tủa nào tạo ra
C. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan hết D. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan một phần
Câu 13. Bột Al hòa tan ñược trong dung dịch nào sau ñây?
A. NaHSO
4
B. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. cả 3 dung dịch trên
Câu 14. Có phản ứng: X + HNO
3
; FeCl
2
; CuCl
2
B. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2
C. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; HNO
3
D. HNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
2
và H
2
có
ñvC 7,2M = . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH
3
, ñược hỗn
hợp Y có
ñvC 8M =
. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:
A. 10% B. 15% C. 20% D. 25%
Câu 20.
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
ñược hỗn hợp khí có
ñvC. 5,24M =
Tỉ số x/y là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
và
CaSO
3
tới phản ứng hoàn toàn ñược chất rắn B có khối lượng
bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là:
A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 25% và 75% D. 20% và 80%
Câu 24.
Cho a mol AlCl
3
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Tỉ số a/b ñể sau phản ứng có kết tủa
là:
A. 1/3 B. 1/4 C. > 1/4 D. < 1/4
Câu 25.
Hiñrocacbon có công thức C
4
H
8
có số ñồng phân cấu tạo là:
A.
6
B. 5
C.
4
D.
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Không tìm ñược
Câu 27.
ðốt cháy hoàn toàn 1 hiñrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO
2
. Hiñrocacbon là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
8
C. CH
4
D. C
2
H
2Câu 28.
Hợp chất thơm
C.
KMnO
4
và Cu(OH)
2D.
Nư
ớc Br
2
và Cu(OH)
2
Câu 30.
Chất 3-MCPD (3-monoclopropanñiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung
thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
A.
HOCH
2
CHClCH
2
X có công thức tổng quát là:
A. C
n
H
2n
-
3
CHO B. C
n
H
2n
(CHO)
2
C. C
n
H
2n
-
1
CHO D. C
n
H
2n
-
2
(CHO)
2Câu 32.
3
COOH B. HCOOH C. HOOC-COOH D. B hoặc C
Câu 35.
Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este: C
2
H
4
O
2
(1); C
2
H
6
O
2
(2); C
3
H
4
O
2
(3);
C
3
H
8
O
2
(3)?
Câu 37.
ðiều nào là
sai
trong các ñiều sau?
A.
Anñehit hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành kết tủa ñỏ gạch
B.
Rượu ña chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam
C.
CH
3
COOH hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
D.
Phenol hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Câu 38.
Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C
ức, B ñ
ơn ch
ức
B.
A ñơn ch
ức, B hai chức
C.
A hai ch
ức, B ñ
ơn ch
ức
D.
A hai ch
ức, B hai chức Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 4
/4
CH
3
OCH
3
, C
2
H
5
OH, HCOOH
C.
CH
3
OCH
3
, HCOOH, C
2
H
5
OH D.
C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
OCH
3
5
OH
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 43.
ðun hai rượu ñơn chức với H
2
SO
4
ñặc, 140
o
C
ñược hỗn hợp 3 ete. Lấy 0,72 gam một trong ba
ete ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 1,76 gam CO
2
và 0,72 gam H
2
O. Hai rượu ñó là:
A.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH
B.
5
OH
Câu 44.
Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lít (ñktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 rượu no, ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp
ñược hỗn hợp Y gồm 2 anñehit. Cho Y tác dụng với
Ag
2
O
dư trong NH
3
ñược 34,56 gam Ag. Số mol mỗi
rượu trong X là:
A. 0,06 và 0,04 B. 0,05 và 0,05 C. 0,03 và 0,07 D. 0,02 và 0,08
Câu 45.
Hiñro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anñehit no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng
ñược 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 rượu và 2 anñehit dư. Hai anñehit ñó là:
A.
HCHO và CH
3
CHO B.
CH
3
CHO và C
2
H
5
3
COOH B. CH
2
(COOH)
2
C. HOOC – COOH D.
C
2
H
5
COOH
Câu 47.
Oxi hóa 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian ñược hỗn hợp A. Cho A tác dụng với
Ag
2
O
dư trong NH
3
thấy sinh ra 10,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO là:
A. 60% B. 65% C. 70% D. 75%
Câu 48.
ðốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este ñồng phân của nhau, ñều tạo bởi axit no ñơn chức
và rượu no ñơn chức. Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)
2
, thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa. Hai este
ñó là:
A.
3
COOC
2
H
5
D.
HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3Câu 49.
Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên ñem
nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu ñược là:
A. 1028 kg B. 1038 kg C. 1048 kg D. 1058 kg
Câu 50.
Trộn hơi hiñrocacbon A với lượng vừa ñủ oxi ñể ñốt cháy hết A trong một bình kín ở 120
o
C
. Bật
tia lửa ñiện ñể ñốt cháy A. Sau phản ứng, ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu, thấy áp suất không thay ñổi so
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Chọn phương án ñúng, phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là:
A. Phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế
C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân hủy
Câu 2. 3 dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: NaHCO
3
, NaOH, Na
2
CO
3
, pH của chúng tăng theo thứ tự:
A.
NaOH; NaH
CO
3
; Na
2
CO
3B.
NaOH; Na
4
. pH của chúng tăng theo thứ
tự:
A.
Na
2
SO
4
; NaHSO
4
; H
2
SO
4B.
Na
2
SO
4
; H
2
SO
4
; NaHSO
4
+ NaCl thì pH của dung dịch không ñổi
D. Khi ñiện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 5. Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. NH
3B. H
2
S
C. CO
2D. SO
2
Câu 6. ðốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không ñáng kể) trong bình kín ñựng oxi dư, sau
ñó ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu thì áp suất trong bình so với trước khi ñốt sẽ:
A.
tăng
B.
gi
4
và NaOH
Câu 8. Biết thứ tự dãy ñiện hóa: Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
Phản ứng nào là sai trong số các phản ứng sau ñây?
A. Fe + 2Fe
3+
→
3Fe
2+
B. Fe
2+
+ 2H
+
→
Fe
B. Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
D. HNO
3Câu 10. ðiều nào là sai trong số các ñiều sau?
A. Hỗn hợp Na
2
O + Al
2
O
3
có thể tan hết trong H
2
O
B. Hỗn hợp Fe
2
O
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
C. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
A. Sau phản ứng thấy có kết tủa B. Không có kết tủa nào tạo ra
C. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan hết D. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan một phần
Câu 13. Bột Al hòa tan ñược trong dung dịch nào sau ñây?
A. NaHSO
4
B. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. cả 3 dung dịch trên
Câu 14. Có phản ứng: X + HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ NO
↑
+ H
2
O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
3
)
2
; HNO
3
D. HNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3Câu 16. Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO
4
. Phản ứng xong,
nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam. R là:
A. Mg (24) B. Al (27) C. Fe (56) D. Zn (65)
Câu 17. Hòa tan 1,17 gam NaCl vào nước rồi ñem ñiện phân có màng ngăn, thu ñược 500 ml dung dịch
có pH = 12. Cho Na = 23; Cl = 35,5. Hiệu suất ñiện phân là:
A. 15% B. 25% C. 35% D. 45%
Câu 18. ðiện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam
kim loại, ở anot thoát ra 0,28 lít khí (ñktc). Kim loại R là:
A.
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
ñược hỗn hợp khí có
ñvC. 5,24M =
Tỉ số x/y là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4Câu 21.
Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không ñổi, ñược 2 gam
chất rắn A và hỗn hợp khí B. Kim loại M là:
A. K
(39)
B. Cu
(64)
C. Ag
Câu 25.
Hiñrocacbon có công thức C
4
H
8
có số ñồng phân cấu tạo là:
A.
6
B. 5
C.
4
D.
3 Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 3
/4
Câu 26.
6,94 gam hỗn hợp Fe
x
H
4
B. C
3
H
8
C. CH
4
D. C
2
H
2Câu 28.
Hợp chất thơm
C
7
H
8
O
có số công thức cấu tạo là:
A.
6
B.
5
C.
2
và Cu(OH)
2
Câu 30.
Chất 3-MCPD (3-monoclopropanñiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung
thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
A.
HOCH
2
CHClCH
2
OH B.
HOCH
2
CHOHCH
2
Cl
C.
CH
3
CHClCH(OH)
2
D.
n
H
2n
-
1
CHO D. C
n
H
2n
-
2
(CHO)
2Câu 32.
ðốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu ñược 1V CO
2
và 1V hơi H
2
O (các thể tích ño
ở cùng ñiều kiện). A là:
A. HCHO B. CH
3
OH C. HCOOH D. HCOOCH
3Câu 33.
ðiều nào là
O
2
(2); C
3
H
4
O
2
(3);
C
3
H
8
O
2
(3)?
A.
(1); (2)
B.
(2); (3)
C.
(2); (4)
D.
(1); (3)Câu 36.
tạo thành dung dịch màu xanh lam
C.
CH
3
COOH hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
D.
Phenol hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Câu 38.
Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C
2
H
5
OH + H
2
O), thấy khối lượng H
2
bay ra bằng 3% khối
lượng cồn ñã dùng. Dung dịch cồn có C% là:
A. 75,57%
B. 72,57%
C. 70,57%
ức
D.
A hai ch
ức, B hai chức Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 4
/4
Câu 40.
Hiñro hóa chất A (C
4
H
6
O) ñược rượu n-butilic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 41.
3 chất sau có cùng khối lượng phân tử: C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
OCH
3
, HCOOH, C
2
H
5
OH D.
C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
OCH
3Câu 42.
Trong dãy biến hóa:
C
2
H
6
→
C
2
H
5
Cl → C
ete ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 1,76 gam CO
2
và 0,72 gam H
2
O. Hai rượu ñó là:
A.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH
B.
C
2
H
5
OH và
C
3
H
7
OHC.
Câu 45.
Hiñro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anñehit no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng
ñược 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 rượu và 2 anñehit dư. Hai anñehit ñó là:
A.
HCHO và CH
3
CHO B.
CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
C.
C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D.
C
Ag
2
O
dư trong NH
3
thấy sinh ra 10,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO là:
A. 60% B. 65% C. 70% D. 75%
Câu 48.
ðốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este ñồng phân của nhau, ñều tạo bởi axit no ñơn chức
và rượu no ñơn chức. Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)
2
, thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa. Hai este
ñó là:
A.
HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
B.
CH
3
COOC
2
5
COOCH
3Câu 49.
Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên ñem
nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu ñược là:
A. 1028 kg B. 1038 kg C. 1048 kg D. 1058 kg
Câu 50.
Trộn hơi hiñrocacbon A với lượng vừa ñủ oxi ñể ñốt cháy hết A trong một bình kín ở 120
o
C
. Bật
tia lửa ñiện ñể ñốt cháy A. Sau phản ứng, ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu, thấy áp suất không thay ñổi so
với trước phản ứng. A có ñặc ñiểm:
A.
Chỉ có thể là ankan B.
Chỉ có thể là anken
C.
Phải có số nguyên tử H bằng 4 D.
Phải có số nguyên tử C bằng 4
Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207
Chu
kì 2,
các
nhóm IA
và IIA
B.
Chu kì 3, các nhóm IA và IIA
C. Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA
Câu 3. Fe có thể ñược dùng làm chất xúc tác cho phản ứng ñiều chế NH
3
từ N
2
và H
2
theo phản ứng sau:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng:
A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B. Làm tăng nồng ñộ các chất trong phản ứng
Câu 6. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)
2
có nồng ñộ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch
Y chứa hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl có nồng ñộ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X cần ñể
trung hòa vừa ñủ 40 ml dung dịch Y là:
A. 0,063 lít B. 0,125 lít C. 0,15 lít D. 0,25 lít
Câu 7. Người ta ñiều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau ñây?
A. Chưng c
ất phân ñoạn không khí lỏng
B. ði
ện phân n
ư
ớc
C. ði
ện phân dung dịch NaOH
D. Nhi
ệt phân KClO
3
v
ới xúc tác MnO
Câu 9. ðiện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO
3
,
Cu(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
(với ñiện cực trơ). Các kim loại
lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:
A.
Ag
–
Cu
–
Fe
B.
Fe
–
Ag
ịch AgNO
3
dư
B.
Dung d
ịch HCl
ñ
ặc
C.
Dun
g d
ịch FeCl
3
dư
D.
Dung d
ịch HNO
3
dư
→ 4Al
2
(SO4)
3
+ 3H
2
S + 12H
2
O
C. 2Al + 3HgCl
2
→ 2AlCl
3
+ 3Hg
D. 10Al + 36HNO
3
(loãng)
→ 10Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
↑
+ 18H
2
O
3
↓
+ CO
2
↑
+ H
2
O
D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
Ca(HCO
3
)
2Câu 14. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu ñược 4,48 lít H
→
4Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
S + 12H
2
O
(4) 2Fe + 3CuCl
2
→
2FeCl
3
+ 3Cu
A. (1), (2) sai
B. (1), (2), (4) sai
C. (3) sai
D. T
ất cả ñều saiCâu 16. Cho 3 phương trình ion rút gọn:
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
D. Tính oxi hóa của: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+Câu 17. Trong số các chất sau ñây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeS
2
D. Fe
2
1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp lần lượt là
A. 45,38% và 54,62% B. 50% và 50% C. 54,62% và 45,38% D. Không tính ñược
Câu 20. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với
dung dịch HCl ñặc, dư thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít
khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là:
A. 8,5% B. 13,5% C. 17% D. 28%
Câu 21. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa ñủ dung dịch HCl thu ñược 7,84 lít
khí X (ñktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu
ñược lượng muối khan là:
A.
19,025 gam
B.
31,45 gam
C.
33,99 gam
D. 56,3 gam
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 002
Câu 24. Dung dịch X có chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng ñộ. Thêm một lượng hỗn hợp gồm
0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn Y
gồm 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng ñộ của hai muối là:
A. 0,3M B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M
Câu 25. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO
3
và Na
2
CO
3
thu ñược 11,6 gam chất rắn và
2,24 lít khí ở ñktc. Hàm lượng % của CaCO
3
trong X là:
A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%
Câu 26. Nhận xét nào sau ñây là sai?
A. Trong phân tử hiñrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
B. Các hiñrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở ñiều kiện thường
C. Hiñrocacbon no là hiñrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết ñơn
D. Hiñrocacbon mà khi ñốt cháy cho số mol CO
2
và nước bằng nhau là anken
4
OH (5); C
6
H
5
CH
2
OH (6) là
A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 29. Cho các ancol sau:
CH
3
CH
2
CH
2
OH
(1)CH
3
CH(OH)CH
3(2)
A. (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 30. A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O. A chỉ tác dụng với Na, không tác
dụng với NaOH, B không tác dụng với Na và NaOH. Công thức của A, B lần lượt là
A. C
6
H
5
CH
2
OH và C
6
H
5
OCH
3
B. o-HOC
6
H
4
CH
3
và C
6
H
5
5
H
10
O?
A. 3
B. 4
C.
5
D. 6Câu 32. Cho sơ ñồ:
C
2
H
2
X
Y
Z
PCH
4
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H
D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
4
H
6
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 002
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
- 4/5
-
Câu 33. Cho sơ ñồ phản ứng sau:
Toluen
+ Cl
2
, as
1: 1
X
+ NaOH, t
0
Y
6
H
4
– COONH
4Câu 34. Tỉ khối hơi của anñêhit X so với H
2
bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu ñược 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
= CH – CHO B. CH
3
– CH
2
– CHO C. OHC – CHO D. CH
2
= CHCH
2
CHO
Câu 35. Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
và CH
2
= CH – COOC
6
H
5
B. C
6
H
5
COOCH = CH
2
và C
6
H
5
– CH = CH – COOH
C. HCOOC
6
H
4
CH = CH
2
D. C
6
H
5
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
D. Không có este nào phù hợp
Câu 38. Cho các chất sau: C
6
H
5
NH
2
(1); C
2
H
5
NH
2
(2); (C
2
H
5
)
2
NH
2
(3); NaOH (4); NH
3
3
–
CH(NH
2
)
–
CH
2
–
COOHCâu 40. Saccarozơ hóa than khi gặp H
2
SO
4
ñặc theo phản ứng:
C
12
H
22
O
11
+ H
2
D. 1,807.10
20Câu 42. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
4
và C
4
H
10
thu ñược 0,14 mol CO
2
và 0,23
mol H
2
O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,09 và 0,01 B. 0,08 và 0,02 C. 0,02 và 0,08 D. 0,01 và 0,09
Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho ñi qua bình 1 ñựng H
2
SO
4
ñặc và bình 2 ñựng dung dịch Ca(OH)
2
H
5
OH lấy dư rồi ñun trong H
2
SO
4
ñặc (H = 80%) thì thu ñược
3,52 gam este. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam B. 2,96 gam C. 3,0 gam D. 3,7 gam
Câu 47. ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy ñược dẫn
vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO
2
và H
2
O tạo ra
lần lượt là:
A. 0,1 và 0,15 B. 0,1 và 0,1 C. 0,05 và 0,1 D. 0,05 và 0,05
Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiñrocacbon mạch hở thu ñược 19,712 lít khí CO
2
(ñktc)
và 8,1 gam H
2
O. Hai hiñrocacbon trong hỗn hợp X thuộc dãy ñồng ñẳng:
A. Ankañien B. Ankin C. Aren D. A hoặc B
Câu 49. Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa ñủ
Na
2
thu ñược 0,6 mol CO
2
. Giá trị của m là:
A.
8
,4 gam
B.
11,6
gam
C.
14,8
gam
D.
26
,4
gam
Cho: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207 Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 002
kì 2,
các
nhóm IA
và IIA
B.
Chu kì 3, các nhóm IA và IIA
C. Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA
Câu 3. Fe có thể ñược dùng làm chất xúc tác cho phản ứng ñiều chế NH
3
từ N
2
và H
2
theo phản ứng sau:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng:
A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B. Làm tăng nồng ñộ các chất trong phản ứng
C. Làm tăng tốc ñộ phản ứng D. Làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
2
có nồng ñộ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch
Y chứa hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl có nồng ñộ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X cần ñể
trung hòa vừa ñủ 40 ml dung dịch Y là:
A. 0,063 lít B. 0,125 lít C. 0,15 lít D. 0,25 lít
Câu 7. Người ta ñiều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau ñây?
A. Chưng c
ất phân ñoạn không khí lỏng
B. ði
ện phân n
ư
ớc
C. ði
ện phân dung dịch NaOH
D. Nhi
ệt phân KClO
3
v
ới xúc tác MnO
2
3
,
Cu(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
(với ñiện cực trơ). Các kim loại
lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:
A.
Ag
–
Cu
–
Fe
B.
Fe
–
Ag
–
dư
B.
Dung d
ịch HCl
ñ
ặc
C.
Dung d
ịch FeCl
3
dư
D.
Dung d
ịch HNO
3
dư
Mã ñề: 002
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 002
3
+ 3H
2
S + 12H
2
O
C. 2Al + 3HgCl
2
→ 2AlCl
3
+ 3Hg
D. 10Al + 36HNO
3
(loãng)
→ 10Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
↑
+ 18H
2
O
Câu 13. Phản ứng nào sau ñây dùng ñể giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang ñộng tự
nhiên?
A. CO
+ CO
2
↑
+ H
2
O
D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
Ca(HCO
3
)
2Câu 14. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu ñược 4,48 lít H
2
(ñktc). Hai kim loại ñó là:
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr (88) D. Sr và Ba
(SO
4
)
3
+ 3H
2
S + 12H
2
O
(4) 2Fe + 3CuCl
2
→
2FeCl
3
+ 3Cu
A. (1), (2) sai
B.
(1), (2), (4) sai
C. (3) sai
D. T
ất cả ñều saiCâu 16. Cho 3 phương trình ion rút gọn:
a) Cu
2+
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
D. Tính oxi hóa của: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+Câu 17. Trong số các chất sau ñây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeS
2
D. Fe
2
(SO
4
O
3
trong hỗn hợp lần lượt là
A. 45,38% và 54,62% B. 50% và 50% C. 54,62% và 45,38% D. Không tính ñược
Câu 20. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với
dung dịch HCl ñặc, dư thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít
khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là:
A. 8,5% B. 13,5% C. 17% D. 28%
Câu 21. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa ñủ dung dịch HCl thu ñược 7,84 lít
khí X (ñktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu
ñược lượng muối khan là:
A.
19,025 gam
B.
31,45 gam
C.
33,99 gam
D. 56,3 gam
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 002
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng ñộ. Thêm một lượng hỗn hợp gồm
0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn Y
gồm 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng ñộ của hai muối là:
A. 0,3M B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M
Câu 25. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO
3
và Na
2
CO
3
thu ñược 11,6 gam chất rắn và
2,24 lít khí ở ñktc. Hàm lượng % của CaCO
3
trong X là:
A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%
Câu 26. Nhận xét nào sau ñây là sai?
A. Trong phân tử hiñrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
B. Các hiñrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở ñiều kiện thường
C. Hiñrocacbon no là hiñrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết ñơn
D. Hiñrocacbon mà khi ñốt cháy cho số mol CO
2
và nước bằng nhau là anken
Câu 27. Hai hiñrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C
6
H
5
CH
2
OH (6) là
A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 29. Cho các ancol sau:
CH
3
CH
2
CH
2
OH
(1)CH
3
CH(OH)CH
3(2)
Câu 30. A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O. A chỉ tác dụng với Na, không tác
dụng với NaOH, B không tác dụng với Na và NaOH. Công thức của A, B lần lượt là
A. C
6
H
5
CH
2
OH và C
6
H
5
OCH
3
B. o-HOC
6
H
4
CH
3
và C
6
H
5
CH
2
10
O?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6Câu 32. Cho sơ ñồ:
C
2
H
2
X
Y
Z
PCH
4
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H
4
, C
2
H
2
H
5
OH, C
4
H
6
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 002
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
- 4/5
-
Câu 33. Cho sơ ñồ phản ứng sau:
Toluen
+ Cl
2
, as
1: 1
X
+ NaOH, t
0
Y
+ CuO, t
0
Z
+ ddAgNO
4Câu 34. Tỉ khối hơi của anñêhit X so với H
2
bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu ñược 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
= CH – CHO B. CH
3
– CH
2
– CHO C. OHC – CHO D. CH
2
= CHCH
2
CHO
Câu 35. Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(có mặt H
H
5
B. C
6
H
5
COOCH = CH
2và C
6
H
5
– CH = CH – COOH
C. HCOOC
6
H
4
CH = CH
2
D. C
6
H
5
COOCH = CH
2
2
CH
3
D. Không có este nào phù hợp
Câu 38. Cho các chất sau: C
6
H
5
NH
2
(1); C
2
H
5
NH
2
(2); (C
2
H
5
)
2
NH
2
(3); NaOH (4); NH
3
(5)
Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:
A. (1), (5), (2), (3), (4) B. (1), (5), (3), (2), (4)
CH(NH
2
)
–
CH
2
–
COOHCâu 40. Saccarozơ hóa than khi gặp H
2
SO
4
ñặc theo phản ứng:
C
12
H
22
O
11
+ H
2
SO
4
Câu 42. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
4
và C
4
H
10
thu ñược 0,14 mol CO
2
và 0,23
mol H
2
O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,09 và 0,01 B. 0,08 và 0,02 C. 0,02 và 0,08 D. 0,01 và 0,09
Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho ñi qua bình 1 ñựng H
2
SO
4
ñặc và bình 2 ñựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu ñược 100 gam
kết tủa. Vậy m có giá trị là:
A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 27 gam
2
SO
4
ñặc (H = 80%) thì thu ñược
3,52 gam este. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam B. 2,96 gam C. 3,0 gam D. 3,7 gam
Câu 47. ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy ñược dẫn
vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO
2
và H
2
O tạo ra
lần lượt là:
A. 0,1 và 0,15 B. 0,1 và 0,1 C. 0,05 và 0,1 D. 0,05 và 0,05
Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiñrocacbon mạch hở thu ñược 19,712 lít khí CO
2
(ñktc)
và 8,1 gam H
2
O. Hai hiñrocacbon trong hỗn hợp X thuộc dãy ñồng ñẳng:
A. Ankañien B. Ankin C. Aren D. A hoặc B
Câu 49. Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa ñủ
Na
2
CO
3
tạo thành 2,24 lít khí CO
A.
8
,4 gam
B.
11,6
gam
C.
14,8
gam
D.
26
,4
gam
Cho: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207 Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 003
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ∆H = -92 kJ/mol
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A. Giảm áp suất chung và nhiệt ñộ của hệ B. Giảm nồng ñộ khí nitơ và khí hiñro
C. Tăng nhiệt ñộ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ
Câu 4. Cho các phản ứng sau:
HCl + H
2
O
→
H
3
O
+
+ Cl
-
(1)
NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ H
2
O H
2
SO
3
+ OH
-
(5)
Theo Bronxtet, H
2
O ñóng vai trò là axit trong các phản ứng:
A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (4), (5)
Câu 5. Dung dịch X chứa Na
2
SO
4
0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M. Phải dùng hỗn hợp muối nào sau
ñây ñể pha chế dung dịch X:
A. KCl và Na
2
SO
4
B. KCl và NaHSO
4
C. NaCl và K
2
SO
4
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra ñược dẫn vào
nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (lượng O
2
hòa tan không ñáng kể). Khối lượng
Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban ñầu là:
A. 18,8 gam B. 10,2 gam C. 8,6 gam D. 4,4 gam
Câu 8. Cho các ion kim loại sau: Fe
3+
; Fe
2+
; Zn
2+
; Ni
2+
; H
+
; Ag
+
. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion
là:
A. Zn
2+
+
< Ag
+
< Fe
3+
D. Fe
2+
< Zn
2+
< H
+
< Ni
2+
< Fe
3+
< Ag
+Câu 9. ðể tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau ñây?
A. H
2
SO
4
loãng B. H
2
SO
4
ñặc, nguội
C. Dung dịch NaOH, khí CO
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành ñể cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ?
A. Tăng áp suất chung của hệ B. Giảm nhiệt ñộ
C. Dùng chất xúc tác thích hợp D. Tăng áp suất chung và giảm nhiệt ñộ của hệ
Câu 12. Có 3 dung dịch hỗn hợp:
a. NaHCO
3
+ Na
2
CO
3
b. NaHCO
3
+ Na
2
SO
4
c. Na
2
CO
3
+ Na
2
SO
4
Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới ñây ñể có thể phân biệt ñược các dung
dịch hỗn hợp trên?
A. Dung dịch HNO
3
trong dung dịch NaOH dư thu ñược 0,6
mol khí H
2
. Hỏi thành phần % của Al
2
O
3
trong X có giá trị nào sau ñây
A. 34,62% B. 65,38% C. 89,20% D. 94,60%
Câu 14. Hòa tan 174 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào
dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra ñược hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M. Xác ñịnh
kim loại kiềm ?
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 15. Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
vào nước thu ñược dung dịch X. X phản ứng
hoàn toàn với 100 ml dung dịch KMnO
4
0,1M trong môi trường axit. Thành phần % về khối lượng của
Fe
2
(SO
3
cần vừa ñủ 2,24 lít CO (ñktc). Khối
lượng Fe thu ñược là:
A. 14,4 gam B. 16 gam C. 19,2 gam D. 20,8 gam
Câu 18. Hòa tan 16,275 gam hỗn hợp X gồm CuSO
4
và AlCl
3
vào nước thu ñược dung dịch A. Chia A
làm 2 phần bằng nhau:
– Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl
2
dư thu ñược 6,99 gam kết tủa
– Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu ñược kết tủa, lọc kết tủa, nung ñến khối lượng không
ñổi nhận ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam
B. 2,94 gam
C. 3,675 gam
D. 4,8 gamCâu 19. ðiện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl
3
, CuCl
2
. Trình tự ñiện phân ở catot là:
> H
+
(axit) > H
+
(H
2
O)
C.
Fe
3+
> Cu
2+
> H
+
(axit) > Fe
2+
> H
+
(H
2
0,5M chỉ thu ñược
khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ gồm các muối. Khối lượng muối khan trong dung dịch B là a gam.
ðem cô cạn dung dịch B thu ñược b gam muối khan. So sánh a và b:
A. a > b
B. a < b
C. a = b
D. Chưa xác ñ
ịnh ñ
ư
ợc
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 003
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 3
/5
Câu 21. Hòa tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe
2
O
3
trong 160 ml dung dịch H
2
SO
4
+6
. X và Y là:
A. NO
2
và H
2
S B. NO
2
và SO
2
C. NO và SO
2
D. NH
4
NO
3
và H
2
S
Câu 24. Cho 2 gam hỗn hợp A (Mg, Al, Fe, Zn) tác dụng HCl dư giải phóng 0,1 gam khí; 2 gam A tác
dụng Cl
2
dư thu ñược 5,763 gam hỗn hợp muối. %Fe trong A là:
A. 22,4% B. 19,2% C. 16,8% D. 14%
Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe
2
O
3
Câu 27. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
8
và C
4
H
10
thu ñược
3,136 lít CO
2
(ñktc) và 4,14 gam H
2
O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,09 và 0,01 B. 0,08 và 0,02 C. 0,02 và 0,08 D. 0,01 và 0,09
– C
≡
CH
C. CH
3
– CH
2
– C
≡
C – C
≡
CH D. CH
≡
C – CH(CH
3
) – C
≡
CH
Câu 29. Ancol 3-metylbutanol-2 có công thức cấu tạo nào sau ñây?
A.
CH
3
CH CH
2
CH
2
OH
CH
CH
3
CH
3Câu 30.
Khi
ñ
un ancol v
ớ
i H
2
SO
4
ñặ
c
ở
170
0
C thu
ñượ
c 3 anken
ñề
u có cùng công th
ứ
c phân t
ử
là
3
)
–
CH
2
–
CH(OH)
–
CH
3
B.
HO
–
CH
2
–
CH
(
CH
3
)
2
– CH
2
– CH
3Câu 31.
A, B là hai ancol no,
ñơ
n ch
ứ
c, k
ế
ti
ế
p nhau trong dãy
ñồ
ng
ñẳ
ng. Cho h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m 1,6 gam A
và 2,3 gam B tác d
ụ
ng h
OH; C
3
H
7
OH
C.
C
3
H
7
OH
; C
4
H
9
OH
D. C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OHCâu 32.
ướ
c c
ủ
a các ch
ấ
t trên là:
A. CH
3
COOH, CH
3
CHO, C
6
H
5
COOH, C
6
H
6B. CH
3
COOH, C
6
H
5
COOH, CH
3
CHO, C
6
CHO Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 003
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 4
/5
Câu 33.
Cho 4 axit: CH
3
COOH (X), Cl
2
CHCOOH (Y), ClCH
2
COOH (Z), BrCH
2
COOH (T). Chi
ề
u t
ă
ng
d
ầ
n tính axit c
ủ
a các axit trên là:
d
ư
thu
ñượ
c 64,8 gam Ag. Kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a h
ỗ
n h
ợ
p X là:
A. 16 gam B. 25 gam C. 32 gam D. 40 gam
Câu 35.
Cho 5 h
ợ
p ch
ấ
t sau:
CH
3
–
CHCl
2
CH
3
– COOCH
3
(4); CH
3
– CH
2
– CH(OH) – Cl (5);
Ch
ấ
t nào th
ủ
y phân trong môi tr
ườ
ng ki
ề
m t
ạ
o s
ả
n ph
ẩ
m có kh
ả
n
ă
ng tham gia ph
ả
c
m
ộ
t s
ả
n ph
ẩ
m duy nh
ấ
t B. Nung B v
ớ
i vôi tôi xút thu
ñượ
c r
ượ
u D và mu
ố
i vô c
ơ
.
ðố
t cháy hoàn toàn
r
ượ
u D thu
ñượ
c CO
2
và H
2
CH
2
B.
CH
CH
3
C
O
O
CH
2
C.
HOCH
2
CH
2
CH
2
COOCH
3D.
A ho
ở
.
ðể
ph
ả
n
ứ
ng h
ế
t v
ớ
i m gam A c
ầ
n 400 ml dung d
ị
ch NaOH 0,5M. N
ế
u
ñố
t cháy hoàn toàn m gam h
ỗ
n h
ợ
p này thì
thu
ñượ
c 0,6 mol CO
2
. Kh
ố
ñượ
c v
ớ
i NaOH, H
2
SO
4
và làm m
ấ
t màu dung d
ị
ch Br
2
nên công
th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o h
ợ
p lý c
ủ
a h
ợ
p ch
ấ
t là:
A. CH
i h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m HNO
3
ñặ
c và H
2
SO
4
ñặ
c. L
ượ
ng nitrobenzen
t
ạ
o thành
ñượ
c kh
ử
thành anilin. Bi
ế
t r
ằ
ng hi
6
H
5
OH tác d
ụ
ng v
ừ
a
ñủ
v
ớ
i 40 ml dung
d
ị
ch NaOH 1M. T
ổ
ng kh
ố
i l
ượ
ng mu
ố
i khan thu
ñượ
c sau khi ph
ả
n
ứ
ng là
A. 3,52 gam B. 6,45 gam C. 8,42 gam D. k
Saccaroz
ơ
và mantoz
ơ
là
ñồ
ng phân c
ủ
a nhau
C.
Tinh b
ộ
t và xenluloz
ơ
là
ñồ
ng phân c
ủ
a nhau vì cùng có thành ph
ầ
n phân t
ử
(C
6
H
10
O
5
ng mol phân t
ử
là 280000 gam/mol và h
ệ
s
ố
trùng h
ợ
p là n = 10000. X là:
A.
( CH
2
CH
2
)
n
B.
(
CF
2
CF
2
)
n
C.
(
/5
Câu 43.
Xenluloz
ơ
trinitrat là ch
ấ
t d
ễ
cháyvà n
ổ
m
ạ
nh,
ñượ
c
ñ
i
ề
u ch
ế
t
ừ
xenluloz
ơ
và axit nitric. Cho
H = 90%. Th
ể
tích axit nitric 99,67% (d = 1,25 g/ml) c
ầ
n
ng v
ớ
i Na v
ừ
a
ñủ
,
sau ph
ả
n
ứ
ng thu
ñượ
c 2,18 gam ch
ấ
t r
ắ
n. Công th
ứ
c phân t
ử
c
ủ
a hai ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
ợ
p hai este no,
ñơ
n ch
ứ
c ta thu
ñượ
c 1,8 gam H
2
O. Th
ủ
y phân hoàn toàn h
ỗ
n h
ợ
p
2 este trên ta thu
ñượ
c h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m r
ượ
u và axit. N
ế
u
ñố
c CO
2
và H
2
O theo
t
ỉ
l
ệ
s
ố
mol là 1: 2. Công th
ứ
c phân t
ử
c
ủ
a hai amin là:
A. CH
5
N và C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N và C
3
ế
p (
ñ
ktc) l
ộ
i qua dung d
ị
ch brom d
ư
. Kh
ố
i
l
ượ
ng bình brom t
ă
ng thêm 2,0 gam. Công th
ứ
c phân t
ử
c
ủ
a hai anken là:
A. C
2
H
4
và C
3
ộ
t axit cacboxylic có m
ạ
ch cacbon không phân nhánh thu
ộ
c dãy
ñồ
ng
ñẳ
ng c
ủ
a axit axetic c
ầ
n 100 ml dung d
ị
ch NaOH 1M. Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o c
ủ
a axit cacboxylic là:
A.
CH
3
–
CH
2
–
COOH
D.
CH
3
–
CH
2
–
CH
2
–
CH
2
–
COOH
m
B. 23,6 gam
C. 33,2 gam
D. 110 gamCâu 50.
Cho 12,9 gam este E có công th
ứ
c C
4
H
6
O
2
vào 150 ml dung d
ị
ch NaOH 1,25M cô c
ạ
n t
ớ
i khô
ñượ
c 13,8 gam c
ặ
n khan. E có tên g
ọ
A. Ca, Fe B. Na, K C. Mg, Fe D. K, Ca
Câu 2. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p
4
. Hãy xác ñịnh câu sai trong các câu sau khi nói
về nguyên tử X:
A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
C. X nằm ở nhóm IVA D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3
Câu 3. Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ∆H = -92 kJ/mol
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A. Giảm áp suất chung và nhiệt ñộ của hệ B. Giảm nồng ñộ khí nitơ và khí hiñro
C. Tăng nhiệt ñộ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ
Câu 4. Cho các phản ứng sau:
HCl + H
2
O
→
H
3
O
+
O H
3
O
+
+ SO
3
2-
(4)
HSO
3
-
+ H
2
O H
2
SO
3
+ OH
-
(5)
Theo Bronxtet, H
2
O ñóng vai trò là axit trong các phản ứng:
A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (4), (5)
Câu 5. Dung dịch X chứa Na
2
SO
4
0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M. Phải dùng hỗn hợp muối nào sau
C. Hỗn hợp 2 muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH dư D. Các phương án trên ñều sai
Câu 7. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra ñược dẫn vào
nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (lượng O
2
hòa tan không ñáng kể). Khối lượng
Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban ñầu là:
A. 18,8 gam B. 10,2 gam C. 8,6 gam D. 4,4 gam
Câu 8. Cho các ion kim loại sau: Fe
3+
; Fe
2+
; Zn
3+
< Ag
+
C. Zn
2+
< Fe
2+
< Ni
2+
< H
+
< Ag
+
< Fe
3+
D. Fe
2+
< Zn
2+
< H
+
< Ni
2+
< Fe
3+
< Ag
+
A. Kết thúc ñiện phân, pH của dung dịch tăng so với ban ñầu
B. Thứ tự các chất bị ñiện phân là CuCl
2
, HCl, (NaCl và H
2
O)
C. Quá trình ñiện phân NaCl ñi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D. Quá trình ñiện phân HCl ñi kèm với sự giảm pH của dung dịch
Câu 11. Một phản ứng hóa học có dạng:
2A (k) + B (k) 2C (k) ∆H < 0
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành ñể cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ?
A. Tăng áp suất chung của hệ B. Giảm nhiệt ñộ
C. Dùng chất xúc tác thích hợp D. Tăng áp suất chung và giảm nhiệt ñộ của hệ
Câu 12. Có 3 dung dịch hỗn hợp:
a. NaHCO
3
+ Na
2
CO
3
b. NaHCO
3
+ Na
2
SO
4
c. Na
2
Dung d
ịch
Ba(OH)
2
dưCâu 13. Hòa tan hoàn toàn 31,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư thu ñược 0,6
mol khí H
2
. Hỏi thành phần % của Al
2
O
3
trong X có giá trị nào sau ñây
A. 34,62% B. 65,38% C. 89,20% D. 94,60%
Câu 14. Hòa tan 174 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào
dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra ñược hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M. Xác ñịnh
kim loại kiềm ?
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 15. Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm FeSO
4
và Fe
2
3
A. 7,75 gam và 2M B. 7,75 gam và 3,2M C. 10,08 gam và 2M D. 10,08 gam và 3,2M
Câu 17. ðể khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần vừa ñủ 2,24 lít CO (ñktc). Khối
lượng Fe thu ñược là:
A. 14,4 gam B. 16 gam C. 19,2 gam D. 20,8 gam
Câu 18. Hòa tan 16,275 gam hỗn hợp X gồm CuSO
4
và AlCl
3
vào nước thu ñược dung dịch A. Chia A
làm 2 phần bằng nhau:
– Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl
2
dư thu ñược 6,99 gam kết tủa
– Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu ñược kết tủa, lọc kết tủa, nung ñến khối lượng không
ñổi nhận ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam
B. 2,94 gam
O)
B.
Fe
3+
> Cu
2+
> H
+
(axit) > H
+
(H
2
O)
C.
Fe
3+
> Cu
2+
> H
+
O)Câu 20. Cho 6,5 gam Zn vào 120 ml dung dịch chứa ñồng thời HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M chỉ thu ñược
khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ gồm các muối. Khối lượng muối khan trong dung dịch B là a gam.
ðem cô cạn dung dịch B thu ñược b gam muối khan. So sánh a và b:
A. a > b
B. a < b
C. a = b
D. Chưa xác ñ
ịnh ñ
ư
ợc