60 đề thi thử đại học (đh) môn hóa có đáp án - Pdf 13

Copyright â - 001 - 1 -

THI TH VO I HC, CAO NG

Mụn thi: HểA HC

001

( thi cú 05 trang)

Thi gian lm bi: 90 phỳt (khụng k thi gian giao )Cõu 1. Trong t nhiờn oxi cú ba ng v
16
O,
17
O,
18
O; cacbon cú hai ng v
12
C,
13
C. Hi cú th cú bao
nhiờu loi phõn t khớ cacbonic to thnh t cỏc ng v trờn?
A. 6. B. 9. C. 12. D. 18.
Cõu 2. Tng s electron thuc cỏc phõn lp p trong nguyờn t ca nguyờn t X l 15. S in tớch ht nhõn
ca X bng
A. 23. B. 29. C. 35. D. 33.
Câu 3. Cho các hạt vi mô: O
2-

+
, Mg
2+
. D. Na
+
, Mg
2+
, O
2-
, F
-
, Na, Mg, Al.
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở 2 phân lớp ngoài cùng là 3d
2
4s
2
. Vị trí trong bảng
tuần hoàn của X là:
A. chu kì 4, phân nhóm chính nhóm IV. B. chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm IV.
C. chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II. D. chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II.
Câu 5. Cho 7 gam hn hp Cu, Fe (trong ú Fe chim 40% khi lng) tỏc dng vi dd HNO
3
loóng. Sau khi
phn ng xy ra hon ton, thu c khớ NO (sn phm kh duy nht), cũn li 4,6 gam kim loi khụng tan v
dd X. Mui cú trong dung dch X l
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Cu(NO

+ KCl
Bit rng phõn hu hon ton 7,35 gam KClO
3
thu c 3,35 gam KCl. Phn trm kali clorat b phõn hu
theo (a) v (b) tng ng l
A. 66,67% v 33,33%. B. 33,33% v 66,67%. C. 55,55% v 44,45%. D. 44,45% v 55,55% .
Cõu 8. Cho 1,2 lớt hn hp gm hiro v clo vo bỡnh thu tinh y kớn v chiu sỏng bng ỏnh sỏng khuch
tỏn. Sau mt thi gian ngng chiu sỏng thỡ thu c mt hn hp khớ cha 30% hiroclorua v th tớch v
hm lng ca clo ó gim xung cũn 20% so vi lng clo ban u. Thnh phn phn trm v th tớch ca
hiro trong hn hp ban u v trong hn hp sau phn ng ln lt bng
A. 66,25% v 18,75%. B. 81,25% v 66,25%.
C. 66,25% v 30,75%. D. 88,25% v 30,75%.
Cõu 9. Mt dung dch cú cha H
2
SO
4
v 0,543 gam mui natri ca mt axit cha oxi ca clo (mui X). Cho
thờm vo dung dch ny mt lng KI cho n khi iot ngng sinh ra thỡ thu c 3,05 gam I
2
. Mui X l
A. NaClO
4
.

B. NaClO
3
.

C. NaClO
2

2
PO
4.

C. Na
2
HPO
4
v NaH
2
PO
4.
D. Na
3
PO
4
v Na
2
HPO
4.Copyright © - Đề 001 - 2 -

Câu 12. Dẫn từ từ khí NH
3
đến dư vào dd ZnCl
2
. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa lục nhạt, không tan. B. có kết tủa trắng không tan.

4
H
8
. C. C
3
H
6
. D. C
5
H
10
.
Câu 15. Cho dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol tác dụng với nước brom (dư)
thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử (h = 100%). Công thức phân tử của X là
A. C
7
H
8
O. B. C
8
H
10
O. C. C
9
H
12
O. D. C
10
H
14

H
4
NH
2
.
A. 6, 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 6, 1, 2, 4, 5. C. 4, 5, 2, 3, 1, 6. D. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 18. Tách nước từ rượu (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
trong điều kiện thích hợp thu được anken.
Sản phẩm chính là
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-2.
Câu 19. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C
4
H
8
. Khi phản ứng với brom, từ X thu được một
dẫn xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan và 1,3-đibrom-2-
metylpropan. Tên gọi của X và Y tương ứng là
A. 2-metylpropen và buten-2. B. 2-metylpropen và metylxiclopropan.
C. buten-1 và buten-2. D. buten-2 và xiclobutan.
Câu 20. Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, sản
phẩm thu được có thể tạo 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là
A. 80,4%. B. 70,4%. C. 65,5%. D. 76,6%.
Câu 21. Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-
nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (3), (2), (1), (4), (5), (6)

5
OH(2), CH
3
COOH(3),
CH
3
COOC
2
H
5
(4), HCHO(5).
A. 5, 4, 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 5, 4, 3, 2, 1. D. 3, 2, 1, 5, 4.
Câu 25. Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C
8
H
10
O, số đồng phân (X) thoả mãn điều
kiện sau: (X) không phản ứng với NaOH và (X)
 
 OH
2
(Y)
 
xtpt ,,
polime. X là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 26. Một dung dịch chứa 1,22g chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol. Cho dung dịch trên tác dụng với
nước brom (dư) thu được 3,59g hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử. Biết p/ư xảy ra với hiệu
suất 100%. Công thức phân tử của X là
A. C

, C
4
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
. Công thức phân tử ứng với 2
este khi bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
8
O
2
. B. C
3
H
4

O
2
.
Câu 28. Chia hỗn hợp X gồm hai axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng ra hai phần bằng nhau.
Phần I phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Phần II phản ứng với lượng dư dung dịch
Ag
2
O/NH
3
tạo ra 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo và khối lượng của hai axit trong X là
A. 9,2 gam HCOOH và 18 gam CH
3
COOH.
B. 18 gam CH
3
COOH và 14,8 gam CH
3
CH
2
COOH.
C. 18,4 gam HCOOH và 36 gam CH
3
COOH.
D. 36 gam CH
3
COOH và 29,6 gam CH
3
CH
2
COOH.

2
=CH-COOC
2
H
5
. D. CH
2
=CH-OCOCH
3
.
Câu 31. Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5);
Nilon-6,6 (6); tơ enang (7). Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5). D. (4), (6), (7).
Câu 32. Thuỷ phân một hợp chất gluxit Y theo phương trình hoá học: Y + H
2
O
o
axit,t

2X. X và Y đều
có phản ứng tráng gương trong điều kiện thường. Y là
A. tinh bột. B. mantozơ. C. saccazozơ. D. xenlulozơ.
Câu 33. Chỉ được dùng một thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng: Benzen, rượu etylic, anilin thì thuốc thử đó

A. dung dịch HCl. B. phenolphtalein. C. quì tím. D. dung dịch NaOH.
Câu 34. Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag. Kim loại nhẹ gồm
A. Mg, Al, Fe, Zn. B. Mg, Ag, Al, Fe. C. Mg, Al, K, Ba. D. Mg, Ba, Zn, Al.
Câu 35. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng
bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO

.
Câu 38. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ x
M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt là
A. x = 0,015; m = 2,33. B. x = 0,150; m = 2,33.
C. x = 0,200; m = 3,23. D. x = 0,020; m = 3,23.
Câu 39. Cho bột nhôm vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
lắc đều một thời gian thu được chất rắn X
1

và dung dịch X
2
. Cho X
1
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H
2
và còn lại hỗn hợp hai kim loại.
Cho X
2
tác dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X

, Cu(NO
3
)
2
; X
3
: Al(OH)
3
.
Copyright © - Đề 001 - 4 -

C. X
1
: Ag, Cu, Al. ; X
2
:Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
; X
3
: Cu(OH)
2
.
D. X
1

,
Fe
3+
, Ag
+
, Pb
2+
. Trong các kim
loại Mg, Al, Fe, Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên là
A. Mg, Al, Fe. B. Mg, Al. C. Mg, Al, Cu. D. Mg, Al, Ag.
Câu 43. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
. Cho hỗn hợp X
tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của V là
A. 0,224/3 lít. B. 0,224 lít. C. 2,24 lít. D. 2,24/3 lít.
Câu 44. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH
4
NO

một oxit của kim loại M. Công thức muối nitrat là
A. Mg(NO
3
)
2
B. Zn(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Pb(NO
3
)
2
.
Câu 46. Nung nóng AgNO
3
được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho toàn
bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần
trăm khối lượng của X không tan trong Z là
A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%.
Câu 47. Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2

Câu 50. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO
4
, b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Dung dịch
thu được sau phản ứng hoà tan được Al
2
O
3
. Quan hệ giữa a và b là
A. a < 2b hoặc a > 2b. B. a < b. C. b > 2a hoặc b < 2a. D. b

2a.

- 1 -
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: HÓA HỌC

Đề 002(Đề thi có 05 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C
2
H
4
, C

tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% sau phản ứng thu được dung
dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%. Nồng độ % CaCl
2
trong dung dịch sau phản ứng
A.10,35% B.12,35% C.11,35% D. 8,54%
Câu 5 Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp Z thu được khối lượng H
2
O ít hơn khối lượng CO
2
là 5,46 gam. Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp Z ở trên
cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,9 gam hỗn hợp muối khan. Công thức 2
axit trong Z là
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH B. C
2
H
3
COOH và C
3
H
5
COOH
C. C
2

2
H
5
OH
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X thu được cũng m gam H
2
O. Biết khối lượng phân tử của
X nhỏ hơn 100 đvC. Số đồng phân cấu tạo của rượu X là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 8 Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) 6X
xt

Y b) X + O
2

xt

Z c) E + H
2
O
xt

G
d) E + Z
xt

F e) F + H
2
O

2
trong Y là 6,028%. Cho
dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì
thu được m gam chấy rắn. Giá trị của m bằng
A. 12,0g B. 10,4g C. 8,0g D. 7,6g
Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 5,94g Al vào dung dịch NaOH dư thu được khí X. Cho 1,896g KMnO
4
tác dụng
hết với axit HCl được khí Y. Nhiệt phân hoàn toàn 12,25g KClO
3
có xúc tác thu được khí Z. Cho toàn bộ 3 khí
Z, Y, Z trên vào bình kín rồi đốt cháy để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa bình về nhiệt độ thường, thu
được dung dịch T. Nồng độ phần trăm chất tan trong T là
A. 18,85% B. 28,85% C. 24,24% D. 31,65%
- 2 -
Câu 12 Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C
4
H
9
NO
2
khi phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện
thường tạo ra amoniac là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hỗn hợp F gồm metan, etin, propen thu được 3,52g CO
2
. Mặt khác, khi cho
448 ml hỗn hợp khí F (đktc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ có 4g brom phản ứng. Phần trăm thể tích
metan, etin, propen trong hỗn hợp F lần lượt là (%) :
A. 30 ; 40 ; 30 B. 25 ; 50 ; 25 C. 50 ; 25 ; 25 D. 25 ; 25 ; 50

2
C. C
4
H
8
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)
3
Câu 17. Từ các sơ đồ phản ứng sau :
a) X
1
+ X
2


Ca(OH)
2
+ H
2
b) X
3
+ X
4



3
+ NaCl
Các chất thích hợp với X
2
, X
3
, X
4
, X
5
tương ứng là
A. Ca ; NaOH ; Ca(HCO
3
)
2
; FeCl
3
B. H
2
O ; Ca(HCO
3
)
2
; NaOH ; FeCl
3

C. H
2
O ; NaHCO
3

và 8,6 gam C
2
H
5
COOCH
3

C.12 gam HCOOCH
3
và 20,6 gam C
2
H
3
COOCH
3

D. 12 gam HCOOCH
3
và 20,6 gam CH
3
COOCH
3

Câu 19. Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cacbon chỉ có tính khử. B. Cacbon đioxit không thể bị oxi hoá.
C. Cacbon oxit là chất khí không thể đốt cháy. D. Không thể đốt cháy kim cương.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.

và H
2

A. [N
2
] = 7 mol/l, [H
2
] = 12 mol/l B. [N
2
] = 5 mol/l, [H
2
] = 15 mol/l
C. [N
2
] = 5 mol/l, [H
2
] = 12 mol/l D. [N
2
] = 9 mol/l, [H
2
] = 15 mol/l
Câu 23. Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH
4
+
, K
+
, SO
4
2-
, Cl

Cl.
Câu 24. Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO
3
)
2
trong bình kín cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn Y. Chất rắn Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5 M (Y tan hết). Khối
lượng Cu và Cu(NO
3
)
2
có trong hỗn hợp X là ( Cu = 64, N = 14, O = 16, S = 32, H = 1) :
A. 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO
3
)
2
B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO
3
)
2

C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO
3
)
2
D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO

C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua
hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)
A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3
Câu 29. Hai bình A, B có thể tích bằng nhau. Bình A chứa 1 mol khí Cl
2
, bình B chứa 1 mol khí O
2
. Cho vào
mỗi bình 2,4 gam bột kim loại M có hoá trị không đổi. Đun nóng 2 bình để các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi
đưa 2 bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy áp suất khí trong 2 bình P
A
: P
B
= 1,8 : 1,9. Kim loại M là
A. Zn B. Ca C. Mg D. Ba
Câu 30. Cho các chất Cu, FeO, Fe
3
O
4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
2
, Fe tác dụng lần lượt với H
2
SO
4
đặc, nóng đều giải
phóng khí SO
2

C. chúng có hoá trị không đổi khi tham gia phản ứng hoá học.
D. khả năng dẫn điện của chúng tốt hơn nhôm.
Câu 32. Có V
1
ml dung dịch H
2
SO
4
pH = 2. Trộn thêm V
2
ml H
2
O vào dung dịch trên được (V
1
+V
2
) ml dung
dịch mới có pH = 3. Vậy tỉ lệ V
1
: V
2
có giá trị bằng
A. 1 : 3 B. 1 : 5 C. 1 : 9 D. 1 : 10
Câu 33. Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)
2
vào nước được 500 gam dung dịch X. Để trung hoà
50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được
khối lượng muối khan là
A. 3,16 gam. B. 2,44 gam. C. 1,58 gam. D. 1,22 gam.
Câu 34. Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl

2
=CHCH
2
COOH và CH
3
COOCH=CH
2

- 4 -
Câu 36. Rượu no X là đồng đẳng của etylen glicol, có phần trăm khối lượng oxi bằng 35,55%. X hoà tan được
Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam. Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên của X là
A. 2 B. 3 C.4 D.5
Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 1,3g chất hữu cơ X thu được 2,24 lit CO
2
(đktc) và 0,9g H
2
O. Biết X là chất lỏng
và là monome dùng trong tổng hợp cao su, điều chế polime khác… X là
A. Axetilen B. Butađien C. Isopren D. Stiren
Câu 38. Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4%. Cô cạn dung dịch thu được 16,3gam
muối khan. Công thức phân tử của X là
A. H
2
NCH
2
COOH B.H
2
NCH(COOH)

Câu 40. Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác
dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X. Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng 200
gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y. Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,1 gam. B. 16,1 gam. C. 17,1 gam. D. 18,1 gam.
Câu 41. Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625. Khi đốt cháy X thu được số mol H
2
O bằng số
mol X đã cháy, còn số mol CO
2
bằng 2 lần số mol nước. X tác dụng đươc với Na, NaOH và Ag
2
O trong dung
dịch NH
3
sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOH C. HOOC-CHO D. HOCH
2
CH
2
CHO
Câu 42. Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau
A. CuO(t

đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất
màu dung dịch thuốc tím .Chất đó là :
A. Hơi H
2
SO
4
. B. Khí CO
2
. C. Khí SO
2
. D. Khí H
2
S.
Câu 45. Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ thì những chất không có khả năng tham gia
phản ứng tráng gương là:
A. Glucozơ và saccarozơ. B. Glucozơ và mantozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ. D. Saccarozơ và mantozơ.
Câu 46. Khi thuỷ phân dầu thực vật xảy ra phản ứng một chiều, ngoài glyxerin ta thu được chủ yếu :
A. Axit no. B. Axit không no .
C. Muối của axit no D. Muối của axit không no.
Câu 47. Xúc tác dùng trong phản ứng este hoá của amino axit là :
A. H
2
SO
4
loãng. B. H
2
SO
4
đặc. C. HCl bão hoà. D. HCl loãng .

đặc ở 170
o
C chỉ tạo ra 1 anken duy
nhất, tên X là
A. 2,3-đimetyl butanol-2. B. 2,3-đimetyl butanol-1.
C. 2-metyl pentanol-3. D. 3,3-đimetyl butanol-2.

Copyright © - Đề 003 - 1 -

ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: HÓA HỌC

Đề 003(Đề thi có 05 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)Câu 1.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au. Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự
A. Au, Al, Fe, Cu, Ag. B. Au, Ag, Al, Cu, Fe.
C. Ag, Cu, Au, Al, Fe. D Al, Ag, Au, Cu, Fe
Câu 2.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được
A. tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao. B. các kim loại hoạt động trung bình và yếu.
C. chỉ các kim loại hoạt động mạnh. D. chỉ các kim loại hoạt động trung bình.
Câu 3. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc
người ta dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO

2
. Để khử độ cứng của nước trong
cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A. V = (a + b)/p. B. V = 2(a + b)/p. C. V = (a + b)/2p. D. V = (a + b) p.
Câu 6. Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, BaSO
4
đựng trong các lọ riêng biệt không ghi
nhãn. Để phân biệt từng chất chỉ cần dùng
A. dung dich MgCl
2
. B. nước và khí CO
2
.
C. axit H
2
SO
4
loãng. D. dung dịch BaCl
2
.

4
)
3
(2), Fe(NO
3
)
3
(3), Fe(NO
3
)
2
(4) đã được axit hoá bằng H
2
SO
4

loãng. Dung dịch thuốc tím không bị mất màu trong nhóm dung dịch nào sau đây :
A. (2) và (3) B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (2)
Câu 11. Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp E gồm 4 chất. Hoà tan
hết hỗn hợp E bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m
A. 9,8 gam. B. 15,6 gam. C. 10,8 gam. D. 10,08 gam.
Câu 12. Cho từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch ZnSO
4
cho tới dư NH
3
thấy

(60 %) và C
3
H
6
(40 %). B. C
3
H
6
(60 %) và C
4
H
8
(40 %).
C. C
2
H
4
(40 %) và C
3
H
6
(60 %). D. C
3
H
6
(40 %) và C
4
H
8
(60 %).

2
, 6,3 gam H
2
O và 1,12 lít N
2

(đktc). Tỉ khối hơi của E so với hiđro bằng 44,5. Khi E phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu
được có metanol. Công thức cấu tạo của E là
A. CH
3
COOCH
2
NH
2
. B. H
2
NCH
2
COOCH
3.

C. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
D. H
2
NCH

CH(NH
2
)COOH.
Câu 22. Trong các chất sau: CH
3
-CH=CH
2,
CH
2
(OH)CH
2
(OH), NH
2
-CH
2
-COOH, CH
2
=CHCl, những chất
tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm
A. HO-CH
2
-CH
2
-OH và NH
2
-CH
2
-COOH. B. HO-CH
2
-CH

trong điều kiện thích hợp thu được anken. Sản phẩm trái qui
tắc Zai xep là sản phẩm nào sau đây
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-1.
Câu 25. Cho 2,325 gam rượu X tác dụng hết với Na thu được 0,84 lít khí H
2
(đktc).Biết M
X
≤ 92. Rượu X là
A. etylen glycol. B. glyxerin. C. etanol. D. propanol.
Câu 26. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C
7
H
8
O số đồng phân phản ứng được cả với Na và
NaOH là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27. Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa 17,1 gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, MgO đến khi phản
ứng hoàn toàn được chất rắn Y. Hoà tan Y trong dung dịch NaOH dư thấy khối lượng chất rắn Z thu được bằng
65,306% khối lượng Y. Hoà tan Z bằng lượng dư dung dịch HCl thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng các
chất trong Z lần lượt là (gam)
A. 5,6g Fe ; 4,0g Mg. B. 2,8g Fe ; 6,8g MgO
C. 5,6g Fe ; 4,0g MgO D. 2,8g Fe ; 6,8g Mg

COOH. D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
Câu 30. Bốn este có CTPT: C
3
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2
, C
4
H
6
O
2
, C
4
H

C. C
3
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
Câu 31. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH có
trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một rượu và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch
hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E
A. C
3

3
H
5
(OOCC
15
H
31
)
3
.
Câu 32. Hoà tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng
xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dịch X gồm
A. FeCl
2
và FeCl
3
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. FeCl
2
và CuCl
2

Câu 33. Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (M
X
< M
Y
) thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước

A. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, NaNO
3
, NaNO
2
. B. Na
2
CO
3
, NaNO
3
, NaNO
2
, NaOH.
C. NaHCO
3
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
. D. Na
2
CO

6
).
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A. X
1
, X
4
, X
5
B. X
1
, X
4
, X
6
C. X
1
, X
3
, X
6
D. X
4
, X
6
.
Câu 38. Hiđrocacbon F tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối
hơi so với hiđro bằng 75,5. Chất F là
A. pentan. B. xiclopentan. C. 2- metylbutan. D. 2,2-đi metylpropan.
Câu 39. Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các chất: rượu etylic, axit axetic, axit propionic,

)CH(CH
3
)COOCH
3
.
C. CH
3
OCOCH
2
C(CH
3
)
2
COOCH
3
. D. CH
3
OCOCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOCH
3
.
Câu 41. Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X,
chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được

2
O trong dung
dịch NH
3
sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH
3
B. C
2
H
5
COOH
C. HOOC-CHO D. HOCH
2
CH
2
CHO
Câu. 43. Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
, thoã mãn điều kiện sau:
1) cộng H
2
(xúc tác Ni, t
o

2
và O
2

trạng thái cân bằng tương ứng là
A. 0,03M và 0,02M ` B. 0,015M và 0,01M
C. 0,02M và 0,02M D. 0,02M và 0,01M
Câu 45. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N
2
+ 3H
2

,
o
t xt


2NH
3
. Khi phản ứng đạt tới cân bằng, nồng
độ mol của các chất như sau : [N
2
] = 0,5 mol/l ; [NH
3
] = 0,8 mol/l ; [H
2
] = 0,8 mol/l. Hằng số cân bằng và
nồng độ mol của N
2
, H

( z ≤ n ). Để X là rượu no, mạch hở thì giá trị thích hợp của m
và n là
A. m = 2n + 2. B. m = 2n + 1.
C. m = 2n – z. D. m = 2n + z.
Câu 50. Từ các sơ đồ phản ứng sau :
a) X
1
+ X
2


Ca(OH)
2
+ H
2

b) X
3
+ X
4


CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2

4
, X
5
tương ứng là:
A. Ca ; NaOH ; Ca(HCO
3
)
2
; FeCl
3
B. H
2
O ; Ca(HCO
3
)
2
; NaOH ; FeCl
3

C. H
2
O ; NaHCO
3
; Ca(OH)
2
; FeCl
3
D. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO

, CH
4
, H
2
O, NH
3
, Mg
2+

C. Na, Al
3+
, CH
4
, H
2
S, NH
3
, HF D. Na, Al
3+
, SiH
4
, H
2
O, NH
3
, Mg
2+

Câu 2. Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số electron trong 2
nguyên tử X, Y bằng 19. Phân tử hợp chất X

Câu 5. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 23,2 gam Fe
3
O
4
. Sau khi dừng phản ứng,
thu được chất rắn X và khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Hoà tan X trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được
V lít khí NO (đktc). Khối lượng chất rắn X và thể tích khí NO thu được là
A. 21,6g và 2,24 lit B.20,0g và 3,36 lit C.20,8g và 2,8 lit D.21,6g và 3,36 lit
Câu 6. Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H
2
SO
4
có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 13 thấy có
0,1165 gam kết tủa. Nồng độ mol của HCl và H
2
SO
4
ban đầu lần lượt là
A. 0,003M và 0,002M B. 0,003M và 0,003M
C. 0,006M và 0,002M D. 0,006M và 0,003M
Câu 7. Một hỗn hợp gồm axit no đơn chức X và rượu no đơn chức Y có khối lượng phân tử bằng nhau. Chia hỗn
hợp ra 2 phần bằng nhau : Phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2
. Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra
2,688 lít khí CO
2

kế tiếp nhau. Mặt khác, khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 3 rượu trên với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì thu được 1,32 gam
hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau. Tỉ khối hơi của hỗn hợp ete so với hiđro bằng 44. Biết Y, Z có cùng số
nguyên tử C và Y là rượu bậc1. Công thức cấu tạo của X, Y, Z và % khối lượng của X trong hỗn hợp
A. X: CH
3
CH
2
OH 43,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
2
OH ; Z: CH
3
CHOHCH
3

B. X: CH
3
CH
2
OH 33,39%; Y: CH
3

D. X: CH
3
CH
2
CH
2
OH 33,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH Z: CH
3
CH
2
CHOHCH
3

Câu 9. Thể tích hơi của 6,84 gam hỗn hợp 2 chất X, Y là đồng đẳng kế tiếp nhau bằng thể tích của 3,2 gam khí
oxi đo ở cùng điều kiện. Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp trên cần dùng 6,045 lít O
2
(đktc) thu được 7,92
gam CO
2
. Oxi hoá không hoàn toàn X hoặc Y đều thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương và đều có mạch
cacbon không phân nhánh. Công thức cấu tạo của X, Y tương ứng là
A. CH

OH D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
Câu 10. Ở 109,2
o
C và 1 atm, thể tích của 1,08 gam hỗn hợp 2 chất hữu cơ cùng chức X, Y bằng 627,2 ml. Nếu
cho 1,08 gam hỗn hợp trên tác dụng với Na dư thì có 336 ml khí thoát ra (đktc) ; còn nếu đốt cháy hoàn toàn 1,08
gam hỗn hợp này thì thu được 896 ml khí CO
2
(đktc) và 1,08 gam H
2
O. Công thức phân tử X, Y là
A. CH
3

7
OH và C
2
H
4
(OH)
2

Câu 11. Hoá hơi 1,4 gam một anđehit X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,64 gam oxi ở cùng điều
kiện nhiệt độ và áp suất. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn X (xt Ni, t
o
) thu được rượu iso butylic. Công thức cấu tạo
của X là
- 2 -

A. CH
3
CH
2
CH
2
CHO B. CH
2
=CHCH
2
CHO
C. CH
3
CH(CH
3

A. 33,33 % B. 40,00 % C. 66,67 %. D. 50,00 %
Câu 14. Khử m gam Fe
2
O
3
bằng CO một thời gian được chất rắn X. Hoà tan hết chất rắn X trong dung dịch HNO
3

loãng, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 18,15
gam muối khan. Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt bằng
A. 26,67 % B. 30,25 % C. 13,33 % D. 25,00 %
Câu 15. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H
2
SO
4
đúng
bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan. Công thức phân tử hiđroxit kim loại là
A. Al(OH)
3
B. Fe(OH)
3
C. Mg(OH)
2
D. Cu(OH)
2
.
Câu 16. Nhỏ từ từ 3 V
1
ml dung dịch Ba(OH)
2

1
= 2,5 hoặc V
2
/ V
1
= 3,25
C. V
2
/ V
1
= 1,7 hoặc V
2
/ V
1
= 3,75 D. V
2
/ V
1
= 2,5 hoặc V
2
/ V
1
= 3,55
Câu 17. Hai cốc đựng axit H
2
SO
4
loãng đặt trên 2 đĩa cân A và B, cân ở vị trí thăng bằng. Cho 5 gam CaCO
3
vào

loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 4,76 gam kim loại
không tan và dung dịch X chỉ chứa muối nitrat kim loại. Khối lượng muối có trong dung dịch X bằng
A. 9,68 gam. B. 7,58 gam C. 7,20 gam D. 6,58 gam
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng.
B. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
C. Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
D. Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc toả nhiệt.
Câu 21. Điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch H
2
SO
4
tác dụng với muối sunfit. Muối
nào sau đây được chọn để điều chế SO
2
là thuận lợi nhất ?
A. Na
2
SO
3
và CaSO
3
. B. CaSO
3
và BaSO
3

C. BaSO

Câu 25. Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)
3
từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:
A. Cho dung dịch AlCl
3
tác dung với dung dịch NaOH dư
B. Cho dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
vừa đủ
C. Cho dung dịch AlCl
3
với dung dịch NH
3
dư.
D. Cho dung dịch NaAlO
2
tác dụng với dung dịch HCl dư
Câu 26. Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
A. Dùng phương pháp nhiệt luyện B. Điện phân hợp chất nóng chảy
C. Dùng phương pháp thuỷ luyện D. Điện phân dung dich muối
Câu 27. Có hai chất bột riêng biệt Fe
3
O
4

(đktc). Kim loại R là
A. Zn. B. Mg. C. Ni. D. Cd.
Câu 30. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Đun nóng rượu metylic với axit H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C không thu được anken.
B. Anilin không làm nước quì tím hoá xanh.
C. Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Tất cả các rượu no đa chức đều hoà tan được Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 31. Cho a mol AlCl
3
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Để sau phản ứng thu được kết tủa thì tỉ lệ a :
b bằng
A. a/b = 1/5 B. a/b = 1/4 C . a/b > 1/4 D . a/b < 1/4
Câu 32. Cho 6,94 gam hỗn hợp gồm Fe
x
O
y
và Al hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1,8 M, tạo ra
0,672 lít H

Câu 34. Cho Na dư vào m gam dung dịch rượu etylic trong nước, thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam. Nông
độ phần trăm C
2
H
5
OH trong dung dịch bằng
A. 75,57 % B. 72,57 % C. 70,57 % D. 68,57 %
Câu 35. Các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit : NH
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, NH
4
Cl. pH của chúng tăng dần theo
thứ tự
A. NH
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, NH
4
Cl B. NH
4
Cl, Na
2
CO

2
O
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.
C. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
4
.
D. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl.
Câu 37. Cho sơ đồ phản ứng :
X + HNO
3

loãng


Fe(NO
3
)
3
+ NO

+ H
2
O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.
Câu 38. Trong sơ đồ phản ứng : a) Cu + X

Y + Z ; b) Fe + Y

; Cu(NO
3
)
2
D. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3

Câu 39. X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H
2
, sinh ra ancol Y.
Y tác dụng với Na dư được thể tích H
2
đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng
điều kiện). X có công thức tổng quát là
A. C
n
H
2n – 1
CHO B. C
n
H
2n

2
H
5
OH

CH
3
CHO

CH
3
COOH

CH
3
COOC
2
H
5


C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hoá khử là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 42. Có 2 axit cacboxylic X và Y. Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2 mol H
2

7 D. C
n
H
2n – 2
O, n

3
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Điều khẳng định nào sau
đây luôn đúng.
A. X là một anken B. X là một xicloankan
C. Phân tử X chứa một liên kết

D. Tỉ lệ số H : số C trong X luôn bằng 2:1
Câu 45. Tơ capron là một loại
A. tơ axetat B. tơ visco C. tơ poliamit D. tơ polieste.
Câu 46. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3

A. axetandehit, butin -1, eten B. axetandehit, butin -2, etin
C. natri fomiat, vinylaxetilen, etin D. natri fomiat, vinylaxetilen, eten.
Câu 47. Điện phân dung dịch CuCl
2
với điện cức trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một
lượng khí X ở anot. Hấp thụ toàn bộ lượng khí x trên vào 200 ml dung dịch NaOH ( ở nhiệt độ thường ). Sau

)COOH
Câu 49. Cho dãy các chất : Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong dãy có tính
chất lưỡng tính là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
. Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a
mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. HOOC-CH
2
CH
2

nóng, dung dịch thu được chứa
A. KCl, KOH. B. KCl. C. KCl, KHCO
3
, BaCl
2
. D. KCl, KOH, BaCl
2
.
Câu 2: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
6
H
6
O
2
. Biết X tác đụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol là 1 :
2. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 3: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl

SO
4
. B. Ag
2
O/NH
3
, dung dịch H
2
SO
4
.
C. Cu(OH)
2
, dung dịch NaOH. D. dung dịch NaOH, dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 7: Cho sơ đồ: Rượu  anken  polime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử
C
5
H
12
O có mạch cacbon phân nhánh:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 8: Cho các chất: C
2
H
6
, C

3
CH(CH
3
)CH
2
OH. B. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
OH.
C. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
OH.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O

H
6
O
4
.
Câu 12: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO
3
)
2
, H
2
O. B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
dư, H
2
O.
C. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
dư, H

2+
, Ba
2+
, H
+
ra khỏi dung dịch ban đầu?
A. K
2
CO
3
. B. NaOH. C. Na
2
SO
4
. D. AgNO
3
.
Câu 14: Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu được 8,96 lít
khí H
2
.Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 22,4 lít khí H
2
. (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn,
các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, cho Al = 27, Ba = 137). m có giá trị là:
A. 29,9 gam. B. 27,2 gam. C. 16,8 gam. D. 24,6 gam.
Câu 15: Cho các câu sau:
1- Chất béo thuộc loại chất este.
+ CuO + O

3
COOH; C
2
H
5
COOH.
C. HCOOH; (COOH)
2
. D. CH
3
COOH; CH
2
(COOH)
2
.
Câu 18: Đun 9,2 gam glixerin và 9 gam CH
3
COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại
nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là:
A. 8,76. B. 9,64. C. 7,54. D. 6,54.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hợp chất thơm X thu được 2,86 gam CO
2
, 0,45 gam H
2
O và 0,53 gam Na
2
CO
3
.
X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức của X là

O
4
. B. Al và Fe
2
O
3
. C. Al và FeO. D. Al và Fe
3
O
4
.
Câu 21: Cho V lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M thu
được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là (cho C = 12, O =16, Ba = 137)
A. 6,272 lít. B. 8,064 lít. C. 8,512 lít. D. 2,688 lít.
Câu 22: Cho 10 gam hỗn hợp Fe, Cu (chứa 40% Fe) vào một lượng H
2
SO
4
đặc, đun nóng. Kết thúc phản ứng, thu được
dung dịch X, khí Y và còn lại 6,64 gam chất rắn. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là
(cho O = 16; S = 32; Fe = 56; Cu = 64)
A. 9,12 gam. B. 12,5 gam. C. 14,52 gam. D. 11,24 gam.
Câu 23: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4

2
H
3
COOH.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một hợp hợp chất amin đơn chức Y bằng một lượng không khí vừa đủ. Dẫn toàn
bộ khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 6 gam kết tủa và 9,632 lít khí (ở đktc) duy nhất
thoát ra khỏi bình. Tìm công thức phân tử của Y.
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
11
N.
Câu 28: Khử 1,6 gam hỗn hợp hai anđehit no bằng khí H
2
thu được hỗn hợp hai rượu. Đun hai rượu này với H
2
SO
4

+
bị khử. D. ion K
+
bị oxi hoá.
Câu 30: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl
2
và Mg(HCO
3
)
2
ta có thể dùng
A. Na
3
PO
4
. B. NaOH. C. NaCl. D. Ca(OH)
2
.
Câu 31: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một rượu.
Hai chất hữu cơ đó là
1) X, Y là hai este của cùng một rượu. 2) X, Y là hai este của cùng một axit.
3) X, Y là một este và một axit. 4) X, Y là một este và một rượu.
Những câu đúng là
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (3).
Câu 32: Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propanol-1 với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp từ 140
o

, C
4
H
10
O, C
4
H
11
N. B. C
4
H
11
N, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
O, C
4
H
10
.
C. C
4
H
11
N, C

B. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.
D. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam một rượu thu được 33a/23 gam CO
2
và 18a/23 gam H
2
O. Rượu đó là:
A. C
2
H
5
OH. B. C
2
H
4
(OH)
2
. C. C
3
H
7
OH. D. C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 36: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức bằng 180 ml dung dịch MOH 1 mol/lít (M là kim loại

4
. B. NaNO
3
. C. NaHCO
3
. D. (NH
4
)
2
SO
4
.Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ. Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản
ứng là (cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56)
A. 53,6 gam. B. 54,4 gam. C. 92 gam D. 92,8 gam.
Câu 41: Chỉ dùng thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại: Mg,
Al, Fe, Cu, Ba?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng:

Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại,
biết rằng có khí NO bay ra.

(Cho C = 12; O = 16; Fe = 56; Cu = 64).Copyright © - Đề 005 - 4 -
A. 14,4 gam B. 7,2 gam. C. 16 gam. D. 32 gam.
Câu 44: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?
A. Al
3+
; Mg
2+
; Na
+
; F

; O
2
. B. Na
+
; O
2
; Al
3+
; F

; Mg
2+
.

. B. Fe
2
O
3
, NO
2
. C. Fe, NO
2
, O
2
. D. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
.
Câu 46: Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: CH
2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O

10
O
2
thu được một rượu. Đun rượu này với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C được hỗn hợp hai
olefin. Este đó là:
A. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
. B. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
.
C. HCOOCH(CH
3
)C
2

2
và KNO
3
.
Câu 50: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện tượng quan sát được là

A. sủi bọt khí và vẩn đục. B. vẩn đục.
C. sủi bọt khí. D. vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.

Copyright © - Đề 006

- 1 -
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Đề 006(Đề thi có 05 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Thực hiện p/ư nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe

2

(đktc). Phần trăm khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A. 49,09% và 50,91%. B. 36,82% và 63,18%.
C. 61,36% và 38,64%. D. 73,64% và 26,36%.
Câu 4. Cho 2,2 gam hỗn hợp Al và Fe trong đó số nguyên tử Al gấp đôi số nguyên tử Fe, tác dụng với lượng dư dung
dịch muối clorua của kim loại M ( M có hoá trị II trong muối và đứng sau Al, Fe trong dãy điện hoá) thu được 5,12 gam
chất rắn. Công thức muối của kim loại M là:
A. Ni. B. Pb. C. Cu. D. Hg.
Câu 5. X là một hiđrocacbon ở thể khí. Đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích khí CO
2
gấp hai lần thể tích hơi nước.
Nếu đốt cháy hoàn toàn X bằng một thể tích khí oxi dùng dư 20% thì hỗn hợp khí thu được sau khi làm ngưng tụ hơi
nước sẽ bằng 2,5 lần thể tích của X đem đốt.( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện t
o
, p) Công thức của X là chất
nào sau đây:
A. C
2
H
4
. B. C
4
H
4
. C. C
3
H
4
. D. C

, FeCl
3
, NaNO
3
, Ca(NO
3
)
2
Chỉ cần
dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử, có thể nhận biết được từng dung dịch trên. Hoá chất đó là hoá chất nào sau đây ?
A. dung dịch Ba(OH)
2
B. dung dịch MgCl
2

C. dung dịch KOH D. phenolphtalein.
Câu 8. Hoà tan hết 2,2 gam hỗn hợp Al và Fe bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được dung dịch Y và 448 ml khí (đktc)
gồm N
2
O và N
2
có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là:
A. 0,56g B. 1,12g C. 0,84g D.1,68g
Câu 9. Cho 3,584 lít (đktc) hỗn hợp gồm một ankan (X), một anken (Y), một ankin (Z). Lấy ½ hỗn hợp cho tác dụng với
dung dịch AgNO
3
dư trong amoniac thấy thể tích hỗn hợp giảm 12,5% và thu được 1,47 gam kết tủa. Cho ½ hỗn hợp còn
lại đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,22 gam và có 13,6 gam brom đã phản ứng. Đốt cháy

8
, C
2
H
4
, C
2
H
2
. D. CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
.
Câu 10. Cho hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với H
2
O (xt, t
o
) rồi tách lấy toàn bộ
rượu tạo thành. Chia hỗn hợp rượu thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với Na tạo ra 420 ml khí H
2
(đktc). Đốt
cháy hoàn toàn phần 2 thu được CO
2

OH và C
2
H
5
OH
Câu 11. Trộn lẫn 30 ml dung dịch HCl a mol/l với 50 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 12,5 được dung dịch X có pH = 10.
Nồng độ mol của dung dịch HCl : a có giá trị bằng:
A. 0,0524M. B. 0,5240M C. 0,2524M D. 0,0254M.
Câu 12. Cho các chất sau : CH
2
=CH-Cl (1) ; CH
3
-CH
2
-Cl (2) ; CH
2
=CH-CH=O (3) ; CH
3
-CH=O (4).
Độ phân cực phân tử được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau :
Copyright © - Đề 006

- 2 -
A. 1, 2, 3, 4 B.3, 4, 2, 1 C. 3, 4, 1, 2 D. 4, 3, 2, 1.
Câu 13. Đốt cháy hỗn hợp khí X gồm H
2
S và 6,72 lít khí O
2

.
Câu 15. Hoà tan 14,3 gam Na
2
CO
3
.10H
2
O vào 85,7 gam nước được dung dịch X. Cho rằng khối lượng riêng của nước là
1g/ml và thể tích của nước là thể tích dung dịch. Nồng độ % và khối lượng riêng của dung dịch X lần lượt bằng :
A. 5,3 % và 1,06 g/ml. B. 5,3 % và 1,17 g/ml.
C. 14,3 % và 1,06 g/ml. D. 14,3 % và 1,17 g/ml.
Câu 16. Một hỗn hợp khí gồm CO
2
và khí X, trong đó CO
2
chiếm 82,5% khối lượng còn X chiếm 25% thể tích. Biết hỗn
hợp khí này có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. Khí X là chất khí nào sau đây ?
A. CO. B. NO C. C
2
H
2
. D. C
2
H
4
.
Câu 17. Một hỗn hợp gồm Al
2
(SO
4

4
. B. Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; H
2
SO
4
.
C. CuSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
SO
4
. D. CuSO
4
; FeSO
4

Câu 20. Cho 3,8 gam hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp X có
khối lượng 5,24 gam. Thể tích (tối thiểu) dung dịch HCl 0,5M cần dùng để hoà tan hoàn toàn X là:
A. 180 ml B. 360 ml C. 240 ml D. 480 ml.
Câu 21. Cho một lượng bột CaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%, sau phản ứng thu được dung dịch X
trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,2% và CaCl
2
là a%. Giá trị phù hợp của a là:
A. 10,51% B.11,51% C. 11,09% D. 10,09%
Câu 22. Hỗn hợp Z gồm 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp Z
thu được CO
2
có khối lượng lớn hơn khối lượng H
2
O là 2,73 gam. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp Z như trên cho tác
dụng với NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được lượng muối khan là 3,9 gam. Công thức 2 axit là:
A. HCOOH và CH
3
COOH B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5

4
(OH)
2
D. C
3
H
7
OH
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam rượu no Z thu được 1,8 gam nước. Biết M
Z
< 100. Số công thức cấu tạo có thể có
của Z là:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 25. Cho 3,1 gam ancol(rượu) X tác dụng với Na dư, sinh ra 5,3 gam ancolat. Công thức rượu X là:
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
2
H
4
(OH)
2

4
(OH)
2
; Z : H
2
CO
2

C. Y : C
2
H
5
OH ; Z : C
2
H
2
O
4
D. Y : C
2
H
4
(OH)
2
; Z : C
2
H
2
O
4

y
(đktc).
Khối lượng HNO
3
đã tham gia phản ứng là:
A. 34,02 gam B. 35,28 gam C. 11,34 gam D. 31,50 gam.
Câu 30. Cho 18,56 gam một oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HNO
3
tạo ra 0,224 lít khí(đktc) một oxit của nitơ. Công
thức của oxit sắt và oxit nitơ lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
và N
2
O B. Fe
3
O
4
và NO
2
C. Fe
2
O
3
và NO D. Fe
3
O
4

CO
3
là muối nào sau đây, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ? (cho Ba = 137, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb =
85, Cs = 133, C = 12, O = 16):
A. Rb
2
CO
3
B. Cs
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
D. K
2
CO
3

Câu 33. Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO
3
và K
2
CO
3
phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y. Sục toàn bộ khí Y
từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)
2

2
OH B. CH
3
CH
2
COONa và CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
COONa và HOCH
2
CH
2
OH D. NaOOCCH
2
COONa và CH
3
OH.
Câu 35. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá hỗn hợp vinyl axetat và phenyl axetat bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng.
Sản phẩm thu được ngoài natri axetat còn có:
A. rượu vinylic và rượu benzylic. B. axetandehit và natri phenolat.
C. axetandehit và phenol. D. rượu vinylic và phenol.
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) bằng oxi,
thu được 6,3 gam H
2

3
NCH
3

Câu 37. Hỗn hợp R gồm Fe
2
O
3
, CuO, CaO có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:3. Dẫn 14 lít khí CO (đktc) đi vào ống sứ
đựng R nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, được khí T có tỉ khối so với hiđro bằng 20,4 và chất rắn X. Phần trăm khối
lượng các chất rắn trong X:
A. 27,45% Fe ; 31,37% Cu ; 41,18% CaO B. 41,18% Fe ; 31,37% Cu ; 27,45% CaO
C. 35,56% Fe ; 31,11% Cu ; 33,33% Ca D. 31,11% Fe ; 35,56% Cu ; 33,33% Ca
Câu 38. Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh. Xà phòng
hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E. Cô cạn dung dịch E được chất
rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO
2
(đktc), 28,35 gam H
2
O và m gam K
2
CO
3
.
Công thức cấu tạo của Y và giá trị của m là:
A. CH
3
CH(CH
3
)COOH ; m = 51,75g B. CH

4

(không chứa clo). Nung X
4
thấy sinh ra khí X
5
( M=32đvC). Nhiệt phân X thu được khí X
6
(M= 44đvC) và nước. Các
chất X
1
, X
3,
X
4
, X
5
, X
6
lần lượt là:
A. NH
3
; NO ; KNO
3
; O
2
; CO
2
B. NH
3

Câu 40. Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Phản ứng NH
4
NO
3
+ KOH
o
t

KNO
3
+ NH
3
+ H
2
O dùng điều chế NH
3
trong PTN
B. Phản ứng 2NH
3
+ 3CuO
o
t

3Cu + N
2
+ 3H
2
O dùng minh hoạ tính khử của NH
3

8
H
14
O
4
) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau:
a) C
8
H
14
O
4
+ 2NaOH → X
1
+ X
2
+ H
2
O. b) X
1
+ H
2
SO
4
→ X
3
+ Na
2
SO
4

2
)
4
COOCH
3

C. CH
3
OOC(CH
2
)
5
COOH D. CH
3
CH
2
OOC(CH
2
)
4
COOH
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với axit
HOOCC
6
H
4
COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:
A. Nilon-6,6 B. Capron C. Lapsan D. Enang.
Câu 43. Nung 6,58 gam Cu(NO
3

C. Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại.
D. Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối.
Câu 45. Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố. Nhiệt phân X thu được hỗn hợp 2 chất khí và hơi có tỉ khối so với nhau bằng
0,642. Công thức phân tử nào sau đây được coi là hợp lí đối với X:
A. NH
4
Cl B. NH
4
NO
2.
C. NH
4
NO
3
D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 46. Bốn hiđrocacbon đều là chất khí ở điều kiện thường. Khi phân huỷ hoàn toàn mỗi chất trên thành cacbon và
hiđro, thể tích khí thu được đều gấp đôi thể tích hiđrocacbon ban đầu. Vậy bốn chất trên:
A. đều là ankan. B. đều là anken. C. đều là ankin. D. đều có 4H trong phân tử.
Câu 47. Hỗn hợp X gồm K và Zn có khối lượng 14,3 gam, tan hết trong một lượng nước dư tạo ra dung dịch Y chỉ chứa
một chất tan duy nhất và khí H
2
(đktc). Khối lượng K và thể tích H
2
tạo ra là:
A. 3,9g và 2,24lít B. 7,8g và 2,24lít C. 7,8g và 4,48lít D. 7,8g và 1,12lít.
Câu 48. Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO

(Đề thi có 05 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Nhận định nào sau đây về HNO
3
là không đúng?
A. Axit nitric là chất lỏng dễ tan trong nước và dễ bay hơi.
B. Axit nitric thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại…
C. Axit nitric có tính oxihoa mạnh, đó là tính chất của NO
3
-
trong dung dịch axit.
D. Axit nitric đặc thường có màu vàng là do HNO
3
kém bền, phân huỷ tạo thành NO
2
.
Câu 2: Câu nào sau đây sai ?
A. Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai
B. Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
C. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H
2
hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
D. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm oxi và clo tác dụng hết với hỗn hợp Y gồm 4,80 g magie và 8,10 g nhôm tạo thành
37,05 g hỗn hợp các oxit và muối clorua của hai kim loại. Phần trăm thể tích của oxi trong X là: (Biết: O=16;
Cl=35,5; Mg=24; Al=27)
A. 44,44%. B. 55,56%. C. 56,55%. D. 43,45%.
Câu 4: Giả sử H có 3 đồng vị, S có 1 đồng vị, O có 3 đồng vị. Sô phân tử H2SO3 có thể có là:

2
O  2KHCO
3
4. CO
2
+ CaCO
3
↓ + H
2
O Ca(HCO
3
)
2
Thứ tự các phản ứng xẩy ra là:
A. 1, 2, 3, 4 . B. 1, 2, 4, 3. C. 1, 4, 2, 3. D. 2, 1, 3, 4.
Câu 6: Cấu hình electron đúng của nguyên tử nguyên tố Cu (Z = 29) là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2

3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
3
3d
8
.
Câu 7: Supephôtphat kép có thành phần chính là:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
. B. CaHPO
4
.
C. Ca(H
2
PO
4

SO
4
(đặc) 
0
t
2HCl ↑ + Na
2
SO
4
Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI ?
A. Do tính axit của H
2
SO
4
yếu hơn HBr và HI. B. Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm
C. Do HBr và HI sinh ra là chất độc. D. Do Br
-
, I
-
có phản ứng với H
2
SO
4
đặc, nóng.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO
3
dư, kết thúc thí nghiệm thu
được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
(Biết: Fe=56; Cu=64; H=1; O=16; N=14)
A. 30,6 gam. B. 39,9 gam. C. 43,0 gam. D. 55,4 gam.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status