Câu hỏi và bài tập môn dự báo kinh tế kinh doanh - Pdf 13

câu hỏi và bài tập ôn tập
Môn học dự báo phát triển kinh tế - xã hội
A. Câu hỏi ôn tập
Câu : Bản chất của dự báo phát triển kinh tế xã hội. Tại sao nói dự báo mang
tính xác suất nhng đáng tin cậy?
Câu 2: Cơ sở khoa học của dự báo phát triển kinh tế xã hội.
Câu3: Vì sao dự báo phải quán triệt 5 nguyên tắc. Nêu những ví dụ điển hình
về việc thực hiện các nguyên tắc này.
Câu 4: Phơng pháp đánh giá dự báo.
Câu 5: Cơ sở phơng pháp luận và phơng pháp của mô hình san mũ.
Câu 6: Tham số san trong mô hình san mũ có vai trò gì? Trình bày phơng
pháp lựa chọn tham số san tối u.
Câu 7: Mô hình san mũ có u nhợc điểm gì? Nêu phạm vi áp dụng của phơng
pháp trong dự báo.
Câu 8: Thế nào là chuỗi thời vụ? Việc dự báo các quá trình có biến động thời
vụ đợc thực hiện trên nguyên tắc nào?
Câu 9: Hãy phân biệt đối tợng áp dụng đối với các phơng pháp dự báo thời
vụ đợc trình bày trong giáo trình.
Câu 10: Phân biệt quá trình tự hồi quy và quá trình trung bình trợt.
Câu 11: Phơng pháp nhận dạng mô hình ARIMA thích hợp.
Câu 12: Bản chất của dự báo dựa trên mô hình tăng trởng và bão hoà là gì?
Câu 13: Thông qua các mô hình tăng trởng và bão hoà có thể rút ra nhận thức
gì về phơng pháp dự báo dựa trên các chuỗi thời gian.
Câu 14: T tởng cơ sở của dự báo bằng mô hình nhân tố. Nêu quy trình dự
báo.
Câu 15: Ưu nhợc điểm và phạm vi áp dụng của mô hình nhân tố.
Câu 16: Cơ sở lý luận của dự báo bằng mô hình cân đối liên ngành.
Câu 17: Ưu nhợc điểm của dự báo bằng mô hình cân đối liên ngành.
Câu 18: Bản chất và phạm vi áp dụng của phơng pháp chuyên gia.
Câu 19: Tại sao nói phơng pháp Delphi là một phơng pháp điển hình trong
lớp phơng pháp chuyên gia?

Câu 35: Dự báo tăng trởng kinh tế bằng mô hình kinh tế lợng. Ưu nhợc điểm
của chúng.
Câu 36: Trong dự báo chuyển dịch cơ cấu kinh tế cần nắm vững những tính
quy luật phổ biến nào? Hãy phân tích các tính quy luật đó.
Câu 37: Phân tích mối quan hệ giữa tăng trởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu
kinh tế. ý nghĩa của vấn đề.
Câu 38: Theo anh (chị) triển khai công tác dự báo ở Việt nam hiện nay có
những khó khăn chủ yếu gì? Phơng hớng khắc phục nh thế nào?
B. Bài tập
Chơng 2
1.Có số liệu về sản lợng lúa của Việt Nam qua các năm nh sau:
Năm
1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997
Sản lợng(tr.tấn)
7,06 8,08 9,12 10,19 11,2 12,23 13,3
Năm
1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004
Sản lợng(tr.tấn)
14,36 15,4 16,42 17,45 18,5 19,54 20,59
a)Hãy dự báo sản lợng lúa Việt Nam năm 2005?
3
b)Tính sai số bình phơng trung bình?
c) Xác định sai số dự báo và khoảng dự báo tơng ứng?
d) Có thể dự báo tin cậy sản lợng lúa đến năm nào? Vì sao?
( X^t = 6,006264 +1,041451*t ; s
2
= 0,013646 )
2. Cũng hỏi nh bài toán 1 đối với chuỗi thời gian Kim ngạch xuất khẩu của
một Công ty qua các năm nh sau: ( triệu USD)
Năm

2000 6.8 4.6 10.1 5.3
2001 6.9 3.0 10.4 6.1
2002 7.1 4.2 9.5 6.5
2003 7.3 3.6 10.4 6.5
2004 7.7 3.5 10.3 7.5
Nguồn: Tổng cục thống kê
a) Bằng phơng pháp San mũ bất biến, với hệ số san = 0,4, hãy:
- Dự báo tốc độ tăng trởng của nền kinh tế năm 2005? (7,3%)
- Dự báo tốc độ tăng trởng của ngành nông nghiệp năm 2005 ( 3,71%)
- Dự báo tốc độ tăng trởng của ngành công nghiệp năm 2005? ( 10,17%)
- Dự báo tốc độ tăng trởng của dịch vụ năm 2005? ( 6,69 %).
b) Xác định mức ảnh hởng của quan sát năm 1995 đến giá trị dự báo trong
mỗi chuỗi trên.
4
c) Xác định Sai số bình phơng trong mỗi trờng hợp trên và hãy cho biết đối
với mỗi chuỗi nên chọn tham số san bằng bao nhiêu để đạt sai số nhỏ
nhất.
4. Có số liệu về sản lợng lơng thực của một Quốc gia đợc cho ở bảng sau,
hãy dự báo sản lợng năm 2006 bằng phơng pháp San mũ, cho biết hệ số san
= 0,4. Đánh giá mô hình dự báo qua Sai số bình phơng và cho biết nên
chọn tham số san nh thế nào để có mô hình dự báo tốt hơn.
Năm
1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999
Sản lợng(tr.tấn)
12,6 14,3 16,1 17,8 19,4 21,2 23,1
Năm
2000 2001 2002 2003 2004 2005
Sản lợng(tr.tấn)
24,8 26,6 28,6 30,8 33,2 35,8
5. Có số liệu về dân số của một Quốc gia , thống kê với khoảng thời gian 5

1995 14 2001 25
1996 15 2002 27
1997 17 2003 29
1998 19 2004 32
1999 20 2005 34
2000 22 2006 36
a. Với = 0,5, hãy dự báo khối lợng xăng bán ra của đơn vị bán ra
trong năm 2007.
b. Làm gì để có thể cải thiện đợc chất lợng các dự báo?
8. Mức tiêu thụ Than của một Công ty Than thành viên (thuộc Tổng Công ty
Than Việt nam) hàng năm nh sau:
Năm Khối lợng (1000 tấn) Năm Khối lợng (1000 tấn)
1995 24 2001 24
1996 25 2002 26
1997 24 2003 25
1998 26 2004 24
1999 23 2005 27
2000 24 2006 26
a. Với = 0,4, hãy dự báo lợng than tiêu thụ của Công ty trong năm
2007.
b. Tính phần trăm sai số dự báo tuyệt đối trung bình.
c. Trọng số ảnh hởng của quan sát thứ 6 (năm 2000) tới giá trị dự báo
là bao nhiêu. Làm thế nào để tăng trọng số đó?
9. Có chuỗi thời gian về tiêu thụ Xi măng của một địa phơng A trong thời
gian từ năm 1995 đến năm 2006, đơn vị tính là nghìn tấn.
Năm SL tiêu thụ Năm SL tiêu thụ Năm SL tiêu thụ
1985 180 1999 201 2003 234
1996 180 2000 209 2004 245
1997 188 2001 221 2005 246
1998 194 2002 229 2006 251

Khối l-
ợng
22,2 26,2 24 32,2 27 30 29,2 36 34,1 37 38 43 39 43,2 41,4 50
13. Có chuỗi thời gian về tình hình tiêu thụ đồ uống của một đại lý ở địa ph-
ơng A theo các quý trong năm đợc theo dõi trong bảng dới.
Năm 1998 Năm 1999 Năm 2000 Năm 2001
Quý I 8 10 12 16
Quý II 14 19 21 23
Quý III 12 16 17 20
Quý IV 9 12 13 15
a. Dự báo doanh thu của đại lý trong năm 2002. Biết rằng các tham số
= 0,01; = 0,1; = 0,8; a
0
= 10,97 ; b
0
= 0,61
7
b. Làm gì để dự báo cho kết quả tốt hơn.
14. Một công ty khai khoáng có khối lợng khai thác theo các mùa Ma và
mùa Khô từ năm 2001 đến năm 2006 nh sau:
Năm Mùa
Sản lợng
(1000 tấn)
Năm Mùa
Sản lợng
(1000 tấn)
Năm 2001
Ma 13
Năm 2004
Ma 20

Vụ Hè Thu 18.6 22 26 28 32
Vụ Đông 15 20 24 25 30
a. Hãy dự báo sản lợng của từng vụ trong năm 2007.
b. Tính phần trăm sai số tuyệt đối trung bình (MAPE)
16. Một cửa hàng bán Thảm Len có doanh số bán ra (đơn vị nghìn USD) theo
các quý trong năm nh sau:
8
Quý Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006
I 141 157 181 206
II 132 147 166 193
III 152 168 192 222
IV 171 192 221 254
a. Dự báo doanh số bán ra của Cửa hàng trong năm 2007.
b. Cần những thông tin gì thêm để dự báo cho kết quả tốt hơn?
17. Công ty APPLE Việt nam muốn có kết quả dự báo về doanh thu của
mình trong thời gian tới để có cơ sở cho việc lập kế hoạch kinh doanh và ra
quyết định quản lý công ty trong năm tới. Căn cứ vào số liệu mà phòng kinh
doanh cung cấp, các chuyên viên kế hoạch tiến hành dự báo. Giả sử rằng bạn
là một chuyên viên của công ty, bạn sẽ:
Bảng ghi chép doanh thu (triệu USD)
Năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006
Hè - Thu 8.4 8.9 9.4 10.6 10.9 11.2
Đông - Xuân 4.8 4.7 5.3 5.7 6.1 6.5
a. Sử dụng phơng pháp gì để dự báo doanh thu trong năm tới của
Công ty? Hãy giải thích lý do lựa chọn phơng pháp đó và doanh thu
năm tới là bao nhiêu?
b. Tính phần trăm sai số tuyệt đối trung bình MAPE.
18. Có số liệu về năng suất lúa theo mùa ( tấn / ha) đợc thống kê theo chuỗi
sau đây:
Năm

a. Hãy dự báo giá gạo tại thị trờng này trong các tháng 13 và 15.
b. Khi tầm xa dự báo lớn kết quả còn chính xác không? Vì sao?
20. Có chuỗi thời gian ghi chép số lợng tiền tiết kiệm của dân c tại Ngân
hàng địa phơng theo các tháng thể hiện trong bảng. Ngời ta tiến hành phân
tích và phát hiện ra rằng chuỗi thời gian này tuân theo quá trình tự tơng quan
bậc hai, AR(2).
Tháng
Tiền gửi
(tỷ đ)
Tháng
Tiền gửi
(tỷ đ)
Tháng
Tiền gửi
(tỷ đ)
1 2.5 5 3.5 9 3.1
2 2.3 6 3.2 10 4
3 2.7 7 3.6 11 3.6
4 2.9 8 3.4 12 3.2
a.Hãy dự báo tiền gửi của dân cự tại ngân hàng trong các tháng 13, 14, 15.
b. Tính phần trăm sai số tuyệt đối trung bình (MAPE)
c. Có nhận xét gì về kết qủa dự báo.
Chơng 5
21. ở một quốc gia, dân số điều tra tại các thời điểm cách nhau 10 năm đợc
phản ánh trong bảng sau: ( đơn vị: triệu ngời)

Năm t 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Dân số 12,5 16,7 21,8 28,2 35,6 43,1 51,2 58,5 65,3 71,2 75,9
Năm t 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
Dân số 79,7 82,7 85 86,6 87,8 88,6 89,1 89,4 89,6


25. Số tiền gửi tiết kiệm (triệu đồng) của một Xã tại Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện trong thời gian từ năm 1997 đến năm
2006 quan sát đợc nh sau:
Năm 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
T gửi 120 124 130 135 140 146 152 158 164 170
a. Hãy dự báo số tiền gửi tiết kiệm của địa phơng trên tại các năm
2010.
b. Tính phần trăm sai số tuyệt đối trung bình (MAPE)
c. Có nhận xét gì về kết quả dự báo.
11
26. Hiện tại (năm 2000), ở một địa phơng có 2500 hộ trong đó tỷ lệ hộ
nghèo, đói là 11%, tỷ lệ hộ có mức sống trung bình là 19% và các số liệu này
đợc dự báo là không có thay đổi gì trong vòng nhiều năm tới (có nhiều lý
do). Các nhà Thống kê địa phơng phát hiện ra rằng tỷ lệ hộ có xe máy chỉ rơi
vào các trờng hợp hộ có mức sống từ khá trở lên và cụ thể từng năm nh sau:
Năm 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000
Tỷ lệ hộ
có xe máy
3.4 6.7 10.5 14.6 18.7 26.4 37.8 48.6 56.4 62.3
a. Hãy dự báo số hộ trong địa phơng có xe máy năm 2001 là bao
nhiêu?
b. Tính phần trăm sai số dự báo tuyệt đối trung bình (MAPE).
c. Nhận xét về các kết quả tính toán đợc.
27. Có số liệu về dân số của Việt Nam từ năm 1921 1996 ( điều tra cách 5
năm) cho ở bảng sau. ( đơn vị : 1 triệu ngời)
Năm
1921 1926 1931 1936 1941 1946 1951 1956
DS Xt
15,6 17,1 17,7 18,9 20,2 21,4 23,1 26,8

68.8 9.75 71.23
4
73.4 10.03 71.54
5
76.9 10.38 71.82
6
82.3 10.49 72.08
7
87.6 10.92 72.28
8
93.7 11.31 72.86
9
99.1 11.74 73.44
10
106.4 12.32 73.88
11
112.1 12.64 74.18
12
114.9 12.5 74.26
13
122.2 12.83 75.3
14
127.1 12.97 77.66
a) Hãy dự báo giá trị sản xuất nông nghiệp năm 15 bằng hàm 1 nhân tố
theo Diện tích canh tác , biết diện tích canh tác là 13,03 triệu ha; xác
định khoảng dự báo tơng ứng.
b) Hãy dự báo giá trị sản xuất nông nghiệp năm 15 bằng hàm 1 nhân tố
theo tỷ lệ thời gian lao động nông thôn, biết tỷ lệ năm dự báo là 78%
và xác định khoảng dự báo tơng ứng.
c) Hãy dự báo giá trị sản xuất nông nghiệp năm 15 bằng hàm 2 nhân tố

13
1992
102 15 7
1997
144 23 12
1993
106 19 6
1998
159 22 14
1994
128 16 12
1999
161 25 14
1995
138 15 15
2000
163 24 16
1996
139 17 12
2001
180 26 17
a. Dự báo doanh thu của Công ty trong tháng tới, biết chi phí quảng
cáo dự kiến là 18 và lơng dự kiến 16.
b. Tính độ xác định R
2
c. Có nhận xét gì về kết quả tính toán đợc?
31. Chúng ta có dãy số liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của một công ty Y
(tấn) với chi phí quảng cáo X
1
(trăm triệu đồng) và giá của sản phẩm (X

(Xt) trên cơ sở các chuỗi thời gian đã cho sau đây: ( đơn vị tính: 1000 đồng)
14
Năm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Xt
250 260 270 280 290 300 310 320 330 340 350
Yt
160 169 178 186 194 201 208 214 220 225 228
Xác định sai số và khoảng dự báo, cho biết t

( 11) = 2,3.
Chơng 7
34. Cho nền kinh tế giả định gồm 3 ngành, có ma trận hệ số chi phí trực tiếp
A, véc tơ sản phẩm cuối cùng Y
(0)
của bảng cân đối liên ngành kỳ gốc nh
sau:
A=










3,01,02,0
2,02,01,0

36
28
20
thì tốc độ
tăng trởng kinh tế phải đạt bao nhiêu? Lập bảng cân đối liên ngành tĩnh.
35. Giả sử nền kinh tế có 3 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp, ma trận
hệ số vốn cận biên và véc tơ sản phẩm các ngành của bảng cân đối liên
ngành kỳ gốc nh sau:
A=










2,01,02,0
1,02,01,0
1,01,02,0
; f =














48
40
30
thì sản l-
ợng của các ngành là bao nhiêu? Hãy lập bảng cân đối liên ngành của năm
dự báo.
36. Giả sử nền kinh tế có 3 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp và véc tơ
sản phẩm cuối cùng của bảng cân đối liên ngành kỳ gốc nh sau:
A=










3,01,02,0
2,02,01,0
2,02,02,0
và Y
(0)

24
thì tốc độ
tăng trởng kinh tế phải đạt bao nhiêu?
b) Xác định nhu cầu vốn đầu t cho mục tiêu tăng trởng trên biết véc tơ tỷ suất
đầu t trực tiếp là e =










20.0
15.0
25.0

37. Giả sử nền kinh tế có 3 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp và véc
tơ sản phẩm cuối cùng của bảng cân đối liên ngành kỳ gốc nh sau:
A=













32
24
20
thì tốc độ
tăng trởng kinh tế phải đạt bao nhiêu?
b) Xác định nhu cầu vốn đầu t thời kỳ dự báo, cho biết: e =
0,15
0,12
0, 25 38. Một nhà máy sản xuất ba loại sản phẩm A, B, C và các sản phẩm này có
quan hệ với nhau thể hiện thông qua ma trận hệ số chi phí trực tiếp:
A =














70
75
50
.
16
39. Giả sử một ngành có ba nhà máy và mỗi nhà máy chỉ sản xuất một loại
sản phẩm và chúng có mối quan hệ với nhau thông qua ma trận hệ số chi phí
trực tiếp của bảng cân đối liên ngành năm 2006 là:
A =










2,03,01,0
2,01,03,0
1,02,02,0
a. Với vector sản lợng tiêu dùng sau cùng là Y =























=
50
70
60
X
0,20,10,1
0,1 0,2 0,3
0,2 0,1 0,2
=f
0,10,10,2
0,2 0,1 0,1

28
22
a. Dự báo sản lợng của nền kinh tế cho các năm (t+1), ( t+2).
b. Lập bảng cân đối liên ngành động.
41. Giả sử một nền kinh tế có ba ngành. Tại năm 2005 các này ngành có mối
quan hệ thể hiện trong bảng hệ số chi phí trực tiếp và vector sản phẩm sau
cùng là Y:
A =










3,01,02,0
2,04,03,0
2,02,01,0
Y =









Số ý kiến trả lời đồng ý
-Sớm hơn 10 năm 3
- Từ 10 -12 năm 8
- Từ 12 -14 năm 15
- Từ 14 -16 năm 12
- Từ 16 -18 năm 13
- Từ 18 -20 năm 11
- Từ 20 -22 năm 13
- Từ 22 -24 năm 13
- Từ 24 -26 năm 6
- Từ 26 -28 năm 4
- Sau 28 -30 năm 2
-Trên 30 năm 0
43.Hãy xử lý và rút ra kết luận từ bảng đánh giá sau của các chuyên gia:
O / E E1 E2 E3 E4 E5
O1
100 100 90 90 100
O2
90 100 100 90 100
O3
80 90 90 90 90
O4
70 80 60 80 90
O5
60 70 70 70 80
O6
50 60 50 60 70
07
50 50 40 50 60
O8

70 80 90 60 100
Lợi nhuận
80 90 80 80 90
Đất canh tác
90 70 80 100 80
a. Hãy đánh giá tầm quan trọng của các sự kiện. Tính độ thống nhất ý
kiến chuyên gia.
b. Có bình luận gì về kết quả dự báo?
46. Ngời ta tiến hành cuộc trng cầu hỏi ý kiến 140 chuyên gia để dự báo
Khi nào có các chuyến bay thơng mại dài ngày lên Sao Hỏa, thu đợc kết
quả nh sau:
Thời
gian
< 5
năm
5-
10
10-
15
15-
20
20-
25
25-
30
30-
35
35-
40
40-

3
90 80 90 90 80
Cầu trong nớc về hàng lậu cao O
4
70 80 70 80 70
19
Siêu lợi nhuận O
5
100 100 90 90 100
c. Tính độ thống nhất ý kiến của các chuyên gia và đa ra kết luận.
d. Anh (chị ) có ý kiến gì khi liên hệ kết quả dự báo này với tình hình thực
tế ở nớc ta hiện nay?
48. Hãy xử lý và đa ra kết luận trong trờng hợp đánh giá của các chuyên gia
đợc cho trong bảng sau đây:
Thời gian xuất hiện sự kiện
( Tính từ năm 2000 )
Số ý kiến trả lời đồng ý
-Sớm hơn 10 năm 3
- Từ 10 -12 năm 6
- Từ 12 -14 năm 17
- Từ 14 -16 năm 12
- Từ 16 -18 năm 13
- Từ 18 -20 năm 11
- Từ 20 -22 năm 13
- Từ 22 -24 năm 13
- Từ 24 -26 năm 8
- Từ 26 -28 năm 4
- Sau 28 năm 0
Một số bài tập tổng hợp chơng 11, 12 và 13
Bài 1: Một xí nghiệp sản xuất ba mặt hàng có mối quan hệ với nhau

50
40
b. Dự báo vốn lu động năm tới.
20
Bài 2: Một ngành có ba công ty thành viên chuyên môn hoá vào ba
lĩnh vực khác nhau và chúng có mối liên hệ theo ma trận hệ số chí phí trực
tiếp A=










2,03,01,0
1,03,02,0
3,01,02,0
.
Biết rằng sản lợng của từng ngành năm 2001 là: X
2001
=











2,01,015,0
15,02,02,0
1,015,015,0
và sản lợng của từng ngành năm gốc (2001) là X=










20
26
18
.
a. Dự báo tốc độ tăng trởng của nền kinh tế nói trên, biết rằng
vector tiêu dùng sau cùng Y=













52
17
40
a. Tính tổng sản lợng của toàn bộ nền kinh tế năm 2001.
21
b. Biết hệ vector sản phẩm tiêu dùng sau cùng của ba ngành trong năm
2002 thay đổi thành Y =










65
24
30
. Hãy dự báo sản lợng của các ngành
cho năm 2002.
c. Dự báo khối lợng vốn đầu t cho năm 2002, biết vector e = (0,1, 0,15,
0,1).


22
20
4,15
a. Dự báo sản lợng của ngành năm 2002, biết vector tiêu dùng sau cùng năm
2002 là: Y
2002
=










15
12
10
. Tính tốc độ tăng trởng của ngành năm dự báo.
b. Tính nhu cầu vốn đầu t, biết rằng e = (0,2 0,25 0,2)
Hết
22
23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status