Nghiên cứu quá trình tương tác biển lục địa và ảnh hưởng của chúng đến các hệ sinh thái ven bờ đông và bờ tây nam bộ - Pdf 13

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TPHCM

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.09/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP

NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH TƯƠNG TÁC BIỂN – LỤC ðỊA VÀ ẢNH HƯỞNG
CỦA CHÚNG ðẾN CÁC HỆ SINH THÁI VEN BỜ
ðÔNG VÀ BỜ TÂY NAM BỘ
(
MÃ SỐ KC 09-12/06-10
) Cơ quan chủ trì: Trường ðại học Khoa học Tự nhiên TpHCM
Chủ nhiệm ñề tài: PGS.TS.Nguyễn Kỳ Phùng

Bộ Khoa học và Công nghệ
TP.HCM, THÁNG 5-2011
DANH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN THAM GIA ĐỀ TÀI
TT Tên tổ chức, cá nhân Cơ quan công tác
1 PGS.TS. Nguyễn Thị Bảy Đại học Bách khoa TpHCM
2 TS. Huỳnh Công Hoài Đại học Bách khoa TpHCM
3 Ths. Nguyễn Ngọc Minh Đại học Bách khoa TpHCM
4 PGS.TS. La Thị Cang Đại học Khoa học Tự nhiên TpHCM
5 Ths. Đào Nguyên Khôi Đại học Khoa học Tự nhiên TpHCM
6 Ths.NCS. Dương Thúy Nga Đại học Khoa học Tự nhiên TpHCM
7 TS. Đặng Văn Tỏ Đại học Khoa học Tự nhiên TpHCM
8 ThS. Lê Ngọc Tuấn Đại học Khoa học Tự nhiên TpHCM
9 PGS. TS. Vũ Văn Phái Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
10 GS.TSKH. Đặng Trung Thuận Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
11 PGS.TSKH. Nguyễn Tác An Viện Hải dương học
12 TS. Lã Văn Bài Viện Hải dương học
13 TS. Nguyễn Văn Khôi Viện Hải dương học
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ðỀ TÀI

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên ñề tài: “Nghiên cứu quá trình tương tác biển – lục ñịa và ảnh hưởng
của chúng ñến các hệ sinh thái ven bờ ðông và bờ Tây Nam Bộ”

Mã số ñề tài: KC.09.12/06-10
Thuộc chương trình: KC.09/06-10
2. Chủ nhiệm ñề tài:
Họ và tên: Nguyễn Kỳ Phùng
Ngày, tháng, năm sinh: 04/04/1966 Nam/ Nữ: Nam
Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sỹ
Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên, Giảng viên
Chức vụ: Phó Phân Viện trưởng
ðiện thoại:
Tổ chức: 0838290057 Nhà riêng: 0839613732.
Mobile: 0908275939
Fax: 083 8257939 E-mail:
Tên tổ chức ñang công tác: Phân Viện Khí tượng Thuỷ văn và Môi trường
phía Nam
ðịa chỉ tổ chức: 19 Nguyễn Thị Minh Khai, Q1, TpHCM
ðịa chỉ nhà riêng: 145/3 Dương Tử Giang, P15, Q5, TpHCM
3. Tổ chức chủ trì ñề tài:
Tên tổ chức chủ trì ñề tài: Trường ðại học Khoa học Tự nhiên -
ðHQG TpHCM
ðiện thoại: 08-8355193 Fax: 08-8350096
Website: www.hcmus.edu.vn

(Tr.ñ)
1 2007 + 2008 2 159,0 21/03/2008 527 (mục 114)

2 2009 1 861,0 21/03/2008 243 (mục 119)

3 2010 1 380,0 27/05/2008 789 (mục 114)

4 27/05/2008 600 (mục 119)
Tháng 6/2009:
1 401,600
5 20/07/2009 240 (mục 6849)
6 20/07/2009 1 602 (mục 7049)
Tháng 5/2010:
1 690,740
7 08/09/2010 9 (mục 7017)
8 08/09/2010 66 (mục 9099)
9 08/09/2010 898 (mục 7017)
Tháng 11/2010:

1 735,317
10 02/12/2010 426 (mục 7017)
Tháng 12/2010
504,500
(chưa bao gồm
chi phí nghiệm
thu các cấp)
III

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
ðơn vị tính: Triệu ñồng

Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản
1
Quyết ñịnh số
1170/Qð-BKHCN
ngày 28 tháng 8 năm
2007
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê
duyệt tổ chức, cá nhân trúng tuyển chủ trì ñề tài
thuộc Chương trình “Khoa học và công nghệ biển
phục vụ phát triển bền vững kinh tế xã hội”
2
Quyết ñịnh số
2822/Qð-BKHCN
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê
duyệt kinh phí các ñề tài cấp Nhà nước bắt ñầu
thực hiện năm 2007 thuộc Chương trình “Khoa
học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững
kinh tế xã hội”
3
Hợp ñồng số
12/2007/Hð - ðTCT-
KC.09/06-10 ngày
26/12/2007
Hợp ñồng thực hiện ñề tài


Nghiên cứu quá trình
tương tác biển – lục ñịa và Ảnh hưởng của chúng

Viện
Hải
Dương
Học
Viện
Hải
Dương
Học
Phối hợp khảo sát, Các
nghiên cứu về trường
nhiệt muối và các khối
nước. Các trường thủy
văn biển;
Viễn thám, GIS;
Các nghiên cứu về các
hệ sinh thái ven biển.
Những tập tài liệu các
ñợt khảo sát bổ sung;
Các báo cáo chuyên ñề
có liên quan;
Các tập bản ñồ biến
ñộng ñường bờ và các
hệ sinh thái.
2
Phân viện
Khí tượng
Thủy văn
và Môi
trường
phía Nam

sóng, thuỷ triều, xói lở.
Báo cáo tính toán
sóng, thuỷ triều, xói lở.

4
Phân viện
ðịa lý
Tp.HCM
ðại học
Khoa học
Tự nhiên-
ðHQG Hà
nội
Các quá trình ñịa mạo,
ñịa chất.
Các báo cáo về ñịa
mạo, ñịa chất, tài
nguyên phi sinh vật.
5
Viện Sinh
học nhiệt
ñới
Tài nguyên sinh vật
biển, sự suy giảm các hệ
sinh thái, nguyên nhân
và biện pháp khắc phục;
Các nghiên cứu về các
hệ sinh thái ven bờ.

Các báo cáo nghiên

mặn. Nghiên cứu ñánh
giá các ñập ngăn mặn và
các tác ñộng của nó;
Các nghiên cứu về ảnh
hưởng của các công
trình ven biển ñến ổn
ñịnh ñường bờ.

Báo cáo tính toán và
dự báo xâm nhập mặn,
tương tác triều - gió
chướng - nước dâng -
xâm nhập mặn;
Báo cáo tác ñộng của
các công trình ven
biển.
Lý do thay ñổi:
- Phân viện ñịa lý không tham gia vì kinh phí ít.
- Thêm một số cơ quan nghiên cứu tham gia nhằm ñạt chất lượng của ñề tài.
VI

5. Cá nhân tham gia thực hiện ñề tài:
Số
TT

Tên cá
nhân
ñăng ký
theo
Thuyết

vững ñới bờ vùng nghiên cứu.
- ðề cương
- Các báo cáo bồi lắng
xói lở cửa sông và ven
biển; Mô hình hóa các
quá trình ô nhiễm, sự
cố tràn dầu;
- Báo cáo luận chứng
khoa học kỹ thuật cho
việc phát triển bền
vững ñới bờ vùng
nghiên cứu.
2

Lương
Hồng
Phước,
TS
Lê Ngọc
Tuấn, ThS
Khảo sát, các nghiên cứu về
giảm năng lượng sóng.

3
Nguyễn
Thị
Bảy
PGS.TS
Nguyễn
Thị Bảy

Long, TS
Phối hợp khảo sát, các nghiên
cứu về ảnh hưởng của các công
trình ven biển ñến ổn ñịnh
ñường bờ. Các nghiên cứu về
trường nhiệt muối và các khối
Các báo cáo về trường
nhiệt muối, môi trường
biển.
VII

nước.
6
Nguyễn
Thế
Biên,
TS
Nguyễn
Thế Biên,
TS
Phối hợp khảo sát, phụ trách các
nghiên cứu về bồi lắng xói lở các
cửa sông ðông và Tây Nam Bộ;
Các công trình ñê bao bảo vệ bờ
biển, biến ñổi ñường bờ.
Báo cáo nghiên cứu về
ảnh hưởng của các
công trình ven biển ñến
ổn ñịnh ñường bờ, hệ
thống ñê ðBSCL

tỉnh ven biển (do các
họat ñộng kinh tế xã
hội), tính toán và dự
báo tải lượng thải và ô
nhiễm .
9
Nguyễn
Văn
Khôi,
TS
Nguyễn
Văn Khôi,
TS
Tài nguyên sinh vật biển, sự suy
giảm các hệ sinh thái, nguyên
nhân và biện pháp khắc phục;
Các nghiên cứu về các hệ sinh
thái ven bờ.
Báo cáo số liệu thuỷ
sinh, môi trường biển.
10
Bùi Lai,
PGS.TS
Các nghiên cứu về các hệ sinh
thái ven bờ.
Các nghiên cứu về hệ
sinh thái ñới bờ, sự
thay ñổi các hệ sinh
thái.
11

Thời gian:2008.
Kinh phí: 240tr
Nơi ñến: Cộng hoà Liên bang
ðức, Viện sinh thái biển Nhiệt ñới
Số lượng: 4
Tham quan trao ñổi kinh nghiệm.
Thời gian: 2010
Kinh phí: 240tr
Nơi ñến: Cộng hoà Liên bang
ðức, Viện sinh thái biển Nhiệt ñới
Số lượng: 4

7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch Thực tế ñạt ñược
1 Hội thảo sơ bộ
2
Hội thảo trung gian: Trao ñổi thông
tin, ñánh giá tổng quan kết quả của
việc thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu
về vùng nghiên cứu theo mục tiêu và
nhiệm vụ của ñề tài.
Hội thảo trung gian: Trao ñổi thông
tin, ñánh giá tổng quan kết quả của
thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu về
vùng nghiên cứu theo mục tiêu và
nhiệm vụ của ñề tài.
3
Hội thảo chuyên ñề: Phương pháp

Hội thảo giữa kỳ, ñánh giá kết quả
khảo sát nghiên cứu trong 2 năm.
Hội thảo giữa kỳ, ñánh giá kết quả
khảo sát nghiên cứu trong 2 năm.
9 Hội thảo trước tổng kết ñề tài.
Báo cáo các kết quả của ñề tài và dự
kiến nội dung của Báo cáo tổng kết.
IX

8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
Thời gian
Người,
cơ quan
thực hiện
Theo
kế
hoạch
Thực tế
ñạt ñược

1
Nội dung 1: Thu thập, tổng
hợp các kết quả nghiên cứu
trước ñây về các ñiều kiện tự
nhiên, vật lý, ñịa chất, môi
trường, sinh thái ở các vùng

Thuỷ văn và Môi trường
phía Nam.
- Viện Hải dương Học.
- ðại học Khoa học tự
nhiên Hà Nội
3
Nội dung 3: ðánh giá biến
ñộng ñường bờ, bồi xói ñáy và
thay ñổi luồng lạch cửa sông
ven biển trong mối tương quan
với các yếu tố ñộng lực biển,
thủy văn sông và tác ñộng của
con người.

6/2008
ñến
6/2010

6/2008
ñến
6/2010
- Phân viện Khí tượng
Thuỷ văn và Môi trường
phía Nam.
- Viện Hải dương Học.
- Trường Dðại học Bách
Khoa HCM.
-Viện Kỹ thuật biển.
4
Nội dung 4: Nghiên cứu quá

-Trường ðại học Khoa
học tự nhiên.
- Viện Hải dương học.
X

6
Nội dung 6: Xây dựng cơ sở
dữ liệu tổng hợp vùng nghiên
cứu.
6/2009
ñến
6/2010

6/2009
ñến
6/2010
Trường ðại học Khoa
học Tự nhiên.
7
Nội dung 7: Xây dựng luận
chứng kỹ thuật cho việc phát
triển bền vững ñới bờ vùng
nghiên cứu. Phân tích, ñề xuất
các kiến nghị liên quan ñến
việc sử dụng, khai thác và bảo
vệ tài nguyên môi trường

phục vụ phát triển bền vững.
1/2010
ñến

kiện KT-XH , các công trình ven biển
và cửa sông vùng ven bờ ðông và Tây
Nam Bộ
Chính xác, rõ
ràng và ñầy ñủ.
Chính xác, rõ
ràng và ñầy ñủ.
2
Những tập tài liệu các ñợt khảo sát bổ
sung về các nội dung nêu trên .
Chính xác, rõ
ràng và ñầy ñủ
tất cả các tư liệu
(số liệu gốc và
kết quả phân
tích) trong các
ñợt khảo sát.
Chính xác, rõ
ràng và ñầy ñủ
tất cả các tư liệu
(số liệu gốc và
kết quả phân
tích) trong các
ñợt khảo sát.
3
Các báo cáo chuyên ñề về khí tượng
thủy văn, ñịa hình ñáy vùng ven bờ, ñịa
chất, ñịa mạo, phù sa lơ lửng, vận
chuyển bùn cát ñáy, tài nguyên sinh vật,
các hệ sinh thái ñiển hình, ñiều kiện

cận, sự thay ñổi của các yếu tố môi
trường và các hệ sinh thái vùng ven biển
dưới ảnh hưởng của các họat ñộng phát
triển kinh tế xã hội như nuôi trồng thủy
sản, nước thải công nghiệp, quai ñê lấn
biển, thoát lũ biển Tây,…
Thể hiện ñầy ñủ
các nội dung
chuyên môn của
các báo cáo
Thể hiện ñầy ñủ
các nội dung
chuyên môn của
các báo cáo
5 Các tập bản ñồ tỉ lệ 1/200.000.
Chính xác, ñầy
ñủ.
Chính xác, ñầy
ñủ.
6
Báo cáo về các phương án tính toán mô
hình số trị (trên cơ sở xây dựng kết hợp
ứng dụng các phần mềm hiện ñại ñược
sử dụng rộng rãi trên thế giới) mô phỏng
và dự báo về dòng chảy, thủy triều,
sóng, nước dâng, xâm nhập mặn, vận
chuyển bùn cát, biến ñộng ñáy biển và
ñường bờ, lan truyền các chất ô nhiễm,
các yếu tố chất lượng nước, các chất
dinh dưỡng, kim lọai nặng, dầu loang

nội dung và các
kết quả nghiên
cứu một cách
chính xác, khoa
học và hệ thống
Thể hiện ñầy ñủ
nội dung và các
kết quả nghiên
cứu một cách
chính xác, khoa
học và hệ thống
XII

b) Sản phẩm Dạng III:
Số
TT
Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học
cần ñạt

Số lượng,
nơi công bố
Theo
kế hoạch
Thực tế
ñạt ñược
1
Dự kiến xuất bản
1 sách chuyên

biển.
- Tạp chí Khoa
học và Công nghệ
ðHQG.

c) Kết quả ñào tạo:
Số
TT
Cấp ñào tạo,
Chuyên ngành ñào
tạo
Số lượng
Ghi chú
(Thời gian kết thúc)
Theo
kế
hoạch
Thực tế
ñạt ñược

1 Thạc sỹ 3 3
1.Trương Công Trường. Bảo vệ
2008.
2. ðào Nghuyên Khôi. Bảo vệ 2010.
3. Bùi Nguyễn Lâm Viên. Bảo vệ
12/2010
2 Tiến sỹ 1 - 2
4 NCS
ñang
làm luận

Lần 1: Báo cáo tình hình thực
hiện ñề tài và tiến ñộ năm
2008
9/2008
Hoàn thành ñúng các nội dung
ñề ra trong thuyết minh.

Lần 2: Báo cáo tình hình thực
hiện ñề tài và tiến ñộ năm
2009
4/2010
Hoàn thành ñúng các nội dung
ñã ñề ra trong thuyết minh.

Lần 3: Báo cáo tình hình thực
hiện ñề tài và tiến ñộ năm
2010
10/2010
Hoàn thành ñúng các nội dung
ñề ra trong thuyết minh.
II Kiểm tra ñịnh kỳ

Lần 1: Kiểm tra tình hình thực
hiện ñề tài và tiến ñộ năm
2008
9/2008
Nội dung của ñề tài phù hợp
với thuyết minh ñã ñược phê
duyệt. ðảm bảo tiến ñộ về nội
dung và kinh phí.
i

MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC BẢNG vii
DANH MỤC HÌNH VẼ x
MỞ ðẦU 1
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG 2
1.1. Mục tiêu, nhiệm vụ, ý nghĩa của ñề tài 2
1.2.Căn cứ pháp lý 3
1.3.Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước theo hướng ñề tài 4
1.3.1. Ngoài nước 4
1.3.2. Trong nước 12
1.4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu ñề tài 17
1.4.1. ðối tượng nghiên cứu 18

1.4.2. Cách tiếp cận nghiên cứu 18
1.4.3. Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng 24
CHƯƠNG II : ðỚI BỜ ðÔNG VÀ TÂY NAM BỘ 26
2.1. Quan niệm về ñới bờ 26
2.2. Giới hạn phạm vi ñới bờ Nam Bộ 27
2.2.1. Vị trí và vị thế 27

2.2.2. Tổ chức hành chính 28
2.3. ðặc trưng cơ bản của ñới bờ Nam Bộ 29
2.4. Khát quát các quá trình tương tác biển – lục ñịa ở ñới bờ Nam Bộ 34

4.1.1. Chất lượng nước mặt vùng ñới bờ Nam Bộ 93

4.1.2. Chất lượng môi trường vùng cửa sông và vùng biển ven bờ 107
4.2. Hiện trạng các hệ sinh thái ven biển ñới bờ Nam Bộ 114
4.2.1. Hệ sinh thái núi ñá vôi 114

4.2.2. Hệ sinh thái rừng tràm 118
4.2.3. Hệ sinh thái nông nghiệp 126
4.2.4. Sinh thái cửa sông 134
4.2.5. Hệ sinh thái rừng ngập mặn 137
4.2.6. Sinh thái bãi triều 150
iii

4.2.7. Hệ sinh thái san hô, cỏ biển 156
CHƯƠNG V: QUÁ TRÌNH TƯƠNG TÁC BIỂN - LỤC ðỊA ðỚI BỜ NAM BỘ 160
5.1. Phương pháp nghiên cứu và ứng dụng mô hình tính toán 160
5.2. ðộng lực dòng chảy vùng ñới bờ Nam Bộ 162
5.2.1. ðặc ñiểm chế ñộ triều 162

5.2.2. ðặc ñiểm dòng chảy biển 166
5.2.3. ðặc ñiểm chế ñộ sóng biển 167
5.2.4. Nước dâng vùng ñới bờ Nam Bộ 170
5.2.5. Phù sa trên các hệ thống sông chính 171
5.2.6.Tương tác giữa sông Cửu Long và biển ðông tại cửa sông Tiền 172
5.2.7. Tương tác giữa sông ðồng Nai và biển ðông tại cửa Cần Giờ 175
5.3. Chế ñộ và quá trình truyền mặn vùng ven biển ðông và Tây Nam Bộ 177
5.3.1. Các nhân tố ảnh hưởng ñến chế ñộ mặn 177

5.3.2. Khả năng xâm nhập mặn vào khu vực nội ñồng 181
5.3.3. Diễn biến xâm nhập mặn những năm gần ñây 183

6.6. Hệ quả tương tác và biến ñổi sinh thái bãi triều 235
6.6.1. ða dạng bãi triều 235

6.6.2. ðặc trưng cơ bản của bãi triều là hệ quả của tương tác sông – biển 235
6.6.3. Biến ñổi sinh thái của bãi triều do xói lở 238
6.7. Hệ quả tương tác và sự biến ñổi hệ sinh thái cỏ biển 246
6.7.1. Những quá trình tác ñộng chính ñến hệ sinh thái cỏ biển 246

6.7.2. ðánh giá tổng hợp tác ñộng của các yếu tố nước lục ñịa ñến hệ sinh thái cỏ
biển bờ Tây Nam Bộ 248
6.8. Hệ quả tương tác biển – lục ñịa và vấn ñề xói lở bồi tụ ở ñới bờ Nam Bộ 250
6.8.1. Nền ñịa chất và khả năng gây bồi xói 250

6.8.2. Nghiên cứu biến ñộng ñường bờ bằng phương pháp viễn thám 253
6.8.3. Nghiên cứu xói lở, bồi tụ, biến ñộng ñường bờ bằng phương pháp mô hình
hóa 256

6.8.4. Nguyên nhân xói lở - bồi tụ vùng biển ven bờ Nam Bộ 262
6.8.5. Hệ quả của xói lở và bồi tụ ở ñới bờ Nam Bộ 263
v

CHƯƠNG VII: BẢO VỆ CÁC HỆ SINH THÁI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
ðỚI BỜ NAM BỘ 265
7.1. Mục tiêu và ñịnh hướng 265
7.1.1. Mục tiêu 265

7.1.2. ðịnh hướng 265
7.2. Giới thiệu tổng quát 267
7.2.1. Tóm tắt quá trình tương tác biển – lục ñịa ở ñới bờ Nam Bộ 267


CN&TTCN : Công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
ðBNB : ðới bờ Nam Bộ
ðBSCL : ðồng bằng Sông Cửu Long
ðDSH : ða dạng sinh học
ðTM : ðồng Tháp Mười
GPP : Năng suất thô
Hs : Hệ số ña dạng của quần xã
HST : Hệ sinh thái
HTX : Hợp tác xã
KCN : Khu công nghiệp
KL : Kim loại
KTTV : Khí Tượng Thủy Văn
KT-XH : Kinh Tế -Xã Hội
LOIZ : ðới tương tác biển lục ñịa.
NE : ðông Bắc
NERC : Hội ñồng nghiên cứu môi trường tự nhiên.
NORMS : Nghiên cứu mô hình Biển Bắc.
NPP : Năng suất sơ cấp tinh
NS : Năng suất
PAH : Hydrocacbon thơm ña vòng
QHTKNN : Quy hoạch Thiết kế Nông nghiệp
PSII : Photosystem II
QHTL : Quy hoạch thủy lợi
QLTHðB : Quản lý tổng hợp ñới bờ.
R : Cường ñộ hô hấp
RNM : Rừng Ngập Mặn
RSH : Rạn san hô
RACS : Nghiên cứu tương tác Sông – Khí quyển – Thềm lục ñịa.
RIA2 : Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
SES : Nghiên cứu sườn lục ñịa.

Bảng 4.2: Hàm lượng amonia trung bình trong vùng nuôi tôm tập trung khu vực
nam sông Hậu và vùng ven biển 97
Bảng 4.3: Các chỉ tiêu môi trường trong các kênh cấp nước ở tỉnh Bến Tre, Trà
Vinh năm 2008 98
Bảng 4.4: Trị số pH trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn vùng Nam
sông Hậu và vùng ven biển năm 2008 99
Bảng 4.5: ðộ mặn trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn 101
vùng nam sông Hậu và vùng ven biển 101
viii

Bảng 4.6: ðộ kiềm trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn vùng Nam sông
Hậu và vùng ven biển 102
Bảng 4.7: Hàm lượng ammonia trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn
vùng Nam sông Hậu và vùng ven biển 103
Bảng 4.8: Hàm lượng nitrit trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn vùng
Nam sông Hậu và cửa sông ven biển 103
Bảng 4.9: Hàm lượng nitrat trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn vùng
Nam sông Hậu và vùng ven biển 104
Bảng 4.10: Hàm lượng photphat trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn
vùng Nam sông Hậu và vùng ven biển 105
Bảng 4.11: Giá trị COD trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn 106
vùng Nam sông Hậu và vùng ven biển 106
Bảng 4.12: Hàm lượng Fe tổng trung bình trong các kênh cấp nước ñầu nguồn
vùng Nam sông Hậu và vùng ven biển 107
Bảng 4.13: Tóm tắt khu hệ thực vật ở của vùng ñá vôi Mo So huyện Kiên Lương115
Bảng 4.14: Danh sách nhóm thú tìm thấy tại Mo So 116
Bảng 4.15: Tổng hợp tính ña dạng sinh học của rừng U Minh 121
Bảng 4.16: Phân bố diện tích RNM một số tỉnh ðBNB năm 2009 139
Bảng 5.1: Các ñặc trưng mực nước tại cửa sông Cổ Chiên (trạm Bến Trại) 173
Bảng 5.2: Tỉ lệ gió chướng trong các tháng (theo phần trăm) 179


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status