Tiêu chí đánh giá chất lượng hoạt động quản lý đào tạo của Trường Đại học Giao thông Vận tải - Pdf 13

ĐạI HọC QUốC GIA Hà NộI
VIệN ĐảM BảO CHấT LƯợNG GIáO DụC

BùI THị PHƯƠNG LAN

TIÊU CHí ĐáNH GIá CHấT LƯợNG
HOạT ĐộNG QUảN Lý ĐàO TạO
CủA TRƯờNG ĐạI HọC GIAO THÔNG VậN TảI
LUậN VĂN THạC Sĩ

Hà Nội - 2012
ĐạI HọC QUốC GIA Hà NộI
VIệN ĐảM BảO CHấT LƯợNG GIáO DụC

PHẦN I: MỞ ðẦU 1
PHẦN II: NỘI DUNG 6
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN
CỨU 6
1.1. Tổng quan vấn ñề nghiên cứu 6
1.1.1. Các nghiên cứu trên thế giới 6
1.1.2. Các nghiên cứu trong nước 14
1.2. Cơ sở lý luận của vấn ñề nghiên cứu 18
1.2.1. Khái niệm “tiêu chí”, “ñánh giá”, “chất lượng” 18
1.2.1.1. Khái niệm “tiêu chí” 18
1.2.1.2. Khái niệm “ñánh giá” 20
1.2.1.3 Khái niệm “chất lượng” 22
1.2.2. Khái niệm “quản lý” và “quản lý ñào tạo” 25
1.2.3. Cụm khái niệm "hoạt ñộng quản lý ñào tạo", "ñánh giá chất lượng hoạt
ñộng quản lý ñào tạo” 29
1.2.3.1. Hoạt ñộng quản lý ñào tạo 29
1.2.3.2. ðánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo 30
1.3. Thực trạng ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo tại Trường ðại
học Giao thông Vận tải 30
1.4. Tiểu kết chương 1 36
CHƯƠNG 2. XÂY DỰNG VÀ KHẢO SÁT BỘ TIÊU CHÍ ðÁNH GIÁ CHẤT
LƯỢNG HOẠT ðỘNG QUẢN LÝ ðÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ðẠI HỌC
GIAO THÔNG VẬN TẢI 38
2.1. Căn cứ ñề xuất 38
2.2. Nội dung 39
2.3. Mẫu nghiên cứu 39
2.3.1. Phiếu khảo sát và thang ño 39
2.3.2. Qui trình chọn mẫu 40
2.4. ðề xuất phiếu khảo sát xây dựng tiêu chí ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản
lý ñào tạo 41

PHẦN I: MỞ ðẦU
1. Lý do chọn ñề tài
Luận văn này tập trung nghiên cứu ñề xuất các tiêu chí ñể ñánh giá
chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo của nhà trường, góp phần nâng cao
chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo nói riêng và chất lượng giáo dục của
nhà trường nói chung. Trong khuôn khổ ñề tài luận văn tốt nghiệp chương
trình ñào tạo thạc sĩ chuyên ngành “ðo lường và ñánh giá trong giáo dục”,
tác giả lựa chọn vấn ñề ñề xuất xây dựng “Tiêu chí ñánh giá chất lượng
hoạt ñộng quản lý ñào tạo của Trường ðại học Giao thông Vận tải”,
trong ñó ñi sâu nghiên cứu cơ sở lý luận, thiết kế bộ công cụ ñánh giá chất
lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo (Hð QLðT) của trường ðại học Giao
thông Vận tải (nơi tác giả hiện ñang công tác). Hy vọng, nghiên cứu này
góp phần giúp trường ðại học Giao thông vận tải (ðH GTVT) có ñược
công cụ ñánh giá khách quan về mức ñộ ñáp ứng trong hoạt ñộng quản lý
ñào tạo của nhà trường.
2. Mục ñích nghiên cứu của ñề tài
Xây dựng các tiêu chí ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo
hằng năm ở Trường ðH GTVT nhằm góp phần giúp Trường ðH GTVT có
ñược công cụ ñánh giá khách quan về mức ñộ ñáp ứng trong hoạt ñộng
quản lý ñào tạo của nhà trường.
3. Giới hạn nghiên cứu của ñề tài
Trong ñề tài này, chúng tôi chỉ tập trung vào việc nghiên cứu tài liệu
và khảo sát ý kiến của lãnh ñạo, cán bộ quản lý, chuyên viên chuyên
trách ñào tạo và giảng viên của trường ðH GTVT. Trên cơ sở ñó, chúng
tôi ñề xuất xây dựng bộ tiêu chí ñánh giá chất lượng của hoạt ñộng quản
lý ñào tạo ñể ñánh giá mức ñộ ñáp ứng yêu cầu và nhiệm vụ quản lý của
ñội ngũ cán bộ quản lý ñào tạo của trường trong mỗi năm học.
4. Câu hỏi nghiên cứu
Cần có những tiêu chí gì ñể ñánh giá chất lượng các hoạt ñộng thực
hiện các chức năng quản lý ñào tạo ấy trong mỗi năm học?

7.1. Phương pháp nghiên cứu ñịnh lượng
ðể thực hiện ñề tài này, chúng tôi sử dụng phương pháp nghiên cứu
ñịnh lượng:
- Khảo sát bằng bảng hỏi ñối với ñối tượng nghiên cứu; tìm hiểu phản
hồi của các cá nhân có liên quan;
- Tổng hợp ý kiến, cập nhật cơ sở dữ liệu ñể phân tích;
- Thống kê từ kết quả thu ñược và ñánh giá về kết quả ban ñầu
7.2. Các phần mềm sử dụng ñể phân tích và xử lý số liệu
Phần mềm thống kê chuyên dụng SPSS Verson 16 và phần mềm
Quest.
3
7.3. Công cụ nghiên cứu
Bảng khảo sát ñể thu thập thông tin, dữ liệu
7.4. Phạm vi nghiên cứu, khảo sát
Công tác quản lý, hoạt ñộng quản lý ñào tạo tại trường ðại học Giao
thông Vận tải.
8. Kết cấu của luận văn:
Luận văn bao gồm: Mở ñầu, 3 chương, Kết luận và ðề xuất giải pháp
kiến nghị, tài liệu tham khảo và phụ lục

PHẦN II: NỘI DUNG
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

1. Tổng quan tình hình nghiên cứu
1.1. Các nghiên cứu trên thế giới
ðã có nhiều công trình nghiên cứu trên thế giới ñề cập ñến vấn
ñề chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục ñại học, một số nghiên
cứu khác xoay quanh hoạt ñộng quản lý ñào tạo . Tuy nhiên, chưa có
công trình nào ñề cập ñến tiêu chí ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản
lý ñào tạo.

quan ñến ñào tạo. Trong số 10 tiêu chuẩn qui ñịnh ñánh giá chất lượng
giáo dục ñại học, tiêu chuẩn 3 (chương trình giáo dục) , tiêu chuẩn 4 (hoạt
ñộng ñào tạo), tiêu chuẩn 5 (ñội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân
viên), tiêu chuẩn 6 (người học) ñã phần nào phản ánh các hoạt ñộng của
quản lý ñào tạo trong các trường ñại học hiện nay, trên cơ sở ñánh giá hiện
trạng của hoạt ñộng quản lý ñào tạo trong trường ñại học. Tuy nhiên, nếu
dựa theo các tiêu chuẩn này ñể ñánh giá hoạt ñộng quản lý ñào tạo thì chưa
cụ thể, chưa ñi thẳng vào các vấn ñề của quản lý ñào tạo ñại học, chưa
phản ánh ñược hết chất lượng các mặt của hoạt ñộng quản lý ñào tạo trong
nhà trường và chưa chỉ ra ñược các yêu cầu cần nâng cao chất lượng của
hoạt ñộng quản lý ñào tạo.
Vì vậy, vẫn cần phải xây dựng, bổ sung thêm các tiêu chí ñánh giá
chất lượng của hoạt ñộng quản lý ñào tạo trong nhà trường.
2. Cơ sở lý luận của vấn ñề nghiên cứu
2.1. Khái niệm “tiêu chí”, “ñánh giá”, “chất lượng”
2.1.1. Khái niệm “tiêu chí”
Trong luận văn này, khái niệm “tiêu chí” ñược chúng tôi sử dụng là những
căn cứ ñược sử dụng ñể ño giá trị của các hoạt ñộng quản lý ñào tạo.
Thông qua các hoạt ñộng của quá trình này, chỉ ra những căn cứ ñể ñánh
giá chất lượng của các hoạt ñộng quản lý ñào tạo. Cũng có thể hiểu, tiêu
chí ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo là mức ñộ ñáp ứng yêu
5
cầu và ñiều kiện cần ñạt ñược ở mỗi khía cạnh cụ thể của hoạt ñộng quản lý
ñào tạo từ ñầu vào ñến ñầu ra của cả quá trình hoạt ñộng quản lý ñào tạo.
2.1.2. Khái niệm “ñánh giá”
Chúng tôi sử dụng khái niệm ñánh giá theo ñịnh nghĩa của hai tác giả
Owen & Rogers (1999): ðánh giá là việc thu thập thông tin một cách hệ
thống và ñưa ra những nhận ñịnh dựa trên cơ sở các thông tin thu ñược.
ðánh giá ñược hiểu là việc ñiều tra, xem xét, xác ñịnh chất lượng của ñối
tượng ñược ñánh giá trên cơ sở thu thập thông tin một cách có hệ thống,

của nhà trường.
Từ những nghiên cứu về chức năng quản lý của các tác giả, căn cứ vào
hoạt ñộng quản lý ñào tạo của trường ðH GTVT, chúng tôi cho rằng có thể
ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo của trường dựa trên 5 chức
năng cơ bản của quản lý, ñó là: kế hoạch hóa, tổ chức, ñiều chỉnh, kiểm tra
và ñánh giá.
2.3. Cụm khái niệm "hoạt ñộng quản lý ñào tạo", "ñánh giá chất
lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo”
2.3.1. Hoạt ñộng quản lý ñào tạo
Các hoạt ñộng quản lý ñào tạo sẽ bao gồm một phổ rộng các hoạt ñộng từ
tổ chức ñến thông tin, từ quản lý ñến kiểm tra, ñánh giá…và ñược giao cho
các cán bộ quản lý, chuyên viên phòng ñào tạo ñảm trách. Xét từ góc ñộ
thực hiện chức năng của nhà trường, việc ñánh giá hoạt ñộng quản lý ñào
tạo sẽ thể hiện qua việc ñánh giá các khâu: ñầu vào, các hoạt ñộng ñào tạo
và ñầu ra. Các khâu ñều có mối liên hệ và tác ñộng qua lại lẫn nhau.
2.3.2. ðánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo
Có thể nói chất lượng của hoạt ñộng quản lý ñào tạo là hiệu quả của công
tác quản lý ñào tạo, ñược thể hiện qua việc ñánh giá trên các mặt “ñầu
vào” (tổ chức tuyển sinh, xây dựng chương trình) – “quá trình” (dạy-
học- kiểm tra ñánh giá kết quả học tập) – ñầu ra (công tác tốt nghiệp).
Vấn ñề ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo ñược hiểu như là
quá trình thu thập thông tin có hệ thống nhằm ñưa ñến sự xem xét về hiện
trạng của hoạt ñộng quản lý ñào tạo trong trường ñại học.
3. Thực trạng ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo tại
Trường ðại học Giao thông Vận tải
Thực tiễn các hoạt ñộng quản lý ñào tạo chủ yếu tại trường ðH GTVT bao
gồm:
1/ Quản lý ñầu vào (bao gồm công tác tuyển sinh và công tác xây dựng
chương trình ñào tạo)
2/ Quản lý quá trình ñào tạo (bao gồm công tác giảng dạy và học tập)

tập) và ñầu ra (công tác tốt nghiệp).
2.4. Tiểu kết chương 1
Trong chương này chúng tôi ñã trình bày tóm lược một số vấn ñề lý
thuyết có liên quan ñến ñề tài. Các vấn ñề ñã ñược ñề cập ñến gồm có: (1)
tổng quan vấn ñề nghiên cứu; (2) cơ sở lý luận của vấn ñề nghiên cứu.
Phần lược thuật tài liệu ñã ñề cập ñến những vấn ñề mà chúng tôi quan tâm
8
trong quá trình thực hiện ñề tài, trên cơ sở ñó ñưa ra khung lý thuyết cho
nội dung chính cần nghiên cứu. ðó là: ñưa ra các khái niệm “tiêu chí”,
“ñánh giá”, “chất lượng”, “quản lý”, “quản lý ñào tạo”, “hoạt ñộng quản lý
ñào tạo”, “ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo”. Qua nghiên
cứu ñưa ra mối liên hệ giữa các thành tố IEO ñể ñánh giá chất lượng hoạt
ñộng quản lý ñào tạo.
Cụ thể bằng mô hình hóa như sau:
Việc ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo theo mô hình IEO cần
dựa vào chức năng của hoạt ñộng quản lý. CHƯƠNG 2. XÂY DỰNG VÀ KHẢO SÁT BỘ TIÊU CHÍ ðÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG HOẠT ðỘNG QUẢN LÝ ðÀO TẠO
TẠI TRƯỜNG ðẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

2.1. Căn cứ ñề xuất
* Cơ sở lý luận

nghiệp). ðể ño việc ñánh giá mức ñộ cần thiết của các tiêu chí, chúng tôi
sử dụng thang Likert với 5 mức ñộ: rất cần thiết, cần thiết, phân vân,
không cần thiết, rất không cần thiết.
* Cơ sở ñánh giá
- Thang ño sự hài lòng ñược kiểm ñịnh bằng ñộ tin cậy và phân tích nhân tố.
- Ngoài ra chúng tôi sử dụng phần mềm Quest ñể ñánh giá mức ñộ phù
hợp của dữ liệu với mô hình Rasch.
2.3.2. Qui trình chọn mẫu
* Nghiên cứu này sử dụng phương pháp lấy mẫu thuận tiện.
Với bảng khảo sát sử dụng trong nghiên cứu này là 72 câu, do ñó kích
thước mẫu dự kiến ñề ra là n=360. Tổng số phiếu khảo sát phát ra là 532
phiếu khảo sát (ước tính 50% tổng số cán bộ, giảng viên của trường
ðHGTVT), tổng số phiếu thu về là 483 phiếu. Sau khi nhập dữ liệu và làm
sạch thì số phiếu hợp lệ ñược sử dụng ñể xử lý SPSS 16.0 là 450 phiếu,
chiếm tỷ lệ 84,6% (ñủ tin cậy). Ngoài ra, chúng tôi ñã tham khảo phần
mềm trực tuyến: ñể xác ñịnh
kích cỡ mẫu, cho thấy số lượng mẫu khảo sát 450 là hoàn toàn phù hợp
với nghiên cứu.

10
2.4. ðề xuất phiếu khảo sát xây dựng tiêu chí ñánh giá chất lượng hoạt
ñộng quản lý ñào tạo
Bảng ñề xuất tiêu chí ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào tạo
Tiêu chí

Nội dung
Nhóm 1

ðầu vào


15 Có tổ chức thanh tra công tác coi thi tuyển sinh
16 Có tổ chức thanh tra công tác chấm thi tuyển sinh
17 Có tổ chức kiểm tra công tác hậu thi tuyển sinh

11
Tiêu chí

Nội dung
ðánh giá công tác tuyển sinh
18 Có tổ chức ñánh giá công tác ra ñề, in sao ñề thi
19 Có tổ chức ñánh giá công tác coi thi tuyển sinh
20 Có tổ chức ñánh giá công tác chấm thi tuyển sinh
21 Có tổ chức ñánh giá công tác ñón thí sinh nhập học
Kế hoạch hóa công tác xây dựng chương trình ñào tạo
22 Có kế hoạch ñiều tra ngành ñào tạo theo nhu cầu xã hội
23 Có kế hoạch xây dựng các chương trình ñào tạo riêng ñặc thù từng ngành

24 Có kế hoạch lấy ý kiến phản hồi từ nhà tuyển dụng
25 Có kế hoạch lấy ý kiến phản hồi từ các ñơn vị trong nhà trường
26 Có kế hoạch về công tác ñiều chỉnh chương trình ñào tạo
Tổ chức công tác xây dựng chương trình ñào tạo
27 Có tổ chức phối hợp các ñơn vị xây dựng chương trình ñào tạo ñối với
những ngành mới mở
28 Có tổ chức tham khảo các chương trình ñào tạo cùng ngành của các
trường ñại học trong và ngoài nước
29 Có tổ chức lấy ý kiến nhận xét về chương trình ñào tạo ñược ñiều chỉnh
ðiều chỉnh công tác xây dựng chương trình ñào tạo
30 Có ñiều chỉnh chương trình ñào tạo theo ý kiến phản hồi, ñề xuất của các
nhà tuyển dụng
31 Có ñiều chỉnh chương trình ñào tạo qua ý kiến phản hồi của giáo viên,

46 Chủ ñộng ñiều chỉnh hợp lý công tác học tập (thi, chấm khóa luận…) khi
cần thiết, không tùy tiện
Kiểm tra công tác giảng dạy và học tập
47 Có tiến hành thanh tra công tác giảng dạy trên lớp của giảng viên (lên
lớp có ñầy ñủ, ñúng giờ không)
48 Có kiểm tra quá trình tham gia học tập của sinh viên (có ñi học thường
xuyên, ñầy ñủ, ñúng giờ không)
49 Có kiểm tra công tác thi cử (tránh tình trạng thi hộ…)
ðánh giá công tác giảng dạy và học tập
50 Có văn bản yêu cầu/hướng dẫn các khoa tổ chức ñánh giá chất lượng
giảng dạy của giảng viên khi kết thúc môn học
51 Có văn bản yêu cầu/hướng dẫn các khoa ñánh giá, rút kinh nghiệm về
công tác giảng dạy
52 Có tổ chức cho sinh viên ñánh giá chất lượng ñào tạo của trường ñại học
trước khi tốt nghiệp.
53 Có tổ chức ñánh giá về các hoạt ñộng học tập của sinh viên khi thi kết
thúc môn học
Nhóm 3

ðầu ra

Kế hoạch hóa công tác tốt nghiệp
54 Có kế hoạch tổ chức thi /chấm khóa luận tốt nghiệp cho sinh viên một
cách hợp lý.
55 Có kế hoạch tổ chức lễ tốt nghiệp cho sinh viên một cách khoa học
56 Có kế hoạch lấy ý kiến của sinh viên trước khi ra trường về chất lượng
của khóa học
57 Có kế hoạch khảo sát tình hình việc làm của sinh viên sau khi ra trường.

Tổ chức công tác tốt nghiệp

* Bộ tiêu chí sử dụng ñể ñánh giá chất lượng hoạt ñộng quản lý ñào
tạo của Trường ðH GTVT ñược tiến hành khảo sát thử nghiệm với ñối
tượng là lãnh ñạo - cán bộ quản lý, giảng viên, chuyên viên chuyên trách
ñào tạo (gồm 532 người) (ước tính 50% tổng số cán bộ, giảng viên có
tham gia hoạt ñộng quản lý ñào tạo của Trường ðH GTVT).
* Các bước tổ chức thu thập thông tin:
- B1: Trình bày với BGH nhà trường, ñề ñạt nguyện vọng, thảo luận
mục ñính của ñợt khảo sát và bố trí lịch thực hiện ñiều tra.
- B2: Gặp gỡ lãnh ñạo nhà trường, CBQL, chuyên viên chuyên trách
ñào tạo ñể phổ biến mục ñích của ñợt khảo sát, nội dung phiếu khảo sát
(ñược thực hiện thời ñiểm họp giao ban ñào tạo với các ñơn vị/Khoa).
- B3: Hướng dẫn kỹ thuật trả lời phiếu khảo sát và phát phiếu (theo
từng ñơn vị, khoa, bộ môn chuyên môn)
- B4: Thu phiếu trả lời.
14
Bảng Mã hóa biến theo các nhóm
STT

Mã Diễn giải
Input ðầu vào
1 Recruiting Plan (IRP) Kế hoạch hóa công tác tuyển sinh
2 Recruiting
Organization(IRO)
Tổ chức công tác tuyển sinh
3 Recruiting Edit (TRE) ðiều chỉnh công tác tuyển sinh
4 Recruiting Check (IRC) Kiểm tra công tác tuyển sinh
5 Recruiting Assess (IRA) ðánh giá công tác tuyển sinh
6 Training Plan (ITP) Kế hoạch hóa công tác xây dựng chương trình
ñào tạo
7 Training Organization

Trong số 483 phiếu thu về có 33 phiếu không hợp lệ do bị sai ñối
15
tượng và thiếu nhiều thông tin. Kết quả là 450 phiếu khảo sát hợp lệ ñược
sử dụng làm dữ liệu cho nghiên cứu. Áp dụng lý thuyết ñánh giá thông qua
phân tích bằng phần mềm chuyên dụng SPSS V16 ñể phát hiện ra những
câu hỏi không phù hợp với mục ñích nghiên cứu ñã ñặt ra. Trước hết ñộ tin
cậy ñược ñánh giá qua hệ số Cronbach’s Alpha. Các biến có tương quan
biến tổng (item total corelation) < 0.3 ñược xem là biến rác và bị loại.
Thang ño ñược chấp nhận khi hệ số Cronbach’s Alpha > 0.65. Sau ñó
trong phân tích nhân tố, phương pháp ñược dùng là principal component
ño sự hài lòng là ñơn hướng. Các biến có trọng số < 0.45 cũng bị loại.
ðiểm dừng khi trích các yếu tố có eigenvalua là 1 và thang ño ñược chấp
nhận khi phương sai rút trích >50%.
2.6.2. Kết quả thang ño các thành phần ñầu vào
Qua kết quả ñánh giá thang ño bằng Cronbach’s Alpha cho các thành
phần ñầu vào, ta thấy có 8 tiêu chí bị loại do hệ số Cronbach’s Alpha <
0.65 và hệ số tương quan biến tổng của các tiêu chí này < 0.3. Sau quá
trình phân tích nhân tố thang ño các thành phần ñầu vào, ta thấy có 2 tiêu
chí bị loại dựa trên phân tích của bảng Rotated Component Matrix(a) (các
biến có trọng số < 0.45 sẽ bị loại, các biến có trọng số không ñạt ñộ phân
biệt cao giữa các nhân tố, cụ thể là < 0.3 cũng sẽ bị loại) . Như vậy, còn
lại 28/38 tiêu chí ñạt yêu cầu ñáp ứng ñầy ñủ các thông số thống kê.
Kết quả phân tích nhân tố khám phá thành phần ñầu vào
Rotated Component Matrix
a

Component

1 2 3 4 5 6 7 8 9
IRP01


IRP04

0.040
0.903
0.054 -0.159

-0.020

-0.062

0.096 -0.121

-0.087

IRO06

0.109 -0.229 0.024 -0.196

-0.108

-0.247

0.122
0.747
0.077
IRO07

0.238 -0.092 0.318 -0.048


-0.028 -0.086 -0.023

-0.134

0.075 -0.122

0.019 -0.128

IRC15

0.776
-0.100 -0.087 -0.011

0.014 0.149 -0.088

0.225 -0.103

IRC16

0.771
0.231 0.060 0.016 0.213 0.138 0.077 0.014 0.097
IRA18

-0.045

-0.016
0.924
0.082 0.102 0.019 0.098 0.158 -0.030

16

ITP25

-0.131

-0.152 0.002 -0.073

0.181 -0.044

0.074 -0.075

0.866
ITO27

0.211 -0.076 0.097 0.203
0.732
0.018 0.109 -0.002

0.092
ITO28

-0.121

0.024 0.079 -0.018

0.902
0.216 0.068 -0.040

-0.023

ITO29

ITE32

-0.110

-0.179 0.157 -0.161

0.173 -0.039

0.719
-0.061

0.089
ITC33

-0.002

0.020 0.048
0.881
0.057 -0.137

-0.067

-0.054

-0.037

ITC34

-0.023


0.854
-0.015

-0.135

-0.038

ITA37

0.243 0.047 -0.034 -0.178

0.229
0.785
-0.063

0.007 0.102
ITA38

0.194 -0.058 0.143 -0.098

0.239
0.767
0.120 0.144 0.055
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 7 iterations.

Nhìn vào bảng, ta thấy 10 thành phần ñầu vào Hð QLðT tại trường
ðH GTVT dựa theo mô hình chức năng quản lý trở thành 9 phần khi ñánh
giá chất lượng Hð QLðT tại trường ðH GTVT như sau: Kế hoạch hóa

PEP41
0.823
0.020 0.180 0.272
PEO42 0.063 -0.103 0.013
0.906
PEO44 -0.071 -0.043 -0.063
0.908
PEC47 0.049
0.887
0.050 -0.046
PEC48 0.005
0.923
-0.075 -0.078
PEC49 -0.185
0.689
0.075 -0.037
PEA50 0.180 0.077
0.895
0.015
PEA52 -0.009 0.084
0.896
-0.064
PEA53 -0.141 -0.079
0.699
0.004
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 4 iterations.

Nhìn vào bảng, ta thấy 5 thành phần quá trình trong Hð QLðT nay

OGP56 -0.131 0.107
0.750
0.147
OGP57 0.197 0.217
0.460
-0.258
OGO58
0.928
-0.073 -0.041 -0.077
OGO59
0.910
-0.118 -0.154 0.117
OGO60
0.848
-0.218 -0.085 0.075
OGC67 0.076 0.069 0.021
0.942
OGC68 0.035 0.020 0.076
0.942
OGA70 -0.129 0.847 0.171
0.074
OGA71 -0.082
0.922
0.093 -0.036
OGA72 -0.178
0.826
-0.069 0.046
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 5 iterations.

all on lan (N = 450 L = 28 Probability Level= .50) INFIT
MNSQ .71 .77 .83 .91 1.00 1.10 1.20
1.30
+ + + + + + +
-+
1 item 1 . | * .
2 item 2 . |* .
3 item 3 . | * .
4 item 4 . | * .
5 item 5 . | * .
6 item 6 . * | .
7 item 7 . * .
8 item 8 . | * .
9 item 9 . |* .
10 item 10 . |* .
11 item 11 . * | .
12 item 12 . * | .
13 item 13 . * | .
14 item 14 . |* .
15 item 15 . | * .
16 item 16 . | * .
17 item 17 . * | .
18 item 18 . * | .
19 item 19 . * | .
20 item 20 . * | .
21 item 21 . * | .
22 item 22 . | * .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status