I HC QUC GIA HÀ NI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Nguyễn Hương Giang
THÍ ĐIỂM ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
LU
Người hướng dẫn khoa học: PGS. TS. Phạm Văn Quyết Hà Nội – Năm 2013
MỤC LỤC
Nội dung
Trang
Li c
L
Mc lc
Danh mc các ch vit tt
Danh mc các hình v
Danh mc các bng
Danh mc các hp
Mở đầu
2.2. Tin trình nghiên cu
24
pháp nghiên cu
25
u tài liu
25
u tra bng bng hi
25
ng vn sâu
26
p thông tin
26
2.4.1. Thm kho sát ly ý kin phn hi
26
2.4.2. Quy trình thc hin
26
tin c hiu lc ca b công c
27
u tra th nghim
27
tin c
27
2.5.1.2. Kt qu kim tra theo mô hình Rasch bng cách s dng
phn mm Quest cho bng hi
30
2.5.2
47
3.1.3.
54
3.1.4.
,
58 3.2. Phân tích m ng ca các nhân t n môn hc
64
3.2.1. Nhân t v vic t chc thc hin môn hc
64
3.2.2. Nhân t ni dung, cu trúc ca môn hc
65
87
Ph lc 6:
88
Ph lc 7:
89
8: Câu hi phng vo)
91
9: Câu hi phng vo)
92
1
M
1.
D có
2
1.1
:
-
-
1.2
1.2.1.
-
-
xung quanh
t
.
7
N02
65
8
KT&TCXD
2
N01
43
7
298
34
3
2.1.
2.2.
2.3.
2.4.
2:
STT
Môn
Nhóm
phát
r = 0,907).
.
.
c
(1) Về tô
̉
chư
́
c thư
̣
c hiê
̣
n môn ho
̣
c -C9),
0,864. 08/09
0,438 (29)
là 0,680
(4) Về kiê
̉
m tra, đa
́
nh gia
́
kết qua
̉
hc tâ
̣
p 07 30 36,
C30-C360,702. 06/07
4
0,627 (31)
0,755
(câu C35). âu Kết quả kiểm tra đánh giá khách quan”.
2.5.1.2
PHIEU LAY Y KIEN VE MON HOC
Item Estimates (Thresholds)
10/ 1/13 10: 9
all on giang (N = 162 L = 36 Probability Level= .50)
Summary of item Estimates
=========================
Mean .01
SD .88
SD (adjusted) .36
Reliability of estimate .85
Fit Statistics
===============
Infit Mean Square Outfit Mean Square
Mean 1.00 Mean 1.00
SD .20 SD .24
- K,
dữ liu phù hợp với mô hình Rasch.
PHIEU LAY Y KIEN VE MON HOC
Item Fit 10/ 1/13 10: 9
all on giang (N = 162 L = 36 Probability Level= .50)
INFIT
MNSQ .71 .77 .83 .91 1.00 1.10 1.20 1.30 1.40
+ + + + + + + + +
1 item 1 . * | .
2 item 2 . * | .
3 item 3 .* | .
4 item 4 .* | .
5 item 5 . | * .
6 item 6 * | .
5
7 item 7 . * | .
8 item 8 . * | .
9 item 9 . | * .
10 item 10 . * | .
04/36
[0,77; 1,30]. : 12, 18, 35, 36
Như vâ
̣
y,
SV)
:
2.7:
TT
(%)
1
1
63
22,2
58
21,1
62
21,8
2.5.2.1.
r = 0,872).
18.0
c
0,732
(3) Về ti liu hc tp 04 26 29, C26-C29
0,669
0,515 (29)
0,683
C27).
(4) Về kiê
̉
m tra, đa
́
nh gia
́
kết qua
̉
hc tâ
̣
p 07 30 36,
C30-C360,702
0,728 (31
cáo
0,781
Như vâ
̣
y,
all on giang2 (N = 284 L = 32 Probability Level= .50)
Summary of item Estimates
=========================
Mean .01
SD .88
SD (adjusted) .84
Reliability of estimate .91
Fit Statistics
===============
Infit Mean Square Outfit Mean Square
Mean 1.00 Mean .99
SD .16 SD .18
Infit t Outfit t
Mean .17 Mean .17
SD 1.83 SD 1.72
0 items with zero scores
0 items with perfect scores
PHIEU LAY Y KIEN VE MON HOC CHINH THUC
Case Estimates
10/ 1/13 10: 8
all on giang2 (N = 284 L = 32 Probability Level= .50)
Summary of case Estimates
=========================
Mean .70
SD .66
SD (adjusted) .62
INFIT
MNSQ .71 .77 .83 .91 1.00 1.10 1.20 1.30
+ + + + + + + +
1 item 1 . * | .
2 item 2 . * | .
3 item 3 . * | .
4 item 4 * | .
5 item 5 . | * .
6 item 6 . * | .
7 item 7 . * | .
8 item 8 . * | .
9 item 9 . | * .
10 item 10 . * | .
11 item 11 . * | .
12 item 12 . | * .
13 item 13 . * | .
14 item 14 . * | .
15 item 15 . * | .
16 item 16 . | * .
17 item 17 . | * .
18 item 18 . *| .
19 item 19 . | * .
20 item 20 . | * .
21 item 21 . | * .
22 item 22 . * | .
23 item 23 . | * .
24 item 24 . * | .
25 item 25 . | * .
26 item 26 . | * .
27 item 27 . * | .
32
Hình 3.1:
8
3.70
3.78
3.67
3.63
3.55 3.60 3.65 3.70 3.75 3.80
3.1.1. T
a.
và 3.3 và GV
.
4.50
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Ni dung
nhau. và tiêu
Môn hc xếp giảng dạy vo hc kỳ đó phù hợp”.
Hình 3.3:
9
4.25
4.30
3.05
4.25
4.20
4.25
4.25
4.00
4.20
(Independent samples T- 09/09
> 0,05v
c.
a.
Hình 3.4:
i dung, cu c a môn c
3.43
3.81
3.88
3.27
4.10
4.19
4.12
3.98
3.52
10
3.35
3.75
4.05
4.30
4.05
4.05
3.95
4.30
4.20
4.20
4.00
4.10
4.25
4.35
0.00
0.50
1.00
1.50
2.00
2.50
3.00
3.50
4.00
4.50
-13/14 0,05
qua cách
c.
i liu c
2.97
4.22
4.12
3.35
0.00
0.50
1.00
1.50
2.00
2.50
3.00
3.50
4.00
4.50
26 27 28 29
Ni dung
Nội dung giáo trình đầy đủ.
giá
Hình 3.7:
11
- 04/04 0,05,
v
các tiêu chí .
c.
95%.
3.1.4.
,
a.
1.50
2.00
2.50
3.00
3.50
4.00
4.50
C30
C31
C32
C33
C34
Tiêu chí
12
3.70
3.95
4.15
2.75
3.45
0.00
0.50
1.00
1.50
2.00
2.50
3.00
ít
c.
,
1 ,
,
,
1 ba
).
13
C14, C15, C16, C17, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25
.
. C21: Số tiết
được phân bổ hợp lí trong từng chương của môn hc %.
3.2.3.
51%
. Nhân C26 (Nội dung giáo trình đầy đủ).
,
này cho SV 2,97) và (39,2%
).
N
27, C28, C29 .
liên phân tích cho
Ti liu tham khảo phong phú, cp nht (53
3.2.4.
1 ,
56%
C30 (Bi kiểm tra
của bạn được đánh giá rõ rng chính xác).
N
31, C32, C33, C34 .
MÔN
Qua phân tích cho
0,503 0,847
4
T
các môn
viên ngành KT &TCXD
Sig. = 0,000.
SV SV
g 3
.
14
, q
50%
4.