ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC
NGUYỄN HẢI LONG
ẢNH HƢỞNG CỦA CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƢỢNG
DẠY NGHỀ ĐỐI VỚI PHƢƠNG PHÁP GIẢNG DẠY TẠI
TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ LUẬN VĂN THẠC SĨ Hà Nội, 05/2013
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC
NGUYỄN HẢI LONG
/
1
1
2
3
2.2.3 33
33
33
34
34
34
34
2.4.2.
40
49
49
3.1.
49
49
55
3.2.
65
65
71
3.4.3.
86
88
89
91
-
-
-
(01 câu
).
-
cao (r = 0,962),
(trên 0,6).
2.4.2.2.
phân tích nhân
. thành tho trong s dng các PPGD
nh mnh o
trong sng c PPGD
3.80
3.82
4.11
4.12
3.60
3.70
3.80
3.90
4.00
4.10
4.20
y thuyt ngh y thc nh ngh
Ni dung
nh Sau khi kinh
-samples T-09/09
0,05
Mức độ thành thạo sử dụng các PPGD lý thuyết nghề
0.00
0.50
1.00
1.50
2.00
2.50
3.00
3.50
4.00
4.50
5.00
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Nội dung
ĐTB
Trước khi kim đnh Sau khi kim đnh
3,50
-samples T-09/09
t < 0,05
0,26 0,37. N
a.
3.20
3.40
3.60
3.80
4.00
4.20
4.40
10 11 12 13 14 15 16 17 18
ĐTB
Trước khi kim đnh Sau khi kim đnh
09/09
0,0
07/09
. Qua phân tích
.
.
,
PP
,
.
Hình 3.4:
nh mp ng c PPGD
2.49
2.36
2.64
2.59
2.20
2.30
2.40
2.50
2.60
2.70
PP y c truyn thng PP y c ch cc
Ni dung
nh Sau khi kinh
3.2.1.1.
0,17 0,24
Hình 3.5.
2.66
2.48
2.45
2.55
2.49
2.45
2.72
2.69
2.72
2.69
2.30
2.40
2.50
2.60
2.70
2.80
19 20 21 22 23
Nội dung
ĐTB
Trước khi kim đnh Sau khi kim đnh
3.2.1.2.
áp dng PPGD ging dy tích cc
2.17
2.21
2.10
2.34
2.07
2.59
2.59
2.38
2.39
2.38
.00
1.00
2.00
3.00
24 25 26 27 28
ĐTB
Trước khi kim đnh Sau khi kim đnh
a.
03/05 ,
Sau khi ki05/05 ,
h
a.
, ,
,
,
21 23.
:
0,05,
.
0,05,
.
Mức độ sử dụng phương tiện hỗ trợ quá trình giảng dạy
2.24
2.27
2.15
2.47
2.54
2.38
1.80
2.00
2.20
2.40
2.60
29 30 31
Nội dung
ĐTB
Trước khi có Chuẩn Sau khi có Chuẩn
Hình 3.8:
2.24
2.52
1.83
2.66
2.69
2.07
.00
.50
1.00
1.50
2.00
2.50
3.00
03/03
0,05,
.
3.4.1.
Hình 3.9.
.
, ,
.
,
,
.
.
Hình 3.10.
Kt mi PPGD
24.1%
75.9%
t thay đi Thay đi nhiu
V kt qu nghiên cu lý lun: tài này ã c ra
phng pháp nghiên cu: tà t c m s nht nh, xem xét
, ,
c nghiên cu
- L
-
-
2. K
-
-
-
cao.
- cho
.
. 2007.
9.
10.
nh Quy
11.
12. .
. 2011.
15.
.
.
. 2005.
16.
17.
.
.
.
.
1 & 2. 2008.
29. dule in