10/10/2011
1
Môn học: Nhập môn Công nghệ thông tin I
Lịch sử phát triển của tin học và máy tính
điệ tử
điệ
n
tử
Phân loại máy tính điện tử
Cấu trúc máy tính – Phần cứng
Phần mềm
10/10/2011 2Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên
• Thiết bị tính toán cổ xưa nhất là bàn tính,
óthể bắt ồ từ Bbl à khả
c
ó
thể
bắt
ngu
ồ
n
từ
B
a
b
y
l
on v
1
10
0
người
Trung
Quốc
.
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 4
Bàn tính củangười Trung Quốc
10/10/2011
2
• Năm 1641, Blaise Pascal (1623 – 1662)
hế
t
á
ộ
ơ
h
đầ
tiê
c
hế
t
ạom
á
yc
ộ
ng c
ơ
á
y
cơ học và đề xuất máy tính với chương
trình bên ngoài (thẻ đục lỗ).
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 6
Charles Babbage Máy tính của Charles Babbage
• Năm 1945, John Von Neumann đưa ra
êlýótíhhất ết
đị
h
đó
là
nguy
ê
n
lý
c
ó
tí
n
h
c
hất
quy
ết
đị
n
h
18000 bóng chân không, sử dụng thẻđụclỗ,
thựchiện 1900 phép cộng/giây, phụcvụ cho
mục đích quốc phòng (tính đạn đạo, chế tạo
b
ê
tử
)
b
om n
g
uy
ê
n
tử
, …
)
– Máy UNIVAC nhanh hơn máy ENIAC 10 lần,
sử dụng hơn 5000 bóng chân không
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 8
10/10/2011
3
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 9
• Thế hệ thứ hai (1960 – 1964)
Sử
dụng
đè
n
bán
dẫn
(
(
1961
)
với 1332 chữ số*
ạ
()
– Máy M-3, Minsk-1, Minsk-2 (Liên Xô)
– NNLT cấpcao: COBOL, FORTRAN
* Đến tháng 10/2009, số nguyên tố tìm được có 12.978.189 chữ số)
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 10
• Thế hệ thứ ba (1964 – 1970)
ử
ả
í
–
S
ử
dụn
g
b
ả
nmạch t
í
ch hợpIC (Inte
g
rated
Circuit - máy tính nhỏ hơn, tốc độ thựcthi
nhanh hơn, nhiệtlượng tỏaragiảm, giá thành
rẻ hơn, …)
– IBM360 (Mỹ) thựchiện 500.000 phép
ử
í
ô
ớ
à
–
S
ử
dụn
g
mạch t
í
ch hợpquym
ô
l
ớ
n(LSI) v
à
mạch tích hợpquymôrấtlớn(VLSI)
• Intel 4004 năm 1971 (bộ vi xử lý 4 bit)
• Intel 8008 năm 1972 (bộ vi xử lý 8 bit)
• Intel 8086 năm 1978 (bộ vi xử lý 16 bit)
Itl
C i7(1170000000
bó
bá
dẫ
6
•
I
4
• Thế hệ thứ năm (tương lai gần?)
ộ êíô â
–
Hoạt đ
ộ
n
g
tr
ê
n tr
í
th
ô
n
g
minh nh
â
n tạo
– Giao tiếp trực tiếpvới con người bằng ngôn
ngữ tự nhiên, có thể
tự học các tri thứccủa
thế giới xung quanh,
óthể
biể
đ t ả ú
c
ó
thể
x
ử
lý
.
• Được thiết kế để xử lý các ứng dụng thời
gian thựcnhư dự báo thời tiết, mô phỏng
vụ nổ hạt nhân, …
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 20
10/10/2011
6
• Được thiết kế để xử lý đa nhiệm.
• Hệ thống nhập xuất mạnh, tập trung vào
các bài toán có lượng dữ liệu vô cùng lớn,
ví dụ như số liệu giao dịch tài chính, kinh
doanh bảo hiểm, …
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 21
• Dòng máy tính nằm giữa dòng máy tính
ỡ lớ àá itíh
c
ỡ
lớ
n v
à
m
á
y v
i
7
ThiếtbịxuấtThiếtbịnhập
Bộvixửlý
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 25
BộnhớngoàiBộnhớtrong
• Chỉ huy các hoạt động của máy tính.
• Bao gồm:
– Đơnvịđiềukhiển (Control Unit – CU)
– Đơnvị số họcvàluậnlý
(Arithmetic Logic Unit – ALU)
–
Các
thanh
ghi
(Registers)
Các
thanh
ghi
(Registers)
– Đường truyền(Bus)
– Đồng hồ (Clock)
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 26
Bộ vi xử lý Core i7 của Intel
• ROM (Read Only Memory)
Bộ
nhớ
chỉ
đọc
–
Bộ
10/10/2011
8
• Ưu điểm và khuyết điểm so với bộ nhớ trong:
Ưu
điểm: khả năng lưutrữ lớnhơnrất nhiều độ
–
Ưu
điểm:
khả
năng
lưu
trữ
lớn
hơn
rất
nhiều
,
độ
tin cậy cao và giá thành thấp.
– Khuyết điểm: tốc độ truy xuất chậm hơn đáng kể
lư
u
t
r
ữ
r
a
đời
đầu tiên, tốc độ chậm, thường dùng để sao
lưu dữ liệu.
– Đĩa mềm (Floppy Disk): Đường kính
5.25” (1.2MB) hoặc 3.5” (1.4MB),
tốc độ chậm, tuổi thọ không cao.
– Đĩa cứng (Hard Disk): Nhiều lớp
đĩa đồng tâm, dung lượng lên
đến 3TB, tốc độ nhanh, tuổi thọ cao.
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 30
• Hệ thống quang học
í
ớ à
–
Đĩa CD (Compact Disk): K
í
ch thư
ớ
c 12 cm v
à
n
t
rong
kh
o
ả
ng
10
năm gần đây, loại bỏ tính cơ học của đĩa từ và
đĩa quang.
– Kích thước nhỏ, giao tiếp thuận tiện thông qua
cổng USB (Universal Serial Bus) nên
sự
xuấthiện
củanó
đãkhiến
cho
sự
xuất
hiện
của
nó
đã
lư
u
t
r
ữ
dữ
liệ
u.
– Tốc độ đọc nhanh gấp 3 lần, tốc độ ghi nhanh
gấp 1.5 lần ổ cứng bình thường.
– Tiêu thụ ít điện năng, phù hợp với các thiết bị
di động.
–
Giá
thành cao hơn10lầnso
với
–
Giá
thành
cao
hơn
10
lần
hứ
c n
ă
n
g
: p
hí
m
F1
đế
n
F12
, p
hí
m
mũi tên, phím PgUp, PgDn, Ins, Del, Home, End.
• Nhóm phím số: NumLock, CapsLock, ScrollLock.
• Nhóm phím điều khiển: Shift, Ctrl, Alt
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 34
• Chuột (Mouse): Kích thước vừa nắm tay
để di h ể t ỏ
h ột
để
di
c
h
uy
ể
• Máy ảnh kỹ thuật số (Digital Camera):
Chụp hình ảnh từ thế giới thực đưa vào
máy tính.
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 36
Webcam Máy ảnh kỹ thuật số
10/10/2011
10
• Bàn vẽ (Drawing Tablet): Sử dụng bút cảm
ứ ẽ lê bả điệ tử để đư hì h à
ứ
ng v
ẽ
lê
n
bả
ng
điệ
n
tử
để
đư
a
hì
n
h
v
à
• Máy chiếu (Projector): Xuất thông tin hình
ảnh ra màn chiếu dùng để phóng to hình ảnh
ảnh
ra
màn
chiếu
dùng
để
phóng
to
hình
ảnh
cần hiển thị.
• Máy in (Printer): Xuất thông tin ra giấy, gồm
máy in kim, laser, phun.
• Loa
(
S
p
eaker
mạch điều khiển (đồ họa, âm thanh,
mạng), ổ đĩacứng, đầu
đọc đĩa
mạng),
ổ
đĩa
cứng,
đầu
đọc
đĩa
(CD, đĩamềm), màn hình,
bàn phím, chuột, …
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 40
10/10/2011
11
RAM
CPU
Bàn phím
Màn hình
Card
màn hình
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 41
Ổ CD/DVD
Ổ cứng
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 43
• Phầnmềmmãnguồnmở (open-source
software)
software)
– Được công bố và sử dụng mộtgiấyphépnguồn
mở (ví dụ như GPL) cho phép nghiên cứu, thay
đổivàphânphối
• Phầnmềmmiễn phí (freeware)
– Sử dụng tự do
–
Có
thể
giới
hạn
một
số
quyền
sao
chép
,
phân
Có
thể
giới
hạn
một
số
quyền
sao
chép
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 45
• Phầnmềmhệ thống
ệ
ề
à
–
H
ệ
đi
ề
uh
à
nh (OS):
• Biên dịch, giao tiếpvớiphầncứng, giao tiếpvới
người dùng, quản lý tài nguyên, điềukhiểnthiết
bị, CPU, …
• VD: Windows, Linux, MacOS
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 46
HĐH Microsoft Windows HĐH Fedora HĐH MacOS
– Phầnmềmmạng
Điều
khiển
và
giám
sát
giao
tiếp
và
liên
lạc
–
Các
chương
trình
điều
khiển
cho
các
thiết
bị
phần
cứng
được
Các
chương
trình
điều
khiển
cho
các
thiết
bị
phần
cứng
được
tích hợpvàohệ thống hiệnhữu
– Cho phép các chương trình, phầnmềmcóthể tương tác và
sử dụng các thiếtbị
– Mỗithiếtbị có thể có mộthoặc nhiều driver trên ứng với
nhiềuhệđiều hành khác nhau
á
ứ
–
Ph
ầ
nm
ề
mh
ỗ
trợ c
ô
n
g
vi
ệ
c: c
á
c
ứ
n
g
dụn
g
văn phòng, thiếtkếđồhọa, …
– Giải trí: trò chơi, nghe nhạc, xem phim, …
– Phầnmềmtiện ích: diệt virus, nén dữ liệu, …
–
Các ứn
g
d
– Tìm hiểuvàphânloại các đĩa USB flash hiệncótrênthị trường
– Tìm hiểucấutrúccơ bảncủabomạch chủ (mainboard), các loại
bo mạch chủ cho máy PC trên thị trường
– Nêu 10 phầnmềmmãnguồnmở thông dụng: công dụng, chức
năng
năng
• Yêu cầukếtquả:
– Thông tin nhóm thựchiện
– File kếtquả: vănbản, hình ảnh, video, …
– Upload lên trang moodle
10/10/2011 Khoa CNTT - ĐH Khoa học Tự nhiên 52