BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
ĐỘC LẬP CẤP NHÀ NƯỚC
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI “NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ SỬ DỤNG TỔNG
HỢP TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG VU GIA – SÔNG HÀN
ĐÁP ỨNG NHU CẦU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG”
MÃ SỐ: ĐTĐL.2007G/43
Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Công nghệ môi trường
Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Minh Sơn
“NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ SỬ DỤNG TỔNG
HỢP TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG VU GIA – SÔNG HÀN
ĐÁP ỨNG NHU CẦU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG”
MÃ SỐ: ĐTĐL.2007G/43 Chủ nhiệm đề tài Cơ quan chủ trì đề tài
Viện Công nghệ môi trường TS. Nguyễn Minh Sơn PGS.TS. Nguyễn Hoài Châu Ban chủ nhiệm đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ
Hà Nội, tháng 06 năm 2011
Tên tổ chức đang công tác: Viện Công nghệ môi trường,
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Địa chỉ tổ chức: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: 35/222f, ngõ 260 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chứ
c chủ trì đề tài: Viện Công nghệ môi trường
Điện thoại: 04. 37569133 Fax:
E-mail:
Website: www.iet.ac.vn
Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Ba Đình, Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Nguyễn Hoài Châu
Số tài khoản: 002.1.00.053991.1
- 2 -
Ngân hàng: Ngoại thương Việt Nam, Chi nhánh Thăng Long
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 8 năm 2007 đến tháng 02 năm 2010
- Thực tế thực hiện: từ tháng 12 năm 2007 đến tháng 8 năm 2010
- Được gia hạn (nếu có):
+ Lần 1 từ tháng 02 năm 2010 đến tháng 8 nă
m 2010
+ Lần 2 (không có)
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 3.449,428 tr.đ, trong đó:
Tổng SNKH
Nguồn
khác
Tổng SNKH
Nguồn
khác
1
Trả công
lao động
(khoa học,
phổ thông)
2.760,180
2.540,200
219,980
2.758,014
2.538,034
219,980
- 3 -
2
Nguyên
vật liệu,
327,144
79,448
Tổng
cộng
3.449,428
3.150,000
299,428
3.294,368
2.994,940
299,428
Kinh phí SNKH: Theo dự toán: 3.150,000 triệu đồng.
Thực tế đạt được: 2.994,994 triệu đồng
Kinh phí chênh lệch 155,060 triệu đồng
Lý do: Tiết kiệm NS năm 2008 73,34 triệu đồng
Tiết kiệm đoàn ra 81,720 triệu đồng
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm
vụ, xét chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồ
ng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí
thực hiện nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều
1548/KHCNVN-
KHTC ngày
03/12/2009
Công văn xin gia hạn thời gian thực hiện đề
tài
6
3323/BKHCN-
XHTN ngày
29/12/2009
Công văn đồng ý gia hạn thời gian thực hiện
đối với đề tài độc lập cấp Nhà nước
- 4 -
4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
T
T
Tên tổ chức
đăng ký
theo Thuyết
minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia chủ yếu
KH&CN
Việt Nam
Viện Cơ
học, Viện
KH&CN
Việt Nam
Nghiên cứu, lựa chọn, hoàn
thiện một số mô hình tính
toán phục vụ xây dựng hệ
thống hỗ trợ ra quyết định
ban đầu cho thành phố Đà
Nẵng.
Bộ mô hình
tính toán
hoàn chỉnh
phục vụ xây
dựng hệ
thống hỗ trợ
ra quyết
định
4 Khoa Cơ
học kỹ thuật
- ĐH Công
nghệ -
ĐHQG Hà
Nội
- Xây dựng mô hình hỗ trợ
ra quyết định ban đầu cho
thành phố Đà Nẵng.
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
- 5 -
1
PGS. TS.
Nguyễn Hồng
Khánh
PGS. TS.
Nguyễn Hồng
Khánh
Chủ nhiệm đề tài từ 8/2007
đến 8/2008
2
TS. Nguyễn
Minh Sơn
TS. Nguyễn
Minh Sơn
- Chủ nhiệm đề tài từ 8/2008
đến khi kết thúc đề tài
- Đề xuất kế hoạch chiến lược
quản lý, sử dụng tổng hợp tài
nguyên nước lưu vực sông
- Các hoạt động điều phối,
tham vấn, đào tạo, hợp tác
trong và ngoài nước
TS. Nguyễn
Lê Tuấn
Đánh giá nguồn nước dưới
đất trong khu vực nghiên cứu
Báo cáo
chuyên đề
6
TS. Đỗ Tiến
Hùng
7
TS. Nguyễn
Đình Anh
TS. Nguyễn
Đình Anh
Thu thập số liệu môi trường,
KTXH khu vực nghiên cứu
Tập số liệu,
tài liệu
8
CN. Huỳnh
Văn Ngộ
CN. Huỳnh
Văn Ngộ
Thu thập số liệu môi trường,
KTXH khu vực nghiên cứu
Báo cáo
chuyên đề
12
CN.Vũ Công
Hữu
Nghiên cứu, lựa chọn, hoàn
thiện mô hình Thủy lực và
CLN 1 chiều
02 mô hình
Thủy lực và
CLN 1 chiều
13
CN. Nguyễn
Trung Thành
Nghiên cứu, lựa chọn, hoàn
thiện mô hình Thủy lực và
CLN 2 chiều
02 mô hình
Thủy lực và
CLN 2 chiều
- 6 -
14
TT Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú (*)
1 Đi Châu Âu
o Nội dung: Trao đổi, hợp tác
khoa học
o Thời gian: 1 đợt 05 ngày
trong năm 2008
o Kinh phí:155.513.000đ
o Địa điểm: Châu Âu
o Tên tổ chức hợp tác:
Trường Đại học Tổng hợp
Ca’Foscari - Italia
o Số đoàn: 01
o Số lượng người tham gia:
05 người
Đi Châu Âu
o Nội dung: Trao đổi, hợp
tác khoa học
o Thời gian: 1 đợt 05 ngày
(Từ
01/12/2008 đến
05/12/2008)
o Kinh phí: 79.410.360đ
o Địa điểm: Italia
o Tên tổ chức hợp tác:
Trường Đại học Tổng hợp
Ca’Foscari - Italia
o Số đoàn: 01
o Số lượng người tham gia:
o Kinh phí: 92.318.000đ
o Địa điểm: Australia
o Tên tổ chức hợp tác: o Số đoàn: 01
o Số lượng người tham gia:
03 người
Đi Australia
o Nội dung: Trao đổi, hợp
tác khoa học
o Thời gian: 1 đợt 05 ngày
(Từ 23/8/2010 đến
27/8/2010)
o Kinh phí: 71.793.700đ
o Địa điểm: Australia
o Tên tổ chức hợp tác:
Trường Đại học Tổng
hợp Western Australia
o Số đoàn: 01
o Số lượng người tham gia:
02 người - Lý do thay đổi (nếu có):
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
TT Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú (*)
việc khai thác sử dụng và quản
lý tài nguyên nước mưa, nước
mặt, nước dưới đất lưu vực sông
Vu Gia – sông Hàn và nước
biển ven bờ thành phố Đà Nẵng
10/2007-
5/2008
10/2007-
12/2008
TS. Nguyễn Đình Anh (Sở
TN&MT Đà Nẵng).
Tham gia chính gồm có:
ThS. Phạm Văn Chiến
(Đài KTTV khu vực
Trung Trung bộ)
- 8 -
2
Nội dung 2: Điều tra, khảo sát
bổ sung và đánh giá các vấn đề
quan liên quan đến các nguồn
nước mưa, nước mặt, nước dưới
đất trên lưu vực sông Vu Gia –
sông Hàn và nước biển ven bờ
thành phố Đà Nẵng
3/2008-
5/2009
Nội dung 4: Xây dựng, hoàn
thiện các công cụ tính toán cho
hệ thống hỗ trợ ra quyết định
1/2008-
9/2009
1/2008-
3/2010
TS. Hà Ngọc Hiến (Viện
Cơ học)
CN Vũ Công Hữu, CN
Nguyễn Trung Thành
(viện công nghệ môi
trường)
5
Nội dung 5: Nghiên cứu xây
dựng mô hình HTHTRQĐ ban
đầu phục vụ quản lý tổng hợp
tài nguyên nước cho thành phố
Đà Nẵng
1/2008-
12/2009
1/2008-
6/2010
TS. Đặng Thế Ba (ĐH
Công nghệ)
Tham gia chính:
TS. Nguyễn Hà Nam;
Tham gia chính :
TS. Nguyễn Minh Sơn
(Viện CNMT)
TS. Đặng Thế Ba
(ĐH Công nghệ)
- Lý do thay đổi (nếu có):
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I: Không có
- 9 -
Số
TT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Số lượng
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
1
2
- Lý do thay đổi (nếu có):
ưu vực
sông Vu Gia - sông Hàn, đặc biệt
các vấn đề trong quản lý tài
nguyên nước của thành phố Đà
Nẵng. Các báo cáo tính toán,
đánh giá xác định những vấn đề
cụ thể được trình bày riêng trong
phần phụ lục
Đúng như
kế hoạch
2
Các giải pháp quản
lý, sử dụng tổng hợp
tài nguyên nước lưu
vực sông Vu Gia –
sông Hàn khu vực
thành phố Đà Nẵng
Kế hoạch chiến lược quản lý, sử
dụng tổng hợp tài nguyên nước
lưu vực sông Vu Gia – sông Hàn
cho TP Đà Nẵng được xây dựng
với tầm nhìn dài hạn và các hoạt
động trước mắt (đến 2015), trong
đó đề cập đến cả các giải pháp k
ỹ
thuật và quản lý, đồng thời việc
tổ chức thực hiện Kế hoạch. Văn
sử dụng nước, ). đối với lưu
vực sông Vu Gia – sông Hàn.
Khoảng 20 bản đồ GIS tỉ lệ
1/50.000 (và 1/25.000 đối với địa
bàn Đà Nẵng) được xây dựng,
thể hiện các đặc điểm và vấn đề
mang tính không gian liên quan
đến tài nguyên nước thành phố
Đà Nẵng. Nguồn nước được
đề
cập bao gồm cả nước mưa, nước
mặt, nước dưới đất và nước biển
ven bờ, trước hết tập trung vào
nguồn nước mặt. Cơ sở dữ liệu
được quản lý bằng phần mềm sử
dụng GIS, cho phép xử lý, quản
lý, hiển thị và đưa ra các báo cáo,
dễ giao diện đối với người sử
dụng. HTHTRQĐ đề xuất sẽ
giúp Đà Nẵng giải quyết những
vấn đề nổi cộm về tài nguyên
nước của Thành phố
Đúng như
kế hoạch
- Lý do thay đổi (nếu có):
c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
chuyên
ngành (cơ
học chất
lỏng, khoa
học môi
trường, khí
tượng thủy
văn)
03 07 o 01 bài đăng tại Kỷ yếu Hội nghị khoa
học 25 năm thành lập Viện Cơ học và tin
học ứng dụng
o 01 bài đăng tại Tuyển tập công trình
Hội nghị KH Cơ học thủy khí năm 2009
o 01 bài đăng t
ại Tuyển tập công trình
NCKH kỷ niệm 35 năm thành lập Viện
KH&CNVN
o 03 bài đăng tại Tuyển tập công trình
Hội nghị KH Cơ học thủy khí năm 2010
o 01 bài chuẩn bị đăng tại Tuyển tập công
trình Hội nghị Môi trường toàn quốc lần 3
(11/2010)
- Lý do thay đổi (nếu có):
d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
- Lý do thay đổi (nếu có):
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời gian
Địa điểm
(Ghi rõ tên, địa
chỉ nơi ứng
dụng)
Kết quả
sơ bộ
1
2
- 12 -
2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ
công nghệ so với khu vực và thế giới…)
• Đã xây dựng được một cơ sở dữ liệu số, quản lý bằng phần mềm Quản lý
tổng hợp thông tin (IIMS) do Chương trình hợp tác khu vực trong quản lý
môi trường các biển Đông Á (PEMSEA) xây dựng, phiên bản dùng cho lưu
vực sông. Với đồng ý của PEMSEA, IIMS - lưu vực sông lần đầu tiên đã
được chuyển sang phiên bản tiếng Việt.
• Thiết lập được năm nhóm mô hình phục vụ tính toán các quá trình thủy động
lực và chất lượng nước mặt trên lưu vực sông Vu Gia - Hàn, nước dưới đất
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết
luận chính, người chủ
trì…)
I Báo cáo định kỳ
Lần 1: Tình hình thực hiện đề
tài/dự án năm 2008
Tháng 6 năm
2008
Lần 2: Tình hình thực hiện đề
tài/dự án năm 2009
Tháng 6 năm
2008
II Kiểm tra định kỳ
Kiểm tra tình hình thực hiện đề
tài KH&CN độ lập cấp NN
04/3/2009
….
III Nghiệm thu cơ sở
……
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
IIMS : Phần mềm quản lý tổng hợp thông tin dữ liệu
KCN : Khu công nghiệp
KH&CN : Khoa học và Công nghệ
KHCL Kế hoạch chiến lược
KTTV : Khí tượng thuỷ văn
LVS : Lưu vực sông
NN&PTNT : Nông nghiệp và phát triển nông thôn
OASIS : Phân tích và mô phỏng hoạt động của các hệ thống tích hợp
PEMSEA : Chương trình Hợp tác Khu vực trong quản lý môi trường
các biển Đông Á
QLTH : Quản lý tổng hợp
SMS : Hệ thống mô hình nước mặt
TCVN : Tiêu chuẩ
n Việt Nam
TCXDVN : Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TTV : Trạm thủy văn
UBND :
Ủy ban nhân dân
Báo cáo tổng kết đề tài: "Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước lưu vực
sông Vu Gia – sông Hàn, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững thành phố Đà Nẵng"
2
MỤC LỤC DANH MỤC CÁC BẢNG 9
DANH MỤC CÁC HÌNH 14
1.2. Khảo sát, đo đạc bổ sung 56
1.2.1.
Mục đích, nội dung, phạm vi và thời gian khảo sát, đo đạc 56
1.2.2.
Thiết bị khảo sát, đo đạc 57
1.2.3.
Kết quả khảo sát đo đạc bổ sung 57
1.2.4.
Kết luận 87
1.3. Điều tra phỏng vấn bổ sung thông tin 87
1.3.1.
Mục đích, nội dung, phạm vi và thời gian điều tra 87
1.3.2.
Kết quả điều tra 88
1.1.1.1. Phát phiếu điều tra 88
Báo cáo tổng kết đề tài: "Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước lưu vực
sông Vu Gia – sông Hàn, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững thành phố Đà Nẵng"
Tiềm năng nước dưới đất của thành phố Đà Nẵng 118
2.1.3.1. Đặc điểm địa chất thủy văn 118
2.1.3.2. Tiềm năng nước ngầm thành phố Đà Nẵng 121
2.2. Nhu cầu sử dụng nước Đà Nẵng đến năm 2020 122
2.2.1.
Nhu cầu nước cho sinh hoạt thành phố Đà Nẵng 2010 - 2020 122
2.2.2.
Xác định nhu cầu nước cho công nghiệp 124
2.2.3.
Tổng hợp nhu cầu nước cho sinh hoạt và công nghiệp thành
phố Đà Nẵng đến năm 2020 126
2.2.4.
Nhu cầu sử dụng nước trong nông nghiệp 126
2.2.4.1. Nhu cầu dùng nước trồng trọt 126
2.2.4.2. Nhu cầu dùng nước cho chăn nuôi 128
2.2.4.3. Tổng hợp nhu cầu dùng nước cho nông nghiệp 129
2.2.4.4. Tổng hợp nhu cầu dùng nước của Đà Nẵng 129
2.3. Kết luận và kiến nghị 130
Báo cáo tổng kết đề tài: "Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước lưu vực
sông Vu Gia – sông Hàn, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững thành phố Đà Nẵng"
3.4.3.
Cập nhật thông dữ liệu vào IIMS 149
3.4.4.
Khai thác phần mềm và kiểm tra sản phẩm 150
3.5. Nhận xét 151
CHƯƠNG 4. XÂY DỰNG CÁC MÔ HÌNH TÍNH TOÁN THỦY
ĐỘNG LỰC VÀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC CHO LƯU VỰC SÔNG
VU GIA - SÔNG HÀN VÀ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 152
4.1. Xây dựng mô hình thủy văn cho lưu vực sông Vu Gia - sông Hàn 153
4.1.1.
Giới thiệu về mô hình 155
4.1.2.
Thiết lập mô hình 155
4.1.3.
Tính toán hiệu chỉnh, kiểm định mô hình 160
4.1.4.
Tính toán các kịch bản 162
Kết luận, kiến nghị 197
4.3. Mô hình thủy lực và chất lượng nước 1 chiều cho hệ sông Vu Gia –
Hàn 199
4.3.1.
Giới thiệu về mô hình Mike11 [8] 200
4.3.2.
Thiết lập mô hình tính toán thủy lực và chất lượng nước cho
hệ sông Vu Gia – Hàn 203
4.3.3.
Tính toán hiệu chỉnh, kiểm định mô hình 209
4.3.4.
Tính toán các kịch bản 212
4.3.5.
Kết luận, kiến nghị 229
4.4. Mô hình tính toán dòng chảy và chất lượng nước hai chiều trên
Vịnh Đà Nẵng 231
Tính toán các kịch bản 261
4.5.5.
Kết luận, kiến nghị 275
CHƯƠNG 5. NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG MÔ HÌNH HTHTRQĐ
BAN ĐẦU PHỤC VỤ QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN NƯỚC
CHO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 277
5.1. Tổng quan về hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong quản lý tổng
hợp tài nguyên nước 277
5.1.1.
Một số hệ thống HTRQĐ quản lý TNN đã phát triển và
sử dụng 277
Báo cáo tổng kết đề tài: "Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước lưu vực
sông Vu Gia – sông Hàn, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững thành phố Đà Nẵng"
6
5.1.2.
Phát triển và sử dụng hệ thống HTRQĐ quản lý TNN ở Việt
Nam 283
Thiết kế và đề xuất khung HTRQĐ quản lý tổng hợp TNN
lưu vực sông Vu Gia - sông Hàn 292
5.3.4.
Xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong quản lý tổng
hợp tài nguyên nước lưu vực sông Vu Gia - sông Hàn 295
5.3.4.1. Tích hợp các phần mềm tính toán mô phỏng trạng thái nguồn
nước để tính toán kịch bản trong quản lý tổng hợp 295
5.3.4.2. Liên kết hiển thị, phân tích trạng thái nguồn nước lưu vực
trong môi trường GIS 296
5.3.4.3. Xây dựng mô đun chương trình phân tích đa tiêu chí hỗ trợ ra
quyết định QLTH TNN 296
5.3.5.
Chương trình và sử dụng 303
5.3.6.
Thử nghiệm phân tích một số phương án quản lý tổng hợp tài
nguyên nước lưu vực sông Vu Gia - sông Hàn 309
5.3.6.1. Thử nghiệm phân tích các giải pháp đáp ứng biến đổi khí hậu
đảm bảo phát triển bền vững 309
Báo cáo tổng kết đề tài: "Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước lưu vực
nước của thành phố Đà Nẵng 336
6.2.3.1. Lũ, lụt, khan hiếm nước 336
6.2.3.2. Thất thoát nước 337
6.2.3.3. Ô nhiễm nguồn nước 337
6.2.4.
Những bất cập trong quản lý tài nguyên nước của thành phố
Đà Nẵng 338
6.2.4.1. Về hệ thống tổ chức bộ máy 338
6.2.4.2. Về chính sách pháp luật 339
6.2.4.3. Vấn đề năng lực các cơ quan quản lý 341
6.2.4.4. Vấn đề thông tin, dữ liệu 341
6.2.4.5. Về nhận thức 342
6.3. Quan điểm, nguyên tắc chỉ đạo và mục tiêu của kế hoạch
chiến lược 342
6.3.1.
Quan điểm và nguyên tắc chỉ đạo 342
6.3.1.1. Quan điểm 342
6.3.1.2. Nguyên tắc chỉ đạo 345
6.3.2.
Mục tiêu 346
Báo cáo tổng kết đề tài: "Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước lưu vực
sông Vu Gia – sông Hàn, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững thành phố Đà Nẵng"
6.4.6.
Phát triển bền vững tài nguyên nước 351
6.4.7.
Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và nâng cao nhận thức
cộng đồng 352
6.4.8.
Xây dựng cơ chế tài chính bền vững 353
6.4.9.
Các đề án, dự án đề xuất, giai đoạn 2011 - 2015 354
6.5. Tổ chức thực hiện kế hoạch chiến lược 361
6.5.1.
Cơ chế điều phối và tham gia 361
6.5.2.
Vấn đề tài chính 361
6.5.3.
Giám sát và đánh giá việc thực hiện kế hoạch chiến lược 362
Nẵng và Sơn Trà 74
Bảng 1.6. Kết quả đo độ mặn tại cầu Tuyên Sơn, sông Hàn, Đà Nẵng
(Đợt 4) 76
Bảng 1.7. Tổng hợp kết quả phân tích động vật nổi 77
Bảng 1.8. Số l
ượng cá thể động vật đáy cỡ trung bình tại Vịnh Đà Nẵng 77
Bảng 1.9A. Tổng hợp kết quả đo đạc và phân tích nước ngầm khu vực
TP. Đà Nẵng 79
Bảng 1.9B. Tổng hợp kết quả đo đạc và phân tích nước ngầm khu vực
TP. Đà Nẵng 81
Bảng 1.10. Tổng hợp kết quả đo và phân tích nước thải sinh hoạt TP.
Đà Nẵng 85
Bảng 1.11. Tổng hợp kết quả đo và phân tích nước thải sinh hoạt TP.
Đà Nẵng 86
Bảng 2.1. Lượng mưa ngày lớn nhất ở một số trạm trên LVS Vu Gia -
Thu Bồn 102
Bảng 2.2. Lượng mưa bình quân tháng, năm của các trạm trên LVS
Vu Gia - Hàn - Thu Bồn 105
Bảng 2.3. Lượng mưa năm thiết kế của một số trạm trên LVS Vu Gia –
sông Hàn 107
Bảng 2.4. Lư
u lượng trung bình tháng nhiều năm trạm thủy văn
Thành Mỹ và thủy văn Nông Sơn 110
Bảng 2.5. Lưu lượng và mô đun trung bình tháng, năm trạm TV.
Thành Mỹ 112
Bảng 2.6. Biến động dòng chảy năm trên lưu vực 112