Ôn tập môn kinh tế lượng -Chương 1 - Pdf 13


ChơngMởđầu
Tổng quan về kinh tế l ợng
T ili uthamkh o
T ili uthamkh o
1.GiáotrìnhKinhTếlợng,HVTC,NXBTài
1.GiáotrìnhKinhTếlợng,HVTC,NXBTài
chính2009
chính2009
2.D.N.Gujarati,BasicEconometrics,Mc
2.D.N.Gujarati,BasicEconometrics,Mc
Graw-HillEd.
Graw-HillEd.
3.RamuRamanathan,Introductory
3.RamuRamanathan,Introductory
Econometricswithapplications,McGraw-
Econometricswithapplications,McGraw-
HillEd
HillEd
4.PeterKennedy,Aguidetoeconometrics,
4.PeterKennedy,Aguidetoeconometrics,
McGraw-HillEd
McGraw-HillEd

ChơngMởđầu

hiệnthựcdựavàoviệcvậndụngcáclýthuyếtkinhtế,
hiệnthựcdựavàoviệcvậndụngcáclýthuyếtkinhtế,
toánhọc,thốngkêvàtinhọc,nhằmcungcấpcácthông
toánhọc,thốngkêvàtinhọc,nhằmcungcấpcácthông
tincầnthiếtchoviệcnghiêncứu,dựđoán,dựbáovàra
tincầnthiếtchoviệcnghiêncứu,dựđoán,dựbáovàra
cácquyếtđịnhkinhtế.
cácquyếtđịnhkinhtế.

2. Mối quan hệ giữa kinh tế l ợng và
các môn học khác

Kinh tế lợng là sự kết hợp các lý thuyết kinh tế, kinh tế
Kinh tế lợng là sự kết hợp các lý thuyết kinh tế, kinh tế
toán,thốngkêkinhtế,thốngkêtoán,nhữngnóvẫnlàmột
toán,thốngkêkinhtế,thốngkêtoán,nhữngnóvẫnlàmột
mônhọcđộclập.
mônhọcđộclập.

Lýthuyếtkinhtếđaracáckếtluậnkháiquátdựatrêncơ
Lýthuyếtkinhtếđaracáckếtluậnkháiquátdựatrêncơ
sởmộtsốgiảđịnh.Kinhtếlợngcungcấpcácsốliệucụthể
sởmộtsốgiảđịnh.Kinhtếlợngcungcấpcácsốliệucụthể
môtảnộihàmthựctiễncủacáclýthuyết.
môtảnộihàmthựctiễncủacáclýthuyết.
Ví dụ: KTH:Giá hàng hoá tăng thì lợng cầu hàng hoá đó
Ví dụ: KTH:Giá hàng hoá tăng thì lợng cầu hàng hoá đó
giảm,vớiđiềukiệncácyếutốkháckhôngthayđổi.
giảm,vớiđiềukiệncácyếutốkháckhôngthayđổi.
KTL:Thểhiệnnhthếnàotrongtừngtthànghóa.

năng vận dụng kinh tế lợng trong nghiên cứu lý
năng vận dụng kinh tế lợng trong nghiên cứu lý
thuyếtvàthựctiễn.
thuyếtvàthựctiễn.
-
Côngcụ:Máytính
Côngcụ:Máytính
-
Phầnmềm:Excel,SPSS,STATA,
Phầnmềm:Excel,SPSS,STATA,
-
Mộtsốphầnmềmkinhtếlợngchuyêndụngđãđợc
Mộtsốphầnmềmkinhtếlợngchuyêndụngđãđợc
xây dựng và sử dụng rộng rãi nh: Eviews, Mfit,
xây dựng và sử dụng rộng rãi nh: Eviews, Mfit,
Shazam,
Shazam,

3. Ph ơng pháp luận của kinh tế l ợng
Bớc 1:
Bớc 1:
Nêugiảthuyếtvềmốiquanhệgiữacácđạilợng
Nêugiảthuyếtvềmốiquanhệgiữacácđạilợng
kinhtế.
kinhtế.
Vídụ:Tiêudùngnềnkinhtếtăngkhithunhậptăng,và
Vídụ:Tiêudùngnềnkinhtếtăngkhithunhậptăng,và
tiêudùngtăngchậmhơnthunhập.
tiêudùngtăngchậmhơnthunhập.
Bớc2 :

C¨ncø:-LýthuyÕtkinhtÕ


-Quans¸tthùctÕ
-Quans¸tthùctÕ


-KinhnghiÖm
-KinhnghiÖm


+CãthÓdùavµosèliÖuthèngkª:
+CãthÓdùavµosèliÖuthèngkª:
-200000
0
200000
400000
600000
800000
1000000
1200000
0 200000 400000 600000 800000
X
Y
Y vs. X

Bớc3:
Bớc3:
Xâydựngmôhìnhkinhtếlợngtơngứng.
Xâydựngmôhìnhkinhtếlợngtơngứng.

Bớc4:
Bớc4:
Thuthập,xửlýsốliệuthốngkê
Thuthập,xửlýsốliệuthốngkê
Bớc5:
Bớc5:
Ướclợngcácthamsốcủamôhìnhkinhtếlợng.
Ướclợngcácthamsốcủamôhìnhkinhtếlợng.
Bớc6:
Bớc6:
Kiểmđịnhcácgiảthuyếtcủamôhình.
Kiểmđịnhcácgiảthuyếtcủamôhình.
Bớc7:
Bớc7:
Dựđoán,dựbáo.
Dựđoán,dựbáo.
Bớc8:
Bớc8:
Raquyếtđịnhhoặcđềxuấtchínhsáchkinhtế.
Raquyếtđịnhhoặcđềxuấtchínhsáchkinhtế.

4. Đối t ợng, nội dung của kinh tế l ợng
a. Đối t ợng nghiên cứu
a. Đối t ợng nghiên cứu

Mốiquanhệvềlợnggiữacácđạilợngkinhtế.
Mốiquanhệvềlợnggiữacácđạilợngkinhtế.

Tínhquyluậttrongquátrìnhvậnđộngcủađạilợngkinhtế
Tínhquyluậttrongquátrìnhvậnđộngcủađạilợngkinhtế



1. Ph©n tÝch håi qui
1.1.B¶nchÊtph©ntÝchhåiqui®¬n
1.1.B¶nchÊtph©ntÝchhåiqui®¬n
1.2.Ph©ntÝchhåiquivµc¸cmèiquanhÖkh¸c
1.2.Ph©ntÝchhåiquivµc¸cmèiquanhÖkh¸c

1.1. Bản chất phân tích hồi qui đơn

Định nghĩa: Phân tích hồi qui nghiên cứu mối
Định nghĩa: Phân tích hồi qui nghiên cứu mối
liên hệ
liên hệ
phụthuộc
phụthuộc
củamộtbiến(gọilà
củamộtbiến(gọilà
biếnphụ
biếnphụ


thuộc
thuộc
,biếnđợc
,biếnđợc
giải thích) với một hay nhiều biến khác (
giải thích) với một hay nhiều biến khác (
biến độc lập
biến độc lập

-Ướclợnggiátrịtrungbìnhcủabiếnphụthuộcvớigiátrị
-Ướclợnggiátrịtrungbìnhcủabiếnphụthuộcvớigiátrị
đãchocủabiếnđộclập.
đãchocủabiếnđộclập.
-Kiểmđịnhgiảthuyếtvềbảnchấtcủasựphụthuộc.
-Kiểmđịnhgiảthuyếtvềbảnchấtcủasựphụthuộc.
-
Dựđoángiátrịtrungbìnhvàcábiệtcủabiếnphụthuộc
Dựđoángiátrịtrungbìnhvàcábiệtcủabiếnphụthuộc
khibiếtcácgiátrịcủabiếnđộclập.
khibiếtcácgiátrịcủabiếnđộclập.
-
Kếthợpnhữngvấnđềtrên.
Kếthợpnhữngvấnđềtrên.

1.2. Phân tích hồi qui và các mối
quan hệ khác

Phân tích hồi qui và quan hệ hàm số.
Phân tích hồi qui và quan hệ hàm số.
-
Trong quan hệ hàm số các biến không phải là ngẫu
Trong quan hệ hàm số các biến không phải là ngẫu
nhiên,ứngvớimỗigiátrịxácđịnhcủamộthaymột
nhiên,ứngvớimỗigiátrịxácđịnhcủamộthaymột
sốbiếnđộclậpchỉcómột(mộtsố)giátrịxácđịnh
sốbiếnđộclậpchỉcómột(mộtsố)giátrịxácđịnh
củabiếnphụthuộc.
củabiếnphụthuộc.
-

Phântíchhồiquivàtơngquankhácnhaucảvềmụcđích
vàkỹthuật.
vàkỹthuật.
-PhântíchmốiquanhệtơngquangiữahaibiếnX,YthìX,Y
-PhântíchmốiquanhệtơngquangiữahaibiếnX,YthìX,Y
làhaibiếnngẫunhiênvàr(X,Y)=r(Y,X)
làhaibiếnngẫunhiênvàr(X,Y)=r(Y,X)
-
Phân tích hồi qui Y phụ thuộc vào X thì Ylà biến ngẫu
Phân tích hồi qui Y phụ thuộc vào X thì Ylà biến ngẫu
nhiêncònXlàbiếnphingẫunhiên.KếtquảhồiquyYphụ
nhiêncònXlàbiếnphingẫunhiên.KếtquảhồiquyYphụ
thuộcXkháchồiquiXphụthuộcY.
thuộcXkháchồiquiXphụthuộcY.

2. Sè liÖu trong ph©n tÝch håi qui
2.1.C¸clo¹isèliÖu
2.1.C¸clo¹isèliÖu
2.2.NguånsèliÖu
2.2.NguånsèliÖu
2.3.Nh÷ngh¹nchÕcñasèliÖu
2.3.Nh÷ngh¹nchÕcñasèliÖu

2.1. Các loại số liệu

Số liệu theo thời gian (Time Series data) là số liệu
Số liệu theo thời gian (Time Series data) là số liệu
quansátmộtđốitợngtạinhiềuthờiđiểmkhácnhau
quansátmộtđốitợngtạinhiềuthờiđiểmkhácnhau
trongmộtkhoảngthờigiannhấtđịnh.

Chấtlợngkém:ntn?Vìsao?
Chấtlợngkém:ntn?Vìsao?

Cácmẫusốliệucókíchthớckhácnhau.
Cácmẫusốliệucókíchthớckhácnhau.

Cácsốliệukinhtếthờngcósẵnởmứctổnghợpcao,
Cácsốliệukinhtếthờngcósẵnởmứctổnghợpcao,
khôngchophépđisâuvàocácđơnvịnhỏ.
khôngchophépđisâuvàocácđơnvịnhỏ.

Khảnăngtiếpcậnvàsửdụngkhôngdễdàng.
Khảnăngtiếpcậnvàsửdụngkhôngdễdàng.

Nhữnghạnchếkhác?
Nhữnghạnchếkhác?

3. M« h×nh håi qui tæng thÓ
3.1.HµmhåiquitængthÓ
3.1.HµmhåiquitængthÓ
3.2.C¸cd¹nghµmhåiqui
3.2.C¸cd¹nghµmhåiqui

3.1. Hµm håi qui tæng thÓ

VÝdô:
VÝdô:
gtktl
gtktl
bannop_test1.doc

/X=X
i
i
)
)

KỳvọngcủaYvớiđiềukiệnX=X
KỳvọngcủaYvớiđiềukiệnX=X
i
i
,kýhiệulàE(Y/
,kýhiệulàE(Y/
X
X
i
i
)đợctínhtheocôngthức:
)đợctínhtheocôngthức:
E(Y/X
E(Y/X
i
i
)=
)=


[Y
[Y
j
j


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status