Thiết kế phân xưởng sản xuất kem năng suất 60.000l/ngày - Pdf 13

Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
PHẦN MỞ ĐẦU
Kem là sn ph#m đã có từ lâu đời tại Trung Quốc. Theo Campell mãi đn năm
1951, nhà máy sn xut kem đầu tiên trên th giới mới được ra đời và kem tr thành sn
ph#m thương mại. Ngày nay, kem đã tr thành sn ph#m quen thuộc với người tiêu dùng
và được ưa thích bi các lứa tuổi khác nhau.
Về mặt nguyên liệu, kem được chia thành 4 nhóm:
- Kem sn xut từ sữa.
- Kem sn xut từ cht khô không béo của sữa (milk soild non-fat) và dầu thực vật.
- Kem sn xut từ nước ép trái cây và đường.
- Kem sn xut từ nước ép trái cây có bổ sung thêm thành phần cht béo và cht khô không
béo của sữa.
Hai nhóm sn ph#m đầu tiên là phổ bin nht và chim khong 80 – 90% tổng sn
lượng kem trên th giới.
Về mặt công nghệ, hiện nay có 3 phương pháp tạo hình kem (tạo ra 3 dạng sn
ph#m):
- Phương pháp rót kem que (moulded stick novelty): kem được rót vào khuôn để tạo hình
dạng thỏi dẹt hoặc dạng ống dài.
- Phương pháp rót ly, hộp (filled product): kem được rót vào hộp hoặc ly.
- Phương pháp ép đùn (extruded product): kem được ép đùn thành nhiều dạng phong phú:
que, ly, ổ bánh hoặc phủ lên bánh sandwich.
Ngoài ra, kem còn có thể được bổ sung thêm nhiều loại nguyên liệu khác như
chocolate, đậu phộng, nho khô, mè, cơm dừa, bột khoai môn, bột đậu xanh, nước cốt dừa,
mứt trái cây giúp tạo nhiều hương vị hp dẫn, đa dạng hóa sn ph#m.
Việt Nam nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo cũng là một
điều kiện thuận lợi để phát triển các phân xưng sn xut kem để đáp ứng nhu cầu thị
trường trong những ngày hè nóng bức cũng như để xut kh#u.
Không những th kem cũng là một món ăn phổ bin  hầu ht các nước trên th
giới. Ở các nước phát triển, trung bình mỗi người dân tiêu thụ 20 lít kem ăn một năm.
Theo thống kê của các Hiệp hội sn xut sữa và các sn ph#m từ sữa, Mỹ là quốc gia sn
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 1

kem rẻ tiền, kem của các cơ s nhỏ, kem không tên tuổi. Do dây chuyền sn xut không
khép kín nên loại kem này thường không đm bo vệ sinh. Kem sạch, vì th hiện đang là
vn đề rt đáng quan tâm của người tiêu dùng và chính điều này sẽ giúp cho các loại kem
có nhãn hiệu, tên tuổi với cht lượng vệ sinh an toàn thực ph#m được đm bo tìm được
chỗ đứng vững chắc trên thị trường. Với tốc độ phát triển kinh t - xã hội cũng như thu
nhập của người dân ngày càng tăng, nhu cầu sử dụng các sn ph#m cao cp, cht lượng
cao, sn ph#m được bo qun tốt cũng tăng lên tương ứng và điều này sẽ tạo ra sự phân
khúc về thị trường các nhóm sn ph#m  đô thị và nông thôn.
Sự tăng trưng của thị trường kem Việt Nam có thể gii thích bi nhiều lý do:
- Thứ nht, nền kinh t Việt Nam đang tăng trưng rt nhanh với tốc độ tăng trưng
GDP năm 2010 đạt 6,78%, cao hơn mục tiêu đề ra là 6,5%. Mức tăng trưng cao đã kéo
theo sự tăng trưng trong thu nhập của người dân, vì vậy dẫn đn sự tăng trưng nhu cầu
về sn ph#m đồ tráng miệng đông lạnh, trong đó có kem.
- Thứ hai, sự gia tăng dân số và tốc độ đô thị hóa ngày càng tăng trong những năm
gần đây cũng tác động làm tăng mức tiêu thụ kem ăn. Dân số Việt Nam hiện nay ước tính
khong hơn 85,2 triệu người; trung bình mỗi năm tăng khong 1,1 triệu người. Theo ước
tính, đn năm 2024 dân số nước ta có khong 100 triệu người. Tỷ lệ dân số tại khu vực
đô thị cũng tăng lên rt nhanh.
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 3
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
- Thứ ba, mức tiêu thụ kem bình quân đầu người của Việt Nam chỉ  mức 0,3
lít/người/năm, rt thp so với các nước trong khu vực và trên th giới.
Theo dự báo của các chuyên gia kinh t, nền kinh t Việt Nam đang din ra theo
một chiều hướng tích cực. Vì vậy ngành kem ăn Việt Nam hoàn toàn có thể duy trì được
tốc độ tăng trưng cao so với th giới, triển v!ng phát triển của ngành kem ăn Việt Nam
là rt kh quan.
Thêm vào đó, là một sn ph#m từ sữa, kem được nhà nước Việt Nam khuyn
khích sn xut và áp dụng nhiều chính sách ưu đãi. “Quy hoạch phát triển ngành công
nghiệp Sữa Việt Nam đn năm 2010 và định hướng đn năm 2020” (do Bộ trưng Bộ
Công Nghiệp phê duyệt).

ĐẤ
T
LỰC
LƯỢ
NG
LAO
ĐỘN
G
GIA
O
TH
ÔN
G
GIÁ
KHU
ĐẤT
THỊ
TRƯ
ỜNG
NĂN
G
LƯỢ
NG
CẤ
P

ỚC
XỬ

CH


ĐẶC
ĐIỂM
CỦA
XHCN
TÁC
ĐỘN
G
CỦA
NỀN
KINH
TẾ
THỊ
TRƯ
ỜNG
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
Theo xu th công nghiệp hóa và chính sách phát triển của nhà nước, cố gắng đưa
phân xưng xây dựng  địa điểm các khu công nghiệp. Lợi ích của khu công nghiệp là
tit kiệm chi phí xây dựng các công trình phụ, được hỗ trợ về thu, giá xây dựng, nguồn
lao động và cơ s điện, nước
Kem là loại thức ăn tráng miệng phổ bin, là một nhu cầu thit yu của người tiêu
dùng. Đồng thời với xu th hiện nay, việc triển khai và xây dựng một phân xưng kem
cũng là một điều kh thi đối với thị trường Việt Nam.
Xây dựng phân xưng kem giúp gii quyt việc làm, đa dạng hóa sn ph#m, đáp
ứng nhu cầu của người tiêu dùng trong thời đại mới.
1.2.2. Các nhân tố chính ảnh hưởng đến việc xây dựng phân xưởng
Có sáu nhóm nhân tố chính là:
 Vị trí địa lý: khong cách tới các vùng nguyên liệu, vị trí so với thị trường tiêu thụ.
 Cơ s hạ tầng: giao thông trong KCN, cp điện, cp nước, vn đề xử lý nước thi,
thông tin liên lạc.

thành ph#m. Bên cạnh đó, rác thi và nước thi còn làm ô nhim môi trường, mt cnh
quan, nh hưng đn sức khỏe đn người lao động, và đôi khi còn làm hư hỏng các công
trình, máy móc thit bị trong phân xưng. Do đó, cần xem xét kỹ kh năng xử lý nước
thi và rác thi, nên ch!n những khu đt cao ráo, d thoát nước, lại nằm trong khu công
nghiệp có hệ thống xử lý nước thi, đỡ tốn chi phí xây dựng hệ thống xử lý thi riêng.
Đặc biệt tìm ra cách tận dụng các ph thi của phân xưng một cách triệt để và kinh t.
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 6
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
1.2.2.3. Đặc điểm khu đất
Giá khu đt: là tiền thuê khu đt đó, giá c phi hợp lý để tit kiệm nguồn vốn cho
phân xưng phù hợp với kh năng đầu tư.
Cu trúc nền đt: xem xét cường độ chịu lực của lớp đt bằng các kt qu khoan
thử nghiệm, nu cường độ chịu lực này không đủ lớn sau này có thể sinh ra hiện tượng
sụt lún. Nên ch!n khu đt có nền móng vững chãi, kt hợp với các biện pháp gia cố nền
móng thích hợp với cu trúc của nó.
Kh năng ngập lụt: khu đt nên  nơi cao ráo, không nên  vùng trũng đề phòng bị
ngập lụt.
1.2.2.4. Nguồn lao động
Lao động là người tham gia vào trong quá trình sn xut của nhà máy, do đó có
tầm quan tr!ng rt lớn.
Vị trí trên thị trường sức lao động: ch!n những khu vực có nhiều lao động, đặc
biệt là lao động có tay nghề.
Nhà  (kh năng thuê, mua, giá c): ch!n những vùng gần các khu dân cư, khi đó
kh năng thuê và tìm phòng tr! d dàng hơn, gim chi phí xây dựng các khu nhà  cho
nhân công.
1.2.2.5. Giao thông
Đường bộ: vì nguyên liệu sn xut kem không phi nhập từ nước ngoài nên đường
bộ là con đường vận chuyển chủ yu trong việc chuyên ch nguyên liệu và sn ph#m.
Nên ch!n  những nơi có đường lớn để thuận tiện cho việc vận chuyển.
Đường thủy: ch!n địa điểm gần cng để nhập nguyên liệu và xut sn ph#m ra thị

phường Long
Bình, Tp. Biên
Hòa, Tỉnh Đồng
Nai
Xã Tam An, huyện
Long Thành, tỉnh
Đồng Nai
Diện tích 500 ha 494 ha 488 ha
Đt công nghiệp 325 ha 394 ha 257 ha
Thời gian hoạt động 1997 1995 2003
Tổng số nhà đầu tư
hiện hữu
100công ty, gồm:Việt
Nam (11).
VỊ TRÍ,KHOẢNG CÁCH:
Thuận lợi về vị trí địa lý:
Đn TP. Hồ Chí
Minh
23km 32km 44km
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 8
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
Đường
bộ
Đn trung tâm
tỉnh
8km 4km 15km
Khác Thành phố Biên
Hòa 25km
Thị Xã Thủ Dầu
Một 50km

35km
+Cng Gò Dầu:
23km
+ Cng Vũng Tàu:
63km
CƠ SỞ HẠ TẦNG:
Điều kiện địa cht Đt cứng, tốt Đt cứng Đt cứng, tốt
Hệ thống trục
chính
Rộng: 28m
Số làn xe: 4 làn
Rộng: 12m - 35m
Số làn xe: 4 làn
Rộng: 31m
Số làn xe: 4
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 9
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
Giao
thông
Hệ thống giao
thông trục nội
bộ
Rộng: 18m
Số làn xe: 2 làn
Rộng: 15m - 22m
Số làn xe: 4 làn
Rộng: 24m
Số làn xe: 2
Cp điện
Lưới điện quốc

/ngày
Nước thi được xử
lý tại phân xưng
nước thi tập trung
KCN. Công sut
phân xưngxử lí
nước thi: 1000
m
3
/ngày (công sut
thit k 4000
m
3
/ngày).
Công sut tối
đa:
15000m
3
/ngày
đêm
Internet ADSL tốc độ cao ADSL ADSL 2 Mbps
Thông tin liên lạc
Giai đoạn 1:
1200 số
Giai đoạn 2:
6000 số
N/A IDD 3750 số
GIÁ THUẾ:
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 10
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n

bao gồm VAT
Tính theo giá Nhà
nước
Giá trên chưa
gồm VAT
Phương thức
thanh toán
Hàng tháng Hàng tháng Hàng tháng
Giá nước sạch
(m
3
)
4500VND 4820VND 4820VND
Thông tin khác Giá trên chưa Tính theo giá Nhà Giá trên chưa
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 11
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
Giá nước
bao gồm VAT nước gồm VAT
Phương thức
thanh toán
Hàng tháng Hàng tháng Hàng tháng
Phí xử lý
nước thi
Cách tính khối
lượng
Tính bằng 80%
lưu lượng nước
cp
Tính bằng 80%
nước sạch

2 2 2 3 3 2,4 5,3
So với thị trường tiêu
thụ
4 5 3 4 4 4 8,9
2 Cơ s hạ
tầng
Giao thông trong KCN 2 3 2 2 3 2,4 5,3
Cp điện 3 3 4 3 4 3,4 7,5
Cp nước 4 3 3 4 5 3,8 8,4
Xử lý nước thi 3 4 3 2 3 3,0 6,6
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 12
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
45,2
Thông tin liên lạc 2 3 2 2 3 2,4 5,3
3
Đặc
điểm
khu đt
Giá khu đt 3 4 3 3 3 3,2 7,1
Cu trúc nền đt 2 3 3 3 4 3,0 6,6
Kh năng ngập lụt 4 3 2 3 3 3,0 6,6
4
Nguồn
lao động
Nhà  3 3 4 3 2 3,0 6,6
Lực lượng lao động 4 3 3 2 2 2,8 6,2
5
Giao
thông
vận ti

ĐĐ
2
ĐĐ3
1 Vị trí địa lý
So
với
nguồ
n
nguy
ên
liệu
5,3
1 4 4 4 19 20 17
2 4 4 4 4
3 4
1 3 3
2 3
3 3 3 3 3
1
2
3 2
không 1 1
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 13
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
phù
hợp
2
3
So
với

trong
KCN
Rt
tốt
4
5,3
1 4 4 4 4 20,2 20,2 20,2
2 4 4 4 4
3 4 4 4 4
Tốt 3 1 3
2 3
3 3
Tru
ng
bình
2 1
2
3
Khô
ng
tốt
1 1
2
3
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 14
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
Cp
điện
Rt
tốt

2 3
3 3 3 3 3
Tru
ng
bình
2 1
2
3
Khô
ng
tốt
1 1
2
3
Xử lý
nước
thi
Rt
tốt
4 1 4 4 4 4 25,1 25 22,5
2 4 4 4 4
3 4 4
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 15
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
6,6
Tốt 3 1 3
2 3
3 3 3 3
Tru
ng

ng
tốt
1 1
2
3
3 Đặc điểm khu đất
Giá khu
đt
Rt
phù
hợp
4 1 4 4 4 25,6 24,1 24,1
2 4 4
3 4 4
Phù
hợp
3 1 3 3
2 3 3 3
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 16
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
7,1
3 3 3 3
Ít
phù
hợp
2 1
2
3
Khô
ng

năng
ngập lụt
Rt
ít
4 6,6 1 4 4 4 4 25,1 25,1 25,1
2 4 4 4 4
3 4 4 4 4 3
Ít 3 1 3
2 3
3 3
Tru 2 1
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 17
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
ng
bình
2
3
Nhi
ều
1 1
2
3
4 Nguồn lao động
Nhà  Rt
phù
hợp
4 6,6 1 4 21,1 21,1 23,7
2 4
3 4 4 4
Phù

2 1
2
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 18
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
bình 3
Khô
ng
tốt
1 1
2
3
5 Giao thông
Đường
bộ
Rt
tốt
4 9,3 1 4 4 4 4 35,3 35,3 33,5
2 4 4 4 4
3 4 4 4
Tốt 3 1 3
2 3
3 3 3
Tru
ng
bình
2 1
2
3
Khô
ng

cận
Rt
nhiề
u
4 4,9 1 4 4 16,7 17,6 15,7
2 4 4 4
3 4
Nhi
ều
3 1 3 3 3
2 3 3 3
3 3 3 3 3
Tru
ng
bình
2 1
2
3
Ít 1 1
2
3
Tổng điểm 365,
4
367,
9
339,3
Qua bng cho điểm các khu công nghiệp, ta thy khu công nghiệp Amata có số
điểm cao nht. Vì vậy tôi quyt định ch!n khu công nghiệp Amata làm địa điểm xây
dựng phân xưng.
 Vị trí địa lý:

C
− Độ #m trung bình năm: 78 – 84%
− Lượng mưa trung bình năm: 1800 – 1900mm
 Giá thuê đất và phí sử dụng hạ tầng:
− Giá thuê đt: 40 USD/m
2
/50 năm
− Giá điện: 0,073 USD/KWh
− Giá nước: 4820 đồng/m
3
− Giá xử lí nước thi: 0,28 USD/m
3
− Phí qun lí: 0,08 USD/m
2
/tháng
− Thủ tục thanh toán: tho thuận
(Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 10 năm 2012
là 1 USD = 20.828 đồng).
 Thổ nhưỡng:
− Độ cao trung bình so với mặt biển: 28m
− Cường độ chịu ti của đt: 1,5 – 2,5 kg/cm
2
Vị trí phân xưng trong khu công nghiệp: phía tây và nam giáp Quốc lộ 1A, phía
đông tây giáp khu kinh doanh thương mại, nằm trong lô đt cho thuê giai đoạn 5 của khu
công nghiệp. Diện tích cho thuê của lô đt này là 50 ha.
 Đặc điểm khu đất
Đồng Nai có kt cu địa cht tương đối ổn định, vững chắc, lớp vỏ phong hóa rt
dày và cu tạo phong phú đặc biệt có độ gắn kt và chịu lực rt tốt, do đó khi xử lý nền
móng ít tốn kém, thuận lợi cho việc xây dựng các công trình như nhà xưng, đường giao
thông, bn cng.

 Cấp điện
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 23
Thit k phân xưng sn xut kem GVHD: GS.TSKH Nguyn Tr!ng C#n
Sử dụng nguồn điện chung của lưới điện quốc gia với hai trạm bin áp 40 MVA
và hệ thống phân phối 15KV.
Đồng Nai có nhà máy thủy điện Trị An với tổng công sut phát là 40MVA được
hòa vào mạng lưới quốc gia thông qua các đường dây 220KV Trị An - Long Bình.
Đường dây 220KV từ Đa Nhim và trung tâm nhiệt điện Phú Mỹ cũng được kt nối tại
trạm Long Bình.
Để xây dựng cơ s hạ tầng ngày càng hoàn chỉnh, tổng công ty điện lực Việt Nam
tip tục đầu tư ci tạo và nâng cp hệ thống điện truyền ti và phân phối.
 Cấp nước
Sử dụng nguồn nước từ nhà máy nước Thủ Đức với công sut cung cp nước
khong 25000 m
3
/ngày đêm.
 Thông tin liên lạc
Thuận tiện trong và ngoài nước.
Mạng lưới điện thoại, vin thông đã trực tip liên lạc được với các tỉnh trong nước
và các nước trên th giới.
 Những thuận lợi
− Nguồn nguyên liệu: gần nguồn nguyên liệu vì  Đồng Nai có rt nhiều trang trại nuôi bò
sữa, đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho ch bin kem sữa.
− Vị trí địa lí thuận lợi: khong cách theo đường bộ từ khu công nghiệp Amata đn các
thành phố lớn, nhà ga, bn cng và sân bay quốc t như sau:
+ Cách trung tâm thành phố HCM 32 km.
+ Cách ga Sài Gòn 32 km.
+ Cách cng Đồng Nai 4 km, Tân cng 26 km, Cng Sài Gòn 32 km, cng Phú
Mỹ 40 km.
+ Cách sân bay quốc t Tân Sơn Nht 32 km.

hợp cht chứa nitơ phi protein, vitamine, hormone, các cht màu và khí. Thành phần các
cht có thể dao động như sau (% khối lượng):
+ Nước : 85,5 ÷ 89,5%
+ Tổng hàm lượng cht khô : 10,5 ÷ 14,5%.
SVTH: Trần Thị Minh Châu Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status