ĐỀ THI ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
Phần 1: Kỹ thuật điều chế PWM cho nghịch lưu áp 3 pha 2 bậc (6đ)
Nguồn Dc Ud = 500V. Sơ đồ như hình vẽ.
Tần số sóng mang (tam giác) của kỹ thuật PWM bằng 10 kHz.
Bài 1: Cho sóng mang tam giác thay đổi trong phạm vi (0,1). Giả thiết điện áp điều
khiển 3 pha abc lần lượt là: 0.2, 0.8, và 0.5.
1.1 Vẽ xung kích cho 3 linh kiện S1, S3 và S5
1.2 Vẽ điện áp common mode uN0 (xem N, 0 trên hình)
1.3 Vẽ điện áp pha tải thứ 1, ut1.
1.4 Xác định điện áp trung bình của tải Ut1, Ut2 và Ut3.
1.5 Mô tả switching state sequence xuất hiện trong một chu kỳ sóng tam
giác.
1.6 Xác định thời gian tác dụng của từng trạng thái trong chu kỳ sóng tam
giác.
1.7 Bằng cách áp dụng thêm hàm offset vào các sóng điều khiển trên không
xuất hiện trạng thái vector V0(0,0,0) trong chuỗi trạng thái kích, hãy xác định
giá trị hàm offset.
1.8 Xác định biên độ và góc quay của vector điện áp tải.
1.9 Xác định giá trị của áp điều khiển 3 pha sao cho tác dụng của kỹ thuật
sóng mang tương tự như kỹ thuật SVPWM (trạng thái (0,0,0) và (1,1,1) có
thời gian bằng nhau).
1.10 Với các giá trị sóng điều khiển cho ở đầu bài và giả thiết rằng sử dụng
kỹ thuật deadtime với thời gian td = 2µs và cho biết chiều dòng điện tải ia >
0, ib < 0 và ic < 0. Hãy xác định:
1.10.1 Vẽ trên cùng đồ thị với sóng mang và áp điều khiển xung kích
S1, S2, S3, S4, S5, S6 có xét đến td.
1
1.10.2 Dạng điện áp thu được của ut1.
1.10.3 Giá trị trung bình Ut1.
Phần II. Kỹ thuật điều chế PWM cho nghịch lưu áp 3 pha 3 bậc (4 đ)
Bài 2: Cho bộ nghịch lưu 3 bậc NPC. Nguồn dc gồm 2 tụ mắc nối tiếp. Điện áp
0
/2 = 0.1
0 1 0 V
3
T
3
/2 = 0.15
0 1 1 V
4
T
4
/2 = 0.15
1 1 1 V
7
T
7
/2 = 0.1
3
1 1 1 V
7
T
7
/2 = 0.1
0 1 1 V
4
T
4
/2 = 0.15
0 1 0 V
3
01
5.08.0
3
=⋅
−
−
=
• Thời gian thực hiện vector V
4
:
( )
[ ]
msmsT 3.01
01
2.05.0
4
=⋅
−
−
=
• Thời gian thực hiện vector V
7
:
( )
[ ]
msmsT 2.01
01
02.0
0
=⋅
'
dkj
u
là giá trị điện áp điều khiển mới của pha j
Suy ra
[ ]
1,,max
02030201
=+=+++ vuvuvuvu
dkdkdkdk
[ ]
Vuv
dk
2.08.011
20
=−=−=
Vậy giá trị hàm offset cần tìm là
[ ]
Vv 2.0
0
=
1.8 Xác định biên độ và góc quay của vector điện áp tải
• Tính các điện áp pha trung bình U
j0
[ ]
VVuU
ddk
1005002.0
110
=⋅==
=
• Tính các điện áp tải V
tj
[ ]
VUUV
Nt
150250100
0101
−=−=−=
[ ]
VUUV
Nt
15025040 0
0202
=−=−=
[ ]
VUUV
Nt
0250250
0303
=−=−=
(Kết quả đúng nếu V
t1
+V
t2
+V
t3
=0)
• Vector áp tải
[ ]
(Vector tải có góc 139.1
0
tương ứng góc phần 6 thứ 3. Để thực hiện vector tải này
ta phải dùng vector V
3
, V
4
. Kết quả này phù hợp với tính toán trước đó
→
kết quả
đúng)
1.9 Xác định giá trị của áp điều khiển 3 pha sao cho tác dụng của kỹ thuật
sóng mang tương tự như kỹ thuật SVPWM (trạng thái (0,0,0) và (1,1,1) có
thời gian bằng nhau)
Đáp số:
[ ] [ ] [ ]
VuVuVu
dkdkdk
5.0,8.0,2.0
321
===
vì tại mục 1.6 ta thấy T
0
= T
7
= 0.2
(ms) vốn thỏa điều kiện SVPWM
1.10 Sử dụng kỹ thuật deadtime
(Bài này làm dựa theo phát biểu "The deadtime insertion logic chops off the
high side commanded volt*seconds by the amount of deadtime and adds the
2
100
10
''
10
=−=⋅−=⋅−=
µ
7
[ ]
VV
T
t
UU
d
d
3991400
20
''
20
=−=⋅−=
[ ]
VV
T
t
UU
d
d
2491250
10
''
''
0
''
10
''
1
−=−=−=
Bài 2
Mạch có dạng như hình
2a. Áp điều khiển của 3 pha
• Tính các điện áp tải trung bình từ vector áp tải
( )
[ ]
VjV
45exp95=
( )
[ ]
VV
t
175.6745cos95
1
==
( )
[ ]
VV
t
588.2412045cos95
0
763.91,,m in
321
−==
Tổng điện áp trên các tụ:
[ ]
VVVVV
dddtong
2002
21
==+=
Giới hạn của điện áp common mode trung bình là
[ ]
VMinV 763.91
min0
=−=
[ ]
VMaxVV
tong
825.132175.67200
max0
=−=−=
Chứng minh (phần này không cần ghi)
tongtjj
VVVU ≤+=≤
00
0
tjtongtj
VVVV −≤≤−
0
( ) ( )
2
763.91825.132
2
min0max0
0
=
+
=
+
=
• Tính các điện áp pha tải trung bình
[ ]
VVVU
t
469.179294.112175.67
0110
=+=+=
[ ]
VVVU
t
882.136294.112588.24
0220
=+=+=
[ ]
VVVU
t
531.20294.112763.91
0330
=+−=+=
• Tính các điện áp điều khiển
dk
36882.1
100
882.136
20
2
===
9
[ ]
V
V
U
u
d
dk
20531.0
100
531.20
10
3
===
(Chú ý: trường hợp SVPWM thì max(u
đkj
)+min(u
đkj
) = max(áp tam giác); trong
trường hợp này u
đk1
+u
đk3
22
S
12
Thời gian (ms)
0 1 T
12
/2 = 0.31559
1 1 T
22
/2 = 0.18441
1 1 T
22
/2 = 0.18441
0 1 T
12
/2 = 0.31559
• Pha 3:
S
23
S
13
Thời gian (ms)
0 0 T
13
/2 = 0.397345
0 1 T
23
/2 = 0.102655
0 1 T
23
( )
[ ]
msmsT 63118.01
12
36882.12
12
=⋅
−
−
=
( )
[ ]
msmsT 36882.01
12
136882.1
22
=⋅
−
−
=
• Pha 3
( )
[ ]
msmsT 79469.01
01
20531.01
13
=⋅
−
−