Số phức
287
SỐ PHỨC
I. TRƯỜNG SỐ PHỨC VÀ SỐ PHỨC
1. Trường số phức
Trường số phức
(
)
{
}
, ,a b a b= ∈
là tập hợp
2
× =
mà trên đó xác lập
các quan hệ bằng nhau và các phép toán tương ứng sau đây:
i
) Phép cộng: (
a
,
b
)
+
(
c
,
d
bd
,
ad
+
bc
)
iii) Quan hệ bằng nhau: (
a
,
b
)
=
(
c
,
d
)
⇔
a
=
c
và
b
=
=
(
a
,
b
)
=
(
a
, 0)
+
(
b
, 0). (0, 1)
=
a
+
b
i; i
2
=
(0, 1). (0, 1)
=
(
−
1, 0)
.
Kí hiệu: Re(
z
)
=
a
; Im(
z
)
=
b
.
Tính chất:
Nếu
i
z a b
= +
;
z
1
=
a
a
2
,
b
2
∈
R+
)
z
1
=
z
2
⇔
a
1
=
a
2
và
b
+
z
2
)
=
Re(
z
1
)
+
Re(
z
2
) ; Im(
z
1
+
z
2
)
=
Im(
z
1
)
+
R
.
4. Các phép toán về số phức
Cho
z
1
=
a
1
+
b
1
i ;
z
2
=
a
2
+
b
2
i , với
b
1
i)
+
(
a
2
+
b
2
i)
=
(
a
1
+
a
2
)
+
(
b
1
+
b
2
i)
=
(
a
1
−
a
2
)
+
(
b
1
−
b
2
)i
z
1
.
z
1
b
2
)
+
(
a
1
b
2
+
a
2
b
1
)i
(
)
(
)
( )( )
1 1 2 2
1 1 2 1 2 2 1 1 2
2 2 2 2
2
2 2 2 2
Cho
i
z a b
= +
, với
a
,
b
∈
R
, khi đó
i
z a b
= −
gọi là số phức liên hợp với
z
.
Tính chất:
+
)
,z z z
= ∀ ∈
;
z z z
+
)
1 2
,z z
∀ ∈
:
1 2 1 2
z z z z
+ = +
;
1 2 1 2
z z z z
⋅ = ⋅
;
1 1
2
2
z z
z
z
=
,
∀
z
2
;
0 0
z z
= ⇔ =+
)
1 2
,z z
∀ ∈
:
1 2 1 2
z z z z
⋅ = ⋅
;
1
1
2
2
z
z
z
z
=
,
∀
z
2
với
2
.
Khi đó tất cả các số phức
z
=
a
+
bi
được tương
ứng với điểm
z
=
(
a
,
b
) trên mặt phẳng tọa độ
Đềcác Oxy.
Với
z
z
. Nếu
ϕ
là một
Argument
của
z
, thì tập hợp tất cả các
Arguments
của
z
là Argz
=
{ϕ
+
k2
π
,
k
∈
}
. Nếu
ϕ
là một
Argument
r
sin
ϕ
, nên dạng lượng giác của
z
là
z
=
r
(cos
ϕ
+
i sin
ϕ
)
z
O
y
x
b
a
ϕ
+
i sin
ϕ
1
) ;
z
2
=
r
2
(cos
ϕ
2
+
i sin
ϕ
2
)
(
)
(
)
1 2 1 2 1 2 1 2
z z r r cos i sin
= ϕ + ϕ + ϕ +ϕ
π π
= + + + = −
Hệ quả (Công thức Moivre
):
( )
cos sin cos sin
n
i n i n
ϕ + ϕ = ϕ + ϕ
,
n
∀ ∈
8. Hàm số mũ phức
Định nghĩa:
∀
z
=
∀
z
∈
C
;
1 2 1 2 1 2 1 2
e e e ; e / e e
z z z z z z z z
+ −
= =
,
∀
z
1
,
z
2
∈
C
9. Hàm lượng giác phức
Từ định nghĩa hàm số mũ phức suy ra:
Công thức Euler:
i i
e cos i sin ; e cos isin
x x
x x x x
−
= + = −
( )
i i
1
cos e e
2
z z
z
−
= +
;
( )
i i
1
sin e e
2i
z z
z
−
= −i i
i i
sin e e
1
tan
cos i
e e
z z
z z
ch e e
2
z z
z
−
= +
;
( )
1
sh e e
2
z z
z
−
= −sh e e
th
ch
e e
z z
z z
z
z
z
−
−
−
= =
cos sin
z r i
= ϕ + ϕ
, với
0
r
>
.
Bài mẫu.
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác
( )
( )
1 3
1
1 3 1 sin cos
1 2 2
i
i i z i
i i
−
− + = ϕ + ϕ
+ +
1. 2. 3. 4.
( )( )
1 cos sin
1 cos sin 1 cos sin
1 cos sin
i
i i
suy ra:
Sử dụng
z
1
.
z
2
=
(
a
1
+
b
1
i). (
a
2
+
b
2
i)
=
(
a
)
1 3 1 2 2 cos sin
12 12
i i i
π π
− + = − + −
2.
Sử dụng
(
)
(
)
( )( )
1 1 2 2
1 1 2 1 2 2 1 1 2
2 2 2 2
2
2 2 2 2
2 2 2 2
i i
i
i i
a b a b
z a a b b a b a b
z
a b a b
a b a b
3.
Ta có
1
1
2 2 4
i
i
−
=
+
(
)
(
)
(
)
(
)
2 2
cos sin cos sin
4 4 4 4 4 4
i i
π π π π
= − = − + −
4.
Biến đổi
i
ϕ ϕ ϕ
−
ϕ ϕ ϕ
+
tg
2
i
ϕ
= −
−
Nếu
tg 0
2
ϕ
>
, thì dạng lượng giác là
(
)
(
ϕ
=
, thì số phức z không có dạng lượng giác xác định.
Số phức
291
6.
Xét số phức
(
)
(
)
1 cos sin 1 cos sin
z i i
= − ϕ − ϕ + ϕ + ϕ
4sin cos sin cos cos sin
2 2 2 2 2 2
z i i
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ
= − +
( )
2 2
2sin sin cos sin cos cos sin 2sin sin cos
ϕ <
thì dạng lượng giác là
(
)
(
)
2sin cos .sin
2 2
z i
π π
= − ϕ ϕ + + ϕ +
−
Nếu
sin 0
ϕ =
, thì do
0
z
=
, nên không có dạng lượng giác xác định.
2. Dạng 2. Các bài tập về argument của số phức
Bài mẫu.
Tìm một argument của mỗi số phức sau:
1.
5 5 3
z i
= − +
5; 5 3
−
Gọi
MOx
= ϕ
là một argument của
z
thì
5 3
tg 3
5
M
M
y
x
ϕ = = = −
−
⇒
2
3
π
ϕ =
2.
Xét số phức
(
Do
0
2
π
< ϕ <
nên
2sin 0
4 2
ϕ
π
− >
⇒
(
)
(
)
(
)
2sin cos sin
4 2 4 2 4 2
(
)
(
)
cos 2 cos 2sin cos sin
i
= ϕ + ϕ + ϕ ϕ + ϕ
3 3 3 3
2 cos cos 2 sin cos 2 cos cos sin
2 2 2 2 2 2 2
i i
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ
= + = +
(1)
ChươngIII. Tổ hợp, Xác suất và Số phức
−
−−
−
Trần Phương
292
i
Nếu
cos 0
3 3
2cos cos sin
2 2 2
z i
ϕ ϕ ϕ
= − +π + +π
là dạng
lượng giác của số phức
z
. Vậy
3
2
ϕ
+ π
là một argument của số phức z.
i
Nếu
cos 0 0
2
z
ϕ
= ⇒ = ⇒
argument của số phức z không xác định.
3. Dạng 3. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ
− +
là số ảo tùy ý
e.
2 2
z i z z i
− = − +
f.
( )
2
2
4
z z
− =
Giải
Đặt
z x iy z x iy
= + ⇒ = −
a.
3 5 2 3 5 1; 4
z z x x x
+ + = ⇔ + = ⇔ = = −
(hai đường thẳng
1; 4
c.
( )
(
)
( ) ( )
(
)
( )
( )
( )
( )
2 2 1 2 1 2 1
z z i z x iy x i y x x y y i x y xy
′
= − + = − − + − = − + − + − − −
( )
( )
1
2 1 0 2 2 0 1
2
z x y xy x y y x
−
′
∈ ⇔ − − − = ⇔ − − = ⇔ = +
2
.
e.
2 2
z i z z i
− = − +
⇔
( ) ( ) ( )
2
2
2 1 2 1 1 1
x i y i y x y y
+ − = + ⇔ + − = +
( ) ( )
2 2
2
1 1 4
x y y y
⇔ = + − − =
⇒
Tập hợp điểm là đường parabol
2
4
x
y =
xy
=
⇒
Tập hợp điểm là hai đường hypebol
1
y
x
=
và
1
y
x
= −
Số phức
293
Bài 2.
Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn các số phức z sao
cho
2
2
z
z
−
+
có một argument bằng
3
x yi
− +
−
=
+
+ +
( ) ( )
2 2
2 2
2 2
4 4
2 2
x y y
i
x y x y
+ −
= +
− + − +
. Để
2
2
z
z
−
+
có một argument
3
π
ϕ =
thì
cos
3 2
2
4
3
sin
3 2
2
x y
r
r
x y
y
r r
x y
+ −
π
= =
− +
⇒
π
= =
− +
2
2 4
3 3
x y
⇒ + − =
(2)
Từ (1) và (2) suy ra tập hợp các điểm M là phần đường tròn tâm I
2
0;
3
bán
kính
4
3
R =
nằm phía trên trục thực (trục O
x
).
Bài 3
Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z
thỏa mãn
z
k
−
+ −
+ −
(1)
Nếu
1
k
=
thì (1)
⇔
1
2
y
=
và tập hợp điểm là đường thẳng
1
2
y
=
Nếu
1
k
≠
thì (1)
⇔
2 2
2 2
2
2
0;
1
k
k
−
và bán kính bằng
2
1
k
k
−
x
y
6 32 3
2 3
−
ChươngIII. Tổ hợp, Xác suất và Số phức
−
−−
3; 1
D =
Ta có
(
)
3; 3
CA =
biểu diễn số phức
3 3
i
+
,
(
)
1; 3
CB =
biểu diễn số phức
1 3
i
+
,
⇒
Số đo góc
(
)
,
2 3 3
6
12 12
2 3
i
z i
+
= + =
Vậy số đo góc
(
)
,
CA CB
cũng là một argument của số phức
3
i
+
.
Mặt khác
(
)
1; 2 3
DA = +
biểu diễn số phức
(
)
1 2 3
i
z
i
− + +
=
+ +
=
3
2
i
+
Vậy số đo góc
(
)
,
DA DB
cũng là một argument của số phức
3
i
+
.
Vì các argument của một số phức sai khác nhau
2 ,k k
π ∈
nên
π π
− +
3.
10
10
1
z
z
+
, nếu
1
1
z
z
+ =
Giải
1.
( )
( )
(
)
( )
(
)
( )
( )
π π
+
+
+
π π
= = = = +
π π
π π
+
+
+
Số phức
295
Vậy
( )
1
24 25
1 1
Re cos
3
2 2
π π π π π π
= + + = − + +
(
)
(
)
(
)
(
)
9 9 9
9 9 19 19
2 cos sin cos sin 2 cos sin 2 cos sin
6 6 3 3 6 6 6 6
i i i i
π π π π π π π π
= − + + = − + = +
Vậy
( )
9
2
8
3
Re 2 cos
6
z
+ =
Từ
(
)
(
)
2
1 3
cos sin
2 3 3
1
1 1 0
1 3
cos sin
2 3 3
i
z i
z z z
z
i
z i
+
π π
= = +
+ = ⇒ − + = ⇒
(
)
(
)
(
)
10
10
cos sin cos sin
3 3 3 3
i i
π π π π
= + + − + −
(
)
(
)
10 10 10 10
cos sin cos sin
3 3 3 3
i i
π π − π − π
= + + +
10
2 cos 1
=
Bài 2.
Cho
cos sin
z i
= ϕ + ϕ
. Giả sử
1
n
≥
là số nguyên dương.
Chứng minh rằng:
1 1
2 cos ; 2 sin
n n
n n
z n z i n
z z
+ = ϕ − = ϕ
.
Giải
( )
cos sin cos sin
n
n
z i n i n
= ϕ + ϕ = ϕ + ϕ
;
−
Giải1.
Giả sử
z x yi
= +
là căn bậc hai của số phức
11 4 3
w i
= − +
Khi đó
( )
(
)
2
2 2 2
11 4 3 2 11 4 3
z w x yi i x y xyi i
= ⇔ + = − + ⇔ − + = − +
2 2
2 2
2
2
2 3
11
=
= = − = −
− = −
Vậy số phức
11 4 3
w i
= − +
có hai căn bậc hai là
1 2
1 2 3 ; 1 2 3
z i z i
= + = − −
2.
Theo công thức Moivre ta có
( )
2
cos sin cos 2 sin 2
i i
ϕ + ϕ = ϕ + ϕ
.
i
−
có hai căn bậc hai là:
(
)
(
)
1
cos sin
8 8
z i
π π
= − + −
và
(
)
(
)
2
cos sin
8 8
z i
π π
= − − − −
Bài 2.
Giải các phương trình bậc hai
( ) ( )
2
1; 1
1
1
y
x y
x y
x
x y
xy
x
=
= =
− =
⇔ ⇔
= − = −
=
=
Do đó
1
( )
2
2
1 1 1
1 0
2
z z
z
z
⇔ − + + + =
(
)
(
)
2
5
1 1
0
2
z z
z z
⇔ − − − + =
⇔
2 2
5
0 2 2 5 0
2
z i z i
u z
z
+ +
= − =
− + − = ∆ = +
⇔ ⇔ ⇔
− −
− − − = ∆ = −
= − =
Giả sử
( )
2
2
8 6
z x yi i
= + = +
⇔
− − =
Do đó
3
i
+
và
3
i
− −
là các căn bậc hai của 8+6
i
⇒
1 2
1 1
1 ;
2 2
z i z i
= + = − +
Tương tự
3 ; 3
i i
− − +
là các căn bậc hai của 8
−
6
( )
( )
4 2
4 2
1
1 1 0
1 0
z
z z z
z z
= −
⇔ + + + = ⇔
+ + =
4 2 2
1 3
1 0
2
i
z z z
− ±
+ + = ⇔ =
(
)
(
2 2
cos sin cos sin cos sin
3 3 3 3 3 3
z i z i z i
π π π π π π
= + ⇔ = + ∨ = − −
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
2
4 5
2 2
cos sin cos sin cos sin
3 3 3 3 3 3
z i z i z i
π π π π π π
= − + − ⇔ = − + − ∨ = − − − −
Vậy (1)
⇔
+ = +
+ = −
Giải
Ta có:
( )
(
)
( ) ( )
2 2
2 2
1 2 1 2 1 2
1 1
4 5 2 5 1
2 2
z z z z z z i i i
= + − + = + − + = +
⇒
1 2
6
. Dạng 6. Các bài toán về môđun số phức
Bài 1.
Chứng minh rằng:
(
)
2 2 2
2
1 2 1 2
1 2
2z z z zz z+ + = +−
,
∀
z
1
,
z
2
∈
Giải
(
)
2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 2 1 2
2z z z z z z z z z z z z z z z z z z+ + − = + + + + − − + = +
Bài 2. a.
1 1 1z z z z z z− − − = − −
,
∀
z
1
,
z
2
∈
Giải
(
)
(
)
2 2
2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2 1 2 2 1 2
1 1 1 1z z z z z z z z z z z z z z z z z z+ + − = + + + + − − + = + +
(
)
(
)
2 2
2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2 1 2 2 1 2
1 1 1 1z z z z z z z z z z z z z z z z z z− − − = − − + − + + − = − −
=
(
)
(
)
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
z z z z z z z z z z z z z z z z
+ + + − − − +(
)
(
)
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
i i i i 4
z z z z z z z z z z z z z z z z z z
+ + − + − − − + + =
Bài 4.
CMR:
( )
( )
2 2 2
1 2
1
Re Re
n
n k
∈
⇒
2 2 2 2
1 1
n n
k k
k k
a b x y
= =
− = −
∑ ∑
;
1
n
k k
k
ab x y
=
=
∑
.Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacôpski
ta có:
2 2
1 1 1
n n n
k k k k
k k k
∑
thì
2
1
n
k
k
b y
=
≤
∑
⇒
2 2 2 2
1 1
n n
k k
k k
a b x y
= =
− > −
∑ ∑
. Điều
này mâu thuẫn với
2 2 2 2
1 1
n n
k k
k k
+ + + ≤
∑
Bài 5.
Cho
a
,
b
,
c
,
d
∈
với
ac
≠
0. Chứng minh rằng:
{
}
{ } { }
Max ; ;
5 1
2
Max ; Max ;
ac ad bc bd
a b c d
+
Nếu
|
x
|
≥
1,
|
y
|
≥
1 thì (2) đúng vì
|
xy
|
≥
k
.
|
x
|
.
|
y
|
(
}
Max 1; ; .
x y xy k y
+ ≥
(3)
Giả sử
{
}
Max 1; ;
x y xy k y
+ <
⇒
1
y
k
>
và
x y k y
+ <
Ta có:
( )
2
1
x x y y x y x y y k y k y k y
+ + ≥ ⇒ ≥ − + > − = − =
⇒
⇒
(2) đúng
⇒
(1) đúng
Bài 6.
Cho
z
1
,
z
2
, z
3
, z
4
∈
. Chứng minh:
1 2 3 4
1 4
i j
i j
z z z z z z
≤ ≤ ≤
+ + + ≤ +
∑
Giải
ChươngIII. Tổ hợp, Xác suất và Số phức
−
Ta có:
1 2 3 1 2 3 1 2 1 3
2 2
z z z z z z z z z z
− + ≤ + + ≤ + + +
Từ đó suy ra:
1 1 2 1 3 2 3
1
2
z z z z z z z
≤ + + + + +
Tương tự ta có:
2 2 3 2 4 3 4
1
2
z z z z z z z
≤ + + + + +
3 3 4 3 1 4 1
1
2
z z z z z z z
2
,
z
3
,
z
4
) là một hoán vị của (
a
,
a
,
−
a
,
−
a
) với
a
∈
Bài 7.
Cho
, , 0a b c
a b c abc
≥
+ + =
∑
Bài 8.
Cho đa thức
( )
2
2
1
4
4 4
n
n
z z z
f z = + + + +
. Chứng minh rằng:
∀
z
1
≠
z
2
∈
thỏa mãn
|
z
n
là các nghiệm phức của đa thức
P
(
z
) =
[
]
1
1 1
n n
n n
z a z a z a z
−
−
+ + + + ∈
a.
Chứng minh rằng:
2 2 2
1 2 2
2
n
z z z a
+ + + ≥
−
−
+ + + ≤ + + +