Thiết kế mạng lưới cấp - thoát nước cho khu dân cư 4+5 quốc lộ 14 - TP. Buôn Mê Thuột - Đắc Lắc - Pdf 13



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC CHO
KDC KM4+5 QL14-TP.BUÔN MÊ THUỘT-ĐẮC LẮC

Ngành: MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Chuyên ngành: KĨ THUẬT MÔI TRƯỜNG

2. Tính toán lượng nước sinh hoạt:………………………………………………… 9
3. Lưu lượng nước tưới cây,tưới đường:……………………………………… … 10
4. Lưu lượng nước cho trường học:………………………………………… … 10
5. Lưu lượng nước cho bệnh viện:………………………………………………… 11
6. Lưu lượng nước cho mẫu giáo:………………………………………………… 12
7. Lưu lượng nước cho khách sạn:………………………………………………… 12
8. Lưu lượng nước cho dịch vụ độ thị:………………………………………………12
9. Lưu lượng nước thất thoát:…………………………………………………….…12
10. Tổng lượng nước sử dụng của khu dân cư:……………………………………….13
11. Tổng lượng nước cấp vào mạng lưới:…………………………………… …… 13
CHƯƠNG IV Tính toán các công trình điều hòa
I Biểu đồ dùng nước trong ngày
II Trạm bơm cấp 2
1. Yêu cầu đối với việc chọn bơm cấp 2…………………………………………….14
2. Chọn bơm cấp 2……………………………………………………………… …15
III Dung tích bể chứa
1. Bể chứa nước sạch……………………………………………………………… 15
2. Dung tích điều hòa của bể……………………………………………………… 16
CHƯƠNG V TÍNH TOÁN THỦY LỰC MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
I Chiều dài tính toán
1. Chiều dài thực tế………………………………………………………………….18
2. Chiều dài tính toán……………………………………………………………… 20
II Lưu lượng dọc đường
1. Tồng lưu lượng dọc đường của toàn mạng……………………………………… 21
2. Lưu lượng đơn vị dọc đường…………………………………………………… 21
3. Lưu lượng dọc đường trên từng đoạn ống……………………………………… 22
III Lưu lượng nút trên mạng lưới
1. Lưu lượng tính toán…………………………………………………………….…23
2. Bố trí lưu lượng tập trung tại các nút trên mạng lưới…………………………… 23
3. Thống kê cao độ nút………………………………………………………………24

1. Chuẩn bị các ống cuối đường ống……………………………………………… 53
2. Bơm nước vào ống…………………………………………………………… …53
3. Tiến hành thử áp……………………………………………………………… …53
4. Công thức tính lượng nước thất thoát………………………………………… …54
5. Công tác hoàn thiện…………………………………………………………….…54
IV Các biện pháp an toàn lao động…………………………………………………….…55
DANH MỤC CÁC BẢNG SỐ LIỆU:
Bảng số 1:tiêu chuẩn dùng nước theo TCVN33-2006:……………………………………3
Bảng số 1.9 theo sách xử lý nước thải trang 6 của thầy :Ths Lâm Vĩnh Sơn :………… 11
Biểu đồ dùng nước trong ngày:………………………………………………………… 14
Bảng 2:xác định dung tích bể chứa nước sạch:……………………………………….….16
Bảng 3:xác định chiều dài tính toán các đoạn ống:………………………………… …18
Bảng 4:thống kê lưu lượng dọc đường:……………………………………………… …21
Bảng 5:thống kê cao độ nút:………………………………………………………….… 24
:……………………………………………… …26
:…………………………………………………………… 27
:……………………………………………………………….….27
Bảng 6: Pattern khu dân cư:………………………………………………………… ….28
Bảng 7:Pattern bệnh viện Pattern trường học:………………………………………… 29
Bảng 8:Pattern bệnh viện Pattern trường học:……………………………………… …30
Bảng9: tổng hợp kết quả đường ống giờ dùng nước lớn nhất không có cháy:………… 31
Bảng 10:tổng hợp kết quả đường ống giờ dùng nước lớn nhất có cháy:……………… 33
Bảng 11: phân vùng áp lực tự do giờ dùng nước lớn nhất không có cháy:………………35
Bảng 12:tổng hợp áp lực tại nút giờ dùng nước lớn nhất không có cháy xảy ra:……… 36
Bảng 13:Áp lực tại nút bất lợi nhất trong ngày với trường hợp không có cháy xảy ra… 38
Bảng 14:Áp lực tại nút bất lợi nhất trong ngày với trường hợp có cháy xảy ra:……… 39
Bảng 15: tổng hợp áp lực tại nút giờ dùng nước lớn nhất có cháy xảy ra:…………… 40
THIT K MAẽNG LệễI CAP NệễC KHU DAN Cệ KM4-KM5 QL14 TP MBT
trung bỡnh nm 1300- 1500mm bng 70% lng ma nm ch yu vo mựa khụ.

Formatted: Left: 1.18", Right: 0.79", Top:
1.38", Bottom: 1.18"
THIT K MAẽNG LệễI CAP NệễC KHU DAN Cệ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 2 1. Hin trng s dng t v ct nc yờu cu:
Khu dõn c km4- km5 Tp.BMT gm cú cỏc cụng trỡnh cụng cng phc v cho
khu dõn c nh cụng viờn cõy xanh, bnh vin trng hc, khu gi trớ
Theo ti liu thit k khu dõn c km4- km5 Tp.BMT cú xõy dng nh 4 tng, ct
nc yờu cu phi m bo cho tt c trong tng ngụi nh k t ct mt t l:

4n + 4 = 4x4 + 4 =20(m).
Trong ú: n l s tng.
2. Mng li giao thụng:
Giao thụng ni b: cú ng giao thụng ni b tng i hon chnh.
3. H thng nc cp cho khu vc thit k:
Hin ti cú ng ng cp nc snh t Cty TNHH MTV Cp nc v
TXD c Lc.
4. H thng in: Ly trc tip t h thng li in quc gia.
5. Cỏc s liu ca khu vc thit k:
S dõn: 7000 ngi.
T l dõn s cp nc: 100%.
Tiờu chun cp nc cho khu ụ th loi 2 ( 33-2006): 190 l/ngi/ngy
Niờn hn thit k: 5 nm(khi s mt dõn s kdc ln nht cho phộp)
T l tng dõn s: 1%.

H thng cp nc sinh hot ca im dõn c trờn 50.000
ngi v cỏc i tng dựng nc khỏc c phộp gim lu
lng nc cp khụng quỏ 30% lu lng nc tớnh toỏn
trong 10 ngy v ngng cp nc 6 gi

II
H thng cp nc sinh hot ca im dõn c trờn 5000 ngi
v cỏc i tng dựng nc khỏc c phộp gim lu lng
nc cp khụng quỏ 30% lu lng nc tớnh toỏn trong 15
ngy v ngng cp nc 1 gi
III THIT K MAẽNG LệễI CAP NệễC KHU DAN Cệ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 4

CHNG II:
TNG QUAN V MNG LI CP NC
1 KHI NIM V MNG LI CP NC
Mng li cp nc lm nhim v vn chuyn nc v phõn phi nc n ni
tiờu th. Nú bao gm cú cỏc ng chớnh v ng nhỏnh, ng chớnh lm nhim v
vn chuyn nc i xa, ng nhỏnh lm nhim v phõn phi nc n cỏc im
dựng nc.

2 CC YấU CU I VI H THNG CP NC

đường ống cung cấp khác đến khu vực phía sau. Tuy nhiên tổng chiều dài của mạng
lưới vòng lớn. Trên thực tế mạng lưới cấp nước của việt nam đều là sơ đồ mạng lưới
hỗn hợp. Các đường ống chính và các đường ống nối tạo thành mạng lưới ống chính
là mạng lưới vòng. Còn các ống phân phối là những ống cụt. Căn cứ vào khu vực cấp
nước mức độ u cầu cấp nước của khu dân cư ta chọn phương án mạng lưới vòng.
4 VẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI

- Đối với mạng vòng thì có thể cung cấp nước tới một điểm nào đó bằng hai hay
nhiều đường khác nhau. Các tuyến ống của mạng lưới vòng đều liên hệ với nhau tạo
thành các vòng khép kín liên tục, cho nên đảm bảo cung cấp nước an tồn và như thế
tất nhiên sẽ tốn nhiều đường ống hơn. Dẫn đến giá thành xây dựng sẽ đắt hơn mạng
lưới cụt. Trong mạng lưới vòng khi có sự cố sảy ra hay ngắt một đoạn ống nào đó để
sữa chữa, thì nước vẫn có thể chảy theo 1 đường ống khác song song với đoạn ống bị
sư cố để cung cấp cho các điểm dùng nước ở phía sau. Khi ấy chỉ có những đối tượng
nằm kề ngay (lối vào) đoạn ống phải sữa chữa mới bị cắt nước. Ngồi ra mạng lưới
còn có ưư điểm khác là có thể giảm bớt được đáng kể tác haị của hiện tượng nước va.
Khi vạch tuyến cần phải xác định được vị trí các tuyến ống, hình dáng nhất định của
mạng lưới trên mặt bằng phạm vi thiết kế. Và sự phân bố (sắp xếp) các tuyến ống của
mạng lưới cấp nước phụ thuộc vào các yếu tố sau:
- Đặc điểm quy hoạch cấp nước của khu vực, sự phân bố các đối tượng dùng nước
riêng rẻ, sự bố trí các tuyến đường, hình thù và kích thước các khu nhà ở, cơng
xưởng, cơng viên, cây xanh …
THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC KHU DÂN CƯ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 6

- Sự có mặt của các chướng ngại vật thiên nhiên hay nhân tạo khi đặt ống như: sơng
ngòi, mương máng, khe, vực, đường sắt …
- Địa hình của khu vực (bằng phẳng, cao thấp, độ dốc lớn hay thoải …). So với


+ n trung tõm hng cõy : 1.52 m
+ n mộp ct in cao th : 3 m
-Khi rỳt ngn khong cỏch trờn cn cú cỏc bin phỏp k thut t bit m bo
ng khụng b bin dng v phi lp t mt cỏch cú khoa hc thun tin trong
quỏ trỡnh sa cha hay ci to.
- Da vo nhng yu t ó nờu trờn v khu din tớch t ca khu quy hoch,da vo
cỏc ti liu:
+Tiờu chun vit nam 33-2006: tiờu chun thit k v cp nc-mng li ng
ng v cụng trỡnh
+ Sỏch cp nc ụ th
+ Sỏch Cụng trỡnh thu trm bm
+ Sỏch mng li cp nc ca Ts.Nguyn Vn Tớn
+Ngh nh 117 ban hnh ngy 11/7/2007 v mng li cp nc
+Hng Dn Thit K n Mng Li Cp Nc
Ths. Nguyn Th Hng
+Cp Nc
-Tp 1 : Mng Li Cp Nc
Ts. Nguyn Vn Tớn : Ths. Nguyn Th Hn
Ks. Hi
+Mỏy Bm V Trm Bm Cp Thoỏt Nc
Ths. Lờ Th Dung
+Cụng Trinh Thu Nc. Trm Bm Cp Thoỏt Nc
Lờ Dung
+Mỏy Bm V Cỏc Thit B Cp Thoỏt Nc
Ths. Lờ Dung Ts. Trn c H
Ta vch tuyn cho khu dõn c sau :
THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC KHU DÂN CƯ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 9

II. CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC:
Chế độ dùng nước: là lượng nước tiêu thụ từng giờ trong ngày, đây là thơng
số quan trọng trong việc thiết kế hệ thống cấp nước. Qua thơng số này có thể
xác định dung tích đài nước, bể chứa nước, lựa chọn máy bơm.Chế độ dùng
nước phụ thuộc rất nhiều vào điều kiện khí hậu, chế đọ làm việc, nghỉ ngơi…
của dân cư trong khu vực.Được xây dựng trên cơ sở điều tra thực tế.
III. TÍNH TỐN LƯỢNG NƯỚC TIÊU THỤ CHO KHU DÂN CƯ:
1. Tính tốn số dân khu dân cư :
- Dân số đơ thị: 7000 người
- tỉ lệ tăng dân số : r = 1%
- q
tc
= 190 l/người ngày.
- Dân số sau 5 năm :
N = N
0
x (1+r = 7000 x ( 1 +1%)
5
= 7357 người
- Dựa vào q
tc
= 190 l/người ngày đêm (TCVN 33 – 2006) ta tính cho khu đơ
thị loạiII.
2. Tính toán lượng nước sinh hoạt :
- Lưu lượng nước sinh hoạt của khu dân cư:
D

7089.69
1000
19017357
05.0
1000
%5 =
ìì
ì=
ìì
=

- Lu lng ngy tớnh toỏn trung bỡnh:
D
qfN
Q
tb
ng
+
ìì
=
1000
=
14688.146770
1000
19017357
=+
ìì
ng
m
3

-Lu lng gi dựng nc nhiu nht.
max
y
max max
h
24
ng
h
Q
QK= ì

Trong ú:
max
h
K
l h s dựng nc khụng iu hũa gi
Theo bi ging v s hng dn ca thy Lõm Vnh Sn.

max
gio
K
=
max
max
ngay
C
K
K
1.9 : H s khụng iu hũa chung ca nc thi sinh hot
Lu lng
trung bỡnh (l/s)
5
10
20
50
100
300
500
1000
5000
K
max
C

2.5
2.1
1.9
1.7
1.6
1.55
1.5
1.47
1.44
K
min
C

0.38

Kmax
gio
Q
=
24
1908*44.1
= 114,48 (m
3
/h) = 31,8 (l/s)

3. Lu lng nc ti cõy, ti ng:
-Lu lng nc phc v cho cụng trỡnh cụng cng(ti cõy, ti ng,)
tớnh theo tiờu
chun TCVN 33-2006 giai on 2020
Q
ti
=10%
max
y ng
Q
=0,1
ì
1908=190,8(m
3
/ ngy)
4. Lu lng nc cho trng hc:
Trng THCS Chu Vn An: 700 ngi, tiờu chun dựng nc: 15-

Bệnh viện đa khoa Thiện Hạnh: 100 giường, tiêu chuẩn dung nước là 250 -
300L/người/ngàyđêm. Theo sách cấp nước đơ thị của T.S NGUYỄN NGỌC
DUNG
- Lưu lượng ngày tính tốn trung bình:
1000
qN
Q
sh
TH
×
=
=
25
1000
250100
=
×
ngđ
m
3

6. Lưu lượng nước cho mẫu giáo:
Trường mẫu giáo Hoa Mai: 200 người, tiêu chuẩn dùng nước: 75-
100L/người/ngàyđêm. Theo sách cấp nước đơ thị T.S NGUYỄN NGỌC DUNG
- Lưu lượng ngày tính tốn trung bình:
1000
qN
Q
sh
HM

200130
=
×
ngđ
m
3

8. Lưu lượng nước cho dịch vụ trong đơ thị. Theo TCVN 33-2006. Tính theo %
lưu lượng nước sinh hoạt giai đoạn 2020.
Q
DV
=10%
max
àng y

=0,1
×
1908=190,8(m
3
/ ngđ)
9. Lưu lượng nước thất thốt :
Theo TCVN 33-2006 ở giai đoạn 2020. Tính theo % lưu lượng nước sinh
hoạt,lưu lượng nước phục vụ cho cơng cộng(tưới cây, tưới đường,…), nước cho
cơng nghiệp dịch vụ đơ thị, nước cho khu cơng nghiệp.
THIT K MAẽNG LệễI CAP NệễC KHU DAN Cệ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 13

Q

Q
sd
=
max
y ng
Q
+Q
ti
+Q
D ch v
+
sh
CVA
Q
+
sh
TH
Q
+
sh
HM
Q
+
sh
A
Q

= 1908+190,8+190,8+14+25+16+26=2370.6 (m
3
/ ng)

3.000
4.000
5.000
6.000
7.000
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
BIU BIU DIN LU LNG DNG NC CA ễ
TH
THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC KHU DÂN CƯ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 15

2. Chọn bơm cấp 2:trạm bơm sử dụng bơm biến tần
Căn cứ vào biểu đồ tiêu thụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp
2 như sau:
- Từ 0-4h vào từ 21-23h (8h) chạy 1 bơm:Q=2.13%Qngd
- Từ 5-6h vào từ 19-20h (4h) chạy 2 bơm:Q=3.85% Qngd
- Từ 7-18h (12h)chạy 3 bơm:Q=5.63% Qngd
- Trạ m bơ m cấp 1 bơm điều hòa suốt ngày đêm: Ở đồ án này xem đường
ống cấp nước vào bể chứa như trạm bơm cấp 1
III. DUNG TÍCH BỂ CHỨA:
1. Bể chứa nước sạch: Bể chứa nước sạch có nhiệm vụ điều hòa lưu lượng
giữa trạm bơm cấp 1 và trạm bơm cấp 2. Đồng thời có nhiệm vụ dự trữ
lượng nước phục vụ chữa cháy trong vòng 3 giờ cho tồn mạng lưới.
Bể có thể lảm bẳng kim loại hoặc bằng bê tơng cốt thép, đá học,…
Bể có thể chìm hoặc nổi trên mặt đất, nữa nổi nữa chìm, phụ thuộc vào thủy
văn, địa chất và cơng nghệ xử lý nước, bể có thể làm hình tròn, hình trụ, nóc
bể có thể tròn hoặc phẳng…
Bể chứa thường được trang bị các thiết bị và đường ống sau đây

6 3.85 4.17 0.32 17.52
7 5.63 4.17 1.46 16.06
8 5.63 4.17 1.46 14.6
9 5.63 4.17 1.46 13.14
10 5.63 4.17 1.46 11.68
11 5.63 4.17 1.46 10.22
12 5.63 4.17 1.46 8.76
13 5.63 4.17 1.46 7.3
14 5.63 4.17 1.46 5.84
15 5.63 4.17 1.46 4.38
16 5.63 4.17 1.46 2.92
17 5.63 4.17 1.46 1.46
18 5.63 4.17 1.46 0
19 3.85 4.17 0.32 0.32
20 3.85 4.17 0.32 0.64
21
2.13
4.16
2.03

2.67
22 2.13 4.16 2.03 4.7
23
2.13
4.16
2.03

6.73

2. Dung tích điều hòa của bể.

tc
qn
=324(m
3
)
THIẾT KẾ MAÏNG LÖÔÙI CAÁP NÖÔÙC KHU DAÂN CÖ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 17


W
BC
=477+324=801(m
3
)
Kiến trúc bể chứa là hình chữ nhật
Dựa theo TCXDVN 33-2006, điều 9.10. bể chứa ăn uống, sinh hoạt, phải đảm
bảo nước lưu thông trong thời gian không quá 48 giờ và không nhỏ hơn 1 giờ
Dựa theo TCXDVN 33-2006, điều 9.8 số bể chứa trong trạm bơm cấp nước
không nhỏ hơn 2. Dựa vào dung tích xây dựng ta chia ra làm 2 bể
Dung tích 2 bể: =801 (m
3
)
Kích thước 1 ngăn bể chứa: chọn L=16m,B=10m
Chiều cao của bể chứa là: H
BC
=
)1016(2
801

thực
=9535m
2. Chiều dài tính tốn.
L
TT
=a
×
L
thực
. Với a là hệ số làm việc của từng đoạn ống
Bảng 3

BẢNG XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TỐN
ĐOẠN ỐNG
STT
ĐOẠN
ỐNG
L THỰC
TẾ
HỆ SỐ
L TÍNH
TỐN
(m)
LÀ M
VI ỆC
(m)
1
1_2
313
0.5

25
8
8_28
152
0.5
76
9
28_27
90
1
90
10
27_7
197
1
197
11
27_26
56
1
56
THIẾT KẾ MAÏNG LÖÔÙI CAÁP NÖÔÙC KHU DAÂN CÖ KM4-KM5 QL14 TP MBT trang 19

12
26_6
230
1

295
19
10_3
110
1
110
20
10_11
125
1
125
21
10_13
68
1
68
22
11_12
120
1
120
23
12_2
110
1
110
24
12_15
130
1

210
31
24_23
38
1
38
32
23_22
38
1
38
33
22_21
120
1
120
34
21_20
51
1
51
35
20_19
51
1
51
36
19_18
95
1

26.5
42
31_32
233
1
233
43
31_34
53
0.5
26.5
44
34_33
233
1
233
45
34_35
53
0.5
26.5
46
35_36
212
0.5
106
47
24_30
46
1

19
54
38_22
253
1
253
55
38_39
120
0.5
60
56
39_21
253
1
253
57
39_40
51
0.5
25.5
58
40_20
253
1
253
59
41_40
51
0.5

136.5
66
1_16
282
0.5
141
67
TỔNG
9335

7853.5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status