Giáo trình dân số môi trường - Pdf 13

Đ C NG CHI TI TỀ ƯƠ Ế
Môn : DÂN S VÀ MÔI TR NGỐ ƯỜ
(Dùng cho sinh viên h đ i h c)ệ ạ ọ
1. Kh i l ng: 3 ĐVHT trong đó:ố ượ
- Gi lý thuy t : 36ti tờ ế ế
- Gi th o lu n : 6ti tờ ả ậ ế
- Gi ki m tra: 3ti tờ ể ế
2. H c ph n tr c: ọ ầ ướ
3. Giáo trình chính: Dân s và Môi tr ngố ườ
(Tác gi PGS.TS Tr nh kh c Th m.NXB Lao đ ng- Xã h i.2007).ả ị ắ ẩ ộ ộ
4.Tài li u tham kh oệ ả :
- B K ho ch và Đ u t - Qu dân s Liên h p qu c, (2005), ộ ế ạ ầ ư ỹ ố ợ ố C s lý lu n v dânơ ở ậ ề
s phát tri n và l ng ghép dân s vào k ho ch hoá phát tri nố ể ồ ố ế ạ ể , Hà N i.ộ
- H c vi n Báo chí và tuyên truy n, (2005), ọ ệ ề Giáo trình Dân s , s c kho sinh s nố ứ ẻ ả
và phát tri nể , Hà N i, Nhà xu t b n Chính tr qu c gia.ộ ấ ả ị ố
- PGS. TS. Nguy n Đình C - Đ i h c Kinh t qu c dân, (1997), ễ ử ạ ọ ế ố Giáo trình Dân số
và phát tri nể , Hà N i, Nhà xu t b n Nông nghi p.ộ ấ ả ệ
- PGS. TS. Nguy n Đình C - Đ i h c Kinh t qu c dân, ễ ử ạ ọ ế ố Bài gi ng Dân s và môiả ố
tr ng th gi iườ ế ớ .
- PGS. TS. Tô Huy R a - H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh, (2005), ứ ọ ệ ị ố ồ Giáo
trình Dân s và phát tri nố ể , Hà N i, Nhà xu t b n Chính tr qu c gia.ộ ấ ả ị ố
- GS. TS. T ng Văn Đ ng - Đ i h c Kinh t qu c dân, (2002), ố ườ ạ ọ ế ố Giáo trình Dân số
và phát tri nể , Hà N i, Nhà xu t b n Nông nghi p.ộ ấ ả ệ
- T ng c c th ng kê, ổ ụ ố Các s li u th ng kê v dân s , lao đ ng, giáo d c, y t …ố ệ ố ề ố ộ ụ ế ,
đ c l y v t Website ượ ấ ề ừ www.gso.gov.vn.
- T ng c c th ng kê, (2001), ổ ụ ố K t qu d báo dân s cho c n c, các vùng đ a lý -ế ả ự ố ả ướ ị
kinh t và 61 t nh/thành phế ỉ ố, Hà N i, Nhà xu t b n Th ng kê.ộ ấ ả ố
1
- T ng c c th ng kê, ổ ụ ố S li u x lý t Đi u tra bi n đ ng dân s và K ho ch hoáố ệ ử ừ ề ế ộ ố ế ạ
gia đình 2000 - 2005, đ c l y v t Website ượ ấ ề ừ www.gso.gov.vn.
- T ng c c th ng kê, ổ ụ ố S li u x lý t Đi u tra di c năm 2004ố ệ ử ừ ề ư , đ c l y v tượ ấ ề ừ

1.2.1. Tài nguyên.
1.2.1.1. Khái ni m tài nguyên.ệ
3
Tài nguyên là t t c các yấ ả ếu t v t ch t ho c phi v t ch t, các y u t tố ậ ấ ặ ậ ấ ế ố ự
nhiên ho c nhân t o có trên trái đ t và trong vũ tr mà con ng i có th khai thácặ ạ ấ ụ ườ ể
và s d ng cho các ho t đ ng c a mình.ử ụ ạ ộ ủ
M t y u t đ c coi là tài nguyên v i đi u ki n sau:ộ ế ố ượ ớ ề ệ
- Có ích cho các ho t đ ng c a con ng i.ạ ộ ủ ườ
- Con ng i có th khai thác đ c nh ng l i ích đó.ườ ể ượ ữ ợ
1.2.1.2. Phân lo i tài nguyên.ạ
- Căn c vào ngu n g c hình thànhứ ồ ố .:
S đ 1.ơ ồ 1: Phân lo i tài nguyênạ (1)
- Căn c vào kh năng tái sinhứ ả .
-S đ 1.ơ ồ 2: Phân lo i tài nguyênạ (2)
4
Tài nguyên thiên
nhiên
Có khả năng tái
sinh
Thực
vật
Động
vật
Vi
sinh
vật
Không có khả năng
tái sinh
Tạo
tiền đề

quá l n. ớ
Th baứ , nhiên li u không k t tinh v m t v t ch t vào s n ph m, nó b đ tệ ế ề ặ ậ ấ ả ẩ ị ố
cháy trong quá trình s n xu t và chuy n hóa thành nh ng ch t khác.ả ấ ể ữ ấ
Th tứ ư, tài nguyên có tr l ng bình quân đ u ng i gi m d n theo th i gian.ữ ượ ầ ườ ả ầ ờ
Ví d nh đ t, r ng, n c…ụ ư ấ ừ ướ
1.2.2. Môi tr ng.ườ
1.2.2.1. Khái ni m môi tr ng.ệ ườ
Theo Đi u 1, Lu t b o v môi tr ng c a Vi t Nam thì “ề ậ ả ệ ườ ủ ệ Môi tr ng baoườ
g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t o, quan h m t thi t v i nhau,ồ ế ố ự ế ố ậ ấ ạ ệ ậ ế ớ
bao quanh con ng i, có nh h ng t i đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri nườ ả ưở ớ ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể
c a con ng i và thiên nhiênủ ườ ”.
1.2.2.2. Phân lo i môi tr ng.ạ ườ
Phân lo i môi tr ngạ ườ
5
1.2.2.3. Ô nhi m môi tr ng.ễ ườ
- Ô nhi m môi tr ng là s thay đ i các b ph n, các cá th c u thành nên m tễ ườ ự ổ ộ ậ ể ấ ộ
hay nhi u y u t nào đó c a môi tr ng gây nh h ng x u đ n ho t đ ngề ế ố ủ ườ ả ưở ấ ế ạ ộ
s n xu t, đ i s ng và s c kh e c a con ng i.ả ấ ờ ố ứ ỏ ủ ườ
1.3. Phát tri n b n v ng.ể ề ữ
1.3.1. Phát tri n.ể
Phát tri n là quá trình m t xã h i đ t đ n m c tho mãn các nhu c u mà xãể ộ ộ ạ ế ứ ả ầ
h i đó cho là thi t y uộ ế ế .Và nh v y có th coi ư ậ ể phát tri n là quá trình gi m d n vàể ả ầ
đi đ n lo i b nghèo đói, b nh t t, mù ch , tình tr ng m t v sinh, th t nghi p vàế ạ ỏ ệ ậ ữ ạ ấ ệ ấ ệ
b t bình đ ngấ ẳ .
HDI đ đánh giá m c đ phát tri n c a các qu c gia hi n nay. ể ứ ộ ể ủ ố ệ
1.3.2. Phát tri n b n v ng.ể ề ữ
Phát tri n b n v ng là s phát tri n nh m đáp ng nh ng nhu c u c a hi nể ề ữ ự ể ằ ứ ữ ầ ủ ệ
t i mà không làm t n h i t i kh năng đáp ng nh ng nhu c u c a các th h maiạ ổ ạ ớ ả ứ ữ ầ ủ ế ệ
sau.
II. Đ i t ng, n i dung nghiên c u và ý nghĩa c a môn h c.ố ượ ộ ứ ủ ọ

hoá các y u t dân s , đánh giá chi u h ng và m c đ tác đ ng c a các y u tế ố ố ề ướ ứ ộ ộ ủ ế ố
dân s đ n môi tr ng, tài nguyên và ng c l i. ố ế ườ ượ ạ
III. Ph ng pháp nghiên c u.ươ ứ
3.1. Ph ng pháp duy v t bi n ch ng.ươ ậ ệ ứ
3.2. Ph ng pháp duy v t l ch s .ươ ậ ị ử
3.3. Ph ng pháp th ng kê - phân tích.ươ ố
3.4. Ph ng pháp mô hình hoá.ươ
3.5. Ph ng pháp đi u tra xã h i h c.ươ ề ộ ọ
7
Ch ng IIươ
Qui mô và c c u dân sơ ấ ố
I. Qui mô và s phân b dân c .ự ố ư
1.1. Qui mô và s gia tăng dân s .ự ố
1.1.1. Qui mô dân s .ố
Quy mô dân s là t ng s dân sinh s ng trong m t vùng lãnh th nh t đ nh,ố ổ ố ố ộ ổ ấ ị
vào m t th i đi m xác đ nh.ộ ờ ể ị
V i quy mô dân s trung bình năm ta có th xác đ nh theo công th c sau đây:ớ ố ể ị ứ
2
PP
P
10
+
=
Trong đó:
P
:Dân s trung bình trong năm.ố
P
0
:Dân s đ u năm.ố ầ
P

- Cách tính th i gian dân s tăng g p đôi. ờ ố ấ T =ln2/r
- Bài t p.ậ
1.2. Phân b dân c .ố ư
M t đ dân s đ c xác đ nh d a trên quy mô dân s và di n tích c a vùng.ậ ộ ố ượ ị ự ố ệ ủ
M t đ dân s = ậ ộ ố
S
P
(ng i/kmườ
2
)
- Thông th ng các n c phân b dân c theo các đ n v hành chính nh t nhườ ướ ố ư ơ ị ư ỉ
(thành ph ), huy n (qu n) ố ệ ậ
- Ngoài ra, các n c còn phân b dân c theo các vùng đ c tr ng v đ a lý, kinhướ ố ư ặ ư ề ị
t , xã h i và văn hóa. phân b dân c theo các vùng kinh t ; phân b dân cế ộ ố ư ế ố ư
theo khu v c thành th , nông thôn; theo các lo i hình đ t đai s d ng vào m cự ị ạ ấ ử ụ ụ
đích kinh t . ế
- Tùy vào m c đích nghiên c u mà ng i ta s d ng các đ c tr ng ho c tiêu chíụ ứ ườ ử ụ ặ ư ặ
khác nhau đ xác đ nh phân b dân c . Nêu ể ị ố ư và phân tích đ c khái ni m.ượ ệ
II. C c u dân s và ch t l ng dân s . ơ ấ ố ấ ượ ố
2.1. C c u tu i và gi i tínhơ ấ ổ ớ
9
2.1.1. C c u theo gi i tínơ ấ ớ h.
C c u gi i c a dân s là s phân chia toàn b dân s thành dân s nam vàơ ấ ớ ủ ố ự ộ ố ố
dân s n .ố ữ
Các ch tiêu th ng đ c dùng đ đánh giá c c u gi i tính là t l gi i tínhỉ ườ ượ ể ơ ấ ớ ỷ ệ ớ
ho c t s gi i tính.ặ ỷ ố ớ
T l gi i tínhỷ ệ ớ cho bi t dân s nam ho c dân s n chi m bao nhiêu ph nế ố ặ ố ữ ế ầ
trăm trong t ng dân s . N u ký hi u dân s nam là Pổ ố ế ệ ố
m
, dân s n là Pố ữ

100SR
100
S
f
×
+
=
- Bài t p.ậ
2.1.2. C c u dân s theo tu i.ơ ấ ố ổ
C c u tu i c a dân s là s phân chia toàn b dân s theo t ng đ tu i,ơ ấ ổ ủ ố ự ộ ố ừ ộ ổ
nhóm tu i và các kho ng tu i l n.ổ ả ổ ớ
2.1.2.1. Khái ni m v tu i dân s .ệ ề ổ ố
Tu i là m t trong nh ng bi n quan tr ng trong phân tích dân s , nó g n v iổ ộ ữ ế ọ ố ắ ớ
nhi u v n đ kinh t xã h i. ề ấ ề ế ộ
2.1.2.2. Các cách phân chia theo tu i.ổ
10
5 năm, 10 năm và các kho ng tu i r ng h n theo cách xác đ nh tu i lao đ ng.ả ổ ộ ơ ị ổ ộ
2.1.2.3. Các ch tiêu đánh giá c c u dân s theo tu iỉ ơ ấ ố ổ .
Đ đánh giá c c u tu i c a dân s ng i ta th ng s d ng t s phể ơ ấ ổ ủ ố ườ ườ ử ụ ỷ ố ụ
thu c và tu i trung v làm th c đo đánh giá.ộ ổ ị ướ
DR cho bi t trung bình c 100 ng i trong tu i lao đ ng ph i nuôi bao nhiêuế ứ ườ ổ ộ ả
tr em, ph i nuôi bao nhiêu ng i già và ph i nuôi bao nhiêu ng i ngoài tu iẻ ả ườ ả ườ ổ
lao đ ng. ộ
T s ph thu c chung (DR): ỷ ố ụ ộ
100
P
PP
DR
5915
60

m c trung bình c a th gi i 0,741 và khu v c châu á Thái Bình D ng 0,768ứ ủ ế ớ ự ươ
(1)
.
1
Vietnam Investment Review - Dau Tu - Dau Tu Chung Khoan.htm số 90 ra ngày
28/7/2006.
11
S c kho và dinh d ngứ ẻ ưỡ
Trình đ giáo d cộ ụ
Dân s và môi tr ng b n v ngố ườ ề ữ
Ch ng IIIươ
Bi n đ ng t nhiên c a dân sế ộ ự ủ ố
I. M c sinh và các y u t nh h ng.ứ ế ố ả ưở
1.1. M t s khái ni m c b n.ộ ố ệ ơ ả
Kh năng sinh đả ẻ: bi u th m t ti m năng sinh h c ể ị ộ ề ọ
M c sinhứ : Là ch s sinh s ng th c t c a ng i ph n trong đ tu i sinhỉ ố ố ự ế ủ ườ ụ ữ ộ ổ
đ . ẻ
+ M c sinh t nhiên: Là m c sinh không có s can thi p c a con ng i vàoứ ự ứ ự ệ ủ ườ
quá trình sinh đẻ
.+ M c sinh có ki m soát: Là m c sinh có s can thi p c a con ng i vàoứ ể ứ ự ệ ủ ườ
quá trình sinh đ ẻ
1.2. Các th c đo c b n v m c sinh.ướ ơ ả ề ứ
1.2.1. T su t sinh thô (CBR - Crude Birth Rate)ỉ ấ
T su t sinh thô (CBR) là s tr em sinh ra s ng đ c tính trên 1000 dânỉ ấ ố ẻ ố ượ
trong năm xác đ nh.ị
Công th c tính:ứ
12
1000
P
B

4915
×=

Trong đó:
GFR :T su t sinh chung (‰).ỷ ấ
W
15-49
:S ph n trung bình trong m t th i kỳ (th ng là 1 năm).ố ụ ữ ộ ờ ườ
Ví d : t su t sinh chung là:ụ ỷ ấ
13
)(801000
000.800
000.64
G FR
00
0
=×=
Nghĩa là t nh A năm 2005 trung bình c 1000 ph n đ tu i t 15 đ nở ỉ ứ ụ ữ ở ộ ổ ừ ế
49 có 80 tr em sinh ra s ng đ c trong năm.ẻ ố ượ
GFR là th c đo ph n ánh m c sinh chính xác h n CBR khi dùng đ so sánhướ ả ứ ơ ể
do h n ch đ c m t ph n nh h ng c a c c u tu i toàn b dân s (Vì khôngạ ế ượ ộ ầ ả ưở ủ ơ ấ ổ ộ ố
bao g m dân s ngoài đ tu i sinh đ ). ồ ố ộ ổ ẻ
Tuy nhiên, th c đo này v n b nh h ng b i tình tr ng k t hôn c a phướ ẫ ị ả ưở ở ạ ế ủ ụ
n trong đ tu i nói trên.ữ ộ ổ
- Bài t p.ậ
1.2.3. T su t sinh đ c tr ng theo tu i (ASFR - Age Specific Fertilyty Rate)ỷ ấ ặ ư ổ
M c sinh r t khác nhau theo t ng nhóm tu i. ứ ấ ừ ổ
T su t sinh đ c tr ng (ASFR) là s tr em sinh ra s ng đ c tính bình quânỷ ấ ặ ư ố ẻ ố ượ
cho 1.000 ph n trong m t đ tu i hay nhóm tu i trong đ tu i sinh đ (15 - 49ụ ữ ộ ộ ổ ổ ộ ổ ẻ
tu i).ổ

đ c sinh ra b i 1 ph n trong su t th i kỳ sinh đ và đ c xác đ nh trong nămượ ở ụ ữ ố ờ ẻ ượ ị
nào đó.
Cách tính: T ng t su t sinh đ c xác đ nh b ng t ng t t c t su t sinhổ ỷ ấ ượ ị ằ ổ ấ ả ỷ ấ
đ c tr ng theo t ng đ tu i chia cho 1000.ặ ư ừ ộ ổ
N u t su t sinh đ c tr ng tính theo t ng tu i riêng bi t thì:ế ỷ ấ ặ ư ừ ổ ệ
000.1
ASFR
TFR
49
15x
x

=
=
N u t su t sinh đ c tr ng tính theo nhóm 5 tu i thì:ế ỷ ấ ặ ư ổ
1000
ASFR5
TFR
7
1a
a

=
×
=
Trong đó: ASFR
a
là t su t sinh đ c tr ng cho t ng nhóm tu i 5 năm.ỷ ấ ặ ư ừ ổ
TFR là th c đo th hi n:ướ ể ệ
- Là ch s t ng k t v m c sinh đ c a ph n và đ c s d ng r ng rãi.ỉ ố ổ ế ề ứ ẻ ủ ụ ữ ượ ử ụ ộ

Trong đó:
NRR :T su t tái sinh ỷ ấ
16
GRR :T su t tái sinh thôỷ ấ
S'f :H s s ng trung bình c a s con gái m i sinh đ n khi thay thệ ố ố ủ ố ớ ế ế
ng i m th c hi n ch c năng sinh s n.ườ ẹ ự ệ ứ ả
Có th d a vào NRR đ đánh giá m c đ tái sinh s nể ự ể ứ ộ ả c a dân s . ủ ố
N u NRR > 1 là tái sinh s n m r ngế ả ở ộ
N u NRR = 1 là tái sinh s n gi n đ n ừ ả ả ơ
N u NRR < 1 là tái sinh s n thu h p. ế ả ẹ
Tuy nhiên không th đánh giá chúng cùng m t th i đi m mà ph i sau đó ítể ộ ờ ể ả
nh t m t th h bà m và có nh ng gi đ nh nh t đ nh.ấ ộ ế ệ ẹ ữ ả ị ấ ị
1.2.6. M c sinh thay th .ứ ế
Là m c sinh mà m t đoàn h ph n trung bình có v a đ s con gái đứ ộ ệ ụ ữ ừ ủ ố ể
thay th mình trong dân s .ế ố
Trên th c t , các nhà nghiên c u th ng s d ng TFR đ xem xét m c sinhự ế ứ ườ ử ụ ể ứ
thay th , theo đó m c sinh thay th đ t đ c khi TFR n m trong kho ng t 2,1ế ứ ế ạ ượ ằ ả ừ
đ n 2,2 con.ế
1.3. Xu h ng bi n đ ng m c sinh và các y u t nh h ng.ướ ế ộ ứ ế ố ả ưở
1.3.1. Xu h ng bi n đ ng m c sinh.ướ ế ộ ứ
M c sinh th ng xuyên bi n đ ng và ch u tác đ ng c a nhi u y u t c tứ ườ ế ộ ị ộ ủ ề ế ố ả ự
nhiên - sinh v t và c các y u t kinh t xã h i. ậ ả ế ố ế ộ
Vì v y các n c khác ậ ở ướ nhau, trong các th i kỳ khác nhau, bi n đ ng m cờ ế ộ ứ
sinh có khác nhau.
1.3.2. Các y u t nh h ng đ n m c sinh.ế ố ả ưở ế ứ
1.3.2.1. Y u t t nhiên sinh h c.ế ố ự ọ
Sinh đ tr c h t là hi n t ng sinh h c t nhiên, vì v y nó ph i ch u sẻ ướ ế ệ ượ ọ ự ậ ả ị ự
tác đ ng c a các y u t này. Kh năng sinh đ c a con ng i ch có đ tu iộ ủ ế ố ả ẻ ủ ườ ỉ ở ộ ổ
nh t đ nhấ ị
17

tri n kinh t - xã h i và các chính sách phát tri n c a qu c gia.ể ế ộ ể ủ ố
1.3.2.3. Y u t kinh t - văn hoá.ế ố ế
Nhóm y u t này r t đa d ng và tác đ ng theo nhi u h ng khác nhau. Cácế ố ấ ạ ộ ề ướ
y u t này bao g m: Vi c làm - ngh nghi p, thu nh p, trình đ văn hoá - giáoế ố ồ ệ ề ệ ậ ộ
d c.ụ
Cũng có nh ng quan đi m khác nhau v nh h ng c a các y u t này đ nữ ể ề ả ưở ủ ế ố ế
bi n đ ng t nhiên c a dân s nói chung cũng nh m c sinh nói riêng.ế ộ ự ủ ố ư ứ
1.3.2.4. Các y u t k thu t.ế ố ỹ ậ
Trình đ phát tri n k thu t càng cao, đ c bi t là thành t u v y h c, chămộ ể ỹ ậ ặ ệ ự ề ọ
sóc s c kho càng t o đi u ki n cho con ng i ch đ ng đi u ti t m c sinh vàứ ẻ ạ ề ệ ườ ủ ộ ề ế ứ
các hành vi sinh đ . ẻ
Các thành t u c a y h c đ c s d ng đ kh c ph c các tr ng h p vôự ủ ọ ượ ử ụ ể ắ ụ ườ ợ
sinh. B ng k thu t chuyên môn ho c b ng các bi n pháp th tinh nhân t o, thằ ỹ ậ ặ ằ ệ ụ ạ ụ
tinh t ng nghi m có th giúp cho các c p v ch ng không có kh năng sinh đừ ố ệ ể ặ ợ ồ ả ẻ
có con, t o đi u ki n cho gia đình h nh phúc.ạ ề ệ ạ
1.3.2.5. Chính sách dân s và các chính sách có liên quan.ố
Ph thu c vào đi u ki n kinh t - xã h i và tình hình dân s , m i qu c giaụ ộ ề ệ ế ộ ố ỗ ố
đ u đ a ra nh ng ch tr ng, chính sách và bi n pháp đ đi u ti t quá trình v nề ư ữ ủ ươ ệ ể ề ế ậ
đ ng và phát tri n dân s cho phù h p v i yêu c u và kh năng phát tri n c a đ tộ ể ố ợ ớ ầ ả ể ủ ấ
n c trong m i th i kỳ. ướ ỗ ờ
II. M c ch t và các nhân t nh h ng.ứ ế ố ả ưở
2.1. M t s khái ni m ộ ố ệ
Ch t là m t hi n t ng t nhiên và không th tránh kh i c a con ng i.ế ộ ệ ượ ự ể ỏ ủ ườ
Theo Liên h p qu c và T ch c Y t th gi i thì "Cợ ố ổ ứ ế ế ớ h t là s m t đi vĩnh vi n t tế ự ấ ễ ấ
19
c nh ng bi u hi n c a s s ng m t th i đi m nào đó sau khi hi n t ng sinhả ữ ể ệ ủ ự ố ở ộ ờ ể ệ ượ
s ng x y ra"ố ả .
Nh v y:ư ậ
• S ki n ch t ch x y ra sau khi có s ki n sinh ra s ng.ự ệ ế ỉ ả ự ệ ố
• Th i gian t khi sinh ra s ng đ n khi ch t g i là đ dài cu c s ng hay m t đ iờ ừ ố ế ế ọ ộ ộ ố ộ ờ

00
0
=×=
CDR là th c đo đ n giướ ơ ản, s d ng r ng rãi và là m t thành ph n đ tính tử ụ ộ ộ ầ ể ỷ
l tăng dân s t nhiên. Tuy nhiên, th c đo CDR ph thu c vào c c u tu i,ệ ố ự ướ ụ ộ ơ ấ ổ
không ph n ánh đ c m c ch t theo tu i, gi i do đó không ph n ánh đ y đ trìnhả ượ ứ ế ổ ớ ả ầ ủ
đ phát tri n kinh t - xã h i, m c s ng và nh ng thành t u y h c.ộ ể ế ộ ứ ố ữ ự ọ
2.2.2. T su t ch t đ c tr ng theo tu i (ASDR - Age Specific Death Date).ỷ ấ ế ặ ư ổ
T su t ch t đ c tr ng theo tu i (Age Specific Death Rate - ASFR) là đ iỷ ấ ế ặ ư ổ ạ
l ng bi u th m i t ng quan gi a t ng s ng i ch t đ tu i nào đó trongượ ể ị ố ươ ữ ổ ố ườ ế ở ộ ổ
m t th i kỳ soộ ờ v i dân s trung bình c a đ tu i đó trong cùng th i kỳ tính theoớ ố ủ ộ ổ ờ
đ n v ph n nghìn. Công th c xác đ nh c a t su t ch t đ c tr ng theo tu i nhơ ị ầ ứ ị ủ ỷ ấ ế ặ ư ổ ư
sau:
1000
P
D
ASFR
x
x
x
×=
21
Trong đó:
ASFR
x
:T su t ch t đ c tr ng c a đ tu i xỷ ấ ế ặ ư ủ ộ ổ (‰).
D
x
:T ng s ng i ch t đ tu i x trong m t th i kỳ (th ng làổ ố ườ ế ở ộ ổ ộ ờ ườ
1 năm).

Ch tiêu này cho ta bi t s tr em trung bình ch t d i m t tu i trên 1000 trỉ ế ố ẻ ế ướ ộ ổ ẻ
em sinh ra s ng đ c. Nó ph n ánh xác su t ch t c a nh ng đ a tr sinh ra s ngố ượ ả ấ ế ủ ữ ứ ẻ ố
đ c trong th i kỳ đó.ượ ờ
Ví d : Xã A năm 2004 có s tr em sinh ra s ng đ c là 4.810 em, trong đóụ ố ẻ ố ượ
s ch t trong năm là 400 em. V y t su t ch t tr em d i m t tu i là:ố ế ậ ỷ ấ ế ẻ ướ ộ ổ
3,831000
810.4
400
IM R =×=
(‰)
T su t ch t tr em d i m t tu i là m t ch tiêu đ c bi t quan tr ng trongỷ ấ ế ẻ ướ ộ ổ ộ ỉ ặ ệ ọ
phân tích v ch t c a dân s b i vì đây là m t trong nh ng ch báo nh y c m nh tề ế ủ ố ở ộ ữ ỉ ạ ả ấ
đánh giá m c đ nh h ng c a y t và b o v s c kho trong dân c . ứ ộ ả ưở ủ ế ả ệ ứ ẻ ư
Vì v y, t su t ch t tr em d i m t tu i là ch tiêu dân s quan tr ng đậ ỷ ấ ế ẻ ướ ộ ổ ỉ ố ọ ể
đánh giá, so sánh m c ch t, ph n ánh trình đ phát tri n kinh t xã h i, thành t u yứ ế ả ộ ể ế ộ ự
h c đã đ t đ c c a các n c, các khu v c ho c gi a các th i kỳ khác nhau.ọ ạ ượ ủ ướ ự ặ ữ ờ
Khác v i t su t ch t thô, t su t ch t tr em d i m t tu i có s khác bi tớ ỷ ấ ế ỷ ấ ế ẻ ướ ộ ổ ự ệ
r t l n gi a các nhóm n c phát tri n và đang phát tri n. Đ i v i các vùng, cácấ ớ ữ ướ ể ể ố ớ
n c riêng bi t, s khác bi t này còn l n h n nhi u. ướ ệ ự ệ ớ ơ ề
2.2.5. Tri n v ng s ng trung bình.ể ọ ố
Tri n v ng s ng trung bình c a tu i x là s năm trung bình còn s ng đ cể ọ ố ủ ổ ố ố ượ
khi đã đ t đ n đ tu i đó.ạ ế ộ ổ
Nó là ch tiêu quan tr ng trong nghiên c u tái s n xu t dân s , là m t trongỉ ọ ứ ả ấ ố ộ
nh ng ch tiêu c b n ph n ánh m c đ ng ch t c a dân c , ph n ánh trình đ phátữ ỉ ơ ả ả ứ ộ ế ủ ư ả ộ
tri n kinh t - xã h i, thành t u y h c, m c s ng c a ng i dân và s quan tâmể ế ộ ự ọ ứ ố ủ ườ ự
c a Nhà n c.ủ ướ
2.3. M t s đ c tr ng v ch t.ộ ố ặ ư ề ế
2.3.1. Đ c trặ ưng v ch t theo tu i.ề ế ổ
23
Trong dân s h c, tu i là tiêu th c r t quan tr ng, nó liên quan và tác đ ngố ọ ổ ứ ấ ọ ộ

- So sánh m c ch t c a hai nhóm dân c s ng khu v c thành th và khu v cứ ế ủ ư ố ở ự ị ự
nông thôn ng i ta th y có nh ng đ c tr ng v ch t hai khu v c này. khuườ ấ ữ ặ ư ề ế ở ự ở
v c thành th có t su t ch t đ c tr ng theo tu i th ng th p h n khu v c nôngự ị ỷ ấ ế ặ ư ổ ườ ấ ơ ự
thôn, đ c bi t chênh l ch đ tu i tr em.ặ ệ ệ ở ộ ổ ẻ
- Tuy nhiên, n u xem xét t tr ng s ng i cao tu i s ng t i thành th và nôngế ỷ ọ ố ườ ổ ố ạ ị
thôn thì khu v c thành th th ng th p h n.ự ị ườ ấ ơ
2.3.5. Khác bi t v m c ch t theo các nguyên nhân.ệ ề ứ ế
Ch t do nhi u nguyên nhân khác nhau, nh ng nguyên nhân này đ c chiaế ề ữ ượ
thành hai nhóm là nhóm các nguyên nhân n i sinh và nhóm các nguyên nhân ngo iộ ạ
sinh.
Đ i v i m i n c, m i th i kỳ m c đ ch t do t ng nguyên nhân là khácố ớ ỗ ướ ỗ ờ ứ ộ ế ừ
nhau. Xu h ng chung là cùng v i s phát tri n c a kinh t và xã h i thì m c ch tướ ớ ự ể ủ ế ộ ứ ế
gi m nh ng phân theo nguyên nhân thì t tr ng ch t do nguyên nhân ngo i sinhả ư ỷ ọ ế ạ
gi m, t tr ng ch t do nguyên nhân n i sinh tăng. ả ỷ ọ ế ộ
2.4. Các y u t nh h ng đ n m c ch t.ế ố ả ưở ế ứ ế
2.4.1. M c s ng dân c .ứ ố ư
M c s ng c a dân c là trình đ tho mãn nh ng nhu c u v v t ch t và tinhứ ố ủ ư ộ ả ữ ầ ề ậ ấ
th n c a m i thành viên trong xã h i.ầ ủ ọ ộ
Liên h p qu c s d ng 12 nhu c u c b n sau đ đánh giá m c s ng c a dânợ ố ử ụ ầ ơ ả ể ứ ố ủ
c : ư
Nh v y, m c s ng có liên quan đ n trình đ phát tri n c a xã h i, đ nư ậ ứ ố ế ộ ể ủ ộ ế
m ng l i ph c v công c ng. Khi m c s ng tăng lên có nghĩa là m c đ đáp ngạ ướ ụ ụ ộ ứ ố ứ ộ ứ
các nhu c u trên càng cao, th l c c a con ng i càng đ c tăng c ng, kh năngầ ể ự ủ ườ ượ ườ ả
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status