Kế Toán Máy sử dụng phần mềm kế toán Fast Accounting. - Pdf 13



CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP FAST
Số liệu đào tạo
Fast Accounting 2008.f
(Ví dụ: Công ty SX & TM ABC)
Hà nội - TP Hồ chí Minh - Đà nẵng - 2008

3.2.1 Số dư công nợ phải thu kh theo hóa đơn (131111) 17
3.2.2 Số dư công nợ phải thu theo nhân viên (141) 17
3.2.3 Số dư công nợ phải trả nhà cung cấp (331111) 17
3.2.4 Số dư công nợ phải trả ncc theo hóa đơn (331111) 17
3.2.5 Vào số dư đầu kỳ của khế ước vay 17
3.3 Số tồn kho vật tư hàng hóa 18
3.4 Số tồn kho vật tư hàng hóa (NTXT) 18
4. Cập nhât chứng từ gốc 19
4.1 Tiền mặt 19
4.2 Tiền gửi 22
4.3 Kế toán công nợ phải thu 27
4.3.1 Hóa đơn bán hàng 27
4.3.2 Phiếu nhập hàng bán bị trả lại 31
4.3.3 Chứng từ bù trừ công nợ 31
4.3.4 Hóa đơn giảm giá 33
4.3.5 Phiếu ghi nợ ghi có tài khoản công nợ 33
4.4 Kế toán công nợ phải trả 34
4.4.1 Phiếu nhập mua hàng 34
4.4.2 Chi phí mua hàng 37
4.4.3 Phiếu nhập khẩu 38
4.4.4 Chi phí mua hàng 39
4.5 Kế toán hàng tồn kho 41
4.5.1 Phiếu nhập kho 41
4.5.2 Phiếu xuất kho 41
4.5.3 Tính giá trung bình tháng 1 44
4.5.4 Giá nhập trước xuất trước 45
4.5.5 Tổng hợp nhập xuất tồn 46
4.6 Kế toán tài sản cố định 48
4.6.1 Tài sản cố định 48
4.6.2 Báo cáo chi tiết tài sản cố định 50

Trong đó: phân xưởng A sản xuất sản phẩm A, B và phân xưởng B sản xuất sản phẩm C, D;
- 02 cửa hàng bán sản phẩm và các loại hàng hóa mua từ các nguồn khác nhau;
- Cty có các kho: hàng hóa, nhiên liệu, thành phẩm, vật tư, CCLĐ;
- Chế độ kế toán và báo cáo được áp dụng theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC về việc ban hành chế
độ kế toán;
- Báo cáo thuế: Thuế TNDN, thuế GTGT theo thông tư 60/2007/TT-BTC được sửa đổi;
- Hình thức sổ kế toán: Nhật ký chung;
- Cty ABC là đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
- Đồng tiền hạch toán là Đồng Việt nam và công ty có giao dịch liên quan đến ngoại tệ là USD và
EUR;
- Chu kỳ sản xuất kinh doanh: Tháng;
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên;
- Phương pháp đánh giá hàng tồn kho: vật tư, thành phẩm đánh giá theo phương pháp giá trung
bình hàng tháng; hàng hóa - theo phương pháp giá nhập trước xuất trước;
- Doanh nghiệp có theo dõi từng khế ước vay ngân hàng ACB;
- Phương pháp tính tỷ giá ghi sổ trong các phát sinh liên quan đến ngoại tệ: trung bình tháng;
- Xử lý chênh lệch tỷ giá theo thông tư 105/2003/TT-BTC.
Đặc điểm quy trình sản xuất và tính giá thành:
- Công thức tính giá thành chung: Tổng giá thành = Chi phí SPDD đu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ
- Chi phí SPDD cuối kỳ;
- Nguyên vật liệu xuất theo từng phân xưởng và phân bổ cho các sản phẩm sản xuất trong kỳ theo
tiêu thức kết hợp giữa định mức NVL với số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ;
- Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ = Số lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ + Số lượng sản
phẩm dở dang qui đổi cuối kỳ - Số lượng sản phẩm dở dang qui đổi đầu kỳ;
- Chi phí nhân công được tập hợp theo phân xưởng và cuối kỳ chỉ phân bổ cho sản phẩm hoàn
thành nhập kho theo tiêu thức đơn giá lương;
- Đối với chi phí sản xuất chung: chi phí phát sinh được tập hợp chung cho cả 2 phân xưởng, cuối
kỳ phân bổ cho các sản phẩm thuộc các phân xưởng theo tiêu thức: chi phí nhân công trực tiếp
thực tế phát sinh (đối với TK6271) và chi phí NVL trực tiếp thực tế phát sinh (đối với các tiểu
khoản 627_ còn lại);

nhập liệu của mình.
2. Xây dựng các hệ thống danh mục
2.1 Khai báo bổ sung các trường thông tin quản lý trong màn hình nhập chứng từ
Menu: Hệ thống/ Danh mục từ điển và tham số tùy chọn/ Khai báo các màn hình nhập chứng từ
Chứng từ Các trường thông tin cn quản lý
Gi
ấy báo có

Mã kh
ế
ư
ớc, m
ã h
ợp đồng bán

Giấy báo nợ Mã khế ước, mã phí, mã hợp đồng mua
Phi
ếu chi

Mã phí

Phiếu nhập mua hàng Mã hợp đồng mua
Phi
ếu nhập khẩu

Mã h
ợp đồng mua

Hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho Mã hợp đồng bán
Phi

- Cách thêm tài khoản con;
- Thiết lập tài khoản theo dõi, tập hợp chi phí và tính giá thành cho các sản phẩm ở phân xưởng A,
B;
- Thiết lập tài khoản ngoại tệ phục vụ tính toán CLTG.
- Khai báo các tk công nợ: 131, 141, 1388, 136, 331,336, 3388;
- Khai báo phương pháp tính tỷ giá ghi sổ của các tài khoản có gốc ngoại tệ.

Tài khoản Tên tài khoản

ngoại
tệ
TK
mẹ
TK
công
nợ
Tk
sổ
cái
PP
tính
TGGS
112

Ti
ền gửi ngân h
àng


1122


1122USD Tiền ngoại tệ USD gửi ngân hàng ACB USD 1122 Có
131

Ph
ải t
hu khách hàng
1

11311 Phải thu ngắn hạn khách hàng 131 1
13111

Ph
ải thu ngắn hạn khách h
àng: ho

131121

Ph
ải thu ngắn hạn khách h
àng: HĐ đu tư (VNĐ)

13112

1
131122 Phải thu ngắn hạn khách hàng: HĐ đu tư (USD) USD 13112 1 Có
13113 Phải thu ngắn hạn khách hàng: hoạt động tài
chính 1311
1
131131 Phải thu ngắn hạn khách hàng: HĐ tài chính
(VNĐ)
13112
1
131132 Phải thu ngắn hạn khách hàng: HĐ tài chính

ạn khách h
àng: ho
ạt động SXKD

1312

1
131211

Ph
ải thu d
ài h
ạn khách h
àng: HĐ SXKD (VND)
13121

1
131212

1312

1
131221

Ph
ải

thu dài h
ạn khách h
àng: HĐ đu tư (VNĐ)

13122

1
131222

Ph
ải thu d
ài h
ạn khách h131231

Ph
ải thu d
ài h
ạn khách h
àng: HĐ tài chính (VNĐ)

131
23

1
131232 Phải thu dài hạn khách hàng: HĐ tài chính (USD)

USD 13123 1 Có
154

Chi phí SXKD d
ở dang

331

1
33111 Phải trả ngắn hạn người bán: hoạt động SXKD 3311 1
331111

Ph
ải trả ngắn hạn ng
ư
ời bán: HĐ SXKD (VND)
33111

1
331112 Phải trả ngắn hạn người bán: HĐ SXKD (USD) USD 33111 1 Nợ
33112

Ph

i tr


N


33113 Phải trả ngắn hạn người bán: hoạt động tài chính

3311 1
331131

Ph
ải trả ngắn hạn ng
ư
ời bán: HĐ t
ài chính (VNĐ)

33112

1
331132 Phải trả ngắn hạn người bán: HĐ tài chính (USD)

USD 33112 1 Nợ
3312

Ph

331212 Phải trả dài hạn người bán: HĐ SXKD (USD) USD 33121 1 Nợ
33122

Ph
ải trả d
ài h
ạn ng
ư
ời bán: hoạt động đu t
ư

3312

1
331221 Phải trả dài hạn người bán: HĐ đu tư (VNĐ) 33122 1
331222

Ph
ải trả d
ài h
ạn ng


1
331232 Phải trả dài hạn người bán: HĐ tài chính (USD) USD 33123 1 Nợ
621

Chi phí NVL tr
ực tiếp 1621PXA Chi phí NVL trực tiếp PXA 621
621PXB

Chi phí NVL tr
ực tiếp PXB


6418 Chi phí khác 641
64181

Chi phí b
ằng tiền khác
6418

64182 Chi phí khuyến mãi 6418

2.3 Quyển sổ chứng từ sử dụng
Mục tiêu học tập:
- Cách thêm một quyển;

01/01/2008

UNC0108 Ủy nhiệm chi Q.01năm 2008 0

BN1 "/Q108" 01/01/2008

BC0108

Gi
ấy báo có Q.01 năm 20080

BC1

"/Q108"

01/01/2008

KK01N08 Hóa đơn bán hàng ký hiệu seri
KK/01-N năm 2008
KK/01-N
105000

HDA,
HD1,
HD4,
PXF



0

PNA,
PNC,
PNF
"/Q108" 01/01/2008

PXK0108 Phiếu xuất kho Q.01 năm 2008
0

PXD,
PXE

"/Q108" 01/01/2008

PKT0108 Phiếu kế toán Q.01 năm 2008 0

PK1 "/Q108" 01/01/2008

DCCN0108 Chứng từ điều chỉnh công nợ
Q.01 năm 2008

0

HD9,
PN9,
PN6,
HD6
"/Q108" 01/01/2008

ộiMB

HN

NBL03 Cty Điện Thoại Hà Nội MB HN
NBL08
Cty Ki
ểm Toán VacoMB

HN

NBL11 Cty Vật Tư Tổng Hợp Thanh Xuân MB HN
NBL12
C
ục Thuế H
à N
ội


CTHO

KHH3 Khách hàng H3 MN HCM
POCHEN

Công ty POCHEN

MN

HCM

NBL04 Cty Quảng Cáo GoldSun MN HCM
NBL05
Cty Vinatexco
MN

HCM

NBL06 Cty LD Mô tô Honda MN HCM
NBL13
Kho B

ời Bán S5MN

HCM

KHD1 Đại Lý D1 MT QNGAI
KHH5

Khách hàng H5

MT

ĐN

NBL07 Cty Cơ Khí Trn Hưng Đạo MT ĐN
NBL09
Cty H
ồng H
à
MT

QNGAI

doan
h thu
TK

hbbtl
Giá
tồn
kho
Loại
vật

TK
cp k.
mại
1 VLC1 Vật liệu chính VLC1

1521 TB 21
2

VLC2

V
ật liệu chính VLC2

1521
5

VLC5

V
ật liệu chính VLC5

1521

TB

216 VLP1 Vật liệu phụ VLP1 1522 TB 21
7

VLP2

V
ật liệu phụ VLP2

TB

2110 VLP5 Vật liệu phụ VLP5 1522 TB 21
11

NL1

Nhiên li
ệu NL1

1523

TB

2212 PT1 Phụ tùng PT1 1524 TB 22
13

CC1


5312

TB

5116 SPB Sản phẩm SPB 155 6321 5112 5312 TB 51
17

SPC

S
ản phẩm SPC

155

6321

5112

5312

TB

5118 SPD Sản phẩm SPD 155 6321 5112 5312 TB 51

5111

5311

NTXT

6122 H5 Hàng H5 1561 6321 5111 5311 NTXT 61
23

H6

Hàng H6

1561

6321

5111

5311

NTXT

6124 H7 Hàng H7 1561 6321 5111 5311 NTXT 61

Mã phí Tên khoản mục phí TK sử dụng
CPMN01

Chi phí đi
ện thoại

6417.6427

CPMN02

Chi phí điện 6417.6427
CPMN03

Chi phí nư
ớc

6417.6427

CPMN04

Chi phí văn phòng phẩm 6417.6427
CPMN06

Chi phí d
ịch vụ mua ngo
ài khác

6417.6427

CPBT01 Chi phí quảng cáo 64181

6428

CPBT06 Đào tạo cán bộ 6428
CPBT07

Chi phí b
ằng tiền khác

6418
1
.6428

2.8 Danh mục khế ước
Số khế
ước
Nội dung Ngày
vay
Ngày
đáo hạn
L/S
trong
hạn
L/S
quá
hạn
Số tiền vay Tài
khoản
vay
KU01ACB


định hiểu mã kho hàng này thuộc mã đơn vị cơ sở hiện hành. Khi nhập xuất hàng hoá vật tư thì
chương trình chỉ hiện những kho thuộc mã đơn vị cơ sở hiện hành để người sử dụng chọn.
- Nếu đơn vị có theo dõi tình hình nhập xuất tồn hàng hóa thành phẩm tại các khách hàng làm đại
lý cho đơn vị thì cn phải tạo các kho đại lý và khi tạo các kho này phải chọn là kho đại lý và nhập tài
khoản hàng tồn kho tại các đại lý là 157- Hàng gởi đi bán. Khi xuất hàng gởi kho đại lý thì làm phiếu
xuất điều chuyển Và khi xuất bán thì phải xuất bán từ các kho trên.
Mã kho Tên kho Tai khoản đại lý
KVLC Kho vật liệu chính
KNL

Kho nhiên li
ệuKCC Kho công cụ, dụng cụ, phụ tùng, vật liệu phụ
KTP

Kho thành ph
ẩmKHH Kho hàng hoá
KDLD1

Kho

đ
ại lý D1

157

tập hợp
Kiểu
phân bổ
Chọn ds ytcp Dở
dang
?
Kết
chuyển
sang
CPDD
621PXA

Nguyên v
ật liệu PX A

621PXA

154PXA

01

1

2

11



Chi phí nhân viên

6271

154

03

1

3

3

622PXA, 622PXB

0

1

6272 Chi phí vật liệu 6272 154 03 1 3 3 621PXA, 621PXB 0 1
6273

Chi phí công c
ụ dụng cụ

6273

154

3

3

621PXA, 621PXB

0

1

6278 Chi phí bằng tiền khác 6278 154 03 1 3 3 621PXA, 621PXB 0 1

13/102
2.11 Cập nhật hợp đồng
2.11.1 Danh mục hợp đồng mua
Mã khách Khách hàng Nội dung hợp đồng Số HĐ Ngày ký Kho Mã vật tư Số lượng
NBL11
Công ty vật tư tổng hợp
thanh xuân
Cung cấp vật tư, hàng hóa HD001CTTX 01/02/2008 KCC
VLP1 70.000

VLP2 70.000

VLP3

70
.
000



NBS2

Ngư
ời bán S2

Cung c
ấp vật t
ư, h
àng hóa

HD003NBS2

06/12/2007

KHH

H1

10
.
000

NBS2 Người bán S2 Cung cấp vật tư, hàng hóa HD004NBS2 08/12/2007 KVLC
VLC1

30
.
000


C1

100

CC2

30 14/102
NBS4 Người bán S4
Cung c
ấp vật t
ư, hàng hóa

HD009NBS4 04/02/2008 KCC
PT1

50

NBS3 Người bán S3
Cung cấp vật tư, hàng hóa
HD010NBS3 17/02/2008 KHH
H3 1.000

NBL11
Công ty vật tư tổng hợp
thanh xuân

Cung c

khách Khách hàng Nội dung hợp đồng Số HĐ Ngày ký Mã vật tư Số lượng
KHH1 Khách hàng H1 Bán hàng hoá, TP HD001KH1 01/01/2008

H1

15
.
000H3

100SPA 2.200SPB 2.000SPC 2.000SPD

1
.
000



KHD2 Đại lý D2 Bán hàng hoá, TP HD006ĐLD2 15/03/2008

SPA 1.000SPB 500

POCHEN Công ty POCHEN Bán hàng hoá, TP
HD007PCHE
N
20/03/2008

SPA

1
.
000SPB

1
.
000SPC

1

công nợ sẽ được vào thông qua các menu: Kế toán bán hàng và công nợ phải thu/ Cập nhật số
liệu/ Vào số dư công nợ phải thu đu kỳ; Kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Cập nhật số liệu/
Vào số dư công nợ phải đu kỳ.
Tài
khoản
Ngoại
tệ
Dư nợ VNĐ Dư nợ
ngoại tệ
Dư có VNĐ Dư có ngoại
tệ
Ghi chú
1111 30.000.000
-

1121ACB
170
.00
0
.00
0

.00
0

1521 48.000.000
-

1522
5
.00
0
.00
0
1531 8.000.000
-

154PXA
37,500
.00
0

- -

2113
142.
500
.00
0

- 2114 105.000.000

3111ACB

280
.00
0
.00
0
Số khế ước vay:
KU01ACB

3351 -
2.000.000

4111
3.2 Số dư công nợ
Đối tượng Dư nợ Dư có
KHH1 35.000.000KHH2

15
.00
0
.00
0NVTNV 6.000.000NVTVT

4
.00
0
.00
0
KHH2

S
ố d
ư công n
ợ phải thu 15
.00
0
.00
0

Tổng cộng 50.000.000

3.2.2 Số dư công nợ phải thu theo nhân viên (141)
Mã nhân viên Dư nợ Dư có
NVTNV

6
.
000
.
000
NVTVT 4.000.000


Lưu ý: số liệu nhập ở menu này chỉ nhằm mục đích lên báo cáo, không vào sổ cái tài khoản công
nợ. Về nguyên tắc thì tổng số tiền còn phải thanh toán trên các hoá đơn này sẽ bằng với số dư trên
các tài khoản công nợ.
Ngày Số
c.từ
Mã Diễn giải Số tiền
31/12/2007 157154

NBS1 Số dư công nợ phải trả 50.000.000

31/12/
200
7

584921

NBS2

S
ố d
ư công n
ợ phải trả 20
.00
0
.00
0



KVLC

VLC2 4.000

2.000

8.000.000

KVLC

VLC3

4
.00
0

3
.00
0

12
.00
0
.00
0

KVLC

VLC4 3.000


VLP2

1
.00
0

1
.00
0

1
.00
0
.00
0

KCC VLP3 1.000

1.500

1,500.000

KCC

VLP4

500

2

.00
0

KCC PT1 20

100.000

2.000.000

KCC

CC1

100

50
.00
0

5
.00
0
.00
0

KCC CC2 20

150.000

3.000.000

.00
0

111

31/12/2007

KHH H3 1.000

32.000

32.000.000

111 31/12/2007

4. Cập nhât chứng từ gốc
4.1 Tiền mặt
Số

Phiếu
Thu
Số
Phiếu

Chi

gia
o
dịc
h


8.500.000

21.500.000

1 9 02/01/2008

Nguyễn
Văn Tư
Nguyễn
Văn Tư
Thu lại khoản tạm ứng

21.500.000-

Công n
ợ tạm ứng

141

100
.00
0


.
200
.00
0

20
.
400
.00
0

- Thuế GTGT 10% 13311

120.000

20.280.000

Người bán: Cty DV ăn uống Thuỷ
Tạ. Địa chỉ: 13 Lý Thái Tổ. Hoàn
Kiếm. Hà nội. MST: 0100686221 -
1. Số HĐ: 904312. Seri: AG/98.
Ngày HĐ: 07-02 20.280.000

3 8 16/02/2008
80
.00
0

19
.
400
.00
0

Người bán: Cty Vận tải Liên san.
Địa chỉ: 28 Phùng Hưng. Hoàn
Kiếm. Hà nội. MST: 0100652223 -
1. Số HĐ: 095832. Seri: SN/00.
Ngày HĐ: 14
-
02
19
.
400
.00
0

0

17
.
400
.00
0

5 4 22/02/2008

Lê Lệ
Hằng
Chi tạm ứng đi tập huấn công tác
kiểm toán ở Hà Nội 17
.
400
.00
0

- Công nợ tạm ứng 141 3.000.000


7 9 28/02/2008

Phạm
Thuý Hồng
Cty ABC Chi tiền ủng hộ UBND phường làm
công tác xã hội. vệ sinh môi trường
(CPBT07)
13
.
900
.00
0

- Chi phí quản lý 6428 1
.00
0
.00
0

12
.

tham quan di tích lịch sử 4.104.000-

Qu
ỹ phúc lợi

4312
1
.00
0
.00
0

3
.
104
.00
0



23
.
104
.00
0

10 9 10/03/2008

Phạm
Thuý Hồng
Cty ABC Thanh toán lương cho công nhân
23.104.000-

Lương ph
ải trả

334
5
.
804

138812

9
.
900
.00
0
27
.
200
.00
0

11 4 17/03/2008

Nguyễn
Văn Tư
Nguyễn
Văn Tư
Chi tạm ứng tiền mua vật tư

27.200.000

17
.
200
.00
0-

Công n
ợ tạm ứng

141
550
.00
0

16
.
650
.00
0


.00
0

- Thuế GTGT đầu vào 13311

40.000

16.210.000

Người bán: Cty Thương mại AA.
Địa chỉ: 31 Quốc Tử Giám. Hoàn
Kiếm. Hà nội. MST: 0100866220 -
1. Số HĐ: 237501. Seri: AA/01.
Ngày HĐ: 13-03 16.210.000

14 9 25/03/2008

Phạm
Thuý Hồng
Cty ABC Chi phí hội họp công đoàn. trợ cấp
khó khăn đ
ột xuất v
à BHXH



-

B
ảo

hi
ểm x
ã h
ội

3383
300
.00
0

15
.
410
.00
0

15 9 25/03/2008

Phạm
Thuý Hồng
Cty ABC Chi đào tạo nội bộ trong công ty

.
410
.00
0

16 8 30/03/2008

Phạm
Thuý Hồng
Cty ABC Chi sửa chữa thường xuyên TSCĐ
trong công ty (CPBT05)
13
.
410
.00
0

- Chi phí quản lý 6428

1.000.000

12.410.000

Trần Văn
Tám
Trần Văn
Tám
Chi tạm ứng mua dụng cụ cho
phòng kinh doanh
12
.
310
.00
0-

T
ạm ứng

141
1


4.882.500

6.327.500-

Thu
ế nhập khẩu

33332
2
.
325
.00
0

4
.00
2
.
500

4

2 05/04/2008

33111

181.500.000

7.502.500 Tổng cộng 215.000.000

237.497.500

7.502.500

4.2. Tiền gửi
Số
Báo

Số

Báo
Nợ

gia
o
dịc
h
Ngày Đơn vị Nội dung Tài

.
701
.
500

2 1 5/1/2008 Người bán
S1
Thanh toán công nợ phải trả của kỳ trước theo số HĐ
157154
- Công nợ phải trả 1121ACB 331111

40.000.000

3 1 7/1/2008 Người bán
S2
Thanh toán phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa H1 theo
HĐ s
ố 109774(Hợp đồng mua HD003NBS2)

ại theo HĐ số 079556
- Công nợ phải trả 1121ACB 331111 3.080.000

5 1 24/1/200
8

Người bán
S2

Thanh toán tiền vận chuyển hàng H2 theo HĐ số
209774(H
ợp đồng mua HD006NBS2)

6
.
600
.00
0
3 4 1/2/2008 Ngân hàng
ACB
Vay ngắn hạn ngân hàng theo khế ước số:
KU02ACB, đáo hạn 01/05/2008, L/s trong hạn:
1%/tháng, L/s quá h
ạn 2%/tháng.
- Tiền gởi ngân hàng 1121ACB 3111AC
B 200.000.000
4 1 2/2/2008 Đại lý D1 Thu tiền bán hàng H2 gửi bán theo HĐBH số 105003
ngày 02/02/2008(H
ợp đồng bán h
àng HD005DLD1)


700
.00
0

- Kinh phí công đoàn 1121ACB 3382 270
.00
0

7 9 4/2/2008 BHYT TP
Chi mua B
ảo hiểm y tế cho công nhân

-

B
ảo hiểm y tế

1121ACB

980
.00
0

5 1 7/2/2008 Khách
hàng H2
Thu tiền hàng H2 công nợ phải thu của kỳ trước theo
HĐBH số 753578 (Hợp đồng bán hàng HD002KH2)
-

Công n
ợ phải thu

1121ACB

131111

15
.00
0
.00
0 24/102
- Công nợ phải thu 1121ACB 131111 22.000.000
7 2 10/2/200
8
Đại lý D1 Thu tiền bán sản phẩm B gửi bán theo HĐBH số
105004 ngày 10/02/2008 (Hợp đồng bán hàng
HD005DLD1)
- Công nợ phải thu 1121ACB 131111
55.000.000
10 1 11/2/200
8
Cty nước
sạch Hà - Công nợ phải trả 1121ACB 331111

3.300.000

8 1 21/2/200
8
Khách
hàng H1
Thu tiền hàng H1 công nợ phải thu của kỳ trước theo
số HĐBH số 950045 (Hợp đồng bán hàng
HD001KH1) - Công nợ phải thu 1121ACB 131111 35.000.000
12 1 24/2/200
8
Người bán
S2
Thanh toán tiền vận chuyển, bốc dỡ hàng H1 theo
HĐ s

ư
ớc KU02ACB
- Tiền gởi ngân hàng 1121ACB 3111AC
B

100.000.000

9 4 1/3/2008 Ngân hàng
ACB
- Vay ngắn hạn ngân hàng theo khế ước số:
KU03ACB, đáo hạn 01/05/2008, L/s trong hạn:
1%/tháng, L/s quá hạn 2%/tháng. - Tiền gởi ngân hàng 1121ACB 3111AC
B

100


1121ACB

331111
10
.
065
.00
0

17 1 7/3/2008 Cty Hồng

Thanh toán tiền mua văn phòng phẩm theo HĐ số
984501
-

Công n
ợ phải trả

1121ACB


.
200
.00
0

10 7 15/3/200
8
Khách
hàng H3
Thu trước tiền hàng H3 (Hợp đồng bán hàng
HD003KH3)
-

Công n
ợ phải thu

1121AC
B

131111

44
.00
0

-

Trái phi
ếu

1121ACB

1212
10
.00
0
.00
0

11 1 20/3/200
8
Khách
hàng H3
Thu tiền hàng H3 gửi bán theo HĐBH số 105012 ngày
20/03/2008(Hợp đồng bán hàng HD003KH3)
-

.00
0
.00
0

22 8 22/3/200
8
Ngân hàng
ACB
Thanh toán thủ tục phí ngân hàng

- Chi phí quản lý 1121ACB 6428

200.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status