ĐẠI HỌC MỞ BÁN CÔNG TP.HCM
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
------------------
ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN MÔN HỌC
Môn : TOÁN CAO CẤP 2
I. THÔNG TIN TỔNG QUÁT VỀ MÔN HỌC.
1. Tên môn học : TOÁN CAO CẤP C2 ( cho chuyên ngành kinh tế )
Trong chuyên ngành Kinh tế hiện nay , sinh viên đã được giảng dạy một số môn học
mới có sử dụng rất nhiều các công cụ toán học như các mô hình kinh tế, phân tích định
lượng , … Hơn nữa toán học còn có vai trò quan trọng trong diễn tả, ứng dụng trong
nghiên cứu các qui luật kinh tế ngày càng nhiều, có ngành học theo hướng kết hợp hai
ngành toán và kinh tế : kinh tế toán. Do đó, sinh viên chuyên ngành kinh tế cần được
trang bị kiến thức toán học nhiều hơn và phải biết áp dụng chúng vào nghiên cứu. Với
yêu cầu chung đó , chương trình toán cao cấp C2 (phần Đại số tuyến tính) cũng phải
được biên soạn và giảng dạy sao cho phù hợp : cung cấp đầy đủ , đơn giản , có hệ thống
những kiến thức toán học và cách sử dụng những kiến thức đó vào những bài toán kinh tế
có chọn lọc thích hợp.
Bài giảng sẽ được giảng trong một học kỳ. Sinh viên cần làm các bài tập được giảng
viên đề nghị, tự đánh giá được khả năng tính toán qua các bài tập rèn kỷ năng áp dụng
tính toán và áp dụng .
2. Mục tiêu – yên cầu của môn học:
+ Cung cấp cho sinh viên các kiến thức Đại số tuyến tính .
+ Ap dụng các kiến thức toán được học .
+ Làm được các bài tập về kỷ năng tính toán các công thức , giải thuật tính toán
trên các bài toán bằng số . Hiểu biết cách tiếp cận và ứng dụng được vào các bài
toán kinh tế được trình bày.
3. Lượng giá :
i) . Dựa trên các bài tập được đề nghị với sự hướng dẫn của giảng viên sinh viên
tự xác định khả năng tiếp thu của mình .
ii). Giảng viên nhận dạng được kỷ năng, mặt mạnh yếu của sinh viên qua các bài
tập và bài kiểm tra giữa kỳ.
1.4. Các tính chất đặc trưng của một ma trận khả nghịch,
1.5 Phương trình ma trận .
CHƯƠNG II : ĐỊNH THỨC (6 tiết)
2.1. Định nghĩa định thức (bằng qui nạp).
2.2. Các tính chất của định thức.
2.3. Ưng dụng: Tính ma trận nghịch đảo.
CHƯƠNG III : HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (9 tiết)
3.1. Định nghĩa hệ phương trình tuyến tính (PTTT). Ma trận của một hệ PTTT. 3.2. Giải hệ
PTTT bằng cách đưa về phương trình ma trận.
3.3. Giải hệ PTTT Cramer bằng phương pháp Cramer- Phương pháp Gauss.
3.4. Hệ tổng quát : Định lý Cronecker-Capelli - Phương pháp Gauss-Jordan.
3.5 Hệ PTTT thuần nhất . Cách giải.
CHƯƠNG IV : KHÔNG GIAN VECTOR R
n
( 12 tiết)
4.1 Không gian vector n chiều – Phép tóan .
4.2 Không gian con.Tổ hợp tuyến tính.
4.3 Độc lập và phụ thuộc tuyến tính.
4.4 Hạng của một hệ vector
4.5 Không gian con sinh bởi một tập hợp.
4.6 Cơ sở và số chiều của một không gian vector.
4.7 Tọa độ và ma trận chuyển cơ sở.
CHƯƠNGV : GIÁ TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG CỦA MA TRẬN ( 6 tiết)
5.1. Trị riêng và vector riêng của một ma trận.
5.2. Đa thức đặc trưng và phương trình đặc trưng của một ma trận.
5.3. Ma trận chéo hóa được. Điều kiện cần và đủ để ma trận chéo hóa được.
5.4 Thuật toán chéo hóa.
CHƯƠNG V : MỘT SÔ ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ. (3 tiết )
Mô hình Input – Output Leontief
-------------------------------------------
- 3 -