CÁC VẤN ĐỀ CẦN TÌM HIỂU
TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN
CỨU CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ PHÂN LOẠI ĂN
MÒN KIM LOẠI
PƯƠNG PHÁP BẢO VỆ & ỨNG DỤNG
CỦA TỪNG PHƯƠNG PHÁP
TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
VỀ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
VỀ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
Ngày nay vật liệu kim loại chiếm vò trí quan trọng nhất trong nền kinh tế quốc dân, do có hoạt
Ngày nay vật liệu kim loại chiếm vò trí quan trọng nhất trong nền kinh tế quốc dân, do có hoạt
tính cao chúng bò môi trường tác động làm phá hủy dần từ ngoài vào trong.
tính cao chúng bò môi trường tác động làm phá hủy dần từ ngoài vào trong.
Ở các nước công nghiệp phát triển, người ta ước tính
thiệt hại do ăn mòn chiếm khoảng 3% tổng sản phẩm
quốc dân, thiệt hại sẽ lớn hơn nếu tính cả cho chi phí
bảo dưỡng, thay thế vật liệu và hậu quả của ăn mòn làm
ô nhiễm môi trường và mất cân bằng sinh thái.
Ở Việt Nam, do có khí hậu nóng ẩm, tỷ lệ sử dụng vật
liệu kim loại còn cao. Vì vậy thiệt hại do ăn mòn còn có
thể lớn hơn.
trong đó nguyên tử kim loại
trong đó nguyên tử kim loạibò oxy hóa
bò oxy hóa
thành ion dương kim loại.
thành ion dương kim loại.
M - ne
M - ne
M
M
n+
n+
BIỂU ĐỒ VỀ SỰ PHÂN BỐ THIỆT HẠI
n Ă
n Ă
mòn
mòn
kim lo iạ
kim lo iạTheo
Theo
c ch n mònơ ế ă
Ăn
mòn
toàn
bộ
BẢNG PHÂN LOẠI ĂN MÒN KIM LOẠI
nh ngh a: S phỏ h y kim lo i do kim lo i ph n ng húa h c v i ch t khớ ho c h i
nh ngh a: S phỏ h y kim lo i do kim lo i ph n ng húa h c v i ch t khớ ho c h i
n c nhi t cao.
n c nhi t cao.
Quỏ trỡnh n mũn l k t qu c a ph n ng d th
Quỏ trỡnh n mũn l k t qu c a ph n ng d th
Vớ d: Fe b n mũn bi khụng khớ
3Fe + 2CO
2
= Fe
3
O
4
+ 2C
3Fe + 4H
2
O = Fe
3
O
4
+ 4H
Quá trình dẫn điện
Ăn Mòn Điện Hóa
Ăn Mòn Điện Hóa
Quá Trình Anod
Quá Trình Anod
Quá trình Anod:
Quá trình Anod:là quá trình oxy hóa điên hóa
là quá trình oxy hóa điên hóatrong đó kim loại chuyển vào dung dòch
trong đó kim loại chuyển vào dung dòchdưới
dưới
dạng ion và giải phóng điện tử:
dạng ion và giải phóng điện tử:
M
M
M
M
n+
n+
loại bò ăn mòn giải phóng ra.
Ox + ne Red
Nếu “Ox” là H
+
thì quá trình catod xảy ra:
2H
+
+ 2e H
2
Nếu “Ox” là O
2
thì quá trình catod xảy ra:
* Với môi trường acid:
O
2
+ 4H
+
+ 4e 2H
2
O
* Với môi trường trung tính hoặc bazơ:
O
2
+ 2H
2
O + 4e 2OH
-
Khi không có dây
dẫn
Khi hai kim loại tiếp
xúc nhau
Khơng xảy ra
q trinh ăn mòn
xảy ra q
trinh ăn mòn
Thí Nghi m 3:ệ
Thí Nghi m 3:ệ
* Thay dung d ch đi n ly b ng dung d ch khoâng đi n lyị ệ ằ ị ệ
* Thay dung d ch đi n ly b ng dung d ch khoâng đi n lyị ệ ằ ị ệ
Dung d ch ị
khoâng di n ệ
ly.
Không xảy ra
quá trinh ăn mòn
Thí nghi m 4: (ệ mô tả)
xảy
ra quá
trinh ăn
mòn
Các điện cực phải khác nhau.
Phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn như sơn, mạ Crom, mạ Nhôm, mạ
Phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn như sơn, mạ Crom, mạ Nhôm, mạ
Niken …
Niken …
Dùng chất ức chế ăn mòn.
Dùng chất ức chế ăn mòn.
Tạo môi trường khí trơ xung quanh để bảo vệ kim loại như N
Tạo môi trường khí trơ xung quanh để bảo vệ kim loại như N
2
2
,
,
Argon, Heli…
Argon, Heli…
►
Nh ng kim lo i có tính th đ ng ho c h p kim ch a Cr nh : Cr, Thép ch a Ti-Al…ữ ạ ụ ộ ặ ợ ứ ư ứ
Nh ng kim lo i có tính th đ ng ho c h p kim ch a Cr nh : Cr, Thép ch a Ti-Al…ữ ạ ụ ộ ặ ợ ứ ư ứ
►
Nh ng kim lo i có kh n ng t o s n ph m ch ng n mòn khi ti p xúc v i môi tr ng ữ ạ ả ă ạ ả ẩ ố ă ế ớ ườ
Nh ng kim lo i có kh n ng t o s n ph m ch ng n mòn khi ti p xúc v i môi tr ng ữ ạ ả ă ạ ả ẩ ố ă ế ớ ườ
nh : Cu, Zn, Pb, Al…ư
nh : Cu, Zn, Pb, Al…ư
►
Trong quá trình SX có th thêm ph gia đ t o san ph m ch ng n mòn t t nh : Al-Cu, Cu-ể ụ ể ạ ẩ ố ă ố ư
Trong quá trình SX có th thêm ph gia đ t o san ph m ch ng n mòn t t nh : Al-Cu, Cu-ể ụ ể ạ ẩ ố ă ố ư
Zn…
Zn…
Ch t c ch anot, catot: gi m c 2 quá trình.ấ ứ ế ả ả
Ch t c ch anot, catot: gi m c 2 quá trình.ấ ứ ế ả ả
Ch t c ch anot: gi m t c đ quá trình anot.ấ ứ ế ả ố ộ
Ch t c ch anot: gi m t c đ quá trình anot.ấ ứ ế ả ố ộ
* B o v Catod:ả ệ
* B o v Catod:ả ệ
►
B o v Catod b ng đi n c c hi sinh:kim lo i b o v có th th p h n và b n mòn, h h i d n đ ả ệ ằ ệ ự ạ ả ệ ế ấ ơ ị ă ư ạ ầ ể
B o v Catod b ng đi n c c hi sinh:kim lo i b o v có th th p h n và b n mòn, h h i d n đ ả ệ ằ ệ ự ạ ả ệ ế ấ ơ ị ă ư ạ ầ ể
b o v kim lo i c n b o v .ả ệ ạ ầ ả ệ
b o v kim lo i c n b o v .ả ệ ạ ầ ả ệ
VD: đ b o v v tàu b ng đ ng, ng i ta ph m t l p k m bên ngoài.ể ả ệ ỏ ằ ồ ườ ủ ộ ớ ẽ
VD: đ b o v v tàu b ng đ ng, ng i ta ph m t l p k m bên ngoài.ể ả ệ ỏ ằ ồ ườ ủ ộ ớ ẽ
►
B o v catod b ng dòng đi n ngoài: gi m hóa th kéo theo gi m dong n mòn, KL c n b o v ả ệ ằ ệ ả ế ả ă ầ ả ệ
B o v catod b ng dòng đi n ngoài: gi m hóa th kéo theo gi m dong n mòn, KL c n b o v ả ệ ằ ệ ả ế ả ă ầ ả ệ
đ c n i v i c c âm, KL b o v n i v i c c d ng.ượ ố ớ ự ả ệ ố ớ ự ươ
đ c n i v i c c âm, KL b o v n i v i c c d ng.ượ ố ớ ự ả ệ ố ớ ự ươ
VD: b o v đ ng ng d n d u trong lòng đ t. N i đ ng ng này v i c c âm c a ngu n 1 chi u, ả ệ ườ ố ẫ ầ ấ ố ườ ố ớ ự ủ ồ ề
VD: b o v đ ng ng d n d u trong lòng đ t. N i đ ng ng này v i c c âm c a ngu n 1 chi u, ả ệ ườ ố ẫ ầ ấ ố ườ ố ớ ự ủ ồ ề
c c d ng đ c n i v i thép ph li u.ự ươ ượ ố ớ ế ệ
c c d ng đ c n i v i thép ph li u.ự ươ ượ ố ớ ế ệ*B o v anod:ả ệ
*B o v anod:ả ệ