Môn học: KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH
Câu 1: Chuyển mạch kênh được hiểu là:
A. Chuyển mạch không gian tương tự
B. Chuyển mạch PAM
C. Chuyển mạch số
D. Bao gồm cả A, B, và C
Câu 2: Yêu cầu chung với đối với phần tử chuyển mạch của bộ chuyển mạch
không
gian tương tự là (chọn 2 phương án đúng nhất:
A. Không làm suy hao tín hiệu
B. Không gây xuyên âm
C. Không gây nhiễu tín hiệu sang phần tử khác
D. Có trở kháng cao khi ở trạng thái nối mạch
Câu 3: Chọn 2 đáp án đúng nhất
Đặc điểm của trường chuyển mạch không gian một khâu là:
A. Mỗi yêu cầu chuyển mạch giữa một đầu vào với một đầu ra của trường
chuyển mạch có thể qua nhiều phần tử chuyển mạch
B. Luôn tồn tại tương quan 1:1 giữa đầu vào phần tử chuyển mạch và
đầu ra nếu các
bộ chuyển mạch dùng trong sơ đồ một khâu là các bộ chuyển mạch toàn
thông.
C. Mỗi yêu cầu chuyển mạch giữa một đầu vào với một đầu ra của trường
chuyển
mạch chỉ qua một phần tử chuyển mạch
D.Luôn tồn tại tương quan 1: n giữa đầu vào phần tử chuyển mạch và đầu ra
nếu các bộ
chuyển mạch dùng trong sơ đồ một khâu là các bộ chuyển mạch không toàn
thông
Câu 4: Quy tắc chung xây dựng trường chuyển mạch nhiều tầng là:
A. Số đầu ra của mỗi bộ chuyển mạch tầng trước phải bằng số bộ chuyển
mạch tầng sau
đầu ra của bộ
chuyển mạch.
A. Chuyển mạch kênh
B. Chuyển mạch số
C. Chuyển mạch không gian số
D. Chuyển mạch thời gian số
Câu 10: Bộ chuyển mạch thời gian số kiểu nào có hiệu suất sử dụng các ngăn nhớ
của S-MEM
cao nhất:
A. Kiểu ghi ngẫu nhiên và đọc ngẫu nhiên
B. Kiểu ghi tuần tự và đọc ngẫu nhiên
C. Kiểu ghi ngẫu nhiên và đọc tuần tự
Câu 11: Trong bộ chuyển mạch thời gian số kiểu ghi ngẫu nhiên và đọc ngẫu
nhiên:
A. Số ngăn nhớ của C-MEM nhỏ hơn số ngăn nhớ của S-MEM
B. Số ngăn nhớ của C-MEM lớn hơn số ngăn nhớ của S-MEM
C. Số ngăn nhớ của C-MEM bằng với số ngăn nhớ của S-MEM
Câu 12: Trong bộ chuyển mạch không gian số điều khiển theo đầu ra thì bộ nhớ C-
MEM có:
A. Mỗi hàng có số ngăn nhớ bằng với dung lượng của tuyến PCM
B. Mỗi cột có số ngăn nhớ bằng với dung lượng của tuyến PCM
C. Mỗi cột có số ngăn nhớ nhỏ hơn dung lượng của tuyến PCM
D. Mỗi hàng có số ngăn nhớ nhỏ hơn với dung lượng của tuyến PCM
Câu 13: Để có được bộ chuyển mạch không gian kỹ thuật số điều khiển theo hàng,
người ta sử
dụng:
A. Các bộ hợp kênh tại mỗi cột
B. Các bộ hợp kênh tại mỗi hàng
C. Các bộ phân kênh tại mỗi cột
D. Các bộ phân kênh tại mỗi hàng
thì nó lấy tín hiệu PCM này kết nối với luồng đầu ra thích hợp.
D. Điều khiển quá trình ghi thông tin đã lưu đệm trong C-MEM
Câu 18: Chọn hai câu trả lời đúng nhất:
Việc ghép tầng chuyển mạch được thực hiện do
A. Sự hạn chế của công nghệ chế tạo vi mạch
B. Để giảm hiện tượng blocking
C. Làm tăng dung lượng của hệ thống
D. Nhu cầu nâng cao dung lượng hệ thống
Câu 19: Trong các tổng đài số dung lượng cực lớn người ta thường sử dụng cấu
trúc ghép tầng
nào:
A. T-S
B. S-T
C.T-S-T
D. S-T-S
Câu 20: Trong hệ thống điều khiển tổng đài số thì việc điều khiển mạng được thực
hiện ở mức
nào:
A. Mức 1
B. Mức 2
C. Mức 3
D. B và C
Câu 21: Trong hoạt động điều khiển chuyển mạch sử dụng loại bản tin loại mấy để
truyền số liệu
điều khiển từ tổng đài tới bộ nhớ điều khiển C-MEM của các bộ chuyển mạch:
A. Bản tin loại 1
B. Bản tin loại 2
C. Bản tin loại 3
D. A và B
Câu 22: Mã trường số liệu khe thời gian vào/ra có trong cấu trúc bản tin loại nào:
C. Điều khiển bán phân bố
D. Điều khiển phân bố
Câu 26: Trong cấu trúc điều khiển tổng đài số nào mà bộ điểu khiển trung tâm sẽ
điều khiển các
NCP, còn mỗi NCP điều khiển một vài chức năng riêng rẽ của điều khiển chuyển
mạch số:
A. Điều khiển tập trung
B. Điều khiển phân cấp
C. Điều khiển bán phân bố
D. Điều khiển phân bố
Câu 27: Chọn hai đáp án đúng nhất:
Đặc trưng của báo hiệu kênh liên kết là:
A. Tín hiệu báo hiệu có thể chuyển giao trên kênh thoại nếu sử dụng tín hiệu
báo hiệu trong
băng tần thoại.
B. Tín hiệu báo hiệu được truyền trên một đường số liệu tốc độ cao độc lập với
trung kế tiếng.
C. Tín hiệu báo hiệu được chuyển trong một kênh báo hiệu riêng biệt như sắp
xếp đa khung
trong PCM.
D. Thông tin báo hiệu được cần gửi đi được nhóm thành những gói dữ liệu.
Câu 28: Chọn hai đáp án đúng nhất:
Đặc trưng của báo hiệu kênh chung là:
A. Tín hiệu báo hiệu có thể chuyển giao trên kênh thoại nếu sử dụng tín hiệu báo
hiệu trong băng
tần thoại.
B. Tín hiệu báo hiệu được truyền trên một đường số liệu tốc độ cao độc lập với
trung kế tiếng.
C. Tín hiệu báo hiệu được chuyển trong một kênh báo hiệu riêng biệt như sắp xếp
đa khung
Câu 33: Trong hệ thống báo hiệu số 7, một tuyến đường đã được xác định trước để
các bản tin đi qua mạng báo hiệu giữa điểm báo hiệu nguồn và điểm báo hiệu đích
thì
được gọi là:
A. SR (Signalling Route)
B. STP (Signalling Transfer Point)
C. SL (Signalling Link)
D. SM (Signalling Mode)
Câu 34: Chức năng đồng bộ là chức năng chính của phần chuyển giao tín hiệu
(MTP) trong mô hình phân lớp của SS7 được thức hiện ở:
A. MTP mức 1
B. MTP mức 2
C. MTP mức 3
D. A và B
Câu 35: Chức năng phân biệt bản tin là chức năng chính của phần chuyển giao tín
hiệu (MTP) trong mô hình phân lớp của SS7 được thức hiện ở:
A. MTP mức 1
B. MTP mức 2
C. MTP mức 3
D. A và B
Câu 36: Chức năng quản lý lưu lượng báo hiệu là chức năng chính của phần
chuyển
giao tín hiệu (MTP) trong mô hình phân lớp của SS7 được thức hiện ở:
A. MTP mức 1
B. MTP mức 2
C. MTP mức 3
D. A và B
Câu 37: Trong mô hình phân lớp của SS7, phần điều khiển kết nối báo hiệu SCCP
được sử dụng nhằm mục đích:
A. Chuyển các bản tin báo hiệu chỉ liên quan đến cuộc gọi.
D. Phần tiêu đề (header)
Câu 42: Trong mạng chuyển mạch gói, chức năng chính của node mạng là:
A. Chuyển đổi dữ liệu từ dạng gói sang dạng phi gói và ngược lại
B. Chuyển đổi giao thức sử dụng trong mạng và liên kết với các mạng khác
C. Truyền đưa dữ liệu người dùng
D. Giám sát sự khai thác các thành phần mạng chuyển mạch gói
Câu 43: Trong chuyển mạch gói với chế độ lập cầu thì:
A. Các gói tin được xử lý độc lập với nhau.
B. Một đường nối logic phải được thiết lập trước khi các gói tin được gởi
đi.
C. Các Node mạng cần phải định tuyến cho mỗi gói tin.
D. Cả A, B và C
Câu 44 : Để khắc phục hiện tượng mất gói tin trong mạng chuyển mạch gói cần:
A. Node nhận sẽ gửi báo nhận cho node gửi khi đã chuyển tiếp đến node kế.
B. Trách nhiệm cuối cùng của gói tin thuộc vào node đầu tiên phát đi.
C. Xây dựng một thủ tục nhận dạng xem gói vừa nhận đã có hay chưa, nếu
có thì
thực hiện xóa bớt một.
D. Có thể xây dựng cơ cấu báo nhận cho báo nhận.
Câu 45 : Để khắc phục hiện tượng nhân đôi gói tin trong mạng chuyển mạch gói
cần:
A. Node nhận sẽ gửi báo nhận cho node gửi khi đã chuyển tiếp đến node kế.
B. Trách nhiệm cuối cùng của gói tin thuộc vào node đầu tiên phát đi.
C. Xây dựng một thủ tục nhận dạng xem gói vừa nhận đã có hay chưa, nếu
có thì
thực hiện xóa bớt một.
D. Có thể xây dựng cơ cấu báo nhận cho báo nhận.
Câu 46: Trong một mạng chuyển mạch gói, trường điều khiển của đơn vị dữ liệu
nào
dưới đây có chiều dài lớn nhất
thông tin giữa các đối tác ở các hệ thống đầu cuối, đảm bảo giao và nhận dữ
liệu đầy
đủ chính xác.
A. ICMP
B. TCP
C. UDP
D. IP
E. RAP
Câu 51: Giao thức nào trong họ giao thức TCP/IP đưa ra nguyên tắc và thể lệ để
đảm
bảo cho dữ liệu di chuyển giữa các mạng được an toàn.
A. ICMP
B. TCP
C. UDP
D. IP
E. RAP
Câu 52: Trong mô hình phân lớp TCP/IP, dữ liệu từ giao thức TCP chuyển xuống
giao thức IP để nó biết người dùng sử dụng dịch vụ gì thông qua:
A. Chỉ số thứ tự gói
B. Địa chỉ mạng nguồn và đích
C. Chỉ số cổng tương ứng
D. Thông tin báo nhận
Câu 53: Trong cấu trúc gói tin IP, trường nào thực hiện chức năng quy định kích
thước lớn nhất của gói tin IP có thể di chuyển mà không cần chia nhỏ:
A. TTL
B. Fragmentaiton Information
C. Fragmentation Limit
D. ToS
Câu 54: ATM là chế độ truyền không đồng bộ, vậy thuật ngữ truyền được hiểu là:
A. Kiểu truyền dẫn
D. Chèn hoặc tách các tế bào rỗng
Câu 60: Trong mô hình tham chiếu B-ISDN/ATM, lớp con nào thực hiện chức
năng
phối hợp tốc độ tải trọng của các khuôn dạng vận chuyển khác nhau:
A. Lớp con đường truyền vật lý (PM)
B. Lớp con hội tụ truyền dẫn (TC)
C. Lớp con thiết lập và tháo tế bào (SAR)
D. Lớp con hội tụ (CS)
Câu 61: Trong mạng ATM một đường ảo (VP – Virtual Path) là sự kết hợp
của…….
A. Các kênh logic thành một “bó” và được truyền trên cùng một đường mạng.
B. Các kênh ảo thành một “bó” và được truyền trên cùng một đường mạng.
C. Các kênh ảo mà có cùng một đặc tính lưu lượng, thành một “bó” và được truyền
trên cùng một đường mạng.
D. Các kênh ảo mà có cùng một chỉ số nhận dạng VP, thành một “bó” và được
truyền
trên cùng một đường mạng.
Câu 62: Nhiệm vụ trung tâm của lớp ATM trong mô hình tham chiếu B-
ISDN/ATM:
A. Biến đổi địa chỉ mạng ở các lớp cao thành các giá trị VPI, VCI tương ứng và
thực
hiện việc phân kênh và hợp kênh các tế bào.
B. Thực hiện việc phân kênh, hợp kênh và định tuyến các tế bào.
C. Biến đổi địa chỉ mạng ở các lớp cao thành các giá trị VPI, VCI tương ứng và
thực
hiện việc định tuyến các tế bào
D. Thực hiện việc chèn hay tách phần header của tế bào, và định tuyến các tế bào.
Câu 63: Trong chuyển mạch VC:
A. Cả hai giá trị VPI và VCI thay đổi
B. Chỉ có giá trị VCI thay đổi
hướng phi kết nối:
A. AAL5
B. AAL3/4
C. AAL2
D. A và B
E. B và C
Câu 68: Lớp tương thích ATM (AAL) trong mô hình tham chiếu B-ISDN/ATM
được
chia làm 4 nhóm, trong đó loại nào cung cấp dịch vụ có tốc độ truyền không đổi và
hướng kết nối:
A. AAL3/4
B. AAL2
C. AAL1
D. A và B
E. B và C
Câu 69: Lớp tương thích ATM (AAL) trong mô hình tham chiếu B-ISDN/ATM
được
chia làm 4 nhóm, trong đó loại nào cung cấp dịch vụ có tốc độ truyền biến đổi và
không yêu cầu thời gian thực:
A. AAL5
B. AAL3/4
C. AAL2
D. A và B
E. B và C
Câu 70: Các tế bào lớp ATM bao gồm:
A. Tế bào hợp lệ
B: Tế bào không hợp lệ
C. Tế bào được gán
D: Tế bào không được gán
E. A và B
C. Lớn hơn số lượng kênh ảo.
D. Bằng với số lượng đường ảo tại giao diện giữa các nốt mạng.
Câu 76: Chọn những câu trả lời đúng
Quá trình thiết lập kết nối tại từng nút chuyển mạch thực hiện chức năng:
A. Xác nhận giá trị VPI của tuyến nối đến, nhận dạng tuyến nối và tạo giá trị VPI
của
tuyến đi.
B. Xác nhận giá trị VCI của tuyến nối đến, nhận dạng tuyến nối và tạo giá trị VCI
của
tuyến đi.
C. Thiết lập bảng định tuyến tại từng nút chuyển mạch.
D. Xác định mối quan hệ giữa các tuyến nối đến và tuyến nối đi của từng kết nối.
Câu 77: Chọn những đáp án đúng:
A. Các tế bào sẽ được truyền tải khi tất cả các bảng định tuyến thuộc đường nối
được thiết lập.
B. Các tế bào sẽ được truyền tải khi tuyến nối đã được thiết lập.
C. Giá trị VCI cùng với tuyến nối đến sẽ được sử dụng để xác định tuyến nối đi và
giá trị VCI mới của từng tế bào đến.
D. Giá trị VPI cùng với tuyến nối đến sẽ được sử dụng để xác định tuyến nối đi và
giá trị VPI mới của từng tế bào đến.
Câu 78: Trong mạng ATM, các ứng dụng khác nhau có thể yêu cầu các dạng kết
nối
khác nhau và thường có:
A. 2 dạng kết nối
B. 3 dạng kết nối
C. 4 dạng kết nối
D. 5 dạng kết nối
Câu 79: Trong các bộ chuyển mạch việc sử dụng các bộ đệm bên trong sẽ giải
quyết
được….