1
Ch¬ng III
Ch¬ng III
2
Giai ®o¹n ph©n tÝch thèng kª
Giai ®o¹n ph©n tÝch thèng kª
!
!
"# $$%&
"# $$%&
'()*+, %
'()*+, %
"#+/01
"#+/01
2**31
2**31
4563,7*89:3#*
4563,7*89:3#*
?< 6,+H/
?< 6,+H/
B;/0.B1
B;/0.B1
?< I0#.B!
?< I0#.B!
7(!**3…
7(!**3…
,/D!**,…
,/D!**,…
D,!+<*D…
D,!+<*D…
…
…
b. §Æc ®iÓm
b. §Æc ®iÓm
5
c. C¸c lo¹i sè tuyÖt ®èi
c. C¸c lo¹i sè tuyÖt ®èi
?< DJ!,+
?< DJ!,+
;<*,/B& /B6
;<*,/B& /B6
D:#1
D:#1
KL!6#9:A6>M*E
KL!6#9:A6>M*E
N6/GOPLQ6>M…
N6/GOPLQ6>M…
ĩ
?< IUV6
?< IUV6
;,U39W
;,U39W
?< ,+0XY(
?< ,+0XY(
*,+0X
*,+0X
?< 6,+M%
?< 6,+M%
9<-(/06Z-(*3
9<-(/06Z-(*3
=[E=( +%
=[E=( +%
63;( 1
63;( 1
8
2. Sè t¬ng ®èi
2. Sè t¬ng ®èi
1
1
@A!
@A!
?/06,+%
?/0+^I1
_0#&/0,+!,Y*`*
_0#&/0,+!,Y*`*
Na/D*ba/D…
Na/D*ba/D…
11
1,=/0
1,=/0
?/0O6%Q!,+3;
?/0O6%Q!,+3;
H&. /B/
H&. /B/
8D1
8D1
2!
2!
<
<
>
>
!
!
MỨC ĐỘ KỲ NGHIÊN CỨU (BÁO CÁO)
MỨC ĐỘ KỲ NGHIÊN CỨU (BÁO CÁO)
y
y
0
0
-
-
CÙNG ĐƠN VỊ TÍNH
CÙNG ĐƠN VỊ TÍNH
0
1
y
y
t
=
12
KL!I, Nc9:/B6M
KL!I, Nc9:/B6M
/!AMTRRd9:>RRR:1AMTRRS
/!AMTRRd9:>RRR:1AMTRRS
9:>SRR:1
9:>SRR:1
?/0!
?/0!
K7<!?N9:&9 MTRRS
K7<!?N9:&9 MTRRS
GMTRRdMR*S,Y<SR`/0,+SRR
GMTRRdMR*S,Y<SR`/0,+SRR
N1
N1
%1505,1
1000
1500
0
1
NK
K
=
0
14
e
?/03=
?/03=
?/0++3=!,+3;
?/0++3=!,+3;
H(3=/BG
H(3=/BG
3=\6.J&1
3=\6.J&1
y
y
K
K
: MỨC ĐỘ KỲ KẾ HOẠCH
: MỨC ĐỘ KỲ KẾ HOẠCH
y1: MỨC ĐỘ THỰC TẾ KỲ BÁO CÁO
y1: MỨC ĐỘ THỰC TẾ KỲ BÁO CÁO
t
y
y
HK
K
=
1
kế hoạch.
16
e
?/03:Of6)Q
?/03:Of6)Q
VD:
VD:
∑
=
=
n
i
i
i
i
y
y
d
1
2g+
2g+
L
L
OfQ
OfQ
2f6)
2f6)
O`Q
>RR
Là kết quả so sánh trị số tuyệt đối của từng bộ phận với
Là kết quả so sánh trị số tuyệt đối của từng bộ phận với
trị số tuyệt đối của cả tổng thể
trị số tuyệt đối của cả tổng thể
17
•Số liệu Doanh số năm 2009 của
Số liệu Doanh số năm 2009 của
i2j
i2j
2<
2<
L
L
OfQ
OfQ
2f6)
2f6)
O`Q
O`Q
c
c
h
h
L
Số tơng đối cờng độ: là kết quả so sánh mức độ
Số tơng đối cờng độ: là kết quả so sánh mức độ
của hai hiện tợng khác nhau nhng có liên quan
của hai hiện tợng khác nhau nhng có liên quan
với nhau.
với nhau.
VD: mật độ dân số, GDP bình quân đầu ngời,
VD: mật độ dân số, GDP bình quân đầu ngời,
Số tơng đối không gian: là kết quả so sánh giữa
Số tơng đối không gian: là kết quả so sánh giữa
hai mức độ của một hiện tợng nhng khác nhau
hai mức độ của một hiện tợng nhng khác nhau
về không gian, hoặc là kết quả so sánh giữa hai bộ
về không gian, hoặc là kết quả so sánh giữa hai bộ
phận trong cùng một tổng thể
phận trong cùng một tổng thể
VD: Kết quả so sánh GDP của Việt Nam với GDP
VD: Kết quả so sánh GDP của Việt Nam với GDP
của TháI Lan trong năm 2005, so sánh số lao động
của TháI Lan trong năm 2005, so sánh số lao động
Nam và lao động Nữ trong cùng một công ty.
Nam và lao động Nữ trong cùng một công ty.
19
3. Sè b×nh qu©n
3. Sè b×nh qu©n
1
1,=Z;
?Z;!
?Z;!
?Z;0!L.+,
?Z;0!L.+,
E1
E1
KL!I, A?'_&SAO!a/DQ!
KL!I, A?'_&SAO!a/DQ!
l*>[m*T[S*i[n*o[S*S12M:,
l*>[m*T[S*i[n*o[S*S12M:,
Z;1
Z;1
n
x
x
n
1i
i
∑
=
=
22
1,=Z;
1,=Z;
AM:,
AM:,
OaDQ
OaDQ
?
?
T
T
S
S
n
n
>R
>R
TR
TR
iR
iR
24
∀
∗
∗
TÍNH SỐ TB CỘNG TRONG TRƯỜNG HP TÀI
TÍNH SỐ TB CỘNG TRONG TRƯỜNG HP TÀI
LIỆU PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH TỔ :
LIỆU PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH TỔ :
•
NGƯỜI TA LẤY TRỊ SỐ GIỮA MỖI TỔ LÀM
NGƯỜI TA LẤY TRỊ SỐ GIỮA MỖI TỔ LÀM
LƯNG BIẾN ĐẠI DIỆN CHO TỔ ĐÓ.
(
x
x
i
i
)
)
SOÁ CN (
SOÁ CN (
f
f
i
i
)
)
x
x
i
i
f
f
i
i
400-500
400-500
500-600
500-600
600-700
600-700
700-800
140500
200
702 5,
450
450
550
550
650
650
750
750
850
850
950
950
4500
4500
16500
16500
29250
29250
60000
60000
25500
25500
4750
4750
140500
140500