quy hoạch thực nghiệm trực giao cấp 1 - Pdf 13

GVHD: PGS.TS NGUYỄN THỊ VÂN HÀ
Nhóm 4
Hồ Xuân Lịch
Đỗ Thị Bích Ngọc
Nguyễn Thị Oanh
Nguyễn Thị Diễm Hằng
GVHD: PGS.TS NGUYỄN THỊ VÂN HÀ
Nhóm 4
Hồ Xuân Lịch
Đỗ Thị Bích Ngọc
Nguyễn Thị Oanh
Nguyễn Thị Diễm Hằng
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG

N I DUNGỘ
N I DUNGỘ
1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2. ĐẶT BÀI TOÁN TRỰC GIAO
3. GIẢI BÀI TOÁN TRỰC GIAO
4. KẾT LUẬN
Phương pháp quy hoạch thực nghiệm trực giao
cấp 1

1 – Số thí nghiệm cần thực hiện
N = 2
k

2 – Mức cơ bản

Trong đó: Z

của
miền nghiên cứu làm gốc toạ hệ trục độ.
5. Lập ma trận thực nghiệm
-
Ma trận thực nghiệm với biến thực nghiệm
-
Ma trận thực nghiệm với biến ảo
-
Tính chất của ma trận trực giao cấp 1:
-
+ Tính đối xứng
-
+ Tính trực giao
-
+ Tính bất biến
I. Cơ sở lý thuyết
I. Cơ sở lý thuyết
6. Dạng của pt hồi quy cấp 1:
Trong đó: b0 là hệ số hồi qui.
bj là hệ số tuyến tính.
bij ; bijk là hệ số tương tác cặp và tương tác ba.
7. Xác định công thức tính hệ số b trong pt hồi quy
I. Cơ sở lý thuyết
I. Cơ sở lý thuyết
Yu là giá trị thực nghiệm ứng với k thông số tối ưu ở thí
nghiệm thứ u.
Ý nghĩa của hệ số b

Gía trị của hệ số bj đặc trưng cho sự đóng góp của yếu tố
thứ j vào đại lượng Y.

-
Sai số chuẩn (độ lệch quân phương) của hệ số bj
-
=> viết PTHQ với hệ số có ý nghĩa
I. Cơ sở lý thuyết
I. Cơ sở lý thuyết
Kiểm tra sự tương thích của PTHQ với thực nghiệm
-
Kiểm định theo chuẩn Fisher
-
Phương án thí nghiệm tại tâm
-
Phương án thí nghiệm song song
I. Cơ sở lý thuyết
I. Cơ sở lý thuyết
Yu : giá trị tính theo PTHQ.
ftt : độ tự do ứng với phương sai tương thích (Stt
2
).
ftt=N-L
N : số thí nghiệm trong phương án.
L : số hệ số có nghĩa được kiểm tra ở mục
II.
II.
Đặt vấn đề bài toán
Đặt vấn đề bài toán

Nghiên cứu quá trình cố định tế bào nấm
men bằng Alginat để lên men rượu
II.

≤ 4
Nồng độ tế bào
(%)
10 ≤ Z
3
≤ 20
III.
III.
Giải bài toán trực giao
Giải bài toán trực giao

Số thí nghiệm cần thực hiện:
N=2
3
=8 (xét 3 yếu tố ảnh hưởng).

Tiến hành các thí nghiệm ta thu được số liệu theo bảng (**).
STT Z1 Z2 Z3 Y
1
1
4 18 20 12.35
2
2
4 18 10 8.87
3
3
4 10 20 12.08
4
4
4 10 10 8.92

4 10 10 6.92
5
5
1 18 20 42.13
6
6
1 18 10 13.51
7
7
1 10 20 22.19
8
8
1 10 10 4.57

Mi n bi n thiên và tâm quy ho chề ế ạ

Mi n bi n thiênề ế

Z
1 max
= 4 Z
1 min
= 1

Z
2 max
= 18 Z
2 min
= 10


– Z
0
0
j
j
)/(Z
)/(Z
j
j
max
max
- Z
- Z
min
min
j
j
) ,
) ,
Z
Z
j
j
0
0
= (Z
= (Z
j
j
max

6
1 -1 1 -1 13.51
7
1 -1 -1 -1 22.19
8
1 -1 -1 -1 4.57
www.themegallery.com Company Name
Lập đường hồi qui
Lập đường hồi qui

Đường hồi qui tuyến tính có dạng:

Xác định các hệ số của phương trình hồi qui:
Y = B
0
+ B
1
Z
1
+ B
2
Z
2
+ B
3
Z
3

Tính toán các hệ số B
j

Y
tb
Y
u -
Y
tb
(Y
u –
Y
tb
)
2
T ng ổ
(Y
u –
Y
tb
)
2
1 5.65 7.50333 -1.8533 3.43472 8.22749
2 7.19 -0.3133 0.09818
3 9.67 2.1667 4.69459
Phương sai tái hiện:
m là số thí nghiệm ở tâm phương án
www.themegallery.com Company Name
Sựcónghĩacủahệsốhồiquyđượckiểmđịnhtheotiêuchuẩn
Student:
bi: là hệ số thứ i trong phương trình hồi quy.
Sbi: Độ lệch quân phương của hệ số thứ i.
 Phương sai tái hiện: S

(2)
t
0
t
1
t
2
t
3
4.3 21.37 7.35 5.42 9.57
Kiểm định sự tương thích của phương
Kiểm định sự tương thích của phương
trình hồi quy
trình hồi quy

Là xem xét xem phương trình này có phù hợp với thực nghiệm
hay không?

Phương trình hồi qui có dạng sau:

Ŷ
L
=15.3275-5.2725X
1
+3.8875X
2
+6.86X
3
www.themegallery.com Company Name
STN

13.51
-4.12 16.9744
7 23.57
22.19
-1.38 1.9044
8 9.85
4.57
-5.28 27.8784
Kiểm tra theo chuẩn Fisher
Kiểm tra theo chuẩn Fisher
Phương sai dư:
www.themegallery.com Company Name
N là số thí nghiệm, L là hệ số ý nghĩa
Ta có: S
2
d
= 74.13
Tiêu chuẩn Fisher:
F= S
2
d
/ S
2
th
= 74.13/4.1 = 18.08
Tra bảng phân vị phân bố Fisher với p = 0.05; f
1
=
N-L = 4; f
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status