Luận văn Đề tài: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
TỪ TẢO SPIRULINA Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
1
I. Tổng Quan Về Thực Phẩm Chức Năng:
I.1 Định nghĩa:
g
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
2
-
-
- Có tác dng ch
Betacaroten, kng, các sn phm t h
Nhóm này có tác d phá hy các gc t
do, các tác nhân oxy hóa, nâng cao sc khe, phòng chng
bnh tt. Trên 100 chng bnh có nguyên nhân sâu xa t
s mt cân bng gia các yu t tn công và bo v ca h
thng mnh m ca các
gc t do ngun gc oxy là các bnh viêm nhim, bnh
phng, vnh tim m
nhóm chim s ng lc s dng khá rng rãi trong
cng.
- Là nhóm sn phm có tác d b sung các
ni tit c nam ln n. Chúng có tác d
lc n gii, các sn phm này có tác dng
hn ch tu chng bt li v th
khng hóc-môn n nhng ph n
có tui, giúp h si
thanh xuân.
- Sn phm mang tính thích nghi sinh hi
tho, s
ng sc kh
-
-
II.2.2 Cấu tạo
µm,
dài 2mm
- -
kính 5-7nm và dài 1-
- C
Spirulina
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
5
DNA
CO
2
-
allophycocya
-
-
phycocyanin, allophycocyanin, betacaroten.
-
CO
2
+ H
2
O CH
2
O + O
2
Hay 6CO
2
+ 6H
2
ng nhit
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
7
lâu bên
carbohydrate thành protein
quá trình quang hp
II.2.4 Sinh lý
II.2.4.1 Sự sinh trưởng
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
8 1. Pha lag 2. Pha log
3. Pha nh 4. Pha cht
ng ct nuôi theo m
t
II.2.4.2 Sự sinh sản: Có hai hình thc sinh sn
-
Hình
bào
.
bị Ulothrix sp. V
-
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
và NaHCO
3
. Môi
ng có ng thun li cho Spirulinaphát tri . Trong
quá trìnhnuôi cy, nu ch thi CO
2
ng không có mui carbonate
nào khác thì s làm gim pH xung còn 6,5. Khi o s cht rt nhanh. Do
, khi thi khí CO
2
phi kt hp vi vic cung cp mui bicarbonate vào môi
ng s to pH thích hp cho to phát trin. Trong thc t sn xui ta
ng cho 16,8 g/l NaHCO
3
thi khí khong 1 %, nuôi nhi 33÷ 35
o
C,
ánh sáng 5000 lux t to rt cao. Nh vy, ngun cacbon
ch yu là NaHCO
3
, còn CO
2
ch là ngun b sung ph
Dinh dưỡng nitơ
- Trong quá trình phát trin ca to Spirulinat
quan trng. Nu thii to gim rt nhanh.
- Các mui nitratelà ngut thích hp cho to phát trin. Hàm
ng phi nh
i ta còn s dng (NH
4
12
II.2.6 Thành phần hóa học
Protein: Chlorella
Bng 1: Thành phn hóa hc ca to spirulina
STT
Thành phn
S ng (% tng s
cht khô)
1
Protein tng s
60 ÷70
2
Glucid
13 ÷16
3
Lipid
7 ÷8
4
Acid nucleic
4.29
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
Bng 2: Thành phn vitamin ca to spirulina
STT
Thành phn
S ng (% tng
s cht khô)
1
Vitamin B
12
1.6
2
-Carotene
1700
3
D-Ca-Panthothenate
11
4
Acid folic
0.5
5
Inositol
3.5
6
Niacin (B
3
)
118
7
Vitamin B
6
S ng (% tng
s cht khô)
1
Canxi
1150
2
Phospho
8280
3
Sat
528
4
Natri
344
5
Clo
4200
6
Magie
1663
7
Mangan
22
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
14
8
Kali
14.4
5
Phenylalanine
280
4.5
6
Threonine
320
5.2
7
Trytophan
90
1.5
8
Valine
400
6.5
9
Analine
470
7.6
10
Arginine
430
6.9
11
Acid Aspartic
610
9.8
12
Cystine
không l gì t
o gin khi thu ho
b gii hn bi thi gian trong khi có nhi v thành phn
ng c chiu sáng lên tng t bào.
c áp dng trong h thng kín vì Spirulina c nuôi trong
các b lên men vi sinh khi (biorector).
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
15
Vng bng máy khuy trn theo3 chiu to, hp th ánh sáng t
nhiên hay nhân tc thit k n hoc kiu
ng xon c.
III.1.2 Phương pháp nuôi trồng liên tục
c b sung liên tc cho t
ng. Vic thu sinh khc tin hành liên tc sao cho m
to luôn luôn ng.
- Chemostat: mt phn dch mi liên tc b thay th dch
mô
- Nuôi trng bán liên tc: gi
khc kinh kì và gi nh b
ng.
- Turbidostat: sinh khc theo dõi liên tc nh thit b
c và t.
c áp dng theo h thng h, Spirulina
sng trong b, hc vng
bng khuy trn theo kiu tnh tin 2 chiu và to thu nhn ánh sáng
mt tr phát trin, kiu nuôi này ph thuc vào thi tit và cn gii
pháp khc phc.
III.2 Môi trường và thiết bị
các nhi khác nhau.
Thit b t ánh sáng
B phn nuôi to sch vi khun và t ng
hóa ho chính
c gi nh là nhi và chng ánh sáng,
ng, t khuy sc, CO
2
.
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
17
Mt s dn:
- Hình tr, chiu sáng t bên trong.
- Hình ng.
- H thng các ng dn dt.
III.3 Điều kiện
III.3.1 Các yếu tố ảnh hưởng
III.3.1.1 Các yếu tố vật lý
Ánh sáng:
kém.
Anions
Cations
Carbonate: 2800 mg/L
Bicarbonate: 720 mg/L
Nitrate: 614 mg/L
Phosphate: 80 mg/L
Sulfate: 350 mg/L
Chloride: 3030 mg/L
Sodium: 4380 mg/L
Potassium: 642 mg/L
Calcium: 10 mg/L
Magnesium: 10mg/L
Iron: 0,8 mg/L
-
phycocya
ngh
-4
III.3.1.3 Các yếu tố sinh học
III.3.2 Kỹ thuật nuôi trồng
trình quang
3÷4 l bão hòa.
Spirulina
10÷ 20cm/s), n oxi có th t ti 500% bão hòa khi t quang
hp cao. N y s c ch quang hp và làm gim t
ng ca tc chn chng chc n oxi cao
và duy trì t khuy sng thích h ng quá
trình thoát oxi ra không khí là nhng bin pháp hu hiu hn ch tác
dng xu do tha oxi.
ng nhi ng này khá ln nhng vùng khô
hn, thích hp nuôi Spirulina
III.3.3 Môi trường dinh dưỡng
K
+
III.4 Phương pháp cấy
III.4.1 Phương pháp nhân giống
III.4.1.1 Thu mẫu và phân lập
0,1÷ 0,5ml dch to hòa vi lp
thch mng ri rót lên b mt thng. Sau vài ngày có th
c tp hp các t bào tng nht mà ta cn phân lp.
n hoc ch phân lp mt s
loài to có phn ng vi tác nhân này.
III.4.1.2 Làm sạch vi tảo
n nh nhn to
sc tách t bào to khi vi khun bng li tâm
u tia c gây
t bin t nên chiu trong thi gian ngn.
c: có th tách to dng si khi vi khun.
Nhng si to b t ch còn 3 ÷ 5 t bào do siêu âm có th lc qua
màng l u kin chân không.
S dng kháng sinh: có nhiu lo tách to
khi vi khun. Tuy nhiên, liu dùng hn ch vì lc lp và to mn cm
v các kháng sinh dit khun.
III.4.1.3 Nhân giống:
III.4.3.2 Các loại bể nuôi tảo:
Có th nuôi to theo hình thc qun canh hay thâm canh, trong h
thng kín hoc h, vi gic ly t ngân hàng ging khi thit k b nuôi
ngui ta chú ý nhng diu sau:
sâu ta dch to có tính ti m ánh sáng mt tri xuyên
xung.
0,3m
3
3
3 cm
Đồ án CNTP GVHD: Ths. Trần Thị Ngọc Mai
22
T khuy phù hp vi nhu cng. Khuy sng
nhm kh các không gian cht trông b và gi t bào luôn dng
huyn phù mà không n hot tính sinh lý ca to.
Vt liu xây dng b: vt li làm b n
kt qu nuôi trng sinh khi t tùy theo
u kin m xây dng cho phù hp.
Hệ thống bể nông:
m: vng và kinh phí vn hành thp.
t thp và kh n xut không
tin cy thi din tích ln. Mt s ao nông, din tích rng hin
23
m: gim bc, gim kh lây nhim to khác.
n dng tri c ánh sáng t
t nóng vào mùa hè.
Khc phc:
- Chn loi t bào to.
- N O
2
cao trong b kín s c ch quang hp ca to.
- Ch gim chi phí vn hành tháp b sung CO
2
.
III.4.3.3 Hệ thống khuấy – sục khí:
S sc khí nhm:
-
2
.
-
-
ng xung b.
Bơm giống: M t bào spirulina ~ 150 300mg/L. Ch khuy nên liên
tc trong ngày và hn ch ánh sáng cho phù hp vi sinh khi loãng. Sinh khi