Lý thuyết hóa vô cơ bồi dưỡng học sinh giỏi hay ra thi - Pdf 13

Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
Tài liệu HĨA VƠ CƠ
Bồi dưỡng Học sinh giỏi
PHẦN I: SƠ LƯỢC PHẢN ỨNG OXI HĨA – KHỬ
I. Cách xác định hóa trị và số oxi hóa:
1 . Các xác định hóa trị:
a. Điện hóa trị: Trong hợp chất ion, hoá trò của một nguyên tố bằng điện tích của ion
và được gọi là điện hoá trò của nguyên tố đó.
Ví dụ NaCl là hợp chất ion: tạo bởi cation Na
+
và anion Cl
-
, natri có điện hoá trò là 1+,
clo có điện hoá trò là 1
b. Cộng hóa trị: Trong hợp chất cộng hoá trò, hoá trò của một nguyên tố được xác đònh
bằng số liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là
cộng hoá trò của nguyên tố đó.
VD:
H
H - N - H
H :1, N:3
2. Cách xác định số oxi hóa:
*** Qui tắc 1: Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không.
Ví dụ: Số oxi hóa của các nguyên tố Cu, Zn, O… trong Cu, Zn, O
2
… bằng 0.
*** Qui tắc 2: Trong một phân tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng không.
Ví dụ: NH
3
: (-3).1+3.(+)1 = 0
***Qui tắc 3: Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích ion đó. Trong ion

B
1
. Xác đònh số oxi hoá các nguyên tố. Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi.
B
2
. Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá
Chất có oxi hoá tăng: Chất khử - ne

số oxi hoá tăng
Chất có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + me

số oxi hoá giảm
B
3
. Xác đònh hệ số cân bằng sao cho: số e cho = số e nhận
B
4
. Đưa hệ số cân bằng vào phương trình, đúng chất (Nên đưa hệ số vào bên phải của
pt trước) và kiểm tra lại theo trật tự : kim loại – phi kim – hidro – oxi
VD: Lập ptpứ oxi hóa-khử sau: Al + HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H

2
1
233
3
3
50
153)(8308 ++→+
+++
PHẦN II: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG
CỦA MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ (phần cơ bản).
1. Oxit:
- Oxit bazơ + H
2
O -> dd bazơ (đk: Ca, Ba, Na, K, Li)
- Oxit bazơ + Axit -> Muối + H
2
O.
- Oxit bazơ + oxit axit -> Muối (đk: Ca, Ba, Na, K, Li)
- Oxit bazơ + Chất khử -> Kim loại + Sản phẩm khử
(Kim loại sau Al) (C; CO; Al, H
2
) (CO
2
; Al
2
O
3
; H
2
O)


(HCl; H
2
SO
4

loãng
) (đứng trước H)
* Axit + Kim loại -> Muối + sp khử + H
2
O
(HNO
3
; H
2
SO
4
đặc) (Hóa trị cao nhất)
* HNO
3
đặc nguội; H
2
SO
4
đặc nguội không tác dụng với Al; Fe
- Axit + Oxit bazơ -> Muối + Nước.
- Axit + Bazơ -> Muối + Nước.
- Axit + Muối -> Muối mới + Axit mới (sp:
h
;

- dd Muối + Kim loại -> Muối mới + kim loại mới.
(Kim loại mạnh hơn kim loại trong muối)
GV: Trương Thế Thảo
2
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
- Dd Muối + axit -> muối mới + axit mới. (sp:
h
;
i
)
- Dd muối+dd bazơ ->muối mới + bazơ mới (sp:
h
;
i
)
- Dd muối + dd muối -> 2 muối mới (sp:
h
;
i
)
- Muối bị nhiệt phân (xem phần III)
5. Kim loại:
- Kim loại + Phi kim -> Muối.
- Kim loại + oxi -> Oxit bazơ (trừ Ag, Au, Pt)
- Kim loại + Axit (xem phần II.2)
- Kim loại + Muối (xem phần II.4)
- Kim loại lưỡng tính + dd bazơ -> Muối + H
2
VD: 2Al + 2H
2

4
Cl + NaOH -> NaCl + NH
3
+ H
2
O
- Nhiệt phân muối cacbonat:
+ Muối cacbonat t
0
> Oxit bazơ + CO
2
(Trừ muối Na, K)
+ Muối hidrocacbonat t
0
> Muối cacbonat + H
2
O + CO
2
- Nhiệt phân muối nitrat:
+ Muối nitrat của kim loại đứng trước Mg:
Muối nitrat t
0
> Muối nitrit + O
2
+ Muối nitrat của kim loại từ Mg đến Cu:
Muối nitrat t
0
> Oxit bazơ + NO
2
+ O

Cl t
0
> NH
3
+ HCl
NH
4
HCO
3
t
0
> NH
3
+ H
2
O + CO
2
+ Muối NH
4
chứa gốc của axit có tính oxi hóa nhiệt phân tạo N
2
, N
2
O và H
2
O.
VD: NH
4
NO
3

Này là thằng bé; đây là bố, cha.
Tình cờ ghép lại thành ra
Nước nhỏ Châu Mó, đảo xa anh hùng?
2. Tên hiệu giống dáng nước Nam
Hai họ người Việt ghép làm tên riêng.
GV: Trương Thế Thảo
3
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
Ba bậc hoá trò thật phiền
Đố em yêu, đố bạn hiền: chất chi?
PHẦN III: TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ HĨA HỌC
CỦA MỘT SỐ CHẤT VƠ CƠ QUAN TRỌNG (phần nâng cao).
CLO
Là chất khí, màu vàng lục, độc, nặng hơn không khí 2,5
I. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với kim loại:
2M + nCl
2
→ 2MCl
n
(KL) (n: hóa trò cao nhất của M )
0 0 +1 -1
VD: 2Na + Cl
2
→ 2NaCl (Natri clorua)
2Fe +3Cl
2
→ 2FeCl
3
(sắt III clorua)

HClO  HCl

+ [O]
O + O → O
2
Tổng quát: 2Cl
2
+ 2H
2
O → 4HCl + O
2
4. Tác dụng với muối halogen:
0 -1 -1 0
Cl
2
+ 2NaBr → 2NaCl + Br
2
0 -1 -1 0
Cl
2
+ 2NaI → 2NaCl + I
2
5. Tác dụng với dd bazơ:
- t
0
thường: 0 -1 +1
Cl
2
+ NaOH → NaCl + NaClO + H
2

-> 2FeCl
3
.
GV: Trương Thế Thảo
4
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
II. Điều chế:
1. Trong phòng thí nghiệm:
_Chất oxy hóa mạnh:
KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
4,
MnO
2
, KClO
3
… + HCl → Cl
2
+4 -1 +2 0
MnO
2
+ 4HCl → MnCl
2
+ Cl
2

 →
dpdd
2NaOH + H
2
+ Cl
2

Hóa học vui:
NGUYÊN TỬ KHỐI CÁC NGUYÊN TỐ
Hidro (H) là một (1)
Mười hai (12) cột Cacbon (C)
Nitơ (N) mười bốn tròn (14)
Oxi (O) trăng mười sáu (16)
Natri (Na) hay láu táu
Nhảy tót lên hai ba (23)
Khiến Magiê (Mg) gần nhà
Ngậm ngùi nhận hai bốn (24)
Hai bảy(27) - Nhôm (Al) la lớn:
Lưu huỳnh (S) giành ba hai (32)!
Khác người thật là tài:
Clo (Cl) ba lăm rưỡi (35,5).
Kali (K) thích ba chín (39)
Can xi (Ca) tiếp bốn mươi (40).
Năm lăm (55) Mangan (Mn)cười:
Sắt (Fe) đây rồi năm sáu (56)!
Sáu tư (64) - Đồng (Cu) nổi cáu?
Vì kém Kẽm(Zn) sáu lăm(65).
Tám mươi(80)- Brôm(Br) nằm
Xa Bạc (Ag) -một linh tám (108).
Bari (Ba) buồn chán ngán:

O
+2 -2 +1 +1 -1 +2 -1 +1 -2
Mg(OH)
2
+ 2HCl → MgCl
2
+ 2H
2
O
+2 +4 -2 +1 -1 +2 -1 +1 -2 +4 -2
CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2

b/ Tính khử:
-1 -1
HCl : Cl → Cl
0
, Cl
+1
, Cl
+3
, Cl
+5
, Cl

+ H
2
SO
4
→ NaHSO
4
+ HCl ↑
2NaCl
tt
+ H
2
SO
4

→

t
Na
2
SO
4
+2HCl ↑
b/Trong công nghiệp: (phương pháp tổng hợp).
H
2
+ Cl
2

→
o

-
: dùng ddAgNO
3
→ AgCl ↓ trắng
HCl + AgNO
3
→ HNO
3
+ AgCl ↓
NaCl + AgNO
3
→ NaNO
3
+ AgCl ↓

ĐỐ VUI:
GV: Trương Thế Thảo
6
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
Tên hiệu giống trái mãng cầu,
Đây là kim loại phải đâu treo cành?
Đố em, đố chị, đố anh:
Là gì? Ai biết? đáp nhanh chất gì?
HP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO
I. Nứơc Javel:
1. Điều chế:
0 -1 +1
2NaOH + Cl
2
→ NaCl + NaClO + H

Cl
Ca
+1
O  Cl
a. Điều chế:
Cl
2
+ Ca(OH)
2
→ CaOCl
2
+ H
2
O
Cl
2
+ CaO → CaOCl
2
2Cl
2
+ 2Ca(OH)
2
→ CaCl
2
+ Ca(OCl)
2
+ 2H
2
O
b. Ứng dụng:

+ 6 KOH
→
o
100
5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
*Điện phân dd KCl 25% , 70 – 75
0
C
6KCl + 6H
2
O → 6KOH + 3H
2
+ 3Cl
2
3Cl
2
+ 6KOH → 5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
KCl + 3H
2
O → KClO
3
+ 3H

KCl + 3KClO
4
FLO
1. Tính chất hóa học của Flo:
_Tác dụng với hầu hết kim loại.
_Với hydro
0 0 +1 -1
H
2
+ F
2

 →

0
250
2HF
_Phân tích nước nóng
-2 0 -1 0
2H
2
O + 2F
2
→ 4HF + O
2
2. HF:
- Điều chế:
CaF
2
+ H

O + OF
2

_OF
2
có tính oxy hóa mạnh

Hóa học vui:
HOÁ HỌC LÀ GÌ?
Là hoá học nghóa là chai với lọ
Là bình to, bình nhỏ …đủ thứ bình
Là ống dài, ống ngắn xếp linh tinh
Là ống nghiệm, bình cầu xếp bên nhau như hình với bóng
***
Là hóa học nghóa là làm phản ứng,
Cho bay hơi, ngưng tụ, thăng hoa
Nào là đun, gạn, lọc, trung hòa
Oxi hoá, chuẩn độ, kết tủa
***
Nhà Hoá học là chấp nhận “đau khổ”:
Đứng run chân, tay mỏi lắc, mắt mờ
Nhưng tìm ra được triệu chất bất ngờ
GV: Trương Thế Thảo
8
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
Khiến cuộc đời nghiêng mình bên Hoá học…
BROM
1. Trạng thái tự nhiên: Chất lỏng, màu nâu đỏ, độc.
2. Điều chế:
-1 0 -1 0

0 0 +1 -1
2Al + 3Br
2
→ 2AlBr
3
_Với hidro:
0 0 +1 -1
H
2
+ Br
2
→ 2HBr (hidro bromua)
_Với muối iotua (I
-
) :
0 -1 -1 0
Br
2
+ 2NaI → 2NaBr
-
+ I
2
_Các chất khử khác: brom thể hiện tính oxy hóa mạnh với các chất khử khác:
+4 0 +6 -1
SO
2
+ 2H
2
O + Br
2

O + Br
2
→ 2HBrO
3
+10HCl
OXH K axit bromic
4. Hợp chất của Brom:
a. Hidro Bromua- Axit Bromhidric (HBr):
PBr
3
+ 3H
2
O → H
3
PO
3
+ 3HBr
(photpho tribromua)
_Khí hidro bromua (HBr) là chất khí không màu
GV: Trương Thế Thảo
9
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
HBr↑
→
OH
2
dd HBr (axit bromhidric)
_Axit Bromhidric là một axit mạnh (mạnh hơn axit clohidric), có tính khử mạnh hơn
axit clohdric.
-1 +6 0 +4

HbrO
4
a.hipobromo a.bromic a.pebromic
tính axit và độ bền ↑

Hóa học vui:
BÀI CA HOÁ TRỊ I
Ka li (K), Iốt (I), Hidro (H),
Natri (Na) với Bạc (Ag), Clo (Cl) một loài
Là hoá trò một (I) em ơi!
Nhớ ghi cho kó kẻo hoài phân vân
Magiê (Mg), Kẽm (Zn) với Thuỷ ngân (Hg)
Oxi (O), Đồng (Cu), Thiếc (Sn), thêm phần Bari (Ba)
Cuối cùng thêm chữ Canxi (Ca)
Hoá trò hai (II) nhớ có gì khó khăn?
Anh Nhôm (Al) hoá trò ba lần (III)
In sâu vào trí khi cần nhớ ngay.
Cacbon (C), Silic (Si) này đây
Là hoá trò bốn (IV) chẳng ngày nào quên.
Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền?
Hai (II), ba (III) lên xuống nhớ liền nhau thôi!
Lại gặp Nitơ (N) khổ rồi!
Một (I), hai (II), ba (III), bốn (IV) khi thời lên năm (V)
Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm:
Xuống hai (II), lên sáu (VI), lúc nằm thứ tư (IV)
Phốt pho (P) nói đến khư khư
Hỏi đến hóa trị thì ừ rằng năm (V)
Em ơi cố gắng học chăm
Bài ca hoá trò suốt năm cần dùng!
GV: Trương Thế Thảo


b/ Tính chất với hydro:
0 0 +1 -1
H
2
+ I
2
→ 2HI
c/ Tính chất với hydro sunfua:
-2 0 - 1 0
H
2
S + I
2
→ 2HI + S ↓
=> Kết luận: I
2
có tính oxy hóa.
4. Hợp chất của Iot:
* Hydro Iotua – Axit Iot hydric:
- HI kém bền về nhiệt hơn cả:
2HI → H
2
+ I
2
_Tan nhiều trong nước tạo thành dd có tính axit mạnh ( HI > HBr > HCl > HF ).
_HI có tính khử mạnh ( > HBr )
-1 +6 -2 0
8HI + H
2

2
→ 2NaBr
-
+ I
2
* Kết luận : IOT có tính oxy hóa yếu.

ĐỐ VUI:
Huy chương đây đứng thứ ba
Sao tên hiệu đặt như là bé trai
GV: Trương Thế Thảo
11
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
Dẫn nhiệt, dẫn điện cao tài
Là gì ai biết, đố ai đáp liền?
OXI
1/. Tính chất hóa học: Oxi là chất oxi hóa mạnh.
a). Tác dụng với hidro : 2H
2
+ O
2

o
t

2H
2
O
b). Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt…)
O

2
S + O
2

o
t

SO
2
4P + 5O
2

o
t

2P
2
O
5
N
2
+ O
2

o
2000 C
→
2NO
d). Tác dụng với oxit (của kim loại hoặc phi kim có số oxi hóa thấp)
VD: 2CO + O

2
+ 5/2O
2
→ 2CO
2
+ H
2
O
2/. Điều Chế:
- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
- Nhiệt phân : 2KClO
3

o
MnO t
2
→
2KCl + 3O
2

2KMnO
4

o
t

K
2
MnO
4

2
O + O
2
↑ (nhiệt độ thường)
- Tác dụng với dung dòch KI: phản ứng dùng để nhận biết O
3
( dùng dung dòch KI
lẫn hồ tinh bột )
2KI + O
3
+ H
2
O → I
2
+ 2KOH + O
2
HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH.
1. HIDRÔSUNFUA (H
2
S) là chất khử mạnh vì trong H
2
S lưu huỳnh có số oxi hoá
thấp nhất (-2), tác dụng hầu hết các chất ôxihóa tạo sản phẩm ứng với số oxi hóa cao
hơn.
- TÁC DỤNG OXI cóthể tạo S hoặc SO
2
tùy lượng ôxi và cách tiến hành phản ứng.
2H
2
S + 3O

tùy điều kiện phản ứng
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
→
8HCl + H
2
SO
4
H
2
S + Cl
2

→
2 HCl + S (khí clo gặp khí H
2
S)
- DUNG DỊCH H
2
S CÓ TÍNH AXIT YẾU : Khi tác dụng dung dòch kiềm có thể tạo
muối axit hoặc muối trung hoà
H
2
S + NaOH
→

4+
S
- 2e


6+
S
) Khi gặp chất oxi hoá mạnh như O
2
, Cl
2
, Br
2
:
khí SO
2
đóng vai trò là chất khử.
2
4+
S
O
2
+ O
2
V
2
O
5
450
0

+ 2H
2
S
→
2H
2
O + 3
0
S
OS
4+
2
+ Mg
→
MgO + S
***Ngoài ra SO
2
là một oxit axit
SO
2
+ NaOH
→
1:1
NaHSO
3
(
2
nSO
nNaOH


32
3
GV: Trương Thế Thảo
13
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
3. LƯU HUỲNH (VI) OXIT công thức hóa học SO
3
, ngoài ra còn tên gọi khác lưu
huỳnh tri oxit, anhidrit sunfuric. Là một ôxit axit:
TÁC DỤNG VỚI H
2
O tạo axit sunfuric
SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
+ Q
SO
3
tan vô hạn trong H
2
SO
4
tạo ôleum : H

2
SO
4
+ 2NaOH

Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
H
2
SO
4
+ CuO

CuSO
4
+ H
2
O
- Tác dụng với kim loại (trước H)
H
2
SO
4
+ Fe


+ SO
2
↑ + H
2
O
H
2
SO
4
+ CaCO
3


CaSO
4
+ CO
2
↑ + H
2
O
b). H
2
SO
4
đặc là 1 chất oxi hóa mạnh.
- Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
H
2
SO
4 đ

4 đ
+ Cu

CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
6H
2
SO
4 đ
+ 2Fe

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
4H
2
SO

+ C

CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
2H
2
SO
4 đ
+ S

3SO
2
+ 2H
2
O
5H
2
SO
4 đ
+ 2P

2H
3
PO
4

Br
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
- Tính háo nước:
Vỏ bào, đường, … + H
2
SO
4 đ
→ C + H
2
SO
4
.nH
2
O
II. MUỐI SUNFAT
- Muối axit : NaHSO
4
(Natri hiđrosunfat)
- Muối trung hòa : Na
2
SO
4
(Natri sunfat)
- Hầu hết các muối sunfat đều tan trong nước trừ BaSO
4

Na
2
SO
4
+ Ba(NO
3
)
2


BaSO
4
↓ + 2NaNO
3
(Trắng)
BaSO
4
không tan trong axit.
III. SẢN XUẤT H
2
SO
4
4FeS
2
+ 11O
2

o
t
→

.
==============================================================
*** Hóa học vui:

DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Khi Nào Bạn Cần May Áo Záp Phái Người Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu

Đố vui:
1. Tên hiệu cùng có a sau
Ba tên, ba chất kể mau chất gì?
2. Tên hiệu cùng có a đầu
Ba tên kim loại, kể mau chất gì?
3. Âm ba mấy độ lạnh tê
Nó lại nóng chảy, lạ ghê chất gì?
Chất gì nhanh hãy đáp đi
Kim loại mà lỏng thật kì, bạn ơi?
4. Khí gì ai khơng biết
Tưởng là anh ma trơi
Bập bùng ngồi nghĩa địa
Vào những đêm tối trời?
GV: Trương Thế Thảo
15
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
NITƠ
I- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vò, hơi nhẹ hơn không khí; Hóa lỏng ở
-196
o
C; Hóa rắn ở -210

N
2
2- Tính khử
Tác dụng với oxi:
Ở nhiệt độ 3000
o
C (hồ quang điện) nitơ kết hợp trực tiếp với oxi tạo ra nitơ
monooxit
N
2
+ O
2
 2 NO H = +180 kJ
NO kết hợp với oxi trong không khí tạo ra khí nitơ đioxit màu nâu đỏ
2NO + O
2
 2 NO
2
Các oxit khác của nitơ như N
2
O N
2
O
3
N
2
O
5
không điều chế được từ phản ứng trực tiếp
giữa nitơ và oxi

***Hóa học vui:
Cô gái Nitơ
Em là cô gái Nitơ
Tên thật Azôt anh ngờ làm chi
Không màu cũng chẳng vị gì
Sự cháy, sự sống không tồn trong em.
Cho dù không giống Oxygen
Thế nhưng em vẫn dịu hiền như ai
Nhà em ở chu kì 2
Có 5 electron ngoài bao che
Mùa đông cho đến mùa hè
Nhớ ô thứ 7 thì về thăm em
Bình thuờng em ít người quen
Người ta vẫn bảo sao trầm thế cô
Cứ như dòng họ khí trơ!
Ai mà ngỏ ý làm ngơ sao đành
Tuổi em mười bốn xuân xanh
Vội chi tính chuyện yến oanh làm gì.
Thế rồi năm tháng trôi đi
Có anh bạn trẻ oxi gần nhà
Bình thường anh chẳng lân la
Nhưng khi giông tố tới nhà tìm em
Gần lâu rồi cũng nên quen
Nitơ oxit (NO) sinh liền ra ngay
Không bền nên chất khí này
Bị oxi hoa liền ngay tức thì
Thêm 1 nguyên tử oxi (NO2)
Thêm màu nâu đậm,chất nào đậm hơn?
Bơ vơ cuộc sống cô đơn
Thủy tề thấy vậy bắt luôn về nhà

NH
3
+ H
2
O  NH
4
+
+ OH
-
K
b
= 1,8.10
-5
b) Tác dụng với axit
2NH
3
+ HCl →NH
4
Cl (khói trắng) có thể nhận biết NH
3
bằng phản ứng này
NH
3
+ H
+
→ NH
4
+
Kết luận: dd NH
3

2
→ 2 N
2
+ 6 H
2
O
- Khi có xúc tác là hợp kim Pt và Ir ở 850-900
o
C sản phẩm là NO và nước
4 NH
3
+ 5O
2
→ 4NO + 6 H
2
O
b) Tác dụng với clo
2NH
3
+ 3Cl
2
→ N
2
+ 6 HCl
Có sự tạo thành “khói” trắng do HCl kết hợp với NH
3
III- ĐIỀU CHẾ
1- Trong phòng thí nghiệm: Cho muối amoni tác dụng với kiềm, đun nhẹ
2NH
4

O (hiệu suất 20-25%)
==============================================================
*** Hóa học vui:
Thuật nhớ bảng hệ thống tuần hồn:
" Hồng hơn lặng bờ bắc
Có nhớ ở phương nam
Nắng mai ánh sương phủ
Song cửa ai khơng cài "
Hoặc:
GV: Trương Thế Thảo
18
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
“Liễu Bên Bờ Che Ngang Ong Phấn Nắng
Nàng May Áo Sau Phòng Sát Cạnh Ao
Khung Cảnh Sầu Tư Vẫn Còn Mang
Cư Dung Da Diết Anh Sầu Khổ”
MUỐI AMONI
I- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Muối amoni là những hợp chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni NH
4
+
và anion
gốc axit
- Dễ tan trong nước tạo dung dòch không màu
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1- Phản ứng trao đổi ion
* Tác dụng với dung dòch kiềm
(NH
4
)

3
* Tác dụng với dung dòch axit
(NH
4
)
2
CO
3
+ HCl → NH
4
Cl + H
2
O + CO
2

2- Phản ứng nhiệt phân
a) Muối amoni tạo bởi axit không có oxi
NH
4
Cl (r)
o
t
→
NH
3
(k)_ + HCl (k)
(NH
4
)
2

2
+ 2 H
2
O
NH
4
NO
3
→ N
2
O + 2 H
2
O
==============================================================
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC: HNO
3
I- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- HNO
3
tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- Khối lượng riêng 1,53g/cm
3
; t
s
= 86
o
C
- Không bền lắm:
4 HNO

O
NaOH + HNO
3
→ Na NO
3
+ H
2
O
GV: Trương Thế Thảo
19
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
- Tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới
CaCO
3
+ 2HNO
3
→Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O
2- Tính oxi hóa
HNO
3
là một trong những axit có tính oxi hóa mạnh nhất
a) Tác dụng với kim loại : HNO
3
oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ vàng và

3
bò khử
đến N
2
O hoặc N
2
; HNO
3
rất loãng bò khử đến NH
3
(NH
4
NO
3
)
8Al+ 30HNO
3
→ 8Al (NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O
5Mg + 12HNO
3
→ 5Mg (NO
3

nồng độ của axit
C + 4 HNO
3
→ CO
2
+ 4 NO
2
+ 2H
2
O
S + 6 HNO
3
→ H
2
SO
4
+ 6 NO
2
+ 2 H
2
O
c) Tác dụng với hợp chất: H
2
S, HI, SO
2
, FeO, muối sắt (II)
Nguyên tố bò oxi hóa lên mức cao hơn
3 FeO + 10 HNO
3
→ 3 Fe(NO

2- Trong công nghiệp
HNO
3
được sản xuất từ amoniac
Quá trình sản xuất qua ba giai đoạn
* Oxi hóa amoniac bằng oxi không khí , t
o
= 850-900
o
C; xúc tác là hợp kim Pt và Ir
4 NH
3
+ 5O
2
→ 4NO + 6 H
2
O H =-907 kJ
* Oxi hóa NO thành NO
2

2 NO + O
2
→ 2 NO
2

* Chuyển hóa NO
2
thành HNO
3
4 NO

2
+ O
2
* Muối nitrat của kim loại hoạt động mạnh kém hơn phân huỷ thành oxit kim loại
2 Cu(NO
3
)
2
→ 2CuO + 4NO
2
+ O
2
* Muối nitrat của kim loại hoạt động kém phân huỷ thành kim loại
2 AgNO
3
→ 2Ag + 2NO
2
+ O
2
3- Nhận biết ion nitrat: Cho dung dòch tác dụng với đồng và H
2
SO
4
3Cu + 8NaNO
3
+ 4 H
2
SO
4
→ 3Cu(NO

nc
= 44,1
o
C
- Không tan trong nước tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, CS
2
, ete
- Rất độc, gây bỏng nặng nếu rơi vào da; tự bốc cháy trong không khí ở nhiệt độ
thường
2- Photpho đỏ
- Chất rắn dạng bột màu đỏ có cấu trúc polime
- Không tan trong các dung môi thường, không độc, dễ hút ẩm và chảy rữa
- Bền trong không khí ở nhiệt độ thường, chỉ bốc cháy ở trên 250
o
C
- Khi đun nóng không có không khí P đỏ chuyển hóa thành P trắng
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
• Nhận xét : : Số oxh của P có thể :
-Tăng từ 0  + 3 , + 5 : thể hiện tính khử
- Giảm từ 0  - 3 : thể hiện tính oh
1- Tính oxi hóa
P chỉ tác dụng với kim loại mạnh như : K, Na, Ca, Mg … tạo phophua kim loại
2 P + 3 Ca
o
t
→
Ca
3
P
2

(diphotpho triclorua)
• Dư clo:
4 P + 5 Cl
2
→ 2 PCl
5
(diphotpho pentaclorua)
P tác dụng với S đun nóng tạo ra P
2
S
3
(diphotpho trisunfua)và P
2
S
5
(diphotpho
pentasunfua)
* Nhận xét : Trong các pứ trên số oh của P tăng từ 0  +3 , +5  P thể hiện tính
khử .
III. Điều chế: Nung hỗn hợp quặng photphoric cát và than cốc ở 1200
o
C trong lò điện
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3 SiO
3

đun tiếp ở 400-500
o
C
H
4
P
2
O
7
→ 2 HPO
3
+ H
2
O
c) Tính axit
H
3
PO
4
là axit 3 lần axit
H
3
PO
4
 H
+
+ H
2
PO
4

– 13
Dung dòch H
3
PO
4
có tính chất chung của axit:
- Tác dụng với quỳ tím
- Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
- Tác dụng với muối
- Tác dụng với kim loại
H
3
PO
4
+ NaOH → H
2
O + NaH
2
PO
4
H
3
PO
4
+ 2NaOH → 2H
2
O + Na
2
HPO
4

3
(PO
4
)
2
+ 3 H
2
SO
4
→ 3 H
3
PO
4
↓ + 3CaSO
4
• Phương pháp nhiệt:
4 P + 5 O
2
→ 2 P
2
O
5

P
2
O
5
+ 3 H
2
O → 2 H

4
2-
+ OH

2- Nhận biết ion photphat
Dung dòch AgNO
3

Tạo kết tủa màu vàng
3Ag
+
+ PO
4
3-
→ Ag
3
PO
4

==============================================================
CÁC BON VÀ HỢP CHẤT CỦA CÁC BON
A. CACBON:
I –TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Một số dạng thù hình của C :kim cương, than chì, cacbon vô đònh hình
1- Kim cương
Là tinh thể không màu trong suốt, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém khối lượng
riêng:3,51g/cm
3
thuộc tinh thể nguyên tử có cấu trúc tứ diện đều nên kim cương là chất cứng nhất
trong tất cả các chất

2
+ 2C → Si + 2 CO
2- Tính oxi hóa
a) Tác dụng với hidro
Cacbon phản ứng với hidro ở nhiệt độ cao tạo thành metan
C + 2 H
2
→ CH
4
b) Tác dụng với kim loại
Ở nhiệt độ cao C phản ứng với các kim loại tạo thành cacbua kim loại
Ca + 2 C → CaC
2
(canxi cacbua)
4 Al + 3C → Al
4
C
3
( nhôm cacbua)
III. ĐIỀU CHẾ:
- Kim cương nhân tạo được làm từ than chì : nung ở 3000
o
C áp suất 70.000-
100.000 atm trong thời gian dài
- Than chì nhân tạo được điều chế từ than cốc: nung ở 2500-3000
o
C trong lò điện
không có không khí
- Than cốc đươc điều chế từ than mỡ : nung ở 1000-1250
o

2
:
CO cháy với ngọn lửa xanh lam nhạt, tỏa nhiều nhiệt
2CO(k) + O
2
(k) → CO
2
(k)
• Tác dụng với Cl
2
:
Khi có xúc tác là than hoạt tính CO tác dụng với clo tạo photgen
CO + Cl
2
→ COCl
2
• Tác dụng với oxit kim loại
Ở nhiệt độ cao CO khử được nhiều oxit kim loại thành kim loại
GV: Trương Thế Thảo
24
Tài liệu bồi dưỡng HSG – phần lý thuyết Mơn: Hóa học 9
CO + CuO → CO
2
+ Cu
2- Điều chế
a) Trong công nghiệp
* Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ (nhiệt độ khoảng 1050
o
C)
C + H

2
SO
4
đậm đặc tác dụng với HCOOH đun nóng
HCOOH
2 4
H SO dam dac
→
CO + H
2
O
II- CACBON ĐIOXIT (CO
2
) VÀ AXIT CACBONIC (H
2
CO
3
)
1- Tính chất vật lý
CO
2
là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí tan không nhiều trong nước
( ở điều kiện thường 1 lit H
2
O hòa tan được 1 lit CO
2
)
Nén dưới áp suất 60 atm, CO
2
hóa lỏng

+
+ HCO
3
-

K
1
= 4,5.10
-7
HCO
3
-
 H
+
+ CO
3
2-

K
2
= 4,8.10
-11
3- Điều chế
a) Trong công nghiệp
Nung đá vôi ở 900-1000
o
C trong lò nung
CaCO
3
(r) → CaO (r) + CO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status