Ma trận, đề thi và đáp án môn tiếng anh lớp 10 Sở Kiên Giang lần I học kỳ I tham khảo - Pdf 13

Week: 7
Period: 21
Preparing date: 18/9/2013
Teaching date: 25/9/2013
The first test (hk1)
I. OBJECTIVES:
1. Formation of behavior: Help Ss to review what they have studied.
2. Skill: Writing
3. Language focus:
a. Vocabulary: review all vocabulary in unit 1, 2 and 3
b. Grammar: all the structures have been learnt in unit 1, 2 and 3
II. PREPARATION:
1. Teacher: Exercises on testing papers
2. Pupils: pen
II. TIME: 45’
IV. PROCEDURE:
1-Class order:
- Greeting
- Checking students’ attendance.
2-Checking: :
3.New lesson: ONE PERIOD TEST
The fist test
Grade 10 Time allotted: 45minutes

Part/ Section/
Q. no.
Q. levels
Text types/
Materials/
Situations
Language sub-skills

FOCUS –VOC
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
Q.5
Q.6
Q.7
Q.8
Q.9
Q.10
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
-preposition
-structure
-vocabulary
-vocabulary
-voabulary
-Wh-question
- verb form
-vocabulary
-meaning

-past progressive
-form verb

-was watching ( While…)
-to go ( decide + to + V-inf
No. of items: 18
Mark allocated: 5
11
3,25
7
1,75
Part 3: READ
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
X
X
X
X
- The short
passage about
David Beckham
-Idetifying the details
-Understanding the details
-Understading the details
-Understanding the details
Answering
the
questions

11
3.75
4
2
SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA – LỚP 10 THPT. MÔN TIẾNG ANH
Trường THPT Thạnh Lộc Ngày:……………………….
Họ và tên:…………….………………………… Lớp:…… Thời gian làm bài: 45 phút
PRONUNCIATION
Câu 1:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. mind B. child C. interesting D. cinema
Câu 2:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. study B. subject C. put D. but
Câu 3:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. meat B. repeat C. read D. heavy
Câu 4:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. marvelous B. car C. warm D. far
LEXIS
Câu 5:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
We are contented with what we do.
A. excited about B. interested in C. satisfied with D. disappointed with
Câu 6:

Câu 13:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
Try to avoid…………….your parents angry.
A. make B. to make C. making D. made
Câu 14:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
……………….do you live ? –In a flat, near the university.
A. Where B. When C. Who D. Whom
Câu 15:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
While I……………………T.V last night, a mouse ran across the floor.
A.watch B. to watch C. was watching D. am watching
Câu 16:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
It was a nice day, so we decided…………………for a walk.
A. going B. go C. to go D.not go
GAP FILLING
Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi chỗ trống sau.
Why (17) _______ you go to Da Lat for you holiday next year? I (18) ………. there last week. It was
(19)________ ! We ate fresh fruit and vegetables every day. We also visited many beautiful gardens. There were
lots of other things (20)______. We played golf or went for walks in the woods. One day we hired bicycles and
visited a lake. We had a picnic there. Then in the evenings there was a disco. We danced all night! It wasn’t
(21)_____and we had a fantastic time! (22)_________you have a good holiday too?
Câu 17:
A. do B. don’t C. did D. didn’t
Câu 18:
A. go B. going C. to go D.went
Câu 19:
A .awful B. wonderful C. well D. badly
Câu 20:

Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
We (watch) …………………….…… a good film on TV last night.
Câu 28:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
After I (take)…………………………… a shower, I had dinner.
Câu 29:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
It was a nice day, so we decided (go)……………………….for a walk
Câu 30:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
She like ( listen )…………………….to music.
KEY ANSWER
I. (Mỗi câu 0,25 đ )1 a 2. a 3. d 4. a
II. (Mỗi câu 0,25 đ )
5.A 6.A 7.B 8.D 9.B 10.C 11.B
12.A 13.B 14.A 15.C 16.C 17.B 18.D
19.B 20.B 21.B 22.B
III. Mỗi câu 0,5 đ )
23. He was bỏn in England on may 1975.
24. Heis famous for fooballer
25. He married Posh spice in 1999
26. He was the captain of the English national team from 2000 to 2006
IV. Mỗi câu 0,5 đ )
27.wached
28. had taken
29. to go
30. ís going to catch
SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA – LỚP 10 THPT. MÔN TIẾNG ANH
Trường THPT Thạnh Lộc Ngày:……………………….
Họ và tên:…………….………………………… Lớp:…… Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 8:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
Marie Curie was the first woman in France to be a university…………………………
A. teacher B. worker C. mother D. proffessor
GRAMMAR
Câu 9:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
He sometimes goes fishing……………………….the afternoon
A. at B. in C. on D. for
Câu 10:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
Would you like…………….chess with me, Tuan ?
A. play B. to play C. playing D. play to
Mã đề:
002
Câu 11:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
I have such a lot of work to do that I don’t know………………….to do first.
A. When B. Who C. Where D. What
Câu 12:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
She is the one of those who enjoy……………………… money on clothes.
A. spend B. to spend C. spending D. to spending
Câu 13:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
After the…………………dead of her husband, Marie curie took up his position at the Sorbonne.
A. tragic B. tragedy C. tragical D. tragically
Câu 14:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
……………….do you live? –In a flat, near the university.

Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời cho mỗi câu hỏi sau.
MARIE CUIRE, A SCIENTIST WOMAN
Born: 7 November, 1867
Birthplace: Warsaw, Poland
Best Known: Winning the 1991 Nobel Prize in chemistry, and becoming the first scientist to receive the
award in two different scientist categories.
Marie Curie was a brilliant and mature student. She haboured the dream of a scientist career. She
entered the Sorbone to study physics and mathematics in 1891 with very little money to live on. Here she
earned two degrees; one in Physics and one in Mathematics. In 1894, she met Pierre Curie in the school
of Physics, and a year later they got married. She and her husband discovered the radioactive elements
radium and polonium in 1898. In 1903, Marie Curie became the first woman to receive a PhD from the
Sorbone.
Câu 23:
Where and when was Marie Curie born?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 24:
What is she famous for?
……………………………………………………………………………………………………
Câu 25:
When dis she meet Pierre Cuire?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 26:
How many degrees did she earned?
…………………………………………………………………………………………………
VERB FORM
Câu 27:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
I ( visit )…………………….Da Lat two years ago.
Câu 28:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng

2. Skill: Writing
3. Language focus:
a. Vocabulary:
b. Grammar:
II. PREPARATION:
1. Teacher: Exercises on testing papers
2. Pupils: pen
II. TIME: 45’
IV. PROCEDURE:
1-Class order:
- Greeting
- Checking students’ attendance.
2-Checking: :
3.New lesson: ONE PERIOD TEST
The second test
Grade 10 Time allotted: 45minutes

Part/ Section/
Q. no.
Q. levels
Text types/
Materials/
Situations
Language sub-skills
Q.
Types
Kno
Co
m
Lo

Q.3
Q.4
X
X
X
X
-preposition
-structure
-vocabulary
-vocabulary
-from ( different )
-used to work ( situation )
-the blind ( across the street )
-miraculous ( computer…device)
Choosing
the correct
answers
Q.5
Q.6
Q.7
Q.8
X
X
X
X -voabulary
-present progressive
-article and structure
- relative pronoun
-pinic ( weekend…enjoy )
-are you doing (Saturday )

Mark allocated:
2.
4
2
Part 4: GRAM
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
X
X
X
X
-used to
-Present perfect
- modal verb
-past perfect
-play ( used to + v-inf)
-has lived ( for twenty years)
-do ( should )
- had finished ( after )
Gap filling
No. of items : 4
Mark allocated:
2
2
1
2
1
Part 5: Write

No. of items : 6
Mark allocated:
3
6
3
Total items: 26
Total marks:
10.00
8
2
8
3
8
4
2
1
SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA – LỚP 10 THPT. MÔN TIẾNG ANH
Trường THPT Thạnh Lộc Ngày:……………………….
Họ và tên:…………….………………………… Lớp:…… Thời gian làm bài: 45 phút
PRONUNCIATION
Câu 1:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A.home B. top C. box D. doctor
Câu 2:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. pull B.full C. put D. cut
Câu 3:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại

6. Tell me your plan, Lan. What…………………… this Saturday evening?
Mã đề:
003
A. have you done B. are you doing C. would you do D. will you be doing
Câu 11:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
The first term is coming to………… and my school is going…………….some days off
A. an end / to have B. end / having C. a end / have D. an end / have had
Câu 12:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
Can you hel me find the man…………………saved the girl?
A. which B. whom C. who D. whose
WRITING
Câu 13:
Nối những cặp câu sau thành một câu, sử dụng đại từ quan hệ Who và Which
I’d like to speak the person. She wrote this poem
……………………………………………………………………………………………………
Câu 14:
Nối những cặp câu sau thành một câu, sử dụng đại từ quan hệ Who và Which
This is a new kind of knife. It cuts everything.
……………………………………………………………………………………………………
Câu 15:
Nối những cặp câu sau thành một câu, sử dụng đại từ quan hệ Who và Which
There’s a man. He took our coat
……………………………………………………………………………………………………
Câu 16:
Nối những cặp câu sau thành một câu, sử dụng đại từ quan hệ Who và Which
I have lost the keys. They were on the table.
………………………………………………………………………………………………….
Câu 17:

Câu 24:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
2. He ( live ) …………………….there for twenty years.
Câu 25:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
3. I think you should ( do ) …………………….your homework every day.
Câu 26:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
4. After I ( finish )……………………… my work, I went home
KEY ANSWER
I. (Mỗi câu 0,25 đ )
1 A 2. D 3. C 4. A 5.D 6.C
7. A 8. B 9. B 10. B 11. A 12.C
III. Mỗi câu đúng 0.5 đ
13. I’d like to speak the person who wrote this poem
14. This is a new kind of knife which cuts everything.
15. There’s a man who took our coat
16. I have lost the keys which were on the table
17. A new shool has been built in our country.
18. Hundred and hundred areas of forest have been destroyed by the farmers
IV. Mỗi câu 0,5 đ )
19. Lan and her classmates are going to make a two-day excursion when they have some days off after
the first term
20. They are going to visit some caves near Huong Pagoda
21. Lan’s problem is her parents’ permission.
22. Yes, they have
V. (Mỗi câu 0,5 đ )
23. play
24. has lived
25. do

He has not developed mentally as much as others at the same age. He's……………….
A. mentally ill B. mentally retarded C. mentally alert D. mentally restricted
Câu 7:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
The little boy is helping………………….across the street.
A. the young B. the rich C. the poor D. the blind
Câu 8:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
What makes computer a miraculous device?
A. strange B. powerful C. magical D. excellent
Câu 9:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
Please your phone card in the slot before pressing the number you require.
A. insert B. operate C. plug D. adjust
GRAMMAR
Câu 10:
Mã đề:
004
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
Tell me your plan, Lan. What…………………… this Saturday evening?
A. have you done B. are you doing C. would you do D. will you be doing
Câu 11:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
The first term is coming to………… and my school is going…………….some days off
A. an end / to have B. end / having C. a end / have D. an end / have had
Câu 12:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
The secretary is standing over there is my sister
A which B. who C. that D. Whose
WRITING

She will try to persuade them so that she will able to join her classmates for the excursion.
Câu 19:
What are Lan and her classmates going to do when they have some days off after the first term?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 20:
Why are they going to visit some caves near Huong Pagoda?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 21:
What will Lan do to join her classmates for the excursion?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 22:
Have they planned the trip carefully?
………………………………………………………………………………………………….
VERB FORM
Câu 23:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
Mrs Lan ( work ) …………………….in this factory since 2000
Câu 24:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
When Nam was three years old, he used to ( cry ) ………………… all night.
Câu 25:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
I think you should ( do ) …………………….your homework every day.
Câu 26:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
After he had opened the door, he ( realise ) ……………that his bike was stolen.
KEY ANSWER
I. (Mỗi câu 0,25 đ )
1 D 2. C 3. B 4. C 5.A 6.B
7.D 8.C 9.A 10.B 11.A 12.B

Kno
Co
m
Lo
wA
Hi
App
Part 1:
PRONUN
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
X
X
X
X
-Vowels
- Consonants
/au/,
/ a/
/… /
/ ju/
Pick – out
No. of items: 4
Mark allocated:
1.
4
1
Part 2: LANG.

Past perfect
Vocabulary
Vocabulary
Relative clause
vocabulary
conditional S type 1
vocabulary
Why ( because )
To go ( would you like )
Because ( meaning )
Used to ( when he was )
Has been built ( this resort)
Had started ( when+Qkđơn)
Books ( NOT type )
Cartoon ( Tom and Jerry)
Who ( the man )
Good crop (bumper crop)
Miss ( if I )
Air conditioner ( keep air )
Choosing
the correct
answers
No. of items:
12
Mark allocated:
3
6
1,5
6
1,5

Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
X
X
X
X
-Present perfect
-Past simple
- present simple
-Conditional sentence
type 1
-have not had ( for …)
-went ( ago )
-ride ( always )
- will become ( if… )
No. of items
4
Mark allocated:
2
4
2
Part 5:
WRITING
1
2
3
4
X

2
1.0
SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA – LỚP 10 THPT. MÔN TIẾNG ANH
Trường THPT Thạnh Lộc Ngày:……………………….
Họ và tên:…………….………………………… Lớp:…… Thời gian làm bài: 45 phút
PRONUNCIATION
Câu 1:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. follow B. narrow C. cow D. know
Câu 2:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. target B. arrive C. part D. march
Câu 3:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. later B. other C. teacher D. term
Câu 4:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. put B. use C. computer D. produce
LEXIS
Câu 5:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
Which of the following is NOT the type of the mass media?
A. Radio B. books C. the Internet D. T.V
Câu 6:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hồn thành mỗi câu sau:
“Tom and Jerry” is a good_______ on TV. Children like it very much.

This resort _________ since 2008.
A. is building B. was built C. has been built D. built
Câu 14:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
When Tom arrived at the cinema, the film_______________
A. starts B. started C. had started D. had started
Câu 15:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
The man _________________is talking to your sister is my uncle
A. Who B. when C. which D. where
Câu 16:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
If I ____________________the bus this afternoon, I’ll get a taxi instead.
A. missed B. will miss C. miss D. had missed
READING COMPREHENSION
Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời cho mỗi câu hỏi sau.
Albert Einstein was born on 14
th
March 1879 in Germany. Around 1886, he began his school in Munich. As
well as his violin lessons, which he had from age six to thirteen, he also had religious education at home where he
was taught Judaism. Two years later he entered the Luitpold Gymnasium and after this his religious education was
given at school. He began to study mathematics, in particular the calculus, in 1891. In 1894 his family moved to
Milan but he remained in Munich. In 1895 Einstein failed an examination that would have allowed him to study
for a diploma as an electrical engineer at the Eidgenưssische Technische Hochschule (ETH) in Zurich. Indeed, he
succeeded with his plan graduating in 1900 as a teacher of mathematics and physics. In 1905 he proposed the
special theory of Relativity. Einstein received the Nobel Prize in 1921. He died on 18
th
April 1955 in Princeton,
New Jersey, USA. He was cremated at Trenton, New Jersey at 4 p.m. on 18
th

“The film will be interesting” said Tom.
 Tom said______________________________________________________________________________
Câu 26:
Viết lại câu sử dụng Which như là một liên từ
Mai didn’t come to class yesterday. This surprised all of us. (use ‘which’ as a connector)
______________________________________________________________________________________
Câu 27:
Viết lại câu bắt đầu bằng từ gợi ý
“I’m going to see the doctor” said Mrs. Lan.
 Mrs. Lan said__________________________________________________________________________
Câu 28:
Hãy hoàn thành câu sau
If it’s a nice day tomorrow, ___________________________________ _ (Complete this sentence)
SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA – LỚP 10 THPT. MÔN TIẾNG ANH
Trường THPT Thạnh Lộc Ngày:……………………….
Họ và tên:…………….………………………… Lớp:…… Thời gian làm bài: 45 phút
PRONUNCIATION
Câu 1:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. put B. push C. but D. full
Câu 2:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. car B. play C. table D. today
Câu 3:
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại
trong mỗi câu:
A. top B. boss C. doctor D. cow
Câu 4:

A. drink B. drinking C. to drink D. to drinking
Câu 11:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
Lan fails the exam__ _________ she didn’t atudy hard
A. because B. but C. so D. and
Câu 12:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
When I was at secondary school, I _________________play games with my friends
A. use to play B.use to playing C. used to playing D. used to play
Câu 13:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
A new bridge____________________over this river for a week
A. has built B. has been built C. built D. was built
Câu 14:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
After he__________________his work, he played games
A. finishes B. finished C. has finished D.had finished
Câu 15:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
A nurse is a person____________________look after patients
A. Who B. when C. which D. where
Câu 16:
Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:
If I miss the bus this afternoon, I ( get) _____________a taxi instead.
A. missed B. will miss C. miss D. had missed
READING COMPREHENSION
Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời cho mỗi câu hỏi sau.
Albert Einstein was born on 14
th
March 1879 in Germany. Around 1886, he began his school in Munich. As

Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
She (watch) ______________________this film one year ago
Câu 23:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
I usually ( walk )____________________to school every morning.
Câu 24:
Cho động từ trong ngoặc đơn ở hình thức đúng
If He studies hard, I ( pass ) ________________________the exam
WRITING
Câu 25:
Viết lại câu bắt đầu bằng từ gợi ý
“ We will lend you the book”
 They said______________________________________________________________________________
Câu 26:
Viết lại câu sử dụng Which như là một liên từ
2.Joln is always late for class. This annoys the teacher . (use ‘which’ as a connector)
______________________________________________________________________________________
Câu 27:
Viết lại câu bắt đầu bằng từ gợi ý
“I’m going to Ho Chi Minh soon,” said Mrs. Lan.
 Mrs. Lan said__________________________________________________________________________
Câu 28:
Hãy hoàn thành câu sau
If it’s a nice day tomorrow, ___________________________________ _ (Complete this sentence)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status