Đồ án môn học: Quản trị dự án đầu t
LI M U
Mc ớch ca lp d ỏn u t tu
1. Yờu cu ca ngnh vn ti bin trờn th gii núi chung v nc ta núi riờng ngy
cng phỏt trin mnh cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t th gii. Trong thi k cụng
nghip húa-hin i húa t nc chỳng ta ang tng bc u t, y mnh nhng
ngnh kinh t cú tim nng cao. Ngnh vn ti l ngnh c coi l cú nhiu tim nng
khai thỏc nht vỡ nc ta cú ng b bin di dc theo t nc. Do ú, vic u t vo
vic mua sm tu vn chuyn l rt quan trng v cn thit. Tuy nhiờn, mt con tu cú giỏ
tr rt ln nờn cỏc nh u t cn cú s nghiờn cu tớnh toỏn, a ra phng ỏn u t hp
lý trc khi quyt nh mua tu.
2. vn dng kin thc lý lun mụn hc Qun tr d ỏn u t vo vic lp mt d
ỏn kh thi, em c giao ti: Phõn tớch ti chớnh, kinh t xó hi d ỏn u t tu vn
chuyn container tuyn HI PHềNG THI LAN. Thi k phõn tớch 9 nm.
Ni dung c bn s dc gii quyt l vic phõn tớch cỏc thụng s m ch u t a ra,
thit lp d ỏn u t, la chn v tớnh toỏn cỏc ch tiờu ti chớnh. Da trờn nhng thụng
s phõn tớch ta cú th tin hnh la chn d ỏn kh thi v tin hnh phõn tớch cỏc ch tiờu
ti chớnh ca d ỏn c chn.
Ni dung bao gm:
- Chng 1: Tng quan v d ỏn u t tu vn chuyn container tuyn Hi Phũng Thỏi
Lan.
- Chng 2: Lp phng ỏn kinh doanh cho cỏc tu.
- Chng 3: Phõn tớch tớnh kh thi v ti chớnh ca tng phng ỏn, chn phng ỏn u
t.
- Chng 4: Phõn tớch hiu qu kinh t xó hi ca phng ỏn c chn.
Sinh viên: Lê Thuỳ Dung
Lớp: QKT 46-ĐH1
1
Đồ án môn học: Quản trị dự án đầu t
CHNG 1: TNG QUAN V D N U T
1.1. MT S VN Lí LUN V QUN TR D N U T
Đồ án môn học: Quản trị dự án đầu t
- V mt ni dung: D ỏn u t l mt tp hp cỏc hot ng cú liờn quan vi nhau
c k hoch húa nhm t c mc tiờu bng vic to ra cỏc kt qu c th trong mt
thi gian nht nh
- Khỏi nim d ỏn u t theo lut u t: L tp hp cỏc xut trung v di hn
tin hnh cỏc hot ng u t trờn mt a bn c th trong mt thi gian xỏc nh
1.1.4. C IM CA D N U T
Mt d ỏn kinh doanh khụng ch n thun l mt ý tng m nú hon ton th hin
tớnh c th vi mc tiờu xỏc nh nhm ỏp ng nhu cu nht nh. D ỏn kinh doanh
khụng phi l nhng nghiờn cu tru tng hay ng dng m nú phi cu trỳc lờn mt
thc th mi m thc th mi ny trc õy cha cú hoc khụng sao chộp mt cỏch
nguyờn bn nhng cỏi ó cú. D ỏn khỏc vi d bỏo ch ngi lm cụng tỏc d bỏo
khụng cú ý nh can thip vo cỏc bin c xy ra. Khi ú i vi d ỏn dũi hi phi cú s
tỏc ng tớch cc ca cỏc bờn tham gia. D ỏn c xõy dng trờn c s d bỏo khoa hc.
Hot ng ca d ỏn l nhng hot ng trong tng lai m theo thi gian cú nhiu yu t
xy ra khụng xột n hoc xột n khụng y v vỡ vy tt c cỏc d ỏn u trng
thỏi khụng n nh v u cú th gp ri ro
1.1.5.VAI TRề CA D N U T
- Gúp phn thc hin mc tiờu kinh t xó hi ca nh nc úng gúp vo tng sn
phm xó hi, vo mc tng trng ca nn kinh t
- Do m ra cỏc hot ng kinh doanh mi nờn to ra nhiu vic lm mi thu hỳt c
nhiu lao ng s lm gim t l tht nghip.
- L cụng c thc hờn mc tiờu phõn phi qua nhng tỏc ng ca d ỏn n quỏ
trỡnh iu tit thu nhp theo nhúm dõn c v khu vc
- Cú tỏc dng tớch cc n mụi trng. to ra mụi trng kinh t nng ng, y
mnh giao lu kinh t gia cỏc vựng, a phng
- Gúp phn thc hin cỏc mc tiờu khỏc ca nn kinh t nh vic hỡnh thnh, cng c,
nõng cp kt cu c s h tng lm thay i c cu kinh t theo hng tớch cc
Sinh viên: Lê Thuỳ Dung
Lớp: QKT 46-ĐH1
nghip Vit Nam mi õy, cỏc chuyờn gia ó cho bit, khi lng hng hoỏ vn chuyn
bng container qua cng bin Vit Nam trong thi gian va qua tng 19%/nm. õy l
Sinh viên: Lê Thuỳ Dung
Lớp: QKT 46-ĐH1
4
Đồ án môn học: Quản trị dự án đầu t
mng th trng phỏt trin nhanh nht trong quỏ trỡnh phỏt trin cng bin Vit Nam.
Theo cỏc chuyờn gia, nhu cu trong nc ó vt quỏ nng lc cỏc cng theo nh k
hoch phỏt trin cng n 2010 v tm nhỡn n 2020. Vỡ vy, bờn cnh vic kờu gi u
t xõy dng mi, cn tớnh n nhng gii phỏp trc mt ỏp ng nhu cu ang phỏt
trin rt cao.
Container l loi hng c chng, xu hng container hoỏ trờn th gii ngy nay din ra
rt mnh m v cú nhng bin chuyn nhanh chúng vỡ nú cú nhng u im nh: hng
hoỏ c vn chuyn m bo v mt thi gian v cht lng vỡ nú cú lp v container
bo v v chng mi iu kin thi tit; phng thc giao nhn nhanh gn th tc khụng
phc tp rm r. Hng hoỏ bờn trong cú th l loi hng bỏch hoỏ, mỏy múc thit b, ph
tựng quý him, hng th cụng m ngh ngha l loi hng chuyờn ch trong container rt
phong phỳ v a dng tu theo yờu cu ca ch hng úng gúi sau ú úng vo container
v gi xung tu. Hin nay Vit Nam ch yu cú 2 loi l container 20 feet v 40 feet.
Container l loi hng c chng úng theo tiờu chun Quc t, cú th ngoi bói m
khụng s iu kin m ụi trng tỏc ng n hng hoỏ bờn trong. Do ú cú tớnh cht
c bit nh vy nờn hng container cú th bo qun ngoi bói container khụng cn mỏi
che.
Chớnh vỡ xu hng container hoỏ ang phỏt trin mnh m nh vy nờn tu container
ngy cng c a chung trong vn ti. õy l mt loi hỡnh vn ti tiờn tin, to iu
kin thun li cho hot ng vn ti a phng thc, giao hng t kho n kho cho cỏc
ch hng vi thi gian nhanh nht.
1.3. PHN TCH TèNH HèNH HNG HểA VN CHUYN TRấN TUYN HI
PHềNG_THI LAN
1.3.1. PHN TCH TèNH HèNH KHCH HNG
container 40 feet, bao c vộ cu cng khong 1,2 triu ng. Theo giỏm c mt cụng ty
vn ti, thu hỳt khỏch hng h phi c gng rỳt ngn thi gian lu hnh xe xung 52
ting, nhanh hn 8 ting so vi tu ha.Do cú s cnh tranh tng tuyn, tng chuyn gia
cỏc hóng tu nờn giỏ cc vn chuyn hng container t cng Nng i quc t cng ó
gim rt nhiu so vi trc; i Singapore hin dao ng khong 200
250USD/container tu mt hng (trc õy t 450 500USD/container), i i Loan
khong 300 450USD/container (trc õy 800USD/container)
Sinh viên: Lê Thuỳ Dung
Lớp: QKT 46-ĐH1
6
Đồ án môn học: Quản trị dự án đầu t
Do cỏc yu t cnh tranh nh vy m d ỏn u t tu container l mt d ỏn mang
tớnh kh thi cao
1.3.3. PHN TCH CC NH CH PHP LUT Cể LIấN QUAN
Hin nay ngi kinh doanh chuyờn ch hng hoỏ bng container thng s dng
cỏc cụng c, quy tc Quc T hay Lut phỏp Quc gia ghi vo trong iu khon ti cao
- Paramount Clause ca vn n lm c s cho vic iu chnh mi quan h phỏp lý
gia ngi vn chuyn v ngi thuờ ch Mt khỏc tu theo tỡnh hỡnh kinh doanh ca
mỡnh, ngi chuyờn ch sa i mt s iu quy nh xung quanh trỏch nhim ca ngi
chuyờn ch. Nhng s sa i ny cú th bao gm nhng vn sau:
- Phm vi trỏch nhim ca ngi chuyờn ch: Phự hp vi phng thc chuyờn ch
hng hoỏ T bói cha container n bói cha container m phm vi trỏch nhim ca
ngi chuyờn ch hng hoỏ bng container xỏc nh t khi ngi chuyờn ch nhn
hngt ngi gi hng ti em gi cho n tn khi ngi chuyờn ch giỏo hng cho
ngi nhn hng ti im giao hng
Sinh viên: Lê Thuỳ Dung
Lớp: QKT 46-ĐH1
7
- Điều khoản “Không biết tình trạng hàng hoá chứa trong container” được sửa
đổi như sau: Theo tập quán Quốc Tế, trong việc vận chuyển hàng hoá trọng một
1.4. CÁC THÔNG TIN VỀ CHỦ ĐẦU TƯ
1.4.1. CHỦ ĐẦU TƯ
Chủ đầu tư: Cảng Hải phòng
Tên tiếng Anh: Haiphongport
Trực thuộc: Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam
Đại diện là ông: Ngô Bắc Hà( Tổng giám đốc công ty)
1.4.2. TRỤ SỞ GIAO DỊCH
Công ty có trụ sở giao dịch tại: 8A Trần Phú, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
Tel: (84.31) 3859945 Fax: (84.31) 3552049
Email: Website: www.haiphongport.com.vn
1.4.3. Ý TƯỞNG ĐẦU TƯ
1.4.3.1. ĐỐI TƯỢNG ĐẦU TƯ
Mua tàu kinh doanh vận chuyển container tuyến Hải Phòng - Thái Lan
1.4.3.2. CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐẦU TƯ
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Tàu A Tàu B
1 Trọng tải toàn bộ teu 600 750
2 Tốc độ khai thác km/giờ 22 22
3 Tiêu hao nhiên liệu chạy tấn/ngày chạy 21 22
4 Tiêu hao nhiên liệu đỗ tấn/ngày đỗ 2,0 2,1
5 Giá trị tàu tỷ VNĐ/chiếc 95 105
1.4.3.3. PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ
Phương thức đầu tư: Đặt đóng mới
1.4.3.4. NƠI THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Nơi đặt đóng mới: Nhà máy đóng tàu Bạch Đằng
1.4.3.5. THỜI GIAN THỰC HỆN ĐẦU TƯ
Thời gian đóng mới không quá 1 năm
1.4.3.6. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
1.Vốn cố định: Vay 45 tỷ đồng, lãi suất 17%/năm trả đều trong 5 năm tính từ khi bắt
đầu vận hành, còn lại là vốn tự có.
Sinh viªn: L¬ng Thµnh Biªn
HẢI PHÒNG, THÁI LAN : Cảng vận chuyển
2.2. TÍNH KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN CỦA TÀU
Thời gian chuyến đi của tàu:
t
ch
= t
c
+ t
d
; ngày/chuyến
Trong đó:
t
ch
: thời gian chuyến đi 1 chuyến; ngày/chuyến
t
c
: tổng thời gian chạy 1 chuyến; ngày/chuyến
t
d
: tổng thời gian đỗ 1 chuyến; ngày/chuyến
t
c
=
kt
v
L*2
; ngày/chuyến
Trong đó:
L: Khoảng cách vận chuyển; km
v
= 4 + 13,2576 = 17,2576 ngày/chuyến
Tương tự tính cho tàu B. Kết quả ghi ở bảng số 1:
Bảng số 1: Bảng tổng hợp kết quả tính toán thời gian chuyến đi
STT Chỉ tiêu
Ký
hiệu
Đơn vị tính Tàu A Tàu B
1 Khoảng cách vận chuyển L km 3.500 3.500
2 Tốc độ khai thác v
kt
km/ngày 528 528
3 Thời gian khai thác Ngày/năm 310 310
4 Tổng thời gian tàu chạy
c
t
Ngày/chuyến 13,2576 13,2576
5 Tổng thời gian tàu đỗ
d
t
Ngày/chuyến 4 4,5
6 Thời gian chuyến đi t
ch
Ngày/chuyến 17,2576 17,7576
Ta có công thức tính khả năng vận chuyển của tàu trong năm như sau:
Q
n
= Q
ch
* n
ch
=
ch
kt
t
t
; chuyến/năm
Trong đó:
t
kt
: tổng thời gian khai thác; ngày/năm
Ví dụ tính cho tàu A
Sinh viªn: L¬ng Thµnh Biªn
Líp: QKT 46-§HT1
Theo số liệu ban đầu:
D
tb
= 600 teu/chuyến
t
kt
= 310 ngày/năm
Ở đây ta chọn α
tb
= 0,8
Q
ch
= 600*0,8 = 480 teu/chuyến
n
ch
=
2576,17
n
t
Q
Q
; chiếc
Trong đó:
n
t
: nhu cầu về số lượng tàu ; chiếc
Q
t
: nhu cầu vận chuyển trong năm;teu/năm
Sinh viªn: L¬ng Thµnh Biªn
Líp: QKT 46-§HT1
Tính cho tàu A:
n
t
=
8.160
000.40
= 4,9019 chiếc
Tính cho tàu B:
n
t
=
11475
000.40
= 3,4858 chiếc
Như vậy, từ tính toán trên ta thấy:
Nếu sử dụng tàu A hay tàu B để vận chuyển container đều chưa đáp ứng được nhu cầu
2.4. TÍNH CHI PHÍ KHAI THÁC
2.4.1. TÍNH CHI PHÍ KHAI THÁC CHO TỪNG TÀU TRONG 1 NĂM
Chi phí khai thác của 1 tàu bao gồm:
Sinh viªn: L¬ng Thµnh Biªn
Líp: QKT 46-§HT1
1. Chi phí khấu hao cơ bản (R
khcb
)
Là vốn tích lũy của xí nghiệp dùng để phục hồi giá trị ban đầu của tài sản cố định.
Đồng thời để tái sản xuất mở rộng. Khấu hao cơ bản hàng năm được trích ra với tỷ lệ
phần trăm nhất định và mức khấu hao cơ bản hàng năm được tính vào chi phí.
R
khcb
=
n
KK
clt
−
; tỷ đồng/năm
Trong đó:
K
t
: nguyên giá của tàu; tỷ đồng
K
cl
: giá trị còn lại của tàu; tỷ đồng
n: thời kỳ phân tích; năm
Ví dụ: tính cho tàu A:
Theo số liệu ban đầu:
K
scl
* K
t
; tỷ đồng/năm
Trong đó: K
scl
: tỷ lệ khấu hao sửa chữa lớn. Tỷ lệ này phụ thuộc vào từng tàu, từng
năm do công ty quy định. Thông thường ta lấy K
scl
= 0,07
Ví dụ: tính cho tàu A:
R
scl
= 0,07 * 95 = 6,65 tỷ đồng/năm
Tính cho tàu B:
R
scl
= 0,07 * 105 = 7,35 tỷ đồng/năm
3. Chi phí sửa chữa thường xuyên (R
tx
)
Sửa chữa thường xuyên nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật của tàu ở tình trạng bình
thường để đảm bảo kinh doanh được. Sửa chữa thường xuyên được lập đi lập lại và
tiến hành hàng năm. Chi phí sửa chữa thường xuyên trong năm khai thác được lập theo
dự tính kế hoạch, tính theo nguyên tắc dự toán theo giá trị thực tế.
R
tx
= K
tx
* K
t
; tỷ đồng/năm
Trong đó: K
vr
: hệ số tính đến chi phí vật rẻ mau hỏng. Chủ đầu tư lấy: K
vr
= 0,012
Ví dụ: tính cho tàu A:
R
vr
= 0,012 * 95 = 1,14 tỷ đồng/năm
Tính cho tàu B:
R
vr
= 0,012* 105 = 1,26 tỷ đồng/năm
5. Chi phí bảo hiểm tàu (R
bh
)
Là khoản chi phí mà chủ tàu nộp cho công ty bảo hiểm về việc mua bảo hiểm cho con
tàu của mình để trong quá trình khai thác nếu gặp rủi ro bị tổn thất thì công ty bảo
hiểm sẽ bồi thường.
Phí bảo hiểm tàu biển phụ thuộc vào loại bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm mà chủ tàu
mua, phụ thuộc vào giá trị con tàu, tuổi tàu, trang thiết bị trên tàu, tình trạng kỹ thuật
của tàu.
Hiện nay chủ tàu thường mua 2 loại bảo hiểm: bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm trách
nhiệm dân sự của chủ tàu. Do đó ở đây ta tính 2 loại bảo hiểm đó.
R
bh
= R
tt
Ví dụ: tính cho tàu A:
Ở đây ta lấy: k
tnds
= 2.000.000 đ/teu = 0,002 tỷ đồng/teu
Theo thông số kỹ thuật của tàu: GRT
A
= 480 RT
R
bh
= 0,06* 95+ 0,002 * 480 = 6,66 tỷ đồng/năm
Tương tự tính cho tàu B. Kết quả được ghi ở bảng 4
Bảng 4: Bảng tổng hợp chi phí bảo hiểm tàu.
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Tàu A Tàu B
1
Đơn giá tính đến bảo hiểm
trách nhiệm dân sự
đồng/RT 2.000.000 2.500.000
2 Giá trị bảo hiểm tỷ đồng 95 105
3 Số tấn đăng ký toàn bộ RT 480 675
4 Chi phí bảo hiểm tàu tỷ đồng/năm 6,66 7,9875
6. Chi phí lương (R
l
)
Chi phí lương của tàu trong chuyến di được tính theo định biên thuyền viên .
Theo dữ kiện đầu bài:
+ Chi phí lương của tàu A: R
1
= 1,4 tỷ đồng/năm
+ Chi phí lương của tàu B: R
2
R
ql
= 0,5 * 1,6 = 0,8 tỷ đồng/năm
8. Chi phí tiền ăn (R
ta
)
Khoản này công ty vận tải tính từ thu nhập của đội tàu và hạch toán vào chi phí khai
thác.
R
ta
= n
tv
* M; tỷ đồng/năm
Trong đó:
n
tv
: định biên thuyên viên trên tàu; người
M: mức tiền ăn của thuyền viên; tỷ đồng/người-năm
Ví dụ: tính cho tàu A:
M = 0,0256; tỷ đồng/người-năm
n
tv
= 20 người
R
ta
= 20 * 0,0256 = 0,512 tỷ đồng/năm
Tương tự tính cho tàu B. Kết quả được ghi ở bảng 5.
Bảng 5: Bảng tổng hợp kết quả tính toán chi phí tiền ăn.
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Tàu A Tàu B
1 Định biên thuyền viên người 20 30
= 0,19 *1,6 = 0,304 tỷ đồng/năm
10. Chi phí nhiên liệu, dầu nhờn (R
dn
)
Đây là khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong chi phí khai thác, chi phí này phụ
thuộc vào công suất máy, loại nhiên liệu và được tính theo công thức:
R
dn
= g
dn
*n
ch
*(q
c
*t
c
+ q
d
*t
d
); tỷ đồng/năm
Trong đó:
g
dn
: đơn giá nhiên liệu; tỷ đồng/tấn
q
c
: mức tiêu hao nhiên liệu 1 ngày chạy; tấn/ngày
q
d
3 Mức nhiên liệu 1 ngày chạy tấn/ngày 21 22
Sinh viªn: L¬ng Thµnh Biªn
Líp: QKT 46-§HT1
4 Mức nhiên liệu 1 ngày đỗ tấn/ngày 2,0 2,1
5 Tổng thời gian chạy 1 chuyến ngày/chuyến 13,2576 13,2576
6 Tổng thời gian đỗ 1 chuyến ngày/chuyến 4 4,5
7 Chi phí nhiên liệu tỷ đồng/năm 13,2436 13,9237
11. Chi phí bến cảng (R
cf
)
Đây là khoản chi phí phát sinh trong quá trình tàu cập cảng đỗ để bốc hàng và dỡ
hàng.
R
cf
= g
cf
* n
ch
; tỷ đồng/năm
Trong đó:
g
cf
: chi phí bến cảng trong 1 chuyến ; tỷ đồng/chuyến
Ví dụ: tính cho tàu A:
Theo dữ kiện đầu vào: g
cf
= 30 triệu đồng/chuyến = 0,03 tỷ đồng/chuyến
R
cf
= 0,03 * 17 = 0,51 tỷ đồng/năm
f: giá cước vận chuyển; tỷ đồng/tấn
Ví dụ: tính cho tàu A:
Theo dữ kiện đầu bài:
Sinh viªn: L¬ng Thµnh Biªn
Líp: QKT 46-§HT1
f = 7 triệu đồng/teu = 0,007 tỷ đồng/teu
Theo tính toán phần 2.2:
n
ch
= 17 chuyến/năm
Q
ch
= 480 teu/chuyến
F = 17 *480 *0,007 = 57,12 tỷ đồng/năm
R
f
= 0,03 * 57,12 = 1,7136 tỷ đồng/năm
Tương tự tính cho tàu B. Kết quả được ghi ở bảng 7.
Bảng 7: Bảng tổng hợp kết quả tính toán hoa hồng phí.
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Tàu A Tàu B
1 Số chuyến vận chuyển chuyến/năm 17 17
2 Khả năng vận chuyển teu/chuyến 480 675
3 Giá cước vận chuyển tỷ đồng/tấn 0,007 0,007
4 Hoa hồng phí tỷ đồng/năm 1,7136 2,4098
13. Chi phí khác (R
k
)
Bao gồm thuế VAT, các khoản tiếp khách dịch vụ khác.
R
k
Tính cho phương án 1:
C
kt
= 39,7232 * 4 = 158,8928 tỷ đồng/năm
Tính cho phương án 2:
C
kt
= 45,12 * 3 = 135,36 tỷ đồng/năm
2.5. LẬP PHƯƠNG ÁN TRẢ VỐN VAY
Số vốn vay: 45 tỷ đồng
Lãi suất vay: 17%
Thời hạn trả: trả đều trong 5 năm từ năm bắt đầu vận hành dự án.
Mỗi năm trả 1 khoản lãi = lãi suất vay * Số dư nợ hiện tại
Sinh viªn: L¬ng Thµnh Biªn
Líp: QKT 46-§HT1
Số nợ gốc phải trả mỗi năm =
5
45
= 9 tỷ đồng/năm
Kết quả tính toán được ghi trên bảng 9.
Bảng 9: Bảng tổng hợp kết quả tính chi phí lãi vay.
Đơn vị tính: tỷ đồng
2.6. TÍNH CHI PHÍ KINH DOANH (C
kd
)
Chi phí kinh doanh được tính bằng công thức:
C
kd
= 3 * C
kt