Bài 1:
Tính công suất phát của nguồn E và công suất tiêu thụ của 3 ñiện trở. Biết (N – số
thứ tự của sinh viên)
220 0
E
=
ɺ
∡
;
1
20
R
= Ω
;
2
40
R
= Ω
;
15
C
Z j
= −
;
*(15 0,1 )
L
Z j N
= +
; ñiện trở phi tuyến
, mạng hai cửa thuần trở có
2 100
0,5 3
=
A
,
cuộn dây phi tuyến có ñặc tính tức thời
3
5 0,7
i i
ψ
= +
.
Bài 3:
Một ñường dây dài không tiêu tán có
0
48
L mH km
=
và
9
0
3.10
Bài 4: Cho mạch điện nh hình vẽ. Tính công suất phát của nguồn
1
E
và công suất tiêu
thụ của điện trở
1
R
và
2
R
. Biết
1
20 0 ;
E V
=
1
20 ;
R
=
2
10 ;
R
=
R
=
2
12 ;
R
=
0,1 ;
L H
=
tụ
điện phi tuyến
x
C
có đặc tính
3 5 3
10 10
q u u
= +
. Tính
dòng qua tụ
x
C
.
Bài 6: Cho đờng dây truyền tải không tiêu tán nh hình vẽ. Biết đờng dây có
250
c
Z
có một sóng đánh tới đầu đờng dây với
250
( ) 750 ( )
t
toi
u t e t kV
1
=
.
Hy tính điện áp trên tải
2
( )
R
u t
Bài 7:
Cho mạch ñiện như hình vẽ.
Biết
1
15 ;
E V
=
2
( ) 0,1sin(5 );
e t t
=
u i i
= +
. Tính ñiện áp
( )
x
R
u t
trên ñiện trở phi tuyến.
Bài 8:
Cho mạch ñiện như hình vẽ. Biết nguồn dòng
một chiều
2 ;
J A
=
1
10 ;
R
= Ω
2
15 ;
R
= Ω
3
25 ;
t
=
ta ñóng
khóa
K. Bước sai phân
10
h ms
=
. Bài 9:
Cho ñường dây truyền tải có các thông số ñặc trưng sau:
0
0,12 / ;
R km
= Ω
3
0
1,5.10 / ;
L H km
−
=
6
0
0,45.10 / ;
G S km
−
a)
Tính ñiện áp
1
U
ɺ
cần cấp ở ñầu ñường dây ñể có ñiện áp trên tải là
2
220 0
U kV
=
ɺ
∡
. Tính công suất tiêu tán trên ñường dây khi ñó.
b)
Với nguồn ñiện áp ñầu ñường dây
1
U
ɺ
ở câu (a), tính công suất tiêu tán trên
ñường dây khi ta có sự cố ñứt tải khỏi mạch và khi có sự cố ngắn mạch (chập
mạch) cuối ñường dây.
Câu 10. Cho mạch ñiện như hình 1.
Trong ñó:
1
8
R
= Ω
;
R
4
R
j
Bảng 1
i(A) 0 0,5
1,0
1,5
2,0
2,5
3,0
u(V) 0 7 20 30 35 40 42
Bảng 2
i(A) 0 0,5 1,0 1,5 2,0 2,5 3,0
u(V) 0 5 15 25 30 35 37 Câu 11:
Cho mạch ñiện như hình 2. Trong ñó:
1
35
R
ðặc tính của cuộn dây phi tuyến và tụ ñiện phi
tuyến lần lượt như sau:
1
i
1
R
1
E
2
i
1
u
2
u
j
(i)
Ψ
q(u)
[
]
Z
Hình 2
3 3
( ) 0,1 0,05 ;
i ai bi i i
Ψ = + = +
=
1
100
l km
=
. ðường 2:
3
2
0,15.10 / ;
L H m
−
=
10
2
6.10 / ;
C F m
−
=
2
500
l km
=
.
C
2 2
L ,C
1 1
dây 1.Tính ñiện áp khúc xạ vào ñộng cơ.
b)
Tại
4
2.10
t s
−
=
, tính ñiện áp trên ñộng cơ và ñiện áp phản xạ trên ñường dây thứ
nhất?
Câu 13. Cho mạch ñiện như hình vẽ số 1.
E
j
1
R
2
R
3
R
4
R
3
L
3
C
Các thông số của mạch:
50
E V
4.10
C F
−
=
;
4
R
phi
tuyến có ñặc tính cho dưới dạng bảng số liệu
sau:
I(A) 0 0,25
0,5
1 1,5
2 2,5
U(V)
0 14 25 33
40 43
50
Yêu cầu:
-
Tìm biểu thức tức thời của dòng ñiện
qua R
1
J A
=
(một chiều);
50
E V
=
(một
chiều);
1
10
R
= Ω
;
2
30
R
= Ω
;
3
10
R
= Ω
;
4
20
R
= Ω
;
4
0 /
G S km
=
;
(
)
3
0
4.10 /
L H km
−
=
;
(
)
7
0
4.10 /
C F km
−
=
; chiều dài ñường dây
500
l km
=
, cuối dây nối với tải
2
200 20
Z j
= + Ω
1
= 4 Ω; R
3
= 60 Ω; C
= 0,39 µF. Bảng 1:
( )
U V
0 6 9 10,2
12
( )
I A
0 0,5 0,9
1,4 3 Hình 1
Bảng 2:
( )
Wb
Ψ
-1,5 -1 1 1,5
– 5
; b = 0,5.10
– 9
.
Bảng 1:
( )
U V
0 50 65 80 100
( )
I A
0 0,5 1 3 4
Hình 2
a) Tính dòng xác lập của
L khi khoá ở vị trí A.
b) Tại thời ñiểm
t = 0, khoá chuyển sang vị trí B. Tính 3 giá trị ñầu tiên của ñiện áp quá
ñộ của tụ bằng phương pháp sai phân, chọn
h = 0,002 s.
Câu 18
Trong hình 3, các ñường dây dài ñều không tiêu tán. Chúng có các thông số sau: L
1
=
10
– 6
H/m; C
1
H/m; C
4
= 3.10
– 11
F/m; l
4
= 75 km; R
B
= 150 Ω; C
B
= 10
– 11
F; R
C
= 200 Ω; L
D
= 0,02 H; R
F
=
440 Ω.
a) Tính tổng trở sóng của các ñường dây.
b) Tại thời ñiểm t
0
= 0 có một sóng chữ nhật dài vô hạn U
A
= 500 kV bắt ñầu xuất
phát từ A & chạy dọc ñường dây 1,
b1 – Tính dòng ñiện khúc xạ & ñiện áp khúc xạ tại ñiểm B.
20 0 ;
E V
=
5;
=
1
20 ;
R
=
2
10 ;
R
=
10;
C
Z j
=
cuộn dây phi tuyến có đặc tính của giá trị
hiệu dụng cho theo bảng sau
0,1 ;
L H
=
tụ
điện phi tuyến
x
C
có đặc tính
3 5 3
10 10
q u u
= + . Tính
công suất tiêu thụ trên
1
R
và
2
R
.
Bài 21:
Cho đờng dây truyền tải không tiêu tán nh hình vẽ. Biết đờng dây có
400
c
Z
=
, điện dung riêng dọc đờng dây là
8
0
10 /
toi
u t e t kV
=
1
. Hy tính điện áp trên tải
2
( )
R
u t
Bài 22: (4 ñiểm)
Cho mạch ñiện như hình 1. Biết
R
1
= 25 Ω;
ñiện trở phi tuyến
R
2
có ñặc tính phi tuyến
như hình 2;
C
= 80
µ
F. Tính dòng ñiện qua
R
2
L H km
−
=
8
0
1,5.10 / ;
C F km
−
=
6
0
0,5.10 / ;
G S km
−
=
250 .
l km
=
a) Tính hệ số truyền sóng và tổng trở sóng của ñường dây.
b) Tìm bộ số
A
của mạng hai cửa tương ñương của ñường dây. Bài 24: (3 ñiểm)
truyền từ ñầu ñường dây ñến tới cuối ñường dây. Từ mô hình Petersen và bằng phương pháp các
bước sai phân liên tiếp tính 3 ñiểm rời rạc ñầu tiên của dòng ñiện quá ñộ trên cuộn dây. Chọn bước
tính
0,5
h ms
=
.
Bài 25: (3,5 ñiểm)
Cho mạch ñiện như hình 1. Nguồn áp E= 80V, R
1
=10 Ω,
R
3
=30 Ω, C=5mF. Cuộn dây phi tuyến có ñặc tính:
ψ(i) = 3i -0,5i
3
. ðặc tính của ñiện trở phi tuyến R
2
cho
trên bảng sau.
a) Khi khóa K ñóng, mạch ở trạng thái xác lập. Tính
dòng qua cuộn dây và ñiện áp trên tụ ñiện.
b) Tại thời ñiểm t=0, khoá K mở, hãy tìm ñiện áp trên tụ
ñiện u
c
theo phương pháp sai phân liên tiếp với bước sai
R
= Ω
5
2.10 .
C F
−
=
Cuộn dây phi tuyến có
ñặc tính
3
( ) 4 0,25
i i i
Ψ = −
.
Tính dòng qua R
1
và công suất phát của nguồn.
Hình 2Bài 27: (2 ñiểm)
Cho mô hình hai ñường dây dài ghép nối tiếp như trên hình
3. ðường dây 1 có
1
300 ,
C
Z
=
1
truyền từ
ñường dây 1 tới.
a) Tính ñiện áp khúc xạ tại ñiểm A?
b) Tính ñiện áp tại B biết sóng truyền từ A ñến B với vận
tốc 2.10
5
km/s. Hình 3
Bài 28: (3 ñiểm)
Cho mạch ñiện như hình 1. Nguồn dòng một chiều
1
1
J A
=
, nguồn áp
2
( ) 10 2 sin100
e t t
=
V;
1
100 ;
R
= Ω
Bài 29: (2,5 ñiểm)
Cho mạch ñiện như hình 2. Biết:
1
( ) 100 2 sin1000
e t t
=
V;
2
50
E V
=
(một chiều);
1
100 ;
R
= Ω
2
30 ;
R
= Ω
5
2 10 .
C F
−
= ⋅
5 10 / .
C F km
−
= ⋅
ðường dây 2 (ñoạn
AB):
2
0,05 /
L H km
=
;
6
2
0,05 10 / ;
C F km
−
= ⋅
800 .
AB
l km
=
Các
phần tử tập trung
6
0,5 10 ;
C F
−
= ⋅
Bài 31:
Cho mạch ñiện như hình 1. Biết nguồn 1 chiều
3
15 ;
E V
=
4
( ) 0,5sin(10 );
e t t
=
3
10 ;
R
= Ω
5
20
R
= Ω
;
4
10 ;
C mF
=
mạng hai cửa thuần trở
có ma trận ñặc trưng cho theo các dòng - áp như
hình vẽ là
Bài 32:
Cho mạch ñiện như hình 2. Biết nguồn áp một chiều
1
15 ;
E V
=
2
1 ;
E V
=
1
5 ;
R
= Ω
2
20 ;
R
= Ω
3
5 ;
R
= Ω
cuộn dây phi tuyến có ñặc tính Webe-
Amper:
Cho ñường dây truyền tải có các thông số ñặc
trưng sau:
0
0,1 / ;
R km
= Ω
3
0
1,5.10 / ;
L H km
−
=0
0 / ;
G S km
=
8
0
10 / ;
C F km
−
=
chiều dài
150
l km
a) Tính ñiện áp cuối ñường dây
2
U
ɺ
và công suất tiêu tán trên ñường dây khi ñó.
b) Khi bỏ tải R
2
và C
2
cuối ñường dây (hở mạch cuối ñường dây) thì với
1
220 0
U kV
=
ɺ
∡
dòng
ñầu vào
1
I
ɺ
sẽ là bao nhiêu?