Chương 2: Tạo và quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server - Pdf 13

Chƣơng 2
TO V QUN TR CƠ S D LIU
ThS. Lương Thị Ngọc Khánh – Khoa CNTT – ĐH TĐT
Email: [email protected]
Link down BG: http://it.tdt.edu.vn/~ltnkhanh/
Cấu trúc vật lý của CSDL SQL Server
ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
 Mỗi database trong SQL Server chứa ít nhất một
data file chính (primary), có thể có thêm một hay
nhiều data file phụ (Secondary) và một transaction
log file.

Cấu trúc vật lý của CSDL SQL Server (tt)
 Primary data file:
 file chính chứa data và những system tables (đuôi .mdf)
 Secondary data file:
 file phụ thường chỉ sử dụng khi database được phân chia
để chứa trên nhiều đĩa (đuôi .ndf)
 Transaction log file:
 file ghi lại tất cả những thay đổi diễn ra trong một
database và chứa đầy đủ thông tin để có thể roll back hay
roll forward khi cần (đuôi .ldf)

ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
Cấu trúc vật lý của CSDL SQL Server (tt)
ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
 Về mặt logic, dữ liệu trong CSDL được tổ chức trong các
đối tượng của csdl
 Về mặt vật lý, CSDL được lưu trữ trên 2 hoặc nhiều tập
tin
Data2.ndf

Đối tƣợng Mô tả
Table Đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
Data Type Kiểu dữ liệu
View View là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh SELECT
Stored
procedure
Là đối tượng chứa các tập lệnh T-SQL
Cc đối tƣợng của cơ sở dữ liệu (tt)
ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
Đối tƣợng Mô tả
Function Hàm định nghĩa các logic xử lý
Index Đối tượng CSDL nhằm truy cập dữ liệu nhanh hơn
Constraint Ràng buộc dữ liệu, được thiết lập trên 1 cột hoặc nhiều
cột dữ liệu để thiết lập toàn vẹn dữ liệu
Trigger Là loại thủ tục lưu trữ đặc biệt, được thực thi khi dữ liệu
trong bảng thay đổi
Cc đối tƣợng của cơ sở dữ liệu (tt)
ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
Đối tƣợng Mô tả
Logins Một người dùng được định danh bởi Login ID để
kết nối đến SQL Server. SQL Server hỗ trợ 2 cơ
chế chứng thực đó là Windows Authentication và
SQL Server Authentication.
Users Nhận diện mỗi người dùng trong mỗi CSDL.
Quyền truy cập của người dùng dựa trên đối
tượng này.
Roles Vai trò, là nhóm người dùng cùng chức năng
Groups Nhóm nhiều SQL Server lại thành một Groups
Kiến trúc vật lý cơ sở dữ liệu
 Pages and Extents

 Transaction Log Architecture
 Mỗi cơ sở dữ liệu trong SQL Server đều bao gồm file
log để ghi lại tất cả các giao dịch và thao tác cơ sở dữ
liệu. Các thao tác hỗ trợ bởi giao dịch gồm:
 Khôi phục lại từng giao dịch
 Khôi phục lại tất cả các giao dịch chưa hoàn tất khi SQL
Server khởi động
 Khôi phục dữ liệu về trước vị trí mà hệ thống bị lỗi ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
Kiến trúc cơ sở dữ liệu quan hệ
ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
 Relational database engine có hai phần chính:
relational engine và storage engine

Relational Engine
OLE DB
Storage Engine
Local
Database
Local
Database
Local
Database
Kiến trúc cơ sở dữ liệu quan hệ (tt)
 Query Processor Architecture
 Các câu lệnh gửi từ ứng dụng người dùng đến SQL
Server là các câu lệnh SQL.
 Các câu lệnh SQL được SQL Server thực hiện theo

định nghĩa
Cơ sở dữ liệu ví dụ
• Người sử dụng SQL Server có thể tạo các
cơ sở dữ liệu người dùng định nghĩa
• Mục đích của các cơ sở dữ liệu này là để
lưu dữ liệu của người sử dụng
• SQL Server cung cấp các cơ sở dữ liệu
mẫu để người sử dụng làm việc
• Cơ sở dữ liệu mẫu được giới thiệu trong
SQL Server 2008 như Advantureworks
Được tạo ra bởi SQL Server. Các cơ sở dữ
liệu này được sử dụng để lưu thông tin về
SQL Server. Ngoài ra, còn được sử dụng để
quản lý các cơ sở dữ liệu người dùng .

Khi niệm về cơ sở dữ liệu
Lƣơng Th Ngc Khnh
 Database dùng để
 Chứa các bảng, bảng ảo, thủ tục nội,…
 Mỗi database có một danh sách các người dùng
 Người dùng phải có quyền truy cập database
 Có thể phân nhóm người dùng để cấp quyền
 SQL Server 2000 hỗ trợ Application Role
 Các database hệ thống
 Master, Model, TempDB, msdb
 Các database ví dụ (sql server 2008)
 Advantureworks
Cc tập tin vật lý lƣu trữ cơ sở dữ liệu
Lƣơng Th Ngc Khnh
 Một database bao gồm tối thiểu hai file

On Primary
(
Name=
logical_file_name
,
Tên file logic
FileName='
os_file_name
'
Tên file vật lý
Size=
size
[ KB | MB | GB | TB ] ] ,
Kích thước tập tin ban đầu
MaxSize=
max_size
[ KB | MB | GB | TB ] | UNLIMITED],
Kích thước tối đa
FileGrowth=
growth_increment

Kích thước tăng trưởng
)
Log On
(
Name=
logical_file_name
,
FileName=‘
os_file_name

 Log on: mô tả nơi m các tập tin nhật ký chuyển tác
được tm kiếm v kích thước của chng l bao nhiêu.

ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
To CSDL – Câu lệnh Create database (tt)
 Ví dụ 1:
 Tạo một CSDL dnh ra 20MB lc đầu cho phần dữ liệu
và 5MB cho nhật ký chuyển tác. Các tập tin có thể phát
triển lên tới 100MB đối với dữ liệu và 15MB đối với
nhật ký chuyển tác.

ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng
To CSDL – Câu lệnh Create database (tt)
CREATE DATABAE Frogger on primary (
NAME = FroggerData,
FILENAME = 'D:\BTSQL\FroggerData.mdf',
SIZE = 20MB,
MAXSIZE = 100mb,
FILEGROWTH = 10MB)
LOG ON (
NAME = FroggerLog,
FILENAME = 'D:\BTSQL\FroggerLog.ldf',
SIZE = 5MB,
MAXSIZE = 15MB,
FILEGROWTH = 1MB )

ThS. Lƣơng Th Ngc Khnh – K. CNTT - ĐH Tôn Đức Thắng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status