Chủ đề thế giới động vật - Pdf 13

CHỦ ĐỀ 6: THẾ GIỚI THỰC VẬT & TẾT NGUYÊN Đ ÁN
Thời gian thực hiện 6 tuần từ ngày 21/01 đến 15/03/2013
I/ MỤC TIÊU:
1/ Phát triển thể chất:
- Phát triển một số vận động cơ bản ( Bò, chui, chạy nhảy, bật )
- Phát triển sự phối hợp vận động và các giác quan.
- Trẻ có cảm giác thoải mái khi tiếp xúc với môi trường thiên nhiên cây
xanh.
- Biết ăn uống hợp lý & đúng giờ, có khả năng nhận biết các nhóm thực
phẩm từ rau củ quả, và cách chế biến đơn giản.
- Biết tập luyện và giữ gìn sức khoẻ.
2/ Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi đặc điểm một số loại cây xanh cây cảnh, rau
củ quả.
- Biết lắng nghe đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.
- Nói được những điều trẻ quan sát và trao đổi thảo luận với bạn và cô giáo.
3/ Phát triển nhận thức:
- Có một số kiến thức sơ đẳng về thế giới thực vật và tết nguyên đán : Tên
gọi một số loại cây, rau củ quả.
- Biết lợi ích của cây, rau củ quả đối với cơ thể con người.
- Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc bảo vệ cây.
- Biết tết nguyên đán là tết cổ truyền của dân tộc Việt Nam.
- Biết một số món ăn đặc trưng trong ngày tết.
- Tích cực khám phá sự vật hiện tượng xung quanh mình.
4/ Phát triển tình cảm xã hội:
- Trẻ biết yêu thích cây xanh, mong muốn bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp.
- Bíêt rừng, cây xanh là tài nguyên quý cần được bảo vệ.
- Biết gìn giữ phong tục cổ truyền của dân tộc ta.
5/ Phát triển thẩm mỹ:
- Thể hiện được tình cảm với thế giới thực vật, tết và mùa xuân qua hoạt
động tạo hình, hát múa đọc thơ.

(Rau sạch) chăm sóc.
GD trẻ ăn rau để tốt cho sức khoẻ.
Trẻ biết ngày 8/3 là ngày
quốc tế phụ nữ, là ngày
hội của các bà các mẹ, cô
& các bạn gái.
Trẻ biết tên gọi, đặc điểm
của một số loại quả quen
thuộc & một số loại quả
khác. Biết nhận xét một hai
đặc điểm nổi bật của hai
loại quả với nhau.
Biết ích lợi của quả.
II/ MẠNG NỘI DUNG:
- Trẻ biết tên gọi đặc điểm nổi bật, sự
giống & khác nhau của một số con vật
nuôi trong gia đình, cấu tạo của con vật
vơi môi trường sống, vận động cách
kiếm ăn. Qúa trình phát triển.
- Cách tiếp xúc với các con vật (an toàn)
cách chăm sóc, lợi ích, bảo vệ, giữ vệ
sinh.
THẾ GIỚI THỰC
VẬT & TẾT
NGUYÊN ĐÁN
CON VẬT
SỐNG DƯỚI
NƯỚC
- Trẻ biết tên gọi đặc điểm nổi bật, sự giống
và khác nhau của một số con vật sống dưới

NHÁNH 1 CHỦ ĐỀ:
"CÂY XANH"
Thời gian thực hiện từ ngày 21/01 đến 25/01/2013
ĐỘNG VẬT
SỐNG TRONG
RỪNG
CON VẬT
BIẾT BAY

I/ MẠNG HOẠT ĐỘNG: NHÁNH 1 "TẾT NGUYÊN ĐÁN"
PTTM: Âm nhạc:
Dạy hát: "Sắp đến tết rồi"
"Em yêu cây xanh"
Nghe: "Lý cây xanh" "Lý cây
bông" .
TCÂN: Ai nhanh hơn, tiếng
hát của ai.
Tạo hình:
Vẽ hoa, tô mầu theo ý thích.
Nặn theo ý thích.
PTTC Xã hội:
TCĐV: Gia đình, bác sỹ, bán
hàng, nấu ăn.
TCXD: Xây công viên cây
xanh, vườn hoa.
TCVĐ: Gieo hạt, hái quả, lộn
cầu vồng, nu na nu nống, kéo
co.
Xem tranh ảnh trong chủ điểm.
Chăm sóc cây chơi với cát

- Thể dục sáng : Tập cùng toàn trường bài tập tháng 01.
HOẠT
ĐỘNG
CHUNG
PTNT:
KPKH:
Trò chuyện tìm
hiểu về cây
xanh.
PTTC:
Thể dục:
Bò dích dắc.
PTTM:
Âm nhạc:
"Lá xanh".
Nghe "Lý cây
xanh".
PTNN:
Thơ.
" Cây dây
leo"
PTTM:
Tạo hình:
Vẽ cây xanh.
HOẠT
ĐỘNG NT
Quan sát cây
soài.
TC: Lộn cầu
vồng.

Góc XD: Xây công viên cây xanh, vườn hoa.
Góc NT: Múa hát theo chủ đề, tô mầu vẽ nặn theo ý thích.
Góc sách: Xem sách tranh ảnh trong chủ đề cây xanh.
Góc TN: Chăm sóc tưới cây, chơi với cát nước.
HOẠT
ĐỘNG
CHIỀU
Đọc thơ.
"Cây dây leo".
Chơi theo góc.
Nhận xét nêu
gương, cắm
cờ. Trả trẻ.
Tô màu vở
tạo hình. Dạy
trẻ rửa tay
đúng kỹ năng.
Nhận xét nêu
gương, cắm
cờ.Trả trẻ.
Ôn bài hát "
Lá xanh".
Chơi theo góc
Nhận xét nêu
gương, cắm
cờ.
Trả trẻ.
Thêm bớt
trong phạm vi
3 tô vở toán.

bán hàng
về chủ đề thế giới thực
vật.
Cô gợi ý để trẻ nhận
vai chơi, góc chơi.
* Trẻ chơi. Cô cùng
chơi với trẻ cô hướng
dẫn tạo tình huống cho
trẻ chơi và giao lưu với
các bạn nhóm khác.
Sửa kỹ năng chơi cho
trẻ.
* Kết thúc:
Cô cùng trẻ nhận xét
từng nhóm chơi.
Nhận xét vai chơi.
Nhận xét giờ chơi.
Hát " Em yêu cây
xanh".
Thu dọn đồ dùng đồ
chơi đúng quy định.
GÓC
XÂY
DỰNG
Trẻ biết lắp ghép các hình
khối nút nhựa tạo thành công
trình đơn giản của bé. Rèn trí
tưởng tượng sáng tạo. Cho trẻ
biết giao lưư với bạn.
Đồ lắp ghép, các khối gỗ

thả vật chìm nổi.
Vườn cây của bé, dụng
cụ làm đất tưới cây, hộp
đựng đất, hạt giống.
IV/ THỂ DỤC SÁNG:
Thứ 2, 6 thể dục nhịp điệu toàn trường bài tháng 01.
Thứ 3, 4, 5 tập theo lớp.
1/ Yêu cầu:
- Trẻ biết tập đúng động tác theo lời bài hát, và khẩu lệnh của cô.
- Biết lấy hơi hít thở phối hợp chân tay nhịp nhàng.
- Biết lợi ích của tập thể dục với cơ thể con người.
- Rèn kỹ năng tập cho trẻ.
- Tham gia tích cực tập thể dục.
2/ Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ.
- Một số đồ dùng dụng cụ ( Vòng gậy, cờ nơ) phù hợp theo từng bài.
- Trang phục cô & trẻ gọn gàng.
3/ Tiến hành:
a/ Hoạt động 1: Khởi động:
- Đi theo đội hìng vòng tròn, đi các kiểu chân kết hợp chạy chậm chạy
nhanh.
b/ Hoạt động 2: Trọng động BTPTC: 2 lần 4 nhịp.
- ĐT hô hấp : Thổi bóng bay.
- ĐTTV: Tay cao gập vào vai.
- ĐT Chân: Tay cao kiễng gót.
- ĐT Bụng lườn: Tay cao cúi xuống tay chạm gón chân.
- ĐT Bật: Bật cao tại chỗ.
+ TC: Chơi trò chơi " Kéo co, Tập tầm vông".
4/ Hoạt động 4: Hồi tĩnh.
Đi nhẹ nhàng 2 vòng quanh sân hít thở sâu.

- Trẻ yêu thích hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.
II/ MẠNG NỘI DUNG:
- Trẻ biết tên gọi đặc điểm nổi bật, sự giống
và khác nhau của một số con vật sống dưới
nước.
- Môí quan hệ cấu tạo của con vật với môi
trường sống, vận động, cách kiếm mồi, tự
vệ.
- Qúa trình phát triển của chúng.
- Lợi ích của chúng.
- Trẻ biết tên gọi đặc điểm nổi bật, sự
giống & khác nhau của một số con vật
nuôi trong gia đình, cấu tạo của con vật
vơi môi trường sống, vận động cách
kiếm ăn. Qúa trình phát triển.
- Cách tiếp xúc với các con vật (an toàn)
cách chăm sóc, lợi ích, bảo vệ, giữ vệ
sinh.
- Trẻ biết tên gọi đặc điểm nổi bật, sự giống
& khác nhau của một số con vật sống trong
rừng, cấu tạo của con vật với môi trường
sống, vận động cách kiếm ăn tiếng kêu. Qúa
trình phát triển.
- Cách tiếp xúc với các con vật (an toàn)
cách chăm sóc, lợi ích, bảo vệ, giữ vệ sinh
mổi tường.
- Trẻ biết tên gọi đặc điểm nổi bật, sự giống
& khác nhau của một số con vật biết bay cấu
tạo của con vật vơi môi trường sống, vận
động cách kiếm ăn.

Tạo hình:
Vẽ con thỏ, tô mầu theo ý
thích. Xé dán theo ý thích.
TCĐV: Gia đình, bác sỹ, bán
hàng, nấu ăn.
TCXD: Xây trang trại chăn
nuôi, vườn bách thú.
TCVĐ: Cáo và thỏ, mèo đuổi
chuột, lộn cầu vồng, nu na nu
nống, thả đỉa ba ba.
Xem tranh ảnh trong chủ điểm.
Chăm sóc cây chơi với cát
nước.
Thơ: Gấu qua cầu, vè loài
vật.
Truyện:
Thỏ con ăn gì. Cáo thỏ và
gà trống. Mèo lười. Dê con
nhanh trí.
PTNT: LQVT:
Thêm bớt trong phạm vi 3.
Ôn các hình.
Thực hiện vở toán.
KPKH:
Trò chuyện tìm hiểu về một số động vật
sống trong rừng, môi trường sống của
chúng.
PTTC: Dinh dưỡng: Các loại thực phẩm thức
ăn từ động vật nuôi.
Biểt rửa mặt rửa tay đúng kỹ năng.

gáy".
PTNN:
Chuyện
"Thỏ con ăn
gì".
PTTM:
Tạo hình:
Vẽ con thỏ.
HOẠT
ĐỘNG NT
Quan sát cây
soài.
TC: Lộn cầu
vồng.
Chơi theo ý
thích.
Quan sát
tranh con hổ,
khỉ, gấu.
TC: Tập tầm
vông.
Chơi theo ý
thích.
Quan sát
Tranh con
ngựa, sóc,
nhím.
TC: Luồn
luồn chăng dế
Chơi theo ý

gương, cắm
cờ. Trả trẻ.
Nặn con thỏ.
Dạy trẻ rửa
tay đúng kỹ
năng.Nhận
xét nêugương,
cắm cờ.Trtrẻ.
Ôn bài hát "
Đố bạn".
Chơi theo góc
Nhận xét nêu
gương, cắm
cờ. Trả trẻ.
Thêm bớt
trong phạm vi
3 tô vở toán.
Chơi theo
góc. NX nêu
gương, cắm
cờ. Trả trẻ.
Biểu diễn VN
cuối tuần.
Chơi theo
góc.
NX tặng bé
ngoan.
Trả trẻ.

III/ HOẠT ĐỘNG GÓC: nhánh 3:

* Kết thúc:
Cô cùng trẻ nhận xét
từng nhóm chơi.
Nhận xét vai chơi.
Nhận xét giờ chơi.
Hát " Đố bạn".
Thu dọn đồ dùng đồ
chơi đúng quy định.
GÓC
XÂY
DỰNG
Trẻ biết lắp ghép các hình
khối nút nhựa tạo thành công
trình đơn giản của bé. Rèn trí
tưởng tượng sáng tạo. Cho trẻ
biết giao lưư với bạn.
Đồ lắp ghép, các khối gỗ
nút nhựa, que sỏi hột hạt
cây xanh cây cảnh.
GÓC
NGHỆ
THUẬT
Rèn kỹ năng tô mầu vẽ nặn
PTTM cho trẻ PTsự khéo léo
của đôi bàn tay.
Ôn luyện các bài thơ bài hát
trong chủ đề con vật.
Tranh để tô mầu, giấy a
4 giấy mầu giấy xốp bút
mầu đất nặn, nguyên vật

2/ Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ.
- Một số đồ dùng dụng cụ ( Vòng gậy, cờ nơ) phù hợp theo từng bài.
- Trang phục cô & trẻ gọn gàng.
3/ Tiến hành:
a/ Hoạt động 1: Khởi động:
- Đi theo đội hìng vòng tròn, đi các kiểu chân kết hợp chạy chậm chạy
nhanh.
b/ Hoạt động 2: Trọng động BTPTC: 2 lần 4 nhịp.
- ĐT hô hấp : Gà gáy.
- ĐTTV: Tay ngang gập trước ngực.
- ĐT Chân: Tay cao kiễng gót.
- ĐT Bụng lườn: Tay cao cúi xuống tay chạm gón chân.
- ĐT Bật: Bật chụm tách chân.
+ TC: Chơi trò chơi " Lộn cầu vồng, Tập tầm vông".
4/ Hoạt động 4: Hồi tĩnh.
Đi nhẹ nhàng 2 vòng quanh sân hít thở sâu.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status