THỰC TẬP HÓA SINH Y HÀ NỘI - Pdf 13

- 1 - Created by taivuong
Giới thiệu sơ lược:
1. Lưu ý phần nguyên tắc chắc thi nên cần phải học thuộc
2. Cũng không kém phần quan trọng là biện luận tăng trong hợp nào và giảm
trong trường hợp nào
3. Phần mà các bạn nên chú ý nhất là phần kết luận lúc cho ra kết quả là phải dựa
vào biện luận trong khỏang giới hạn bình thường và kết luận ngay
4. Trong công thức biến đổi đơn vò nếu trong bài không có mà các bạn lấy ở ngòai
vào thì phải chú thích rõ ràng ngắn ngọn.
qfm1399847738.doc
Thực Tập
Hóa Sinh
Phần Đònh Lượng Phần Đònh Tính
Cholesterol tòan phần trong
huyết thanh
Glucose trong máu
Tính hòa tan
Urê
Acid Uric trong nước tiểu
Protein tòan phần trong
huyết thanh bằng p
2
Biuret
Tìm Ceton trong nước tiểu
Xác đònh hoạt độ Amylase
trong nước tiểu
Đònh tính Protein trong
nước tiểu bằng p
2
đông kết
Đònh tính Protein trong

− Nguy cơ cao đối với bệnh mạch vành: 250 – 300 mg/dl
 Kết luận: khi thực tập xong có kết quả dựa vào giới hạn trên và kết luận rồi sao đó diến giải thêm
b) Ngòai ra khi nhận đònh vòn phải kết hợp với các thông số lipid và lipoprotein kháckhi gặp
các yếu tố thuận lợi như lứa tuổi giới tính tiền sử bệnh Ví dụ:
− Nếu cholesterol tòan phần < 200 mg/dl nhưng
 HCL – C < 35 mg/dl
 Apo B (v.c thành mạch ra) > 130 mg/dl
 Apo A1 < 120 mg/dl
 Triglycerid > 200 mg/dl
qfm1399847738.doc
2
Cholesterol ester + H O Cholesterol + Acid Béo
Cholesterol ester + O Cholestene – 3 – one + H O
H O + 4 – amino – phenazone + Phenol Quinoneimine + H O
CHE
2
2
CHO
2
2
2
POD
2
Ống chuẩn
Ống thử
- 3 - Created by taivuong
Thì vẫn có nguy cơ
II. Glucose trong máu: Chương Glucid
1. Nguyên tắc:
Glucose khử dung dòch thuốc thử đồng sulfat thành đồng I oxid (Cu O).Tủa

1. Nguyên tắc:
Trong môi trường kiềm,biuret có nhóm CO – NH, giống như 1 liên kết peptid sẽ
kết hợp với Cu
2+
để cho phức chất có màu tím hồng.
Tương tự như trường hợp Protein dùng để nhận biết Protein
2. Kết quả: lưu ý đơn vò:
Được tính theo công thức sau:
Protein TP (g/l) = x 6,25 x 1 / 0,1
3. Biện luận:
a) Protein toàn phần trong huyết thanh khỏang 65 – 85 g/l
 Kết luận: khi thực tập xong có kết quả dựa vào giới hạn trên và kết luận rồi sao đó diến giải thêm
b) Thay đổi bệnh lý:
 Tăng:
• Hội chứng mất nước (nôn,tiêu chảy)
• Sốt kéo dài
• Bệnh u tủy
• Bệnh Addsion (thiểu năng vỏ thượng thận)
 Giảm:
• Suy dinh dưỡng
• Xơ gan,viêm gan
• Thận hư nhiễm mỡ
• Mất máu
• Tăng nhu cầu protein: thai nghén,đang cho con bú
qfm1399847738.doc
D
Do
- 5 - Created by taivuong
IV. Đònh lượng URÊ Chương Protid 2)
1. Nguyên tắc:

1. Nguyên tắc:
Trong môi trường kiềm acid uric khử acid phosphotungstic cho màu xanh,độ
đậm của màu tỉ lệ với nồng độ acid uric.
2. Kết quả: lưu ý đơn vò:
Được tính theo công thức sau:
Acid uric (mg/l) = x 500
(1)
 Bình thường mỗi ngày lượng nước tiểu trung bình là 1,5 lít / 24 h Ta mới chuyển sang số lượng
mg/l trong 24 giờ như sau:
 Acid uric mg/l trong 24 = (500 x 1000 ) / 1500 = 333,333 mg/l
 Acid uric mg/l trong 24 = (800 x 1000 ) / 1500 = 533,333 mg/l
3. Biện luận:
• Bình thường Acid uric trong nước tiểu vào khỏang 333,333 - 533,333
mg/l
 Kết luận: khi thực tập xong có kết quả dựa vào giới hạn trên và kết luận rồi sao đó diến giải thêm
• Thay đổi bệnh lý:
 Tăng: thống phong (guot) trong máu thường tăng rõ rệt nhưng trong nước tiểu
có thể có giai đoanj giảm,trường hợp suy thận.
 Giảm: trong bệnh về thận như viêm thận mạn,suy thận
VI. Đònh lượng Bilibrubin trong huyết thanh (phương pháp Malloy và Evelyn):
1. Nguyên tắc:
Bilirubin phản ứng với acid sulgganilic diazote hóa tạo nên azobilirubin có
màu hồng (phản ứng Ehrlich).
2. Kết quả:
Dựa vào bảng biểu trong phòng thí nghiệm
3.Biện luận:
Trò số bình thường: tòan phần 5 – 10 mg/l;trực tiếp: nhỏ hơn hoặc bằng 2mg/l ( thường không
quá 15% của tòan phần); gián tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 8mg/l ( thường không quá 85% của
tòan phần)
qfm1399847738.doc

dung dòch hồ tinh bột 1 %o ở nhiệt độ 37
o
C trong 30 phút
qfm1399847738.doc
C C R
R C C O
O C C R
1
3
2
- 8 - Created by taivuong
Kiểm sóat độ phân hủy của hồ tinh bột bằn iod.Tính hoạt độ của amylase theo đơn vò
Wohlgemuth.
Qui ước: 1 Đơn vò Wohlgemut là lượng amylase / 1ml nước tiểu có khả năng thủy phân 1 ml
dung dòch hồ tinh bột 1 %o ở nhiệt độ 37
o
C trong 30 phút
2. Kết quả:
Ống có màu xanh dương đầu tiên hiện ra ta làm điểm móc,và đọc kết quả là ống nghiệm ngay trước
đó,bởi vì đó là ống có lượng amylase tối thiểu kết quả x 2 = hoạt độ amylase theo Wohlgemuth.
3. Biện luận
a) Bình thường hoạt độ amylase trong nước tiểu từ 16 – 32 đơn vò
Wohlgemuth. Nhưng có thể thay đổi từ 8 – 64 Wohlgemuth.
 Kết luận: khi thực tập xong có kết quả dựa vào giới hạn trên và kết luận rồi sao đó diến giải thêm
b) Thay đổi bệnh lý:
+ Tăng :tăng rõ trong viêm tụy cấp,tăng vừa phải trong
trường hợp viêm tuyến mang tại,quai bò,hay những tổn thương thứ phát của tụy do những
bệnh của các bộ phận chung quanh tụy.
+ Giảm: có ý nghóa ít
IV. Đònh tính protein trong nước tiểu bằng phương pháp đông kết

Bình thường không có protein trong nước tiểu
 Kết luận: khi thực tập xong có kết quả dựa vào giới hạn trên và kết luận rồi sao đó diến giải thêm
Protein niệu xuất hiện thường xuyên trong: Thai độc sản giật
+ Các bệnh về thận:Viêm thận,thận hư nhiễm mỡ,suy
thận,viêm cầu thận cấp và mạn
+ Các bệnh tuần hòan: suy tim,tăng huyết áp
+ Bệnh nhiễm khuẩn: thương hàn,viêm phổi

Tuy nhiên Protein trong nước tiểu không giúp ta chuẩn đóan được tình trạng bệnh
VI. Hoạt động của CATALASE: (Chương Enzym)
1. Nguyên tắc :
Catalase xúc tác cho phản ứng phân hủy hydroperoxyd (H2O2) thành H2O và oxy phân tử
+ O
Catalase có trong tất cả các tổ chức động vật và trong hồng cầu, có tác dụng che chở tế bào chống
tính độc của được tạo thành từ các quá trình oxy hóa khử trong cơ thể.
2. Kết quả :
Có phản ứng đốt chảy tạo ra hiện tượng que nhang còn đang đỏ bỏng phừng cháy
3. Biện luận:
Dựa vào nguyên tắc trên.
VII. Ảnh Hưởng của Nhiệt độ đến hoạt động của Urease :(Chương Enzym)
1. Nguyên tắc:
Dưới tác dụng của ureasse,urê bò thủy phân tạo thành N H và CO . Sản phẩm thủy phân này
làm pH môi trường trở thành kiềm.Phát hiện sản thành bằng phenolphtalein
(Bản chất của enzym là protein khi bò nhiệt độ tác động sẽ làm biến tính protein dẫn đến protein bò
bất hoạt khỏang nhiệt độ tác động là 60 – 80
o
C.Mặt khác enzym có nhiệm vụ xúc tác phản ứng tạo
nên phản ứng nhanh hay chậm chứ không có tác để căn bằng phản ứng do đó khi để thời gian sau
khi bò tác động của nhiệt độ thì enzym vẫn sẽ tiệp tục hoạt động trở lại)
2. Kết quả:

2. Kết quả:
Quan sát có màu xanh ve
3. Biện luận: bình thường không có bilirubin trong nước tiểu
nếu có chỉ là bilirubin trực tiếp
I. Phản ứng Fehiling:
1) Nguyên tắc:
Trong môi trường kiềm mạnh MS ở dạng Enediol không bền sẽ dễ dàng khử các ion kim loại
nặng như Cu
2+
, Ag
+
,Hg
2+
, Các nối đôi bò cắt đứt tạo thành những hỗn hợp đường acid.Đặc biệt là
phản ứng khử với Cu
2+
Được tóm tắc như sau:
MS + base enediol (chất khử) Cu
2+
Cu
+
+ Đường acid
CuOH Cu O ↓
2) Kết quả:
Thấy vòng tím ở mặt phân cách hai lớp dung dòch
3) Biện luận:
Dựa vào Nguyên tắc trên Nhưng lưu ý lactose là MS đôi và bán bão hòa
Ứng Dụng Tìm Glucose trong nước tiểu:
qfm1399847738.doc
Cu

Dựa vào nguyên tắc trên
III.Phản ứng Nynhydrin (Chương Acid Amin và Protein)
1.Nguyên tắc:
Dung dòch Protein,peptid hoặc acid amin khi đun nóng với nynhydrin 0,2% sẽ cho màu xanh tím
Nynhydrin là chấy oxy hóa nên có thể tạo phản ứng khử cacboxy oxy hóa của acid amin với nước
để cuối cùng cho ra CO ,NH và một aldehyd. Nynhydrin khi bò khử lại tác dụng với NH vừa
được phóng thích và kết hợp với 1 phân tử Nynhydrin thứ hai,tạo thành sản phẩm ngưng kết màu
xanh tím.
2.Kết quả:
Dung dòch sau phản ứng có màu xanh tím
3. Biện Luận:
Dựa vào nguyên tắc trên.
IV.Tìm muối mật trong nước tiểu (Phản ứng Hay)
1 Nguyên tắc:
Các muối kiềm của acid mật làm giảm rõ rệt sức căng bề mặt của nước tiểu.Dùng lưu hùynh thăng
hoa để phát hiện hiện tượng này.
2 Kết quả:
Lưu hùynh không rơi xuống là kết quả âm tính
3 Biện luận:
V. Tìm máu trong nước tiểu (Phản Ứng Mayer)
1 Nguyên tắc:
qfm1399847738.doc
HCl đậm đặc
-3 H O
2
OHH C
2
CHO
OHH C
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status