MỤC LỤC
Bài tập số 01 - Lập dự toán thu, chi theo nội dung kinh tế 8
I. Số liệu 8
II. Hướng dẫn 10
Bài tập số 02 - Kế toán vốn bằng tiền 11
I. Số liệu 11
II. Hướng dẫn 13
Bài tập số 03 - Kế toán vật tư 18
I. Số liệu 18
II. Hướng dẫn 22
Bài tập số 04 - Kế toán thanh toán 27
I. Số liệu 27
II. Hướng dẫn 31
Bài tập số 05 - Kế toán tài sản cố định 38
I. Số liệu 38
II. Hướng dẫn 41
Bài tập số 06 - Kế toán đầu tư xây dựng cơ bản 44
I. Số liệu 44
II. Hướng dẫn 45
Bài tập số 07 - Kế toán quỹ công chuyên dùng 47
I. Số liệu 47
II. Hướng dẫn 49
Bài tập số 08 - Kế toán thu, chi sự nghiệp 51
I. Số liệu 51
II. Hướng dẫn 53
Bài tập số 09 - Kế toán thu ngân sách xã 56
I. Số liệu 56
II. Hướng dẫn 59
Bài tập số 10 - Kế toán chi ngân sách xã 62
I. Số liệu 62
II. Hướng dẫn 66
Bài tập số 09: Kế toán thu ngân sách xã
Bài tập số 10: Kế toán chi ngân sách xã
Bài tập số 11: Kế toán tiền lương
Đối với những người lần đầu tiên làm quen với chương trình MISA Bamboo.NET 2008, đây là tài liệu cần thiết
giúp người sử dụng có một bước thực hành cơ bản và chắc chắn trước khi vận hành chương trình vào công tác kế toán
của đơn vị.
Với mong muốn sản phẩm ngày càng hoàn thiện, thích hợp với yêu cầu của người sử dụng MISA rất mong nhận
được ý kiến đóng góp từ phía người sử dụng.
Mọi ý kiến xin liên hệ:
Công ty Cổ phần MISA
218 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội.
Tel: 04.3768 8376
Fax: 04.3768 8378 (máy lẻ: 111)
Email:
Website:
5
BẢNG KÊ KÝ HIỆU VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU
Ký hiệu viết tắt Ý nghĩa
C Chương
CCDC Công cụ dụng cụ
CT Chứng từ
GT-GC Ghi thu – Ghi chi
HĐND Hội đồng nhân dân
HS Hệ số
KBNN Kho bạc nhà nước
K Khoản
MLNS Mục lục ngân sách
NSD Người sử dụng
NSNN Ngân sách nhà nước
TK Tài khoản
ngân sách\Loại khoản, kích đúp vào Chương hoặc Loại khoản tương ứng, sau đó tích chọn “Được sử dụng cho đơn vị”.
Loại tiền tệ sử dụng trong tài liệu này là VND với đơn vị tính là “đồng”.
Các báo cáo được in ra trong phần Phụ lục là kết quả của 11 bài tập được nhập liệu trên cùng một Dữ liệu kế toán.
Bài tập thực hành MISA Bamboo.NET 2008 8
Bài tập số 01 - Lập dự toán thu, chi theo nội dung kinh tế
I. Số liệu
Dự toán thu ngân sách năm 2009 của một số chỉ tiêu kinh tế như sau:
Tên chỉ tiêu Mã
số
Ngân sách
nhà nước
Tỷ lệ xã được
hưởng (%)
Ngân sách
xã
Phí, lệ
p
hí 320 100.000.000 100 100.000.000
Thu từ
q
u
ỹ
đất côn
g
ích và đất côn
g
330 35.000.000 100 35.000.000
Đón
g
Thu bổ sun
g
cân đối từ n
g
ân sách cấ
p
t
r
ên 510 185.000.000 70 129.500.000
Tổn
g
c
ộ
n
g
878.000.000 710.600.000
Dự toán chi ngân sách năm 2009 của một số chỉ tiêu kinh tế như sau:
Tên chỉ tiêu Mã số Ngân sách xã
Chi đầu tư XDCB 310 200.000.000
Chi dân
q
uân tự vệ 411 10.000.000
Bài tập số 01 - Lập dự toán thu, chi theo nội dung kinh tế 9
Chi an ninh t
r
ật tự 412 11.000.000
Chi sự n
g
hiệ
p
lợi – hải sản 462 2.000.000
Hưu xã và t
r
ợ cấ
p
khác 471 70.000.000
Q
uản l
ý
nhà nước 482 200.000.000
Đản
g
cộn
g
sản Việt Nam 483 65.000.000
Mặt trận tổ
q
uốc Việt Na
m
484 20.000.000
Đoàn thanh niên cộn
g
sản Hồ Chí Minh 485 10.000.000
Hội liên hiệ
p
p
hụ nữ Việt Na
m
486 10.000.000
Để xem báo cáo, chọn chức năng “Báo cáo” trên thanh công cụ, sau đó vào mục “Báo cáo tài chính”. Để đối chiếu,
tham khảo số liệu tại cột “Dự toán năm” của các báo cáo sau:
Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế (trang 126)
Báo cáo tổng hợp chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế (trang 128)
Bảng cân đối quyết toán ngân sách xã (trang 130)
Báo cáo tổng hợp quyết toán thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế (trang 137)
Báo cáo tổng hợp quyết toán chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế (trang 139)
Bài tập số 02 - Kế toán vốn bằng tiền 11
Bài tập số 02 - Kế toán vốn bằng tiền
I. Số liệu
1. Số dư đầu năm
STT Số hiệu TK Tên TK Số tiền
1 111 Tiền mặt 30.500.000
2 1121 Tiền
g
ửi n
g
ân sách tại kho bạc 200.000.000
3 1128 Tiền
g
ửi khác 50.000.000
2. Số liệu phát sinh
Õ Nghiệp vụ 01: Ngày 03/01/2009 rút tiền kho bạc về nhập quỹ: 5.000.000
Õ Nghiệp vụ 02: Ngày 10/01/2009 thu khoán thầu của hộ ông Phạm Văn B khi sử dụng quỹ đất công ích bằng tiền
mặt: 2.000.000
Õ Nghiệp vụ 03: Ngày 20/01/2009 nhận Giấy báo Có của Kho bạc về số tiền thuế đất xã được hưởng: 4.300.000
Õ Nghiệp vụ 04: Ngày 05/02/2009 xuất quỹ nộp tiền vào ngân sách nhà nước: 7.000.000
Õ Nghiệp vụ 05: Ngày 16/02/2009 tạm ứng cho ông Nguyễn Văn A đi thu thuế: 400.000
Õ Nghiệp vụ 06: Ngày 20/02/2009 chi mua văn phòng phẩm bằng tiền mặt: 150.000
tiền
Hoạt
động
NV0101 03/01/2009 Rút tiền kho bạc về
nhập quỹ
111 1121 5.000.000
Bài tập thực hành MISA Bamboo.NET 2008 14
Õ Nghiệp vụ 02 được nhập trong Nghiệp vụ\Thu chi tiền\Phiếu thu
Người nộp: Phạm Văn B Ngày hạch toán: 10/01/2009 Ngày chứng từ: 10/01/2009 Số CT: PT01002
Diễn giải: Thu khoán thầu hộ ông B khi sử dụng đất công ích tháng 01/2009
Số CT
gốc
Ngày CT
gốc
Diễn giải TK
Nợ
TK
Có
Số tiền Nguồn C K Mục TM Nghiệp
vụ
NV0201 10/01/2009 Thu khoán thầu hộ ông B 111 7192 2.000.000 NSX tự chủ 860 014 3900 3901 GT-GC
Õ Nghiệp vụ 03 được nhập trong Nghiệp vụ\Thu chi tiền\Nộp tiền kho bạc
Người nộp: Cán bộ xã Ngày hạch toán: 20/01/2009 Ngày chứng từ: 20/01/2009 Số CT: PNT01001
Diễn giải: Nhận tiền thuế đất được hưởng tháng 01/2009
Số CT
gốc
Ngày CT
TK
Có
Số tiền Đối tượng Hoạt động
NV0501 16/02/2009 Tạm ứng cho cán bộ A đi thu thuế 311 111 400.000 Nguyễn Văn A TƯ nội bộ
Õ Nghiệp vụ 06 được nhập trong Nghiệp vụ\Thu chi tiền\Phiếu chi
Người nhận: Cán bộ xã Ngày hạch toán: 20/02/2009 Ngày chứng từ: 20/02/2009 Số CT: PC01003
Diễn giải: Chi mua văn phòng phẩm tháng 02/2009
Số CT
gốc
Ngày CT
gốc
Diễn giải TK
Nợ
TK
Có
Số tiềnNguồn C K Mục TM Nghiệp
vụ
NV0601 20/02/2009 Chi mua văn phòng phẩm 8192 111 150.000 NSX tự chủ 805 463 6550 6551 GT-GC Bài tập thực hành MISA Bamboo.NET 2008 16
Õ Nghiệp vụ 07 được nhập trong Nghiệp vụ\Thu chi tiền\Rút tiền kho bạc
Người nhận: Cán bộ xã Ngày hạch toán: 06/03/2009 Ngày chứng từ: 06/03/2009 Số CT: PRT01001
Diễn giải: Chuyển khoản thanh toán tiền điện 03/2009
Số CT
gốc
Ngày CT
gốc
Diễn giải TK
Nợ
gốc
Diễn giải TK
Nợ
TK
Có
Số tiền Nguồn C K Mục TM Nghiệp
vụ
NV0901 31/03/2009 Chi lương tháng 3 8192 111 10.000.000 NSX tự chủ 805 463 6350 6351 GT-GC
f Xem báo cáo
Để xem báo cáo, chọn chức năng “Báo cáo” trên thanh công cụ, sau đó vào các mục: “Sổ cái” và “Tiền mặt, tiền
gửi”. Để đối chiếu, tham khảo số liệu trên các báo cáo sau:
Sổ cái TK 111 (trang 75)
Sổ cái TK 112 (trang 79)
Sổ quỹ tiền mặt (trang 88)
Sổ tiền gửi kho bạc (trang 92)
Bài tập thực hành MISA Bamboo.NET 2008 18
Bài tập số 03 - Kế toán vật tư
I. Số liệu
1. Danh mục
f Danh mục Kho
Mã kho Tên kho
KVT Kho vật tư
KCCDC Kho công cụ dụng cụ
f Danh mục Phòng ban
Mã Tên
VPUB Văn phòng Ủy ban
PTCKT Phòng Tài chính Kế toán
f Danh mục Vật tư, CCDC
Mã Tên Loại Đơn vị Kho Đơn giá
g
Q
uốcchiếc 10 400.000
Bàn
g
ỗ chiếc 5 600.000
Bàn má
y
vi tính chiếc 3 1.050.000
Kho công cụ dụng cụ
Quạt bàn chiếc 6 900.000
f Công cụ dụng cụ đang sử dụng đầu năm tại các phòng ban như sau:
Phòng ban Mã CCDC Tên CCDC Đơn vị Số lượng Giá trị
Văn phòng Ủy ban BANVT Bàn máy vi tính Chiếc 01 350.000
Bài tập thực hành MISA Bamboo.NET 2008 20
PNTQ Phích nước Trung Quốc chiếc 02 80.000
BANGO Bàn gỗ chiếc 03 360.000
Phòng Tài chính Kế toán
QBAN Quạt bàn chiếc 01 150.000
3. Số liệu phát sinh
Trong quý I năm 2009 đơn vị có phát sinh một số nghiệp vụ nhập, xuất kho Vật tư, CCDC như sau:
Õ Nghiệp vụ 01: Phiếu nhập kho số PNK02001, Ngày chứng từ: 12/01/2009 mua hàng của Công ty H chưa trả tiền
một số vật tư gồm:
o Cát: Số lượng - 30 m
3
; Đơn giá - 150.000/m
3
o Sỏi: Số lượng - 50 m
toán gồm có:
o Phích nước Trung Quốc: Số lượng - 02 chiếc
o Bàn gỗ: Số lượng - 03 chiếc
o Quạt bàn: Số lượng - 03 chiếc
Õ Nghiệp vụ 06: Ngày chứng từ 31/03/2009, Phòng Tài chính Kế toán báo hỏng 01 Phích nước Trung Quốc, chứng
từ GGCC02001 đã xác nhận ghi giảm 01 Phích nước TQ cho Phòng Tài chính Kế toán, giá trị là: 40.000.
f Yêu cầu: Sau khi nhập xong số liệu phần vật tư, yêu cầu in được một số chứng từ, sổ sách, báo cáo sau:
Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Chứng từ tăng, giảm CCDC
Báo cáo tồn kho
Sổ chi tiết vật tư
Sổ cái TK 152
Sổ theo dõi CCDC tại nơi sử dụng
Báo cáo tình hình tăng giảm CCDC
Bài tập thực hành MISA Bamboo.NET 2008 22
II. Hướng dẫn
1. Khai báo các danh mục
- Khai báo các Kho trong Danh mục\Kho
- Khai báo các Phòng ban trong Danh mục\Phòng ban
- Khai báo Loại vật tư/CCDC trong Danh mục\Loại vật tư/CCDC
- Khai báo Vật tư trong Danh mục\Vật tư
- Khai báo CCDC trong Danh mục\Công cụ dụng cụ
2. Nhập số dư đầu năm
- Nhập số lượng và giá trị tồn đầu năm cho từng Vật tư, CCDC theo kho trong Nghiệp vụ\Nhập số dư ban đầu, chọn
tài khoản 152.
- Khai báo số lượng và giá trị CCDC đầu năm đang sử dụng ở các phòng ban trong Nghiệp vụ\Công cụ dụng cụ\Nhập
số dư ban đầu CCDC.
3. Nhập số liệu phát sinh
Õ Nghiệp vụ 01 được nhập trong Nghiệp vụ\Vật tư\Phiếu nhập kho
TK
Có
SL ĐG Thành
tiền
Nguồn C K Mục TM Nghiệp
vụ
NV0202 14/01/2009 XM KVT 152 7192 10 2.200 22.000 NSX tự
chủ
860 463 5050 5054 GT-GC
NV0202 14/01/2009 SOI KVT 152 7192 15 200.000 3.000.000 NSX tự
chủ
860 463 5050 5054 GT-GC
Õ Nghiệp vụ 03 được nhập trong Nghiệp vụ\Vật tư\Phiếu xuất kho
Người nhận: Cán bộ xã Ngày hạch toán: 10/02/2009 Ngày chứng từ: 10/02/2009 Số chứng từ: PXK02001
Diễn giải: Xuất kho vật tư để làm đường liên xã tháng 02/2009
Số CT
gốc
Ngày CT
gốc
Vật
tư
Mã
kho
TK
Nợ
TK
Có
SL ĐG Thành
tiền
Nguồn C K Mục TM Nghiệp
KCC
DC
8192 152 NSX tự chủ 860 463 6550 6552 01 350.000 GT-GC
Õ Nghiệp vụ 05 được nhập trong Nghiệp vụ\Vật tư\Phiếu xuất kho
Người nhận: Cán bộ xã Ngày hạch toán: 22/03/2009 Ngày chứng từ: 22/03/2009 Số chứng từ: PXK02003
Diễn giải: Xuất kho CCDC cho phòng Tài chính Kế toán tháng 03/2009
Số CT
gốc
Ngày CT
gốc
Vật tư Mã
kho
TK
Nợ
TK
Có
Nguồn C K Mục TM SL ĐG Nghiệp
vụ
Bài tập số 03 - Kế toán vật tư 25
NV0502 22/03/2009 PNTQ KCCDC 8192 152 NSX tự
chủ
860 463 6550 6552 02 40.000 GT-GC
NV0502 22/03/2009 BANGO KCCDC 8192 152 NSX tự
chủ
860 463 6550 6552 03 120.000 GT-GC
NV0502 22/03/2009 QBAN KCCDC 8192 152 NSX tự
chủ
860 463 6550 6552 03 150.000 GT-GC
Õ Đối với những vật tư thuộc loại CCDC khi xuất kho sử dụng phải đồng thời ghi tăng CCDC tại nơi sử dụng: Vào
Nghiệp vụ\Vật tư\Phiếu xuất kho, tìm đến các Phiếu xuất kho Công cụ dụng cụ, vào Tiện ích chọn Ghi tăng CCDC