SVTH:
Nguyễn Thanh Thanh Huyền ( 10306011)
Dương Bích Hằng (10312211)
Lại Thị Ánh Tuyết (10373591)
CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CHẤT CHỐNG
OXI HÓA
1.1. Khái niệm: là một loại hóa chất giúp ngăn chặn hoặc làm
chậm quá trình oxi hóa chất khác
1.2. phân loại:
-
Chất chống oxi hóa sơ cấp
-
Chất bắt giữ oxi
-
Chất chống oxi hóa thứ cấp
-
Các enzyme chống oxi hóa
-
Các tác nhân tạo phức
-
Các tác nhân chống oxi hóa đa thành phần làm tăng hoạt tính
chống oxi hóa
1.3. Phản ứng, cơ chế của sự oxi hóa:
1.3.1. nguyên nhân xảy ra phản ứng oxi hóa:Sự oxi hóa xảy ra
phổ biến trong các sản phẩm coa chứa lipid. Thường người ta phân
biệt ra làm hai loại: sự oxi hóa hóa hoc và sự oxi hóa sinh học
1.3.2. Sự oxi hóa hóa học:Sự oxi hóa hóa hoc thường được gọi là
sự tự oxi hóa
Sản phẩm tạo thành sau khi bi oxi hóa là các aldehit no và không no,
xeton, axit mono và dicaboxylic.v.v. Ngoài ra có thể trùng hợp hóa
R
H
2
C R'
1.4.Yêu câ u đô i v i châ t chô ng oxi ̀ ́ ́ ́ ́ơ
ho a s dung trong th c phâm ch a ́ ́ử ̣ ự ̉ ư
lipid:
•
Không có đ c tính, tác h i sinh lý ộ ạ
•
Có kh năng hoà tan, ho c phân tán đ ng đ u ả ặ ồ ề
trong kh i th c ph m.ố ự ẩ
•
Tăng kh năng n đ nh ch t l ng s n ph m ả ổ ị ấ ượ ả ẩ
khi h n ch hay lo i b quá trình oxy hóa các ạ ế ạ ỏ
ch t d b oxy hóa trong s n ph m. ấ ễ ị ả ẩ
•
Các giá tr dinh d ng c b n trong th c ị ưỡ ơ ả ự
ph m ph i đ c b o t n. ẩ ả ượ ả ồ
•
B o đ m các giá tr c m quan v màu và mùi, ả ả ị ả ề
tr ng thái c a d u m . ạ ủ ầ ỡ
•
B o đ m vi c tiêu th thu n l i khi s d ng các ả ả ệ ụ ậ ợ ử ụ
ch t ch ng oxy hóa.Not contribute an objectionable ấ ố
flavor, odor, or color to the fatEffective in low
concentrate
•
14
O
2,
(CH
3) 3
CC
6
H
3
(OH)
2
Công th c câ u tao:́ ́ư ̣
2.1.3. Ti nh châ t:́ ́
Là tinh th tr ng, có mùi đ c tr ng.ể ắ ặ ư
Khô i l ng phân t : 166,22g moĺ ượ ử
-1
Nhi t đ nóng ch y: 126,5 – 128,5 .ệ ộ ả
Li u l ng cho phép s d ng : 200 ppm.ề ượ ử ụ
Nhiêt đô sôi : 273̣ ̣
0
C, 546K, 523
0
F
Đô ho a tan: không tan trong n c, tan t t trong c n và ête, ̀ ̣́ ươ ố ồ
Tên theo IUPAC: 2-oxo-L-threo-hexono-1,4- lactone-2,3-enediol
Tên thông th ng: axit ascorbic, vitamin Cườ
CTPT: C
6
H
7
O
6
CTCT:
O
O
HO
OH
H
C
CH
2
OH
HO
H
2.2.3. Tính ch t.ấ
Có v chua, không mùi, tinh th tr ngị ể ắ
Nóng ch y 190-192ả ở
0
C (374-378
0
s n ph m cá, xúc xích, bá nh mì ả ẩ
O
O
HO
OH
H
C
CH
2
OH
HO
H
+
RO*
O
O
O
O
H
C
CH
2
OH
HO
H
+ ROH
dehydroascorbic acid
acid ascorbic
2.2.6. u đi mƯ ể :
năng duy trì tính n đ nh c a Axit ascorbic là không ổ ị ủ
b o đ m.ả ả
BUTYLATED
HYDROXYL ANISOLE
(BHA)
2.3.1. kha i niêḿ ̣ : m t châ t chô ng oxi ho a bao ́ ́ ́ộ
g m m t h n h p c a hai đô ng phân h p ch t ̀ồ ộ ỗ ợ ủ ợ ấ
h u c , 2 - tert-butyl-4-hydroxyanisole và 3 - tert-ữ ơ
butyl-4-hydroxyanisole.
2.3.2. Câ u tao : ́ ̣
Tên khoa hoc: Tertiary - butyl-4-methoxyphenoḷ
Tên kha c: BOA, Tert - butyl-4-hydroxyanisole, ́
(1,1-dimethylethyl)-4-methoxyphenol, 3,5-di-tert-
butyl-4-hydroxytoluene; methyl-di-butylphenol-
tert; 2,6-di-tert-butyl-para-creso.v.v
Công th c phân t : Cứ ử
11
H
16
O
2
CTCT:
2.3.3. Ti nh châ t:́ ́
Điêm no ng chay: 48 ° C - 63 ° Ć̉ ̉
3
C
CH
3
H
3
C
H
3
C
2.3.4. c chê chô ng oxi ho a cua BHA trong san ́ ́ ́ơ ̉ ̉
phâm ch a lipid: ́̉ ư
O
HO
CH
3
C
H
3
C
H
3
C
H
3
C
+
R*,RO*,ROO*
RH,ROH,ROOH
O
CH
3
H
3
C
H
3
C
O
O
CH
3
C
CH
3
H
3
C
H
3
C
*
*
*
*
+
2.3.5. Nh c điêm:ượ ̉ Đ i v i s hình thành kh i u, ố ớ ự ố
năm 1982, ng i ta đã tìm th y kh i u ác tính ườ ấ ố ở
chu t khi đ c cho ăn li u l ng 2% trong kh u ộ ượ ở ề ượ ẩ
ph n (g n 0, 8g/kg th tr ng m t ngày) trong hai ầ ầ ể ọ ộ
H
24
O
Công th c c u t o:ứ ấ ạ
2.4.3.Tính ch t:ấ
Nhiêt đô no ng chaỵ́ ̣ ̉ : 210-219 ° C
la ch t r n màu tr ng, d ng tinh th̀ ấ ắ ắ ở ạ ể
không tan trong n c, tan trong ch t béo, b t n th t ướ ấ ị ổ ấ
d i tác d ng c a nhi tướ ụ ủ ệ
2.4.4. Nh c điêm:ượ ̉
BHT ít có kh năng gây đ c c p tínhả ộ ấ
2.4.5. ng d ngỨ ụ : BHT đ c s d ng nh m t ch t ch ng ượ ử ụ ư ộ ấ ố
oxy hóa hóa h c đ i v i th c ph m, m ph m.ọ ố ớ ự ẩ ỹ ẩ
OH
C
CH
3
CH
3
H
3
C
C
CH
3
H
2.5.4. C chê chô ng oxi ho a cua tocopherol trong san ́ ́ ́ơ ̉ ̉
phâm ch a lipid:́̉ ư
O
CH
3
HO
H
3
C
CH
3
CH
3
C
16
H
33
O
CH
3
O
H
3
C
CH
3
CH
3
C
16
H
33
CH
3
H
3
C
CH
3
H
3
C
CH
3
+ ROO*
+
ROOH