tiểu luận so sánh các đá granitoid ở đới hút chìm và granitoid sau tạo núi - Pdf 24

LOGO
SO SÁNH CÁC ĐÁ GRANITOID Ở ĐỚI HÚT
CHÌM VÀ GRANITOID SAU TẠO NÚI
Giảng viên: TS. Trần Tuấn Anh
Trần Văn Hiếu
Trần Văn Hiếu
Nguyễn Thị Liên
Nguyễn Thị Liên
Nguyễn Văn Tạo
Nguyễn Văn Tạo
Nhóm thực hiện
Nguyễn Minh Quảng
Phạm Thanh Đăng
Trần Thị Dung
NỘI DUNG
NỘI DUNG
Tổ hợp các biến loại đá
Tổ hợp các biến loại đá
Tổ hợp các biến loại đá
Tổ hợp các biến loại đá
Thành phần khoáng vật
Thành phần khoáng vật
Đặc điểm địa hóa
Đặc điểm địa hóa
Đặc điểm địa hóa
Đặc điểm địa hóa
Đồng vị
Đồng vị
Khoáng sản liên quan
Khoáng sản liên quan
Khoáng sản liên quan

Đới hút chìm
Sau tạo núi
Các tổ hợp granitoit cung
đảo
Các tổ hợp granitoit rìa
lục địa tích cực
Loạt kiềm vôi: diorite-
granodiorit-granit.
Loạt kiềm vôi: (diorite-
granodiorit-granit) và loạt
kiềm vôi cao K
Kiềm vôi cao K
(granosyenit, syenit,
granodiorit, granit)
1. Gắn với sự biểu hiện của các đai mạch lampophyr
kiểu kiềm vôi
2. Phần lớn các thành tạo phun trào lớn hơn xâm nhập
nhưng không phải lúc nào cũng quan sát được biểu
hiện rõ ràng
Gắn với sự biểu hiện của
các đai mạch lampophyr
kiểu kiềm và kiềm kali
Khác nhau
TỔ HỢP CÁC BIẾN LOẠI ĐÁ
THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT
§íi hót ch×m
Sau t¹o nói
Granitoit ở cung đảo Granitoit ở rìa lục địa
tích cực
Granit

thuộc nhóm REE nặng
Giàu các nguyên tố REE
nhẹ so với đới hút chìm.
Biểu hiện không rõ ràng ở
Việt Nam
Ở Việt Nam có phức hệ
Điện Biên, phức hệ Quế
Sơn vv…
Ở Việt Nam có Phức hệ
Vân Canh, Sông Mã vv…
Bảng kết quả phân tích của phức hệ Vân Canh
và Phức hệ Quế Sơn
Sample SiO2 TiO2 Al2O3 MgO FeO Fe2O3 CaO MnO Na2O K2O P2O5

M1232 60.62 0.93 16.57 2.57 3.94 2.9 4.37 0.09 2.47 2.77 0.15 QuếSơn
M1234.2 59.98 0.9 17.07 2.39 3.79 3.12 5.05 0.09 2.75 2.62 0.15 QuếSơn
M1250.3 56.42 1.17 17.28 4.02 7.07 1.56 5.41 0.09 1.84 2.87 0.17 QuếSơn
M160 61.58 0.83 16.8 2.42 3.75 2.19 5.04 0.09 3.18 2.93 0.18 QuếSơn
M3020 61.4 0.91 16.11 2.76 4.74 1.95 4.62 0.11 3.25 2.75 0.22 QuếSơn
M3055 64.38 0.74 16.6 1.77 3.54 1.25 3.66 0.05 3.08 3.55 0.18 QuếSơn
M3057 56.36 0.89 19.84 2.46 5.18 2.05 6.19 0.09 3.43 2.38 0.22 QuếSơn
M3092 66.03 0.77 16.06 1.85 3.45 1.48 3.72 0.08 3.93 2.3 0.19 QuếSơn
            
ZAC-4** 71.22 0.19 14.08 1.92 0 0.04 0.13 0.64 3.24 5.39 0.04
VânCanh
ZAC-5** 69.28 0.42 13.15 3.12 0 0.06 0.66 1.82 2.93 4.40 0.10
VânCanh
ZAC-6** 72.67 0.30 13.87 2.21 0 0.04 0.44 1.17 3.05 5.41 0.07
VânCanh
ZAC-8** 68.77 0.39 13.39 3.18 0 0.06 0.55 1.22 3.01 4.87 0.12

87
/Sr
86 :
0,7075-0,7169
KHOÁNG SẢN LIÊN QUAN
Đới hút chìm Sau tạo núi
Granitoit ở cung đảo Granitoit ở rìa lục
địa tích cực
Granit
Các khu vực không có sự khác biệt rõ rệt các khoáng sản liên
quan gồm
- Cu-Au porphyr liên quan tới các xâm nhập kiềm vôi (diorit-
granodiorit)
-
Au –As; Au-Sb-Hg
- Và nhiều loại khác
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !!
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status