Hóa h c h u cọ ữ ơ là m t ngànhộ khoa h cọ nghiên c u v nh ng c u trúc,ứ ề ữ ấ
tính ch t, thành ph n, cách th c ấ ầ ứ ph n ngả ứ , và cách t ng h p c a nh ng h pổ ợ ủ ữ ợ
ch t h u c và v t li u h u c cũng nh nhi u v t ch t khác nhau ch aấ ữ ơ ậ ệ ữ ơ ư ề ậ ấ ứ
nguyên t cacbonủ .
Hóa h u c nghiên c u các đ c tính lý hóa c a h p ch t, đánh giá m cữ ơ ứ ặ ủ ợ ấ ứ
đ ph n ng cũng nh xác đ nh tính ch t c a chúng tr ng thái tinh khi t, trongộ ả ứ ư ị ấ ủ ở ạ ế
dung d ch, h n h p và các d ng khác. Các nghiên c u v ị ỗ ợ ạ ứ ề ph n ng h u cả ứ ữ ơ có
th k đ n bao g m vi c chu n b cho các ph n ng t ng h p h u c , nghiênể ể ế ồ ệ ẩ ị ả ứ ổ ợ ữ ơ
c u m c đ ho t đ ng c a ph n ng, cũng nh nghiên c u các mô hình lýứ ứ ộ ạ ộ ủ ả ứ ư ứ
thuy t trên máy tính (ế in silico).
H p ch t hợ ấ u cữ ơ là nh ng v t ch t c b n hình thành nên m i s s ngữ ậ ấ ơ ả ọ ự ố
trên trái đ t. Chúng có c u trúc vô cùng đa d ng, cũng nh vai trò h t s c to l n.ấ ấ ạ ư ế ứ ớ
Chúng có th gi vai trò là thành ph n c b n không th thi u cũng nh c uể ữ ầ ơ ả ể ế ư ấ
thành c u trúc quan tr ng c a nhi u s n ph m th ng th y nh nh a plastic,ấ ọ ủ ề ả ẩ ườ ấ ư ự
thu c, công nghi p ố ệ hóa d u, th c ph mầ ự ẩ , các d ng v t liạ ậ u n và công ng s n.ệ ổ ệ ơ
Bài ti u lu n này g m có 3 ph n trình bày v các h p ch t h u c tiêuể ậ ồ ầ ề ợ ấ ữ ơ
bi uể
-M t s d n xu t halogen, h p ch t c magie, h p ch t c liti.ộ ố ấ ấ ợ ấ ơ ợ ấ ơ
-M t s h p ch t cacbonhidrat, Aminoaxit, Protein.ộ ố ợ ấ
-M t s h p ch t d vòng, d vòng 5 canh, d vòng 6 c nh.ộ ố ợ ấ ị ị ị ạ
Dù đã c g ng đ hoàn thi n bài ti u lu n m t cách t t nh t nh ng khôngố ắ ể ệ ể ậ ộ ố ấ ư
th tránh kh i s su t. Mong th y đóng góp ý ki n cho bài ti u lu n hoàn thiênể ỏ ơ ấ ầ ế ể ậ
h nơ
Sinh viên th c hi nự ệ
t ng ngươ ứ
-Tên qu c tố ế IUPAC:v tríc a hal-tên hal+tên c a H-C t ngị ủ ủ ươ
ng.ứ
B ng:Danh pháp c a m t s d n xu t halả ủ ộ ố ẫ ấ
Bùi Th Mị ơ
2
Công th cứ Danh pháp thông th ngườ Danh pháp qu c tố ế
CH
3
-Cl Mety clorua Clo metan
C
2
H
5
-Cl Ety clorua Clo etan
CH
3
-CH
2
-CH
2
-Cl n- propyl iotua 1-iôt propan
CH
-Cl clometan (metyl clorua) -97,00 -23,70 0,920
CH
3
-Br bro metan -93,00 4,600 1,932
CH
3
-L iôt metan -66,00 42,30 3,280
C
2
H
5
-Cl clo etan -139,0 12,00 0,898
CH
3
-CH
2
-CH
2
-
Cl
1-clo propan -122,8 47,20 0,890
3.Tính ch t hóa h cấ ọ
B n ch t c a liên kả ấ ủ ết C-X
Ttung tâm ph n ng c a d n su t halogen là liên kả ứ ủ ẫ ấ ết C-X. Do χ
x
> χ
c
, nên liên kết C-X là liên kết c ng hóa tr phân c c.ộ ị ự
Kh nả ăng ph n ng c a các d n su t halogenả ứ ủ ẫ ấ
Bùi Th Mị ơ
|
Cl
• Lo i có kh nạ ả ăng ph n ng kém : g m ankenyl và xicloả ứ ồ
Ankyl hal.
a)Ph n ng thả ứ ế
Ch yủ ếu x y ra theo c chả ơ ế S
N
.
R-X + KOH → R-OH + KX
R-X + R
1
ONa → R-O-R
1
+ NaX
R-X + 2NH
3 DƯ
→ R-NH
2
+ NH
4
X
R-X + KCN → R-CN + KX
R-X + R
1
COONa → R
1
COOR + KX
Bùi Th Mị ơ
4
N
càng
gi m ,trong khi ả đó kh nả ăng ph n ng S¹ả ứ
N
càng tăng”
thí d 1:ph n ng thụ ả ứ ế theo c chơ ế S
N
1
:
CH
3
CH
3
| |
CH
3
—C—Cl+OH
→ CH
3
—C—OH +Cl
—
| |
CH
3
CH
3
b)Ph n ng tách HXả ư
Khi đun nóng d n su t hal v i dung d ch kiẫ ấ ớ ị ềm trong etanol s x yẽ ả
ra ph n ng tách HX ả ứ đ t o thành H-C không no . thí d :ể ạ ụ
nguyên t C có b c t ng ử ậ ươ đ i cao h n, t o ra olephin có t ng ố ơ ạ ươ đ i nhiố ều nhóm
thế h n hai nguyên t C mang n i ơ ở ử ố đôi.
c) Ph n ng v i kim lo iả ứ ớ ạ
D n su t hal ph n ng v i kim lo i t o thành h p ch t c kim:ẫ ấ ả ứ ớ ạ ạ ợ ấ ơ
C
2
H
5
– Br + 2Li C
2
H
5
- Li + liBr
C
2
H
5
– Br + Mg C
2
H
5
– Mg – Br
V i kim lo i natri ta thu ớ ạ đ c ankan ( ph n ng Wurtz):ượ ả ứ
2C
2
H
5
– Br + 2Na C
2
H
• Halogen hóa anken
CH
3
– CH – CH
3
+ Cl
2
CH
3
– CHCl – CH
3
+ HCl
• Halogen hóa H – C th mơ
C
6
H
6
+ 3Cl C
6
H
6
Cl
6
b) Đi t ancolừ
Khi đun nóng ancol v i HX ( HCl, HBr, HI ) có m t c a c mớ ặ ủ ả
xúc ZnCl
2
, ancol s chuy n hóa d dàng thành d n su tẽ ể ễ ẫ ấ
halogen t ng ng .ươ ứ
R –OH + HX R – X + H
R t nhi u ch t phòng tr d ch h i, di t c , kích thích sinh tr ng th c v t cóấ ề ấ ừ ị ạ ệ ỏ ưở ự ậ
ch a halogen (th ng là clo) hi n nay v n đang s d ng và mang nh ng l i íchứ ườ ệ ẫ ử ụ ữ ợ
trong s n xu t nông nghi p.ả ấ ệ
CFCl3 và CF2Cl2 tr c đây đ c dùng ph bi n trong các máy l nh, h p x tướ ượ ổ ế ạ ộ ị
ngày nay đang b c m s d ng, do chúng gây tác h i cho t n ozonị ấ ử ụ ạ ầ .
II.H p ch t c litiợ ấ ơ
- H p ch t c liti (RLi) đ c đi u ch t d n xu t halogen vợ ấ ơ ượ ề ế ừ ẫ ấ à liti kim lo iạ
trong dung môi ete khan ho c hexan.ặ
Bùi Th Mị ơ
7
RX + 2Li hexan RLi + LiX
- Các h p ch t c liti tham gia các ph n ng t ng t h p ch t c magieợ ấ ơ ả ứ ươ ự ợ ấ ơ
nh ng kh năngư ả ph n ngả ứ cao h n.ơ
-H p ch t c đ ng (Liti điankylcuprat)ợ ấ ơ ồ
-Liti điankylcuprat đ c đi u ch t h p ch t c litiượ ề ế ừ ợ ấ ơ và mu i Cu (I)ố
halogenua:
2RLi + CuX→ R
2
CuLi + LiX (X là Cl, Br, I)
- R
2
CuLi (t ng đ i d tan trong n c)làươ ố ễ ướ h p ch t quan tr ngợ ấ ọ trong quá
tr ình t ng h p, đi u chổ ợ ề ế các hiđrocacbon b t đ iấ ố x ng (Ph ng pháp Coreyứ ươ –
đó trong các ph n ng hóa h c nóả ứ ọ d b th y phân b i các axitễ ị ủ ở y u (HOH, ROH,ế
RNH
2
).
B.TÌM HI U M T S CACBONHIDRAT,Ể Ộ Ố
AMINOAXIT, PROTEIN.
I.Các h p ch t cacbon hidrat.ợ ấ
1.GLUCOZO
a) Tr ng thái t nhiên và tính ch t v t lýạ ự ấ ậ
- Glucoz là ch t k t tinh, không màu, nóng ch y 146ơ ấ ế ả ở
o
C (d ng ạ α) và 150
o
C
(d ng ạ β), d tan trong n cễ ướ
- Có v ng t, có trong h u h t các b ph n c a cây (lá, hoa, r …) đ c bi t làị ọ ầ ế ộ ậ ủ ễ ặ ệ
qu chín (còn g i là đ ng nho)ả ọ ườ
- Trong máu ng i có m t l ng nh glucoz , h u nh không đ i (kho ngườ ộ ượ ỏ ơ ầ ư ổ ả
0,1 %)
b) C u t o phân t (Cấ ạ ử
6
H
12
O
6
)
- D ng m ch hạ ạ ở
Ho c vi t g n là: CHặ ế ọ
2
OH[CHOH]
O
6
+ Cu(OH) (C
6
H
11
O
6
)
2
Cu + 2H
2
O
Ph n ng t o este:ả ứ ạ
C
6
H
7
O(OH)
5
+ 5(CH
3
CO)
2
O C
6
H
7
O(OOCCH
3