đề thi thử đại học môn hóa năm 2013 đáp án - Pdf 13

Trang 1 –Mã ñề 220

SỞ GD & ðT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
(ðề thi gồm 6 trang)
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2013
Môn thi: Hoá học – Khối A,B
Thời gian làm bài 90 phút Họ tên học sinh: Số báo danh………….:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 01. Cho hỗn X gồm một anñehit Y và 0,1 mol fomanñehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/
NH
3
dư, thu ñược 51,84 gam Ag. Mặt khác, khi ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu ñược 3,136
lít CO
2
(ở ñktc). Công thức cấu tạo của Y là:
A. OHC - CHO B. OHC - CH
2
- CHO C. HCHO D. CH
3
CHO
Câu 02. Trong các chất sau: nước, metylamin, ancol etylic, axit axetic, axeton, axetanñehit, glixerol,


C-COOH phản ứng hết với
dung dịch AgNO
3
/ NH
3
(dư) thu ñược 41 gam hỗn hợp kết tủa. Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với
NaHCO
3
dư, thì thu ñược 4,48 lít khí CO
2
(ở ñktc). Khối lượng của CH

C-COOH trong X là:
A. 14,0 gam B. 10,5 gam C. 3,5 gam D. 7,0 gam
Câu 05. Có một số nhận xét về cacbohiñrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ñều có thể bị thuỷ phân.
(2) Glucozơ, mantozơ, Fructozơ ñều tác dụng ñược với Cu(OH)
2 / O H
-

và ñều bị khử bởi dung
dịch AgNO
3
/NH
3
.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là ñồng phân cấu tạo của nhau.
(4) Phân tử tinh bột ñược cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.
(5) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu ñược fructozơ và glucozơ.

có phản ứng xẩy ra là
A. 9 B. 8 C. 12 D. 10
Câu 08. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
tan trong H
2
SO
4
loãng vừa ñủ ñược dung dịch
Y trong suốt. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1, cô cạn ñược 31,6 gam hỗn hợp muối khan. Phần 2,
cho một luồng Cl
2
dư ñi qua cho ñến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn ñược 33,375 gam hỗn hợp muối khan.
Giá trị m là
A. 36,4 gam B. 32,3 gam C. 26,4 gam D. 13,2 gam
Câu 09. Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu ñược 6,4 gam dung dịch Y, nồng ñộ của X trong Y là 71,875%.
Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu ñược 2,8 lít H
2
(ñktc). Số nguyên tử H có trong công thức
phân tử ancol X là:
A. 10 B. 4 C. 8 D. 6
Mã ñề: 220
DEHOA.NET
Trang 2 –Mã ñề 220

A. 8 B. 9 C. 10 D. 7
Câu 12. X là hỗn hợp khí H
2
v à N
2
có tỉ khối ñối với oxi bằng 0,225. Dẫn X vào bình kín có xúc tác bột
sắt, ñun nóng thì thu ñược hỗn hợp khí Y có tỉ khối ñối với oxi bằng 0,25. Hiệu suất của quá trình tổng
hợp NH
3

A. 15% B. 25% C. 20% D. 30%
Câu 13. Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. CO
2
tan trong nước nhiều hơn SO
2
ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất.
B. SO
2
là phân tử phân cực, CO
2
là phân tử không phân cực.
C. SO
2
có tính khử, CO
2
không có tính khử.
D. SO
2
ñược dùng ñể chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn “nước ñá khô” (CO

ñược dung dịch muối có nồng ñộ 11,8%. Tên kim loại M là
A. Ba B. Mg C. Cu D. Ca
Câu 17. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch HCl
(2) Cho CuS + dung dịch HCl
(3) Cho FeS + dung dịch HCl
(4) Cho dung dịch AlCl
3
vào dung dịch Na
2
CO
3

(5) Cho dung dịch NaHCO
3
vào dung dịch NaOH
(6) Cho dung dịch NH
4
NO
3
vào dung dịch NaOH
(7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO
4

Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

)
2
,
NaHSO
4
, NH
4
Cl, MgCO
3
, SO
2
. Dung dịch Ca(OH)
2
tác dụng ñược với bao nhiêu chất ?
A. 9 B. 11 C. 12 D. 10
Câu 20. ðiện phân có màng ngăn ñiện cực trơ 2 lít dung dịch chứa 0,2 mol CuCl
2
và 0,4 mol BaCl
2
cho
ñến khi ñược dung dịch có pH =13 thì dừng ñiện phân. Xem thể tích dung dịch không ñổi. Hãy cho biết
thể tích khí lần lượt thu ñược ở hai ñiện cực catot, anot (ñktc) là
A. 4,48 lít và 44,8 lít B. 2,24 lít và 4,48 lít C. 2,24 lít và 6,72 lít D. 6,72 lít và
2,24 lít
Câu 21. Cho các chất: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon -7, tơ olon, keo dán ure-fomanñehit, cao su isopren,
poli(metyl metacrilat), tơ axetat, nhựa novolac. Số chất ñược tạo từ phản ứng trùng hợp là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
DEHOA.NET
Trang 3 –Mã ñề 220


6
(benzen), CH
3
CHO. Số chất trong dãy phản ứng ñược với dung dịch nước brom là :
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Câu 23. Số ancol ñồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
5
H
12
O, tác dụng với CuO ñun
nóng sinh ra anñehit là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 24. Chỉ dùng Cu(OH)
2
/OH
-
có thể nhận biết ñược các dung dịch ñựng riêng biệt từng chất trong
nhóm nào sau ñây?
A. Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.
B. Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.
C. Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.
D. Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin.
Câu 25. Cho phản ứng: C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4

A. 116,5 B. 233,0 C. 149,5 D. 50,0
Câu 27. Cho 1,5 gam hiñrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, thu ñược 7,92 gam
kết tủa vàng nhạt. Mặt khác 1,68 lít khí X (ở ñktc) có thể làm mất màu ñược tối ña V lít dd Br
2
1M. Giá
trị của V là:
A. 0,3 B. 0,2 C. 0,15 D. 0,25
Câu 28. Cho 0,81 gam Al và 6,72 gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
, lắc kĩ ñể Cu(NO
3
)
2
phản ứng
hết thì ñược chất rắn có khối lượng 9,76 gam. Nồng ñộ mol Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch là
A. 0,75 M B. 0,35 M C. 0,42 M D. 0,65 M
Câu 29. Hỗn hợp X gồm hiñro, propen, propanal, ancol alylic. ðốt 1 mol hỗn hợp X thu ñược 40,32 lít
CO
2
(ñktc). ðun X với bột Ni một thời gian thu ñược hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25. Nếu lấy 0,1

(2) Cho dung dịch Na
2
S
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng
(3) Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S
(4) ðun nóng hỗn hợp SiO
2
và Mg
(5) Sục khí O
3
vào dung dịch KI
(6) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3

(7) ðốt cháy Ag
2
S trong O

DEHOA.NET
Trang 4 –Mã ñề 220

ñược xếp theo thứ nhiệt ñộ sôi giảm dần là :
A. (3) > (5)> (1) > (4)> (2) B. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
C. (1) > (3) > (4) > (2) > (5) D. (1) > (2) > (3) > (4) > (5)
Câu 35. Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho ñến dư vào dung dịch AlCl
3
.
(2) Sục từ từ khí CO
2
cho ñến dư vào dung dịch NaAl(OH)
4
(hay NaAlO
2
) .
(3) Sục từ từ khí CO
2
cho ñến dư vào dung dịch Ba(OH)
2
.
(4) Sục từ từ khí CO
2
cho ñến dư vào dung dịch C
6
H
5
ONa .
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH

A. Fe
3+
, Cu
2+
,Ag
+
, Fe
2+
, H
+ B.
Fe
3+
, Ag
+
,Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+

Câu 40. Dãy các ion nào sau ñây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. Fe
3+
, Cl
-
, NH
4
+
, SO
4
2-
, S
2- B.
Mg
2+
, HCO
3
-
, SO
4
2-
, NH
4
+
C. Fe
2+
, H
+
, Na
+

A. 8 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 43. Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O. Trong phân tử X chỉ chứa
các nhóm chức có nguyên tử H linh ñộng, X có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
. Khi cho X tác dụng với Na
dư thì thu ñược số mol H
2
bằng số mol của X phản ứng. Biết X có khối lượng phân tử bằng 90 ñvC. X có
số công thức cấu tạo phù hợp là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 44. Cho các phản ứng sau:
(1) N
2(k)
+ 3H
2(k)

⇀
↽
2NH
3(k)

(2) 2C
(r)
+ O
2(k)

⇀
↽
2CO
(k)

)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2,
Al(NO
3
)
3
, Ni(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Lọc kết tủa nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất
rắn gồm các chất:
A. Ag
2
O, Fe
2
O
3
, Al
2

SO
4
ñặc nóng thu ñược khí X. Toàn bộ khí X hấp thụ hết vào dung dịch KMnO
4
vừa ñủ thu ñược dung
dịch Y không màu có pH = 2. Thể tích (lít) của dung dịch Y là
A. 11,4 B. 22,8 C. 2,28 D. 1,14
Câu 47. Dãy nào sau ñây gồm tất cả các ion gây ô nhiễm nguồn nước:
A. Cl
-
, NO
3
-
, Hg
2+
, Cr
3+
, As
3+
B. SO
4
2-
, Br
-
, Mg
2+
, Mn
2+
, H
+

(ở ñktc). Công thức cấu tạo thu gọn và
phần trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là
A. CH
2
(COOH)
2
và 42,86% B. CH
2
(COOH)
2
và 66,67%
C. HOOC-COOH và 66,67% D. HOOC-COOH và 42,86%
Câu 49. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí
(ñktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan ñem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư
(không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (ñktc). Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là
A. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr. B. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr.
C. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr. D. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr
Câu 50. Hấp thụ hết 4,48 lít buta - 1,3 - ñien (ở ñktc) vào 250 ml dung dịch Br
2
1M, ở ñiều kiện thích
hợp ñến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu ñược hỗn hợp sản phẩm X, trong ñó khối lượng sản
phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2. Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn
hợp X là:
A. 12,84 gam B. 16,05 gam C. 1,605 gam D. 6,42 gam

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl
3
và CrCl
3

(5) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá ñỏ.
(6) Trong công nghiệp, axeton va phenol ñược sản xuất từ cumen.
(7) ðun nóng C
2
H
5
Br với KOH/C
2
H
5
OH thu ñược sản phẩm là C
2
H
5
OH.
Số phát biểu luôn ñúng là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 53. X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức. ðốt cháy hoàn toàn X chỉ thu ñược CO
2

và H
2
O. Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu ñược thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N
2
(ở cùng ñiều
kiện). Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 54. Thuỷ phân hoàn toàn 1,8 gam một este ñơn chức X, rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO
3

Trang 6 –Mã ñề 220

Câu 55. Cho dãy chất : FeO, Fe, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)

A. khối lượng của ñiện cực Zn tăng lên. B. nồng ñộ của ion Zn
2+
trong dung dịch tăng.
C. nồng ñộ của ion Ag
+
trong dung dịch tăng. D. khối lượng của ñiện cực Ag giảm.
Câu 58. Cho dung dịch hỗn hợp gồm NH
4
Cl 0,05M và NH
3
0,05M. Biết rằng hằng số phân li bazơ của
NH
3
ở 25
0
C là 1,8.10
-5
và bỏ qua sự phân li của H
2
O. Vậy pH của dung dịch ở 25
0
C là
A. 4,74 B. 5,12 C. 9,26 D. 4,31
Câu 59. ðể ñốt cháy hoàn toàn 22,23 gam một cacbohiñrat X, cần dùng vừa ñủ 0,78 mol O
2
. Công thức
ñơn giản nhất của X là
A.

C

2
O
2
(mạch hở);
C
2
H
2
O
3
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, ñơn chức). Biết C
3
H
4
O
2
không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất
tác dụng ñược với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra kết tủa là
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3


15 A 15 D 15 15 15
16 B 16 A 16 16 16
17 B 17 D 17 17 17
18 C 18 B 18 18 18
19 D 19 A 19 19 19
20 C 20 A 20 20 20
21 B 21 C 21 21 21
22 B 22 D 22 22 22
23 A 23 B 23 23 23
24 D 24 B 24 24 24
25 C 25 A 25 25 25
26 C 26 C 26 26 26
27 A 27 B 27 27 27
28 D 28 D 28 28 28
29 D 29 D 29 29 29
30 A 30 C 30 30 30
31 C 31 D 31 31 31
32 B 32 B 32 32 32
33 B 33 D 33 33 33
34 C 34 D 34 34 34
35 B 35 A 35 35 35
36 C 36 A 36 36 36
37 D 37 D 37 37 37
38 C 38 A 38 38 38
39 D 39 D 39 39 39
40 B 40 A 40 40 40
41 A 41 C 41 41 41
DEHOA.NET
Trang 8 –Mã ñề 220


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status