Danh lục các loài thực vật Khu bảo tồn Thiên nhiên Pù Luồng, Thanh Hóa - Pdf 13


(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
PHỤ LỤC 1.
DANH LỤC THỰC VẬT BẬC CAO CÓ MẠCH
Ở KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN PÙ LUÔNG, THANH HÓA

TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý
Dạng
sống
GTSD
Ghi
chú
I PSILOTOPHYTA
Ngành Khuyết lá
thông

1. Psilotaceae Họ Khuyết lá thông

1 Psilotum nudum (L.) P. Beauv. Không hạt lá thông 2 Hp M,Or
II LYCOPODIOPHYTA Ngành Thông đất

1. Lycopodiaceae Họ Thông đất

2
Huperzia carinata (Desv. ex Poir.)
Trevis.
Thông đất song 3.1 Hp M,Or
3 Huperzia hamiltonii (Spreng.) Trevis.


1. Adiantaceae Họ Ráng vệ nữ

16 Adiantum caudatum L. Ráng vệ nữ có đuôi 4.3 Hp M
17 Adiantum flabellatum L. Ráng vệ nữ quạt 4.3 Hp M
18 Adiantum philippense L. Ráng vệ nữ phi 4.3 Hp M
2. Aspleniaceae Họ Tổ điểu

19 Asplenium antrophyoides H. Christ. Tổ điểu bầu dục 4.1 Hp M

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý
Dạng
sống
GTSD
Ghi
chú
20
Asplenium cheilosorum Kunze ex
Mett.
Tổ điểu có môi 4.3 Ep
21
Asplenium ensiforme Wall. ex
Hook. & Grev.
Tổ điểu gươm 4.3 Ep M
22 Asplenium griffithianum Hook. Tổ điểu Griffith 5.4 Ep M
23 Asplenium humbertii Tardieu Tổ điểu humbe 6.1 Ep

42
Davallia trichomanoides Blume
var. trichomanoides
Ráng đà hoa sói 4.3 Ep b
43 Rumohra grossa Tardieu & C. Chr. Ráng kiều dực to 4.4 Hp b
6. Dennstaedtiaceae Họ Ráng đàn tiết

44 Histiopteris incisa (Thunb.) J. Smith Ráng đuôi cá chẻ 4.2 Hp
45 Lindsaea javanensis Blume Ráng liên sơn java 4.3 Hp
46
Lindsaea orbiculata (Lam.) Mett.
ex Kuhn
Ráng liên sơn tròn 3.1 Hp M

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý
Dạng
sống
GTSD
Ghi
chú
47 Microlepia obtusiloba Hayata Ráng vi lân lá tù 5.4 Hp
48 Microlepia speluncae (L.) T. Moore Ráng vi lân to 3.1 Hp
49 Sphenomeris chinensis (L.) Maxon Ráng ổ phỉ tàu 4.3 Hp M
7. Dicksoniaceae Họ Lông cu li

50 Cibotium barometz (L.) J. Smith Lông cu li 3.1 Na M

63
Heterogonium colaniae (C. Christ
& Tardieu) Holttum
Ráng răng cong
colani
6 Hp a
64
Pleocnemia leuzeana (Gaudich.) C.
Presl
Ráng yểm dực giả
leuzen
3.1 Hp
65 Polystichum acutidens H. Christ
Ráng nhiều hàng răng
nhọn
6.1 Hp a
66
Polystichum biaristatum (Blume)
T. Moore
Ráng nhiều hàng hai
râu
4.3 Hp
67 Polystichum chingae Ching Ráng nhiều hàng chinh

6.1 Hp a
68
Polystichum squarrosum (D. Don)
Fée
Ráng nhiều hàng vẩy 4.3 Hp a
69

Baker) Ching
Ráng yểm dực ngờ 4.3 Hp
75 Tectaria simonsii (Baker) Ching Ráng yểm dực simons 4.3 Hp
76 Tectaria zeilanica (Houtt.) Sledge Ráng yểm dực xrilanca

3.2 Hp
9. Gleicheniaceae Họ Guột

77
Dicranopteris linearis (Burm. f.)
Underw.
Tế thường 5.4 Hp Ed,M
78
Dicranopteris splendida (Hand. -
Mazz.) Tagawa
Tế lộng lẫy 4.1 Hp
79
Diplopterygium blotianum (C.
Chr.) Nakai
Guột leo blô 4.1 Hp
10. Hymenophyllaceae Họ Ráng màng

80
Crepidomanes auriculatum
(Blume) K. Iwats.
Ráng màng gẫy có tai 3.1 Ep M
81 Hymenophyllum polyanthos Sw. Ráng màng nhiều ổ 2 Ep
82 Trichomanes sp. Ráng màng râu Ep
11. Lomariopsidaceae Họ Dây choại giả


Ráng móng trâu hai
dãy
2 Hp
91 Nephrolepis cordifolia (L.) C. Presl Ráng móng trâu tim 2 Hp M,Or
92 Oleandra wallichii (Hook.) C. Presl
Ráng lá chuối walich
4 Ep a
14. Plagiogyriaceae Họ Ráng bình chu

93 Plagiogyria adnata (Blume) Bedd. Ráng bình chu dính 4 Hp
15. Polypodiaceae
Họ Ráng nhiều chân

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý
Dạng
sống
GTSD
Ghi
chú
94
Aglaomorpha coronans (Wall. ex
Mett.) Copel.
Ổ rồng 4.1 Ep M,U
95
Arthromeris lehmannii (Mett.)
Ching


Drynaria bonii H. Christ Tắc kè đá bon 4.1 Ep M
105

Drynaria fortunei (Kunze ex Mett.)
J. Smith
Tắc kè đá forture 4.1 Ep M a
106

Drynaria propinqua (Wall. ex
Mett.) J. Smith
Tắc kè đá gần 4.3 Ep M a
107

Drynaria quercifolia (L.) J. Smith Tắc kè đá lá sồi 3.1 Ep M
108

Goniophlebium amoenum (Mett.)
Bedd.
Ráng gần vuông
amoen
4.3 Ep M
109

Lemmaphyllum microphyllum C.
Presl var. microphyllum
Ráng vẩy ốc thật 5.4 Hp M
110

Lepisorus macrosphaerus (Baker)

117

Microsorum fortunei (T. Moore)
Ching
Ráng ổ nhỏ fortune 4.3 Ep M
118

Microsorum membranaceum (D.
Don) Ching
Ráng ổ nhỏ mỏng 4.3 Ep M

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý
Dạng
sống
GTSD
Ghi
chú
119

Microsorum steerei (Harr.) Ching Ráng ổ nhỏ ste 4.4 Ep
120

Neocheiropteris ensata (Thunb.)
Ching
Ráng ngón tay hình
gươm

Pyrrosia nummularifolia (Sw.)
Ching
Ráng tai chuột đồng
tiền
4.2 Ep M
126

Pyrrosia porosa (C. Presl)
Hovenkamp var. porosa
Ráng tai chuột xốp 6 Ep M
127

Pyrrosia subfurfurascea (Hook.)
Ching
Ráng tai chuột vỏ 4.3 Ep
16. Pteridaceae Họ Ráng sẹo gà

128

Pteris biaurita L. Ráng sẹo gà hai tai 2 Hp M
129

Pteris cretica L. Ráng sẹo gà creta 2 Hp Or
130

Pteris decrescens H. Christ var.
decrescens
Ráng sẹo gà giảm dần

4.4 Hp

Lygodium conforme H. Christ Bòng bong to 4.4 Hp M,U
137

Lygodium digitatum C. Presl Bòng bong chẻ 6.1 Hp M b
138

Lygodium flexuosum (L.) Sw. Bòng bong lắt léo 3.1 Hp M
139

Lygodium japonicum (L.) Sw. Bòng bong nhật 3.1 Hp M
140

Lygodium polystachyum Wall. ex
T. Moore
Bòng bòng nhiều
nhánh
4.3 Hp M,U
141

Lygodium scandens (L.) Sw. Bòng bòng bò 5.4 Hp M
142

Lygodium subareolatum H. Christ
Bòng bong có khuyên
6.1 Hp a
18. Thelypteridaceae Họ Ráng thư dực (a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).


Pronephrium simplex (Hook.)
Holttum
Ráng thận đơn 5.4 Hp
149

Sphaerostephanos polycarpus
(Blume) Copel.
Ráng ổ cầu nhiều ổ 4.1 Hp b
150

Thelypteris sp. Ráng thư dực 5 Hp
19. Vittariaceae Họ Râu rồng

151

Antrophyum callifolium Blume
Ráng lưỡi beo hóa
chai
5.2 Ep
152

Antrophyum coriaceum (D. Don)
Wall. ex Hook.
Ráng lưỡi beo dai 4.2 Ep
153

Vittaria amboinensis Fée Ráng râu rồng amboin 4.3 Ep
154


Rau dớn met 5.4 Hp
161

Diplazium petelotii Tardieu Rau dớn petelot 5.3 Hp a
162

Diplazium sorzogense (C. Presl) C.
Presl
Rau dớn sorzog 4 Hp
V PINOPHYTA
NGÀNH THÔNG

1. Cephalotaxaceae Họ Đỉnh tùng

163

Cephalotaxus mannii Hook. f. Đỉnh tùng 4.2 Me M,T
2. Cycadaceae Họ Tuế

164

Cycas diannanensis Z. T. Guan &
G. D. Tao
Tuế đian 6.1 Na Or a

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý

169

Nageia wallichiana (C. Presl)
Kuntze
Kim giao núi đất 4 Mg M,T
170

Podocarpus neriifolius D. Don Thông tre 4.1 Me
M,Or,T

6. Taxaceae Họ Thông đỏ

171

Amentotaxus argotaenia (Hance)
Pilg.
Dẻ tùng sọc trắng hẹp

6.1 Me T a
172

Amentotaxus yunnanensis H.L. Li
Dẻ tùng sọc trắng
rộng
6.1 Me a
173

Taxus chinensis (Pilg.) Rehder Thông đỏ bắc 6.1 Me M,T a
VI MAGNOLIOPHYTA
NGÀNH NGỌC LAN

180

Justicia aequalis Benoist Xuân tiết bằng 6 Na a
181

Justicia candican (Nees) V.A. Grah. Xuân tiết trắng 7 Na Or b
182

Leptostachya wallichii Ness in Wall. Bạc gié wallich 4.2 Ch
183

Pararuellia flagelliformis (Roxb.)
Bremek. & Nann. - Bremek.
Song nổ roi 4.1 Hp
184

Pseuderanthemum palatiferum
(Nees) Radlk.
Xuân hoa vòm 4.2 Na M
185

Rhinacanthus sp. Bạch hạc Na
186

Ruellia repens L. Quả nổ bò 4 Ch M

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố

195

Strobilanthes tonkinensis Lindau Chùy hoa bắc bộ 6 Na
196

Thunbergia grandiflora (Roxb. ex
Rottl.) Roxb.
Dây bông báo 4.1 Lp M
197

Thunbergia laurifolia Lindl. Cát đằng thon 4 Na M,Or b
2. Aceraceae Họ Thích

198

Acer brevipes Gagnep. Thích cuống ngắn 6 Me T
199

Acer chapaense Gagnep. Thích sa pa 6 Me
200

Acer erythranthum Gagnep. Thích hoa đỏ 6 Me T
201

Acer flabellatum Rehd. Thích lá quạt 6.1 Me T
202

Acer laurinum Hassk. Thích thụ lá nguyệt quế

6.1 Me T

Alangium kurzii Craib Thôi chanh 4.1 Me
M,T,Tn212

Alangium tonkinense Gagnep. Thôi chanh bắc 6 Mi
5. Altingiaceae Họ Tô hạp

213

Liquidambar formosana Hance Sau sau 4.1 Mg Ed,M,T 6. Amaranthaceae Họ Rau dền

214

Achyranthes aspera L. Cỏ xước 4.2 Na Ed,M
215

Celosia argentea L. Mào gà đuôi lươn 5.4 Th M

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý
Dạng
sống

221

Rhus chinensis Muell. Muối 4 Mi M,Tn
222

Semecarpus caudata Pierre Sưng có đuôi 6 Mi
M,Mp,
Sap
b
223

Toxicodendron succedanea (L.)
Mold.
Sơn phú thọ 4.2 Mi
M,Tn,
U

8. Ancistrocladaceae Họ Trung quân

224

Ancistrocladus tectorius (Lour.)
Merr.
Trung quân lợp nhà 4.1 Lp M,U
9. Annonaceae Họ Na

225

Alphonsea gaudichaudiana (Baill.)
Fin. & Gagnep.


Dasymaschalon rostratum Merr. &
Chun var. glaucum (Merr. & Chun)
Ban
Mao quả mốc 4.5 Mi
233

Desmos chinensis Lour. Hoa giẻ thơm 7 Lp M,Or
234

Desmos cochinchinensis Lour. Hoa dẻ lông den 4.5 Lp M
235

Desmos dumosus (Roxb.) Saff. Gié bụi 4 Lp
236

Enicosanthellum petelotii (Merr.)
Ban
Nhọc trái khớp lá
mác
4.4 Mi a
237

Fissistigma balansae (DC.) Merr. Lãnh công ba vì 6 Lp
238

Fissistigma bracteolatum Chatt. Lãnh công nhiều lá bắc 4.3 Lp M
239

Fissistigma glaucescens (Hance)

Lãnh công lông mượt
4.5 Lp M
245

Friesodielsia fornicata (Roxb.) D.
Das
Cườm chài vòm 4.2 Lp b
246

Goniothalamus macrocalyx Ban Màu cau trắng 6 Me T
247

Goniothalamus sp. Giác đế 4.1 Mi
248

Meiogyne subsessilis (Ast) Sincl. Thiểu nhụy ngồi 6 Mi
249

Meiogyne virgata (Blume) Miq. Thiểu nhụy nhẵn 4.1 Mi
250

Melodorum hahnii (Fin. &
Gagnep.) Ban
Mật hương hahn 4.5 Lp b
251

Melodorum vietnamense Ban Dủ dẻ bắc 6 Lp
252

Miliusa baillonii Pierre Song môi cuống dài 4.5 Me T


Polyalthia thorelii (Pierre) Fin. &
Gagnep.
Ngấn chày 4.5 Me M
263

Uvaria grandiflora Roxb. ex Hornem Chuối con chồng 4 Lp M
264

Uvaria rufa Blume Bù dẻ hoa đỏ 4.1 Lp M
10. Apiaceae Họ Hoa tán

265

Centella asiatica (L.) Urb. in Mart Rau má 2.2 Hm Ed,M
266

Hydrocotyle nepalensis Hook. Rau má lá to 4.3 Hm Ed,M
267

Hydrocotyle petelotii Tardieu Rau má petelot 6 Hm
268

Hydrocotyle wilfordii Maxim. Rau má wilford 5.4 Hm M
11. Apocynaceae Họ Trúc đào

269

Alstonia scholaris (L.) R. Br. Sữa 3.1 Mg M,T



Strophanthus caudatus (Burm.) Kurz Sưng trâu đuôi 4.1 Mi M
276

Tabernaemontana bovia Lour. Lài trâu 4.3 Mi M
277

Tabernaemontana pauciflora
Blume
Lài trâu ít hoa 4.1 Mi M
278

Wrightia laevis Hook. f. Lòng mức trái to 4 Mi M
279

Wrightia pubescens R. Br. Lòng mức lông 3.1 Me M,T
280

Wrightia sikkimensis Gamble Lòng mức sao 4.2 Mi M a
12. Aquifoliaceae Họ Trâm bùi

281

Ilex ficoidea Hemsl. ex F. Forbes &
Hemsl.
Bùi da 6.1 Me
M,Oil,
T

13. Araliaceae Họ Ngũ gia bì


Schefflera heptaphylla (L.) Frodin Đáng chân chim 4.1 Me
Ed,M,T289

Schefflera kornasii Grushv. & N.
Skvorts.
Chân chim kornas 6 Na a
290

Schefflera pacoensis Grushv. & N.
Skrorts.
Chân chim pa cò 6 Me
291

Schefflera pes-avis R. Vig. Đáng chân chim 6 Mi M
292

Schefflera petelotii Merr. Chân chim núi 6 Mi M
293

Schefflera pseudo-spicata Bui Chân chim như gié 6 Mi
294

Schefflera sp. Chân chim Mi Ed
295

Trevesia longipedicellata Grushv.


Aristolochia dongnaiense Pierre ex
Lecomte
Sơn dịch đồng nai 6 Lp b
300

Aristolochia sp1. Phong kỷ thanh lịch Lp
301

Aristolochia sp2. Phong kỷ lá to Lp
15. Asclepiadaceae Họ Thiên lý

302

Dischidia tonkinensis Cost. Song ly bắc bộ 6 Ep
303

Gymnanthera oblonga (Burm. f.)
P.S. Green
Lõa ti giả 3.1 Lp
304

Gymnema latifolium Wall. ex Wight Lõa ti lá rộng 4.2 Lp M
305

Heterostemma grandiflorum Cost. Dị hùng hoa to 6 Lp a
306

Heterostemma luteum Cost. Dị hùng vàng 6 Lp a
307

Toxocarpus bonii Cost. Tiễn quả bon 6 Lp a
317

Tylophora harmandii Cost. Đầu đài harmand 6 Lp b
318

Tylophora indica (Burm. f.) Merr. Thuốc hen 4 Lp M b
319

Tylophora ovata (Lindl.) Hook. &
Steud.
Oa nhi đằng 4.2 Lp M
16. Asteraceae Họ Cúc

320

Adenostemma lavenia (L.) Kuntze Cỏ mịch 3.1 Hp Ed,M
321

Ageratum conyzoides L. Cỏ cứt lợn 4 Na M,U
322

Ageratum houstonianum Mill. Tam duyên 7 Na M
323

Ainsliaea elegans Hemsl. Ánh lệ thanh 4.2 Hp M a
324

Anisopappus chinensis (L.) Hook.
& Arn.


Blumea lanceolaria (Roxb.) Druce Xương sông 4 Na Ed,M
331

Centipeda minima (L.) A. Br. &
Aschers.
Cỏ the 4 Th M
332

Conyza canadensis (L.) Cronq. Thượng lão 4 Th M
333

Eclipta prostrata (L.) L. Nhọ nồi 4 Th M,U
334

Elephantopus scaber L. Cúc chỉ thiên 2 Hm M
335

Enydra fluctuans Lour. Rau ngổ trâu 4 Hm Ed,M
336

Epaltes australis Less. Lức bò 4 Ch M
337

Eupatorium odoratum L. Cỏ lào 4.2 Na M,U
338

Parthenium hysterophorus L. Cúc liên chi dại 4.2 Th M
339



Balanophora fungosa Forst. &
Forst. f.
Dó đất đồng châu 3.1 Pp
349

Balanophora latisepala (Tiegh.)
Lecomte
Cu chó 4.1 Pp M
350

Rhopalocnemis phalloides Jungh. Sơn dương 4.2 Pp
18. Balsaminaceae Họ Bóng nước

351

Impatiens albo-rosea Tardieu
Bóng nước trắng hồng
6 Hp
352

Impatiens claviger Hook. f.
Bóng nước chìa khóa
6 Hp M b
353

Impatiens eberhardtii Tardieu
Bóng nước eberhardt
6 Hp
354

Ghi
chú
359

Begonia handelii Irmsch.
Thu hải đường handel
7 Hp M
360

Begonia macrotoma Irmsch.
Thu hải đường miệng to
6.1 Ch Ed
361

Begonia sp. Thu hải đường Ch
362

Begonia specicola Irmsch. sec.
Phamh.
Thu hải đường ở động 6 Ch a
363

Begonia tonkinensis Gagnep. Thu hải đường 6 Hp M
20. Berberidaceae Họ Hoàng liên gai

364

Podophyllum tonkinense Gagnep. Bát giác liên 6 Hp M
21. Betulaceae Họ Cáng lò


25. Brassicaceae Họ Cải

372

Cardamine hirsuta L. Rau tề tấm 2 Th Ed,M
373

Rorippa indica (L.) Hiern. Cải cột xôi 4 Th M
374

Rorippa nasturtium-aquaticum (L.)
Hayek ex Mansf.
Cải soong 7 Th Ed,M
26. Buddlejaceae Họ Bọ chó

375

Buddleja asiatica Lour. Bọ chó á 4.2 Na M,Mp
376

Buddleja paniculata Wall. in Roxb. Bọ chó hoa chùm 4.2 Mi
27. Burseraceae Hộ Trám

377

Canarium album (Lour.) Reausch. Trám trắng 4.4 Mg Ed,M,T378


382

Bauhinia khasiana Baker Quạch mấu 4.3 Lp M,U
383

Bauhinia ornata Kurz Móng bò diên 4.3 Lp
384

Bauhinia penicilliloba Pierre ex
Gagnep.
Móng bò bút lông 4.5 Mi M b
385

Bauhinia scandens L. var. horsfieldii
(Miq.) K. & S. Larsen
Móng bò rắn 4 Lp M,U
386

Bauhinia sp. Móng bò Lp
387

Caesalpinia mimosoides Lamk. Vang trinh nữ 4.3 Lp M
388

Erythrophleum fordii Oliv. Lim xanh 4.5 Me
M,T,Tn389


Barneby
Muồng đỏ 3.1 Me M,T
395

Senna tora (L.) Roxb. Muồng lạc 2 Th M
29. Campanulaceae Họ Hoa chuông
396

Pentaphragma sinense Hemsl. &
Wils.
Bánh lái 6.1 Hm Ed
30. Capparaceae Họ Bạch hoa

397

Capparis erycibe Hall. f. Cáp bìm bìm 6 Lp
398

Capparis koioides Jacobs Cáp cói 6 Lp b
399

Capparis pubiflora DC. Cáp hoa lông 6 Mi
400

Capparis radula Gagnep. Cáp bàn nạo 4.5 Lp
401

Capparis sikkimensis Kurz ssp.
yunnanensis (Craib & W.W.
Smith) Jacobs

Ghi
chú
Ridsd.
408

Viburnum lutescens Blume Vót vàng nhạt 4 Mi M
32. Cardiopteridaceae Họ Mai rùa

409

Peripterygium quinquelobum
Hassk.
Mai rùa 4.1 Lp Ed,M
33. Caricaceae Họ Đu đủ

410

Carica papaya L. Đu đủ 7 Mi Ed,M
34. Celastraceae Họ Dây gối

411

Euonymus acanthoxanthus Pitard Chân danh gai vàng 6 Lp
412

Euonymus mitratus Pierre Chân danh nón 4.5 Mi
413

Glyptopetalum thorelii Pitard Xâm cánh thorel 4.5 Mi
414

Garcinia aff. poilanei Gagnep. Bứa poilane 6 Mi
422

Garcinia fagraeoides A. Chev. Trai lý 6.1 Mg M
423

Garcinia gracilis Pierre Bứa xẻ 4.5 Mi
424

Garcinia mackeaniana Craib Xén mủ 4.5 Me
425

Garcinia oligantha Merr. Bứa ít hoa 4.4 Na b
426

Garcinia poilanei Gagnep. Bứa poilane 6 Mi b
38. Combretaceae Họ Bàng

427

Anogeissus acuminata (Roxb. ex
DC.) Guill. & Perr.
Chò nhai 4.2 Mg
M,Or,
T

428

Combretum griffithii Heurck. &
Muell. -Arg.

433

Rourea minor (Gaertn.) Alston in
Trimen
Độc chó 4 Lp M
434

Rourea minor (Gaertn.) Alston in
Trimen ssp. monadelpha
(Roxb.) J. E. Vidal
Trường dây 4.2 Lp M
435

Rourea minor (Gaertn.) Alston in
Trimen ssp. microphylla (Hook. &
Arn.) J. E. Vidal
Khế rừng 4.1 Lp M
40. Convolvulaceae Họ Khoai lang

436

Argyreia atropurpurea (Wall.)
Raiz.
Thảo bạc đen điều 4.3 Lp
437

Ipomoea coccinea L. Bìm đỏ 3 Lp Or
438

Ipomoea hederifolia L. Bìm cạnh 4.2 Lp

445

Momordica subangulata Blume Gấc cạnh 4.1 Th M
446

Mukia maderaspatana (L.) Roem. Cầu qua ấn 3 Th Ed,M
447

Neoalsomitra sarcophylla (Wall.)
Hutch.
Lâm mạo 4.1 Th
448

Thladiantha cordifolia (Blume)
Cogn.
Khố áo lá tim 4 Th M
449

Thladiantha hoockeri C.B. Clarke Khố áo hooker 4 Th M
450

Trichosanthes ovigera Blume Qua lâu trứng 3.1 Th M
451

Trichosanthes rubriflos Thorel &
Cayla
Tơ mua 4.4 Th M
44. Daphniphyllaceae Họ Đức diệp

452

Tetracera indica (Houtt.) Merr. Chặc chìu ấn 4 Lp M,U
457

Tetracera scandens (L.) Merr. Chặc chìu 4 Lp M,U
47. Dipterocarpaceae Họ Quả hai cánh

458

Dipterocarpus retusus Blume Chò nâu 4.1 Mg Or,T
459

Parashorea chinensis H. Wang Chò chỉ 6.1 Mg Or,T
460

Vatica pauciflora (Korth.) Blume Táu ít hoa 4.1 Mg T
48. Ebenaceae Họ Thị

461

Diospyros apiculata Hiern. Thị lọ nồi 4.1 Mi Sap,T
462

Diospyros bangoiensis Lecomte Thị núi 6 Me Ed,T
463

Diospyros crumenata Thwaites Thị đen 6 Mi b
464

Diospyros dictyoneura Hiern. Thị vam 4.1 Mg Sap,T
465


473

Elaeocarpus floribundus Blume Côm trâu 4 Me M,T
474

Elaeocarpus grandiflorus Smith in
Nees
Côm hoa lớn 4 Me M,T
475

Elaeocarpus griffithii (Wight) A.
Gray
Côm tầng 4 Me T,Tn
476

Elaeocarpus indochinensis Merr. Côm đông dương 6 Me T b
477

Elaeocarpus poilanei Gagnep. To 6 Me
478

Elaeocarpus tonkinensis A. DC. Côm bắc bộ 6 Me T,Tn

(a) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Ninh Bình trở ra các tỉnh phía Bắc);
(b) loài và dưới loài phân bố tại Thanh Hóa (vùng phân bố cũ: từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam).
TT Tên khoa học Tên Việt Nam
Yếu tố
địa lý
Dạng

Vaccinium retusum (Griff.) Hook.
f. ex C. B. Clarke
Sơn trâm lõm 4.2 Pp
486

Vaccinium triflorum Rehd. Sơn trâm ba hoa 4.4 Lp
51. Erythropalaceae Họ Hạ hòa

487

Erythropalum scandens Blume Dây hương 4.2 Lp Ed,M
52. Euphorbiaceae Họ Thầu dầu

488

Actephila excelsa (Dalz.) Muell
Arg.
Da gà cao 4 Na M
489

Alchornea annamica Gagnep. Vông đỏ lá thuôn 6 Mi b
490

Aleurites moluccana (L.) Willd. Lai 3.1 Mg
M,Oil,T491

Antidesma fordii Hemsl. Chòi mòi lá kèm 4.4 Me


Sang đang anđaman 4.2 Mi b
500

Breynia fruticosa (L.) Hook. f. Bồ cu vẽ 4.1 Mi M
501

Breynia indochinensis Beille Dé đông dương 4.5 Mi
502

Bridelia ovata Decne Bi điền xoan 3.1 Me M,T
503

Cleidion brevipetiolatum Pax &
Hoffm.
Dây đông cuống ngắn

6.1 Me
M,Oil,
T

504

Cleistanthus indochinensis Merr.
ex Croiz.
Cách hoa đông dương

6 Mi
505



Drypetes hoaensis Gagnep. Sang trắng biên hòa 4.2 Me T
512

Drypetes perreticulata Gagnep. Sang trắng mạng 4.3 Me M,T
513

Epiprinus balansae (Pax) Gagnep. Thượng dẻ balansa 6 Na
514

Euphorbia hirta L. Cỏ sữa lá lớn 7 Th M
515

Euphorbia thymifolia L. Cỏ sữa đất 7 Ch M
516

Excoecaria cochinchinensis Lour. Đơn đỏ 4.1 Na M,Or
517

Glochidion pilosum (Lour.) Merr. Bọt ếch trung 6 Na b
518

Homonoia riparia Lour. Rù rì 4 Mi M
519

Jatropha curcas L. Dầu mè 7 Mi M,Oil
520

Koilodepas longifolium Hook. f. Khổng 4.1 Me T
521


Mallotus microcarpus Pax & Hoffm.

Ba bét quả nhỏ 4.4 Mi M
530

Mallotus philippensis (Lamk.)
Muell. -Arg.
Cánh kiến 3.1 Me M,T
531

Mallotus repandus (Willd.) Muell.
-Arg.
Bùng bục trườn 3.1 Mi M
532

Phyllanthus amarus Schum. Diệp hạ châu đắng 2 Th M
533

Phyllanthus annamensis Beille Me hoa chùm 6 Mi
534

Phyllanthus dongmoensis Thin Me lưỡi đá vôi 6 Mi
535

Phyllanthus emblica L. Me rừng 4.2 Mi Ed,M
536

Phyllanthus fasciculatus (Lour.)
Muell. -Arg.
542

Sapium sebiferum (L.) Roxb. Sòi trắng 4.2 Mi E,M,U
543

Sauropus maichauensis Thin Ngót mảnh đá vôi 6 Na
544

Sauropus pierrei (Beille) Croiz. Ngót lá dày 4.1 Mi b
545

Strophioblachia fimbricalyx Boerl. Mồng sa 4.1 Mi M
546

Sumbaviopsis albicans (Blume) J.
J. Smith
Nàng hai 4 Mi b
547

Trewia nudiflora L. Lươu bươu 4 Me
Ed,M,T548

Trigonostemon flavidus Gagnep. Mòng lông 4.5 Mi T
549


559

Desmodium caudatum (Thunb. ex
Murr) DC.
Thóc lép có đuôi 4 Na M
560

Desmodium diffusum DC. Thóc lép rải 4.3 Na M
561

Desmodium gangeticum (L.) DC. Thóc lép 4 Na
Ed,M,U562

Desmodium laxum DC. Chè tầng 4.3 Na M
563

Desmodium megaphyllum Zoll. Thóc lép lá to 4 Na b
564

Desmodium strigillosum Schindl. Thóc lép lông ráp 4.5 Na M
565

Desmodium triflorum (L.) DC. Hàn the ba hoa 2 Ch Ed,M
566

Desmodium zonatum Miq. Thóc lép quắn 4 Na M
567


572

Millettia nigrescens Gagnep. Thàn mát rủ 4.5 Me T,U b
573

Millettia pachycarpa Benth. Thàn mát quả dày 4.2 Lp M
574

Millettia pachyloba Drake Thàn mát thùy dày 4.4 Lp Mp
575

Millettia sp. Dây mật Lp
576

Mucuna macrocarpa Wall. Đậu mèo quả to 4.3 Lp U
577

Mucuna pruriens (L.) DC. Móc mèo 4 Lp M,U
578

Mucuna revoluta Wilmot-Dear Đậu móc 4 Lp U
579

Ormosia balansae Drake Ràng ràng mít 4.4 Me T
580

Ormosia pinnata (Lour.) Merr. Ràng ràng xanh 4.4 Me T
581


Castanopsis indica (Roxb.) A. DC. Dẻ gai ấn độ 4.2 Mg
Ed,T,Tn589

Castanopsis kawakamii Hayata Cà ổi quả to 4.4 Mg
Ed,T,Tn590

Castanopsis namdinhensis Hickel
& A. Camus
Kha thu nam định 4.5 Me
591

Castanopsis pierrei Hance Dẻ bộp 6.1 Me T
592

Castanopsis poilanei Hickel & A.
Camus
Dẻ poilane 6 Me
593

Castanopsis sp. Kha thụ Me
594

Lithocarpus bacgiangensis (Hickel
& A. Camus) A. Camus


Lithocarpus finetii (Hickel & A.
Camus) A. Camus
Dẻ đấu cứng 6 Mg
Ed,T,T
n

600

Lithocarpus fordianus (Hemsl.)
Chun
Dẻ gân dày 4.4 Me Ed,T
601

Lithocarpus gigantophyllus (Hickel
& A. Camus) A. Camus
Dẻ cau 4.5 Me T
602

Lithocarpus laoticus (Hickel & A.
Camus) A. Camus
Dẻ lào 4.4 Me
603

Lithocarpus leiocarpus A. Camus Dẻ trái láng 6 Me
604

Lithocarpus pachylepis A. Camus Dẻ vảy dày 4.4 Mg T
605


Casearia grewiaefolia Vent. var.
deglabrata Koord. & Valet.
Van núi 4 Na M b
612

Flacourtia indica (Burm. f.) Merr. Mùng quân 4.1 Me
Ed,M,T613

Flacourtia rukam Zoll. & Mor. Hồng quân 4.1 Me
Ed,M,T614

Homalium ceylanicum (Gardn.)
Benth.
Chà ran sến 4.2 Mg T
615

Homalium dasyanthum (Turcz.)
Warb.
Chà ran hoa nhám 4.1 Me T b
616

Homalium petelotii Merr. Chà ran petelot 4.4 Me T
617


chú
621

Scolopia spinosa (Roxb.) Warb. Bôm gai 4 Me Ed,T b
56. Gentianaceae Họ Long đởm

622

Crawfurdia campanulacea Wall. &
Griff. ex C.B. Clarke
Cầu phước chuông 4.2 Lp M b
623

Gentiana indica Steud. Long đởm 4.2 Th M b
57. Gesneriaceae Họ Tai voi

624

Aeschynanthus acuminatus Wall.
ex A. DC
Má đào nhọn 4.2 Ep M
625

Aeschynanthus garrettii Craib Má đào garrett 4.5 Ep a
626

Aeschynanthus macranthus (Merr.)
Pell.
Má đào hoa to 4.4 Ep a
627

Didissandra annamensis Pell. Song lưỡng hùng 6 Ch b
637

Didissandra aspera Drake Sí sẻn nhám 6 Ch M
638

Ornithoboea parishii C.B. Clarke Điểu bế 4.3 Ch b
639

Paraboea multiflora (R. Br.) Burtt
var. burmanica (C.B. Clarke) Phamh.

Song bế nhiều hoa 4.3 Ch a
640

Paraboea rufescens (Franch.) Burtt
var. umbellate (Drake) K. Y. Pan
Song bế tán 4.4 Ch
641

Paraboea swinhoii (Hance) Burtt Song bế swinhoii 4.1 Ch a
642

Rhynchotechum ellipticum (Wall.
ex Dietr.) A. DC.
Mỏ bao trứng nược 4.2 Na M
643

Stauranthera umbrosa (Griff.) C.
B. Clarke


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status